Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748002-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210746908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:41:00 đến ngày 2021-07-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,789,436,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây và/hoặc TBA trung, hạ áp;+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc); - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 2,5-7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tong
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tong
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện di động ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đường dây và các nhánh rẽ lộ 472 trạm 110kV Hải Hậu
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT12-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5móng
2Móng cột BT LT đơn: MT12-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
3Móng cột BT LT đơn: MT12-4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
4Móng cột BT LT kép: MTK12-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4móng
5Móng cột BT LT kép: MTA12Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2móng
6Móng cột BT LT đơn: MT14-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
7Móng cột BT LT kép: MTK14-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
8Móng bổ sung MT12-BSTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
D Phần kè móng
1Kè móng 3 mặt : KM-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
2Kè móng kép 3 mặt : KMK-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
E Phần cột
F Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BLTL : PC-I-12-190-5,4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
2Cột BLTL : PC-I-12-190-7,2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13cái
3Cột BLTL : PC-I-12-190-10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
4Cột BLTL : PC-I-14-190-9,2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
5Kéo lại cột nghiêng 12Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
G Phần xà & tiếp địa
1Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
2Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
3Xà khóa 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XK-AT1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
4Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
5Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
6Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
7Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
8Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
9Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
10Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
11Chụp đầu cột tròn: CT2,5m-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11bộ
12Giằng cột: GCA-12Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
13Tháo, lắp: XKL-2Tđ-2(TD)Tháo, lắp lại3bộ
14Tháo, lắp: XKL-1T-1 (TD)Tháo, lắp lại1bộ
15Tháo, lắp: XKL-1T-2 (TD)Tháo, lắp lại5bộ
16Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
17Tiếp địa ĐZK RC-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15bộ
H Phần dây dẫn
1Dây ACSR-95/16 điền mỡ (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt15.627m
2Tháo hạ, kéo lại dây nhôm lõi thép trần: AC50 (TD)Tháo, lắp lại1.929m
I Phần sứ & phụ kiện
1Cách điện đứng: VHD-24Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V333quả
2Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V57chuỗi
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V348bộ
4Biển báo an toàn: BAT-DZTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
J Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
K Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật
1Rải căng dây dẫn AC-95 vị trí bẻ góc: AC-95BGTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18VT
2Rải căng dây AC-95 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m: AC-95VĐgTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8VT
L Phần thí nghiệm VL ĐZ trên không
1Cách điện đứng: VHD-24Thí nghiệm3quả
M Phần thu hồi
1Cột bê tông: (LT12)Thu hồi19cái
2Cột bê tông: (LT14)Thu hồi3cái
3Xà : (XĐ-1T)Thu hồi4bộ
4Xà : (XK-1T)Thu hồi2bộ
5Xà : (XKL-1T-1)Thu hồi2bộ
6Xà : (XNL-1T-2)Thu hồi1bộ
7Xà : (XRL-1T-1)Thu hồi1bộ
8Xà : (XRL-AT2-1)Thu hồi2bộ
9Xà : (XNL-AT1-1)Thu hồi1bộ
10Xà : XK-AT1Thu hồi2bộ
11Xà : XN-AT1Thu hồi2bộ
12Xà : XN-AT2Thu hồi2bộ
13Chụp cột tròn: (CT2,5m-1T)Thu hồi11bộ
14Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi333quả
15Chuỗi néo polymer: (CN22)Thu hồi57chuỗi
16Dây nhôm lõi thép: (AC95)Thu hồi15.627m
N Sửa chữa đường dây và các nhánh rẽ lộ 475, 476, 478 trạm 110kV Hải Hậu; Lộ 478 trạm 110kV Lạc Quần
O Đường dây trung thế
P Phần móng cột
Q Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT12-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13móng
2Móng cột BT LT đơn: MT12-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6móng
3Móng cột BT LT kép: MTK12-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
R Phần kè móng
1Kè móng 3 mặt : KM-3ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
S Phần cột
T Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT : PC-I-12-190-7,2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
2Cột BTLT : PC-I-12-190-9Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
U Phần xà & tiếp địa
1Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
2Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13bộ
3Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
4Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
5Xà khóa 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XK-2TđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
6Xà khóa 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XK-2TkTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
7Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-2TkTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
8Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9bộ
9Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
10Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-2Tđ-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
11Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-6Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21bộ
12Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
13Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-2Tđ-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
14Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
15Tháo hạ và lắp lại: XK-2Tđ-2(TD)Tháo, lắp lại2bộ
16Tháo hạ và lắp lại: XRL-1T-1(TD)Tháo, lắp lại1bộ
17Tiếp địa ĐZK R10-aTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20bộ
V Phần dây dẫn
1Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt6.936m
2Dây ACSR-35/6.2 điền mỡ (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt7.441m
3Dây ACSR-50/8 điền mỡ (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt5.469m
4Căng dây lấy lại độ võng: AC50 (TD)Tháo, lắp lại21.087m
W Phần sứ & phụ kiện
1Cách điện đứng: VHD-24Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.044quả
2Cách điện đứng: VHD-24 (mẫu phục vụ thí nghiệm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1quả
3Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V66chuỗi
4Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 1x50: GN-50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V38bộ
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V935bộ
6Biển báo an toàn: BAT-DZTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11cái
X Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng nhôm - 35 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
Y Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật
1Rải căng dây dẫn AC-50 vị trí bẻ góc: AC-50BGTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12VT
2Rải căng dây AC-50 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m: AC-50VĐgTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5VT
Z Phần thí nghiệm VL ĐZ trên không
1Cách điện đứng: VHD-24Thí nghiệm7quả
AA Phần thu hồi
1Cột bê tông: (LT12)Thu hồi21cái
2Xà : (XĐ-1T)Thu hồi5bộ
3Xà : (XK-1T)Thu hồi23bộ
4Xà : (XV-1T)Thu hồi11bộ
5Xà : (XN-1T)Thu hồi2bộ
6Xà : (XK-2Tđ)Thu hồi1bộ
7Xà : (XK-2Tk)Thu hồi1bộ
8Xà : (XN-2Tk)Thu hồi1bộ
9Xà : (XKL-1T-1)Thu hồi12bộ
10Xà : (XRL-1T-1)Thu hồi3bộ
11Xà : (XKL-2Tđ-1)Thu hồi1bộ
12Xà : (XRL-2Tđ-1)Thu hồi1bộ
13Chụp : (CH2.5m)Thu hồi5bộ
14Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi1.065quả
15Chuỗi néo polymer: (CN22)Thu hồi11chuỗi
16Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi5.469m
17Dây nhôm lõi thép: (AV50)Thu hồi2.258m
18Dây nhôm lõi thép: (AC35)Thu hồi7.603m
AB Đường dây hạ thế
AC Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-42-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-42-1T(*)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10bộ
3Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-42-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
4Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-42-2Tđ (*)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
AD Phần dây, sứ, phụ kiện
1Sứ hạ thế : A30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V112quả
2Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V89,6m
AE Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Tháo, lắp lại13cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo, lắp lại6cái
3Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50bộ
AF Phần thu hồi
1Xà hạ thế: (XKT-4)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2Xà hạ thế: (XKLT-4)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12bộ
3Sứ A30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V96quả
AG Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Toàn Thắng 2, Hải An 4, Hải Giang 4, Tân Phú 5, Hùng Thắng 1 - Điện lực Hải Hậu
AH Phần móng cột
AI Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31móng
2Móng cột hạ thế MV6,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5móng
3Móng cột hạ thế MV6,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15móng
4Móng cột hạ thế MV7,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11móng
5Móng cột hạ thế MV7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18móng
6Móng cột hạ thế MV8.5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5móng
7Móng cột hạ thế MT7,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3móng
8Móng cột hạ thế MTK7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
9Móng cột hạ thế MT8,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
AJ Phần cột
AK Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31cái
2Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
3Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
4Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11cái
5Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
6Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
7Cột BTLT : PC-I-7,5-190-4,3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
8Cột BTLT : PC-I-7,5-160-5,4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
9Cột BTLT : PC-I-8,5-190-5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
AL Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
2Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
3Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
4Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2TđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
5Tiếp địa R2-bTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15bộ
AM Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.345m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt3.632m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.243m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt6.526m
5Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt693m
6Dây nhôm bọc AV-95 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt2.079m
7Sứ hạ thế : A30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V152quả
8Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V121,6m
9Kẹp hãm cáp VX: KH-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V253cái
10Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V253cái
11Kẹp treo cáp VX: KT-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V200cái
12Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V200cái
13Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V906cái
14Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V234bộ
AN Phần đầu cốt
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V200bộ
2Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V44cái
AO Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật
1Rải căng dây tại vị trí vượt đường ô tô rộng 5m-10m: ABC-70VĐgTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5VT
2Rải căng dây tại vị trí vượt đường ô tô rộng 5m-10m: ABC-95VĐgTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7VT
