Gói thầu: Phần xây dựng Cải tạo Petrolimex - cửa hàng 101 (Thanh Hà - Hà Nam)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng Cải tạo Petrolimex - cửa hàng 101 (Thanh Hà - Hà Nam) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của Chi nhánh xăng dầu Hà Nam - Công ty xăng dầu Hà Nam Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 14:39:00 đến ngày 2021-07-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,228,347,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã từng thi công cửa hàng xăng (hoặc tương đương) công trình của gói thầu đang xét.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Hoặc khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo PCCC.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham 02 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công làm cán phụ trách thanh quyết toán (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà bán hàng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4174 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4373 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2006 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,627 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lót móng- Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3672 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2345 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8149 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3103 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7003 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0143 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9656 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4951 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0737 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1474 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,426 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6115 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6451 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8796 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9958 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4413 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2496 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7127 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1427 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5946 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3855 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2174 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2699 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu xanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6049 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,112 | md |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5389 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1722 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9353 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,5779 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,324 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,27 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1516 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex K20 màu ghi, 1 nước lót, 2 nước phủ (Diềm mái sơn theo màu quy định của ngành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,59 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,326 | m2 |
| 52 | Sơn trần không bả bằng sơn Petrolimex trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,77 | m2 |
| 53 | Sơn tường diềm mái ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex xanh dương P2778C, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,368 | m2 |
| 54 | Sơn tường diềm mái ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu cam, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,428 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,7708 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3976 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,968 | m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 XINGFA mầu cafe cháy, kính rán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 40x80x1.4 bọc tôn dầy 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 60 | Phụ kiện bản lề, chốt sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 XINGFA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 62 | Bộ chốt, khóa cửa khung sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở quay,khung nhôm hệ 55 XINGFA mầu cafe cháy, kính rán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở hất,khung nhôm hệ 55 XINGFA mầu cafe cháy, kính rán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Cửa cuốn nan nhôm khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 69 | Phụ kiện (mô tơ, bộ lưu điện..) cho cửa cuốn sức nâng 500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Gia công tấm Alumex bịt mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | m2 |
| 72 | Vách ngăn kính cường lực dày 12mm kính Hải Long + Cửa đi 2 cánh mở lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 73 | Vách ngăn kính cường lực dày 12mm + Cửa đi 1 cánh mở lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 74 | Vách ngăn kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 75 | Vách kính khung nhôm hệ 55 XINGFA, kính rán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,236 | m2 |
| 76 | Hệ ray zamin treo cửa kính lùa cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | md |
| 77 | Tay nắm cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Khóa sàn AMG cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Nẹp đỡ kính khung nhôm hệ 55 XINGFA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,15 | md |
| 80 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 55 XINGFA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,14 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,656 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sắt, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 83 | Sen hoa sắt cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 84 | Vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m2 |
| 85 | Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 86 | Hệ thống biển bảng phòng làm việc cửa hàng chuẩn 5S, nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 87 | Hộp đèn logo chữ P diềm mái che+chữ Petrolimex mika màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8468 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7731 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9923 | m3 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0618 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m2 |
| 93 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,359 | m2 |
| 94 | Sơn chân tường 2 nước bằng sơn vàng đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0772 | 1m2 |
| B | Hạng mục: Nhà vệ sinh công cộng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2149 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4232 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1933 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9895 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2597 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2868 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7408 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,828 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0255 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6803 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2773 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8277 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7266 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5615 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,0756 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1344 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4244 | m2 |
| 29 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu xám K20, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8224 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu trắng G3100, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4244 | m2 |
| 31 | Sơn tường diềm mái bằng sơn nước màu xanh P2728C, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,288 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước màu cam P158C, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột kích thước 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,445 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5104 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6624 | m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm vách ngăn WC bằng tấm coposite dày 12mm, khung inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,796 | m2 |
| C | Hạng mục: Chống nổi cụm bể | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8407 | 100m3 |
| 2 | Bê tông giằng chống nổi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng chống nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng chống nổi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng chống nổi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3037 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng chống nổi ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bể thép bằng cần trục bánh hơI sức nâng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 10 | Quét nhựa bi tum vào thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5674 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6771 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6408 | m3 |
| 13 | Bê tông lót bo nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy hố van, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9444 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2474 | m3 |
| 16 | Đắp cát đen san lấp khu bể ngầm bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2997 | 100m3 |
| 17 | Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7664 | m2 |
| 18 | Đánh màu hố van, hố họng nhập bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | m2 |
| 19 | Sản xuất nắp hố van bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,998 | Kg |
| 20 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 21 | Lắp dựng nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5942 | m2 |
| D | Hạng mục: Kè đá, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7805 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0193 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,005 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8408 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8408 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,152 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7938 | m3 |
| 8 | Lắt đặt ống nhựa PVC D90 là ống thoát nước sau kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3397 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1623 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng kè đá + tường gạch, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5189 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng kè đá + tường gạch ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2935 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng kè đá+tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6219 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7978 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0094 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,2773 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9953 | m2 |
| 20 | Quét vôi tường rào 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,4783 | m2 |
| E | Hạng mục: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện MSB (tận dụng lại tủ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp aptomat 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cầu chì+đèn tín hiệu báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100A/600V (chỉ tính công lắp đặt do tận dụng lại cầu dao cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | ổn áp lioa 3pha 10kva loại DRIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB LS 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt Automat loại 1 pha, 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn vào 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện động lực CU/XLPE/DSTA/PVC (3x4,0+1x2,5)mm2 (Cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 13 | Kéo rải cáp điện động lực CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây điện fi 48x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây điện D76x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây điện D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 17 | Gia công cọc tiếp đất thép góc 63x63x6. L=2,5m/1cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,8 | kg |
| 18 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép góc 63x63x6. L=2,5m/1cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét lập là 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Đào đất đặt đường cáp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt bộ tiếp địa chống tĩnh điện tiếp xúc kiểu nam châm (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đào móng cột thu sét, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng cột thu sét, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 25 | Bê tông móng cột thu sét đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất thép cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | tấn |
| 28 | Đầu kim inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp dựng cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 30 | Bu lông neo đế cột thu sét M 20x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led pha hắt 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m - 2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m - 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 37 | Lắp công tắc 2 hạt 10A/220 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp công tắc 1 hạt 10A/220 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm 10A/220 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt Automat loại 1 pha, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Automat loại 1 pha, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Mặt công tắc, ổ cắm, atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng Cu/XLPE/PVC - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng Cu/XLPE/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Gia công kim thu sét có chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 54 | Kéo rải dây chống sét trên mái loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| F | Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100 m |
| 4 | Zắc co PPR D32 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Zắc co PPR D32 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu D32/25 nhựa PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê D25 nhựa PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 20 | Lắp đặt van phao két mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Bộ xả cảm ứng điện tiểu nam (pin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Máy bơm cấp nước Q = 3l/s - H = 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Khay inox để giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Khay inox để xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (hai đường nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tấm vách ngăn tiểu treo nam bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 0.0 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 125 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút UPVC D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút UPVC 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút HDPE D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê UPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê UPVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê UPVC D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt T thu nhựa D90/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu D90/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thu D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7257 | 1m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9427 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7131 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4999 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 64 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1235 | m3 |
| 65 | Xây bể chứa bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1128 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6566 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9372 | m2 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9389 | m3 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3133 | 1m3 |
| 70 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6188 | m3 |
| 71 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2496 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m2 |
| 74 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m2 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8018 | 1m3 |
| 77 | Bê tông rãnh lắng gạn dầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7722 | m3 |
| 78 | Ván khuôn đáy rãnh lắng gạn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6275 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7656 | m3 |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6252 | 1m3 |
| 84 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,448 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3428 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6215 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 89 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 đoạn ống |
| 91 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 92 | Gia công tấm đan sắt kt 450x1000x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4431 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,12 | 1m2 |
| 94 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 95 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3174 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 97 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | m2 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4602 | m3 |
| 99 | Gia công lưới chắn rắc bằng thép tấm dày 10mm và 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2242 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1062 | 1m2 |