AP Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Tháo, lắp lại50cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Tháo, lắp lại27cái
3Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo, lắp lại6cái
4Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thếTháo, lắp lại1cái
5Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V166cái
6Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.094bộ
AQ Phần phá dỡ và hoàn trả mặt bằng
1Phá + Hoàn trả bê tông nền đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18m3
AR Phần thu hồi
1Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi51cái
2Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi29cái
3Cột bê tông: (H8.5)Thu hồi5cái
4Cột bê tông: (LT7.5)Thu hồi5cái
5Cột bê tông: (LT8.5)Thu hồi1cái
6Xà hạ thế: (XĐV-4)Thu hồi2bộ
7Xà hạ thế: (XKV-4)Thu hồi1bộ
8Xà hạ thế: (XKT-4)Thu hồi5bộ
9Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi906bộ
10Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH)Thu hồi253bộ
11Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35)Thu hồi1.345m
12Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Thu hồi3.632m
13Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Thu hồi1.243m
14Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95)Thu hồi6.526m
15Dây nhôm bọc AV-70Thu hồi693m
16Dây nhôm bọc AV-95Thu hồi2.079m
AS Sửa chữa đường dây 0,4 KV sau các TBA An Cư 4, Xuân Tân 4+5, Cống Tài, Xuân Hòa 3 - Điện lực Xuân Trường
AT Phần móng cột
AU Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36móng
2Móng cột hạ thế MV6,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7móng
3Móng cột hạ thế MV7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48móng
4Móng cột hạ thế MVK7,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9móng
5Móng cột hạ thế MT10HA-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
AV Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
2Móng cột hạ thế MVK7,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
AW Phần cột
AX Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36cái
2Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7cái
3Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48cái
4Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
5Cột BTLT : PC-I-10-190-5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
AY Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
2Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
AZ Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16bộ
2Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
3Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2VkTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
4Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2VđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
5Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
6Xà hạ thế 1 cột vuông: XNVX-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
7Tiếp địa lặp lại: RLL-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18bộ
BA Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt667m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.720m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.620m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt4.794m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt84m
6Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt630m
7Dây nhôm bọc AV-95 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.890m
8Dây dẫn tận dụng kéo lại: Dây nhôm bọc AV-70 (TD)Tháo, lắp lại2.756m
9Sứ hạ thế : A30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V160quả
10Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V128m
11Kẹp hãm cáp VX: KH-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V202cái
12Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V202cái
13Kẹp treo cáp VX: KT-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V128cái
14Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V128cái
15Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V660cái
16Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V86bộ
BB Phần đầu cốt
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V42bộ
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V54bộ
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24bộ
4Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28cái
5Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
BC Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Tháo, lắp lại97cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo, lắp lại5cái
3Hộp chia dây 6 cực: HCD-6Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V164cái
4Cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.375m
5Cáp AL/XLPE/PVC 4x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt143m
6Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-4x50mm2 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt328m
7Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V572cái
8Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.272bộ
BD Phần phá dỡ và hoàn trả mặt bằng
1Phá bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m3
BE Phần thu hồi
1Trụ bê tôngThu hồi16cái
2Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi27cái
3Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi73cái
4Cột bê tông: (LT10)Thu hồi1cái
5Xà hạ thế: (XĐV-4)Thu hồi7bộ
6Xà hạ thế: (XKV-4)Thu hồi3bộ
7Xà hạ thế: (XNVX-V)Thu hồi1bộ
8Xà hạ thế: (XKLT-4)Thu hồi3bộ
9Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi153bộ
10Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH)Thu hồi208bộ
11Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35)Thu hồi1.133m
12Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Thu hồi2.186m
13Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Thu hồi1.620m
14Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95)Thu hồi4.958m
15Cáp vặn xoắn: (ABC 4x120)Thu hồi84m
16Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCTThu hồi871,5m
17Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCTThu hồi91m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây và/hoặc TBA trung, hạ áp;+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc); - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 2,5-7,5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy trộn bê tong Sử dụng để trộn bê tong1
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
5 Máy hàn điện ≥ 3kW Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy phát điện di động ≥ 5kVA Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->