| 101 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Cắt mặt đường bê tông cũ để đào móng đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0575 | 1m3 |
| 105 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | m3 |
| 106 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền đường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 110 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2304 | m3 |
| G | Hạng mục: San nền, sân bãi | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5237 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5238 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤7km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5238 | 100m3/1km |
| 4 | Đất lẫn đá, đá thải mua về để san lấp nền (hệ số lu lèn K95 lấy 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6002 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiếm 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiếm 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3279 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (chiếm tỉ lệ 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (chiếm 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,16 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7171 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0244 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0244 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0244 | 100m3/1km |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4232 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4522 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2297 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | 0.0 |
| 17 | Xoa mặt nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,971 | 0.0 |
| 18 | Cào bóc tạo nhám lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4022 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4022 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4022 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4022 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0565 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0565 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0565 | 100tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1379 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2692 | m2 |
| H | Hạng mục:Rãnh Công nghệ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,569 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh công nghệ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9848 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5064 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất tấm đan rãnh công nghệ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,831 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2366 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8352 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép viền tấm đan +rãnh CN bằng thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9627 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép viền V50x5 tấm đan +rãnh CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | tấn |
| 12 | Sơn thép viền V50x5 rãnh công nghệ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,76 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan rãnh công nghệ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 14 | Đắp cát rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1205 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| I | Hạng mục: Hệ thống công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Van chặn nối bích 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Van chặn mặt bích 1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Van Clepin ren D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Van thở có bình ngăn tia lửa 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Họng nhập kín 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Họng thu hồi hơi 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cổ nối lỗ đo dầu D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Nắp lỗ đo dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | + Bích D90 : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | + Bích D60 : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | + Bích D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 15 | + Cút thép ống D90 (cút 90+135) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | + Cút thép ống D60 (cút 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | + Tê thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | + Cút thép ống D48 (cút 90+135) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn mặt bích+van Clepin ren, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van thở 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Họng nhập kín 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Họng thu hồi hơi 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Cổ nối lỗ đo dầu D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 25 | Lắp bích thép 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép 1 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt cút thép 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép 1,1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt bulông M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bulông M16x85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bulông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bulông M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bìa Amiăng chịu dầu dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 37 | - Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể x 3bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 38 | - Máy nén khí 6m3/h: 1ca/bể x 3bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 39 | - Nhân công + VLP : 3công/bể x 3bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | công |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m |
| 41 | Nước sạch dùng để thử ống (=4V ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5604 | m3 |
| 42 | Nhân công thử ống tính bằng 1,5 lần/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 100m |
| 43 | Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 44 | Sơn chống rỉ đường hàn nối ống, nối ống + bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 45 | Vận chuyển vật tư máy móc thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 46 | Vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| J | Hạng mục: Hệ thống camera | |||
| 1 | Camera HD - TVI HIKVISION hình trụ hồng ngoại ngoài trời 2Mp Smart Line, hồng ngoại thông minh - 24 bóng LEDs, hồng ngoại 20m, cắt lọc hồng ngoại. - Hồng ngoại thông minh (smart line), giảm nhiễu KTS, ống kính 3,6. Nguồn điện hoạt động 12VDC. - Môi trường làm việc : - 40°C ~ +60°C, màu trắng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Ổ cứng Seagate lưu trữ hình ảnh chuyên dụng cho camera giám sát, dung lượng 500Gb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đầu ghi kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Dây cáp tín hiệu camera chuyên dụng (hợp kim đồng), chống nhiễu, chống sét CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 6 | Ống nhựa Tiền Phong chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 7 | Nhân công lắp đặt camera giám sát, dây mạng, ống bảo hộ dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 8 | Nhân công đấu nối, cài đặt, vận hành chạy thử, hiệu chỉnh hệ thống camera giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| K | Hạng mục: Hệ thống tự động hóa (AGAS) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây nguồn cấp cho Pos Pgbank, cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu ra Pos Pgbank, cáp CAT5e - Alantek | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện thoại ra Pos Pgbank, cáp dây điện thoại chống ẩm 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điều khiển ra cột bơm, cáp RS485 2x2x24AWG, bọc kim chống nhiễu, cáp Lapp Kabel - Malaysia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây nguồn cấp cho thiết bị đo bồn tự động, cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu ra bồn chứa, cáp RS485 18AWG bọc kim chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 13 | Gia công, lắp đặt giá lắp Pos bank bằng tôn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đai ốp giữ ống tráng kẽm fi60+vít+nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Bulong fi 10 dài 10cm+nở treo tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Treo tủ điều khiển Egas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| L | Hạng mục: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5% giá trị xây lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã từng thi công cửa hàng xăng (hoặc tương đương) công trình của gói thầu đang xét.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Hoặc khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo PCCC.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham 02 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công làm cán phụ trách thanh quyết toán (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 70Kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7 KW | 1 |
| 10 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi