Gói thầu: Phần xây dựng Cải tạo Petrolimex - cửa hàng 101 (Thanh Hà - Hà Nam)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760536-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Phần xây dựng Cải tạo Petrolimex - cửa hàng 101 (Thanh Hà - Hà Nam)
Số hiệu KHLCNT 20210687244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư của Chi nhánh xăng dầu Hà Nam - Công ty xăng dầu Hà Nam Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:39:00 đến ngày 2021-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,228,347,859 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã từng thi công cửa hàng xăng (hoặc tương đương) công trình của gói thầu đang xét.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Hoặc khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo PCCC.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham 02 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công làm cán phụ trách thanh quyết toán (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà bán hàng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4174100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,43731m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,20061m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,627m3
5Ván khuôn gỗ lót móng- Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1395100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3672m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2345100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8149100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3103tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7003tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0143tấn
13Xây móng bằng gạch đặc xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9656m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,4951m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,736m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0737m3
17Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1474m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,426m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6115m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6451100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0711tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8796m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9958100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4413tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2496tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7127m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1427100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5946tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3855m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2103100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2174tấn
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3944tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3944tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2699m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1098100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu xanh dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6049100m2
41Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V37,112md
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5389100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1722m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9353m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V194,5779m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V402,324m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V214,27m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1516m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex K20 màu ghi, 1 nước lót, 2 nước phủ (Diềm mái sơn theo màu quy định của ngành)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,59m2
51Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V402,326m2
52Sơn trần không bả bằng sơn Petrolimex trắng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V336,77m2
53Sơn tường diềm mái ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex xanh dương P2778C, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,368m2
54Sơn tường diềm mái ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu cam, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,428m2
55Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V179,7708m2
56Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3976m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,968m2
58Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 XINGFA mầu cafe cháy, kính rán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
59Cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 40x80x1.4 bọc tôn dầy 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
60Phụ kiện bản lề, chốt sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 XINGFAMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
62Bộ chốt, khóa cửa khung sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Cửa sổ 2 cánh mở quay,khung nhôm hệ 55 XINGFA mầu cafe cháy, kính rán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
64Cửa sổ 2 cánh mở hất,khung nhôm hệ 55 XINGFA mầu cafe cháy, kính rán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
65Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
66Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Cửa cuốn nan nhôm khe thoángMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
69Phụ kiện (mô tơ, bộ lưu điện..) cho cửa cuốn sức nâng 500kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Gia công tấm Alumex bịt mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V4,836m2
72Vách ngăn kính cường lực dày 12mm kính Hải Long + Cửa đi 2 cánh mở lùaMô tả kỹ thuật theo chương V16,02m2
73Vách ngăn kính cường lực dày 12mm + Cửa đi 1 cánh mở lùaMô tả kỹ thuật theo chương V21,36m2
74Vách ngăn kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
75Vách kính khung nhôm hệ 55 XINGFA, kính rán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,236m2
76Hệ ray zamin treo cửa kính lùa cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,5md
77Tay nắm cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
78Khóa sàn AMG cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Nẹp đỡ kính khung nhôm hệ 55 XINGFAMô tả kỹ thuật theo chương V50,15md
80Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 55 XINGFAMô tả kỹ thuật theo chương V40,14m2
81Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V61,656m2
82Lắp dựng cửa sắt, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V14,82m2
83Sen hoa sắt cửa sổ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
84Vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,34m2
85Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
86Hệ thống biển bảng phòng làm việc cửa hàng chuẩn 5S, nhận diện thương hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
87Hộp đèn logo chữ P diềm mái che+chữ Petrolimex mika màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
88Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8468m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7731m3
90Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9923m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0618m3
92Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,056m2
93Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,359m2
94Sơn chân tường 2 nước bằng sơn vàng đenMô tả kỹ thuật theo chương V37,07721m2
B Hạng mục: Nhà vệ sinh công cộng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2149100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4232m3
4Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1933m3
5Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9895m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2597100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2868tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7408m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,828m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0255m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6803m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2773tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8277m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7266100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5615m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,989tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V117,0756m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1344m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4244m2
29Sơn tường nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu xám K20, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,8224m2
30Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu trắng G3100, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,4244m2
31Sơn tường diềm mái bằng sơn nước màu xanh P2728C, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,288m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước màu cam P158C, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,048m2
33Ốp tường trụ, cột kích thước 300x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,445m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5104m2
35Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6624m2
36Lắp đặt tấm vách ngăn WC bằng tấm coposite dày 12mm, khung inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V24,796m2
C Hạng mục: Chống nổi cụm bể
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8407100m3
2Bê tông giằng chống nổi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
3Ván khuôn giằng chống nổiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3408100m2
4Lắp dựng cốt thép giằng chống nổi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0707tấn
5Lắp dựng cốt thép giằng chống nổi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3037tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng chống nổi ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0974tấn
7Sản xuất thép neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2232tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2232tấn
9Lắp đặt bể thép bằng cần trục bánh hơI sức nâng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
10Quét nhựa bi tum vào thép neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V7,5674m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6771m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6408m3
13Bê tông lót bo nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5184m3
14Bê tông đáy hố van, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9444m3
15Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2474m3
16Đắp cát đen san lấp khu bể ngầm bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2997100m3
17Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7664m2
18Đánh màu hố van, hố họng nhập bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V13,54m2
19Sản xuất nắp hố van bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V203,998Kg
20Bản lề chẻMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
21Lắp dựng nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V13,5942m2
D Hạng mục: Kè đá, tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V29,7805m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0193100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,005100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,8408m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8408m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,152m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,7938m3
8Lắt đặt ống nhựa PVC D90 là ống thoát nước sau kè đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,2436100m
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3397100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1623m3
12Lắp dựng cốt thép giằng kè đá + tường gạch, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5189tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng kè đá + tường gạch ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2935tấn
14Ván khuôn giằng kè đá+tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,6219100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7978m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,368m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0094m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V439,2773m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9953m2
20Quét vôi tường rào 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V442,4783m2
E Hạng mục: Hệ thống điện
1Lắp đặt tủ điện MSB (tận dụng lại tủ cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt hộp aptomat 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
3Lắp đặt cầu chì+đèn tín hiệu báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100A/600V (chỉ tính công lắp đặt do tận dụng lại cầu dao cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5ổn áp lioa 3pha 10kva loại DRIIIMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB LS 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Lắp đặt Automat loại 1 pha, 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt cáp nguồn vào 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Lắp đặt cáp điện động lực CU/XLPE/DSTA/PVC (3x4,0+1x2,5)mm2 (Cột bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
13Kéo rải cáp điện động lực CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây điện fi 48x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây điện D76x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây điện D114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
17Gia công cọc tiếp đất thép góc 63x63x6. L=2,5m/1cọcMô tả kỹ thuật theo chương V228,8kg
18Gia công và đóng cọc tiếp đất thép góc 63x63x6. L=2,5m/1cọcMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
19Kéo rải dây chống sét lập là 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Đào đất đặt đường cáp, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,51m3
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m3
22Lắp đặt bộ tiếp địa chống tĩnh điện tiếp xúc kiểu nam châm (A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Đào móng cột thu sét, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,561m3
24Bê tông lót móng cột thu sét, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
25Bê tông móng cột thu sét đá 2x4, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
27Sản xuất thép cột thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,1025tấn
28Đầu kim inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp dựng cột thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
30Bu lông neo đế cột thu sét M 20x550Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Lắp đặt đèn led pha hắt 50wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m - 2x18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
34Lắp đặt bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m - 1x18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
35Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
37Lắp công tắc 2 hạt 10A/220 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
38Lắp công tắc 1 hạt 10A/220 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Lắp đặt ổ cắm 10A/220 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
40Lắp đặt Automat loại 1 pha, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt Automat loại 1 pha, 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Mặt công tắc, ổ cắm, atomatMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lắp đặt dây dẫn lõi đồng Cu/XLPE/PVC - 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
44Lắp đặt dây dẫn lõi đồng Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V211m
45Lắp đặt dây dẫn lõi đồng Cu/XLPE/PVC - 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
46Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt triết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
51Gia công kim thu sét có chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
54Kéo rải dây chống sét trên mái loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V185m
F Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100 m
4Zắc co PPR D32 ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Zắc co PPR D32 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt côn thu D32/25 nhựa PPRMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt tê D25 nhựa PPRMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Lắp đặt cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
19Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
20Lắp đặt van phao két máiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt vòi chậuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Bộ xả cảm ứng điện tiểu nam (pin)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Máy bơm cấp nước Q = 3l/s - H = 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Khay inox để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Khay inox để xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (hai đường nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt tấm vách ngăn tiểu treo nam bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V30.0
33Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
34Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
35Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 125 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
36Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
37Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
38Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
39Lắp đặt cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Lắp đặt cút UPVC D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt cút UPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt cút UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
43Lắp đặt cút UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
44Lắp đặt cút UPVC 48Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45Lắp đặt cút HDPE D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt Tê UPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt Tê UPVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
48Lắp đặt Tê UPVC D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt T thu nhựa D90/110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt côn thu D90/110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt côn thu D90/48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt tê thu D90/48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V45,72571m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9427m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7131m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0626100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
59Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4999m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782100m2
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
64Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1235m3
65Xây bể chứa bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1128m3
66Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,6566m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9372m2
68Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,9389m3
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,31331m3
70Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6188m3
71Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2496m3
72Ván khuôn gỗ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568100m2
73Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,36m2
74Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m2
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,80181m3
77Bê tông rãnh lắng gạn dầu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7722m3
78Ván khuôn đáy rãnh lắng gạn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686100m2
79Sản xuất tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1719tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,62751m2
81Lắp dựng tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7656m3
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,62521m3
84Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,448m3
85Ván khuôn gỗ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1612100m2
86Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3428tấn
87Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6215tấn
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m2
89Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V401 đoạn ống
91Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
92Gia công tấm đan sắt kt 450x1000x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4431tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,121m2
94Lắp đặt tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
95Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3174tấn
96Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
97Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,09m2
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,4602m3
99Gia công lưới chắn rắc bằng thép tấm dày 10mm và 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2242tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,10621m2
101Lắp đặt tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Cắt mặt đường bê tông cũ để đào móng đặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6100m
103Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,05751m3
105Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
106Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,901m3
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
108Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
109Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền đường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0685tấn
110Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2304m3
G Hạng mục: San nền, sân bãi
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5237100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5238100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤7km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5238100m3/1km
4Đất lẫn đá, đá thải mua về để san lấp nền (hệ số lu lèn K95 lấy 1,22)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6002100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiếm 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,082100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiếm 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3279100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (chiếm tỉ lệ 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,64m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (chiếm 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,16m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7171100m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0244100m3
11Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0244100m3/1km
12Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0244100m3/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,4232100m3
14Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,4522m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,2297100m2
16Cắt khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V4350.0
17Xoa mặt nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V522,9710.0
18Cào bóc tạo nhám lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4022100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4022100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4022100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4022100m2
22Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 - 60 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,0565100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0565100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0565100tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1379m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,347m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2692m2
H Hạng mục:Rãnh Công nghệ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,569m3
5Bê tông rãnh công nghệ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9848m3
6Ván khuôn gỗ rãnh công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V0,5064100m2
7Sản xuất tấm đan rãnh công nghệ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,831m3
8Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V0,2366100m2
9SXLD cốt thép tấm đan rãnh công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V0,8352tấn
10Sản xuất thép viền tấm đan +rãnh CN bằng thép V50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9627tấn
11Lắp đặt thép viền V50x5 tấm đan +rãnh CNMô tả kỹ thuật theo chương V0,962tấn
12Sơn thép viền V50x5 rãnh công nghệ 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V84,761m2
13Lắp dựng tấm đan rãnh công nghệ, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
14Đắp cát rãnh công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V5,1205m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
I Hạng mục: Hệ thống công nghệ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
4Van chặn nối bích 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Van chặn mặt bích 1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Van Clepin ren D48Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Van thở có bình ngăn tia lửa 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Họng nhập kín 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Họng thu hồi hơi 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Cổ nối lỗ đo dầu D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Nắp lỗ đo dầuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12+ Bích D90 :Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13+ Bích D60 :Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14+ Bích D48Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
15+ Cút thép ống D90 (cút 90+135)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16+ Cút thép ống D60 (cút 90)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17+ Tê thép D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18+ Cút thép ống D48 (cút 90+135)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt van chặn mặt bích+van Clepin ren, D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt van thở 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Họng nhập kín 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Họng thu hồi hơi 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Cổ nối lỗ đo dầu D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
25Lắp bích thép 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
26Lắp bích thép 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
27Lắp bích thép 1 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5cặp bích
28Lắp đặt cút thép 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt cút thép 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt cút thép 1,1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
31Lắp đặt tê thép 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt bulông M16x90Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
33Lắp đặt bulông M16x85Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
34Lắp đặt bulông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
35Lắp đặt bulông M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
36Lắp đặt bìa Amiăng chịu dầu dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
37- Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể x 3bểMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
38- Máy nén khí 6m3/h: 1ca/bể x 3bểMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
39- Nhân công + VLP : 3công/bể x 3bểMô tả kỹ thuật theo chương V9công
40Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m
41Nước sạch dùng để thử ống (=4V ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5604m3
42Nhân công thử ống tính bằng 1,5 lần/100mMô tả kỹ thuật theo chương V3,63100m
43Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm, bàn giaoMô tả kỹ thuật theo chương V3công
44Sơn chống rỉ đường hàn nối ống, nối ống + bíchMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
45Vận chuyển vật tư máy móc thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
46Vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V3Công
J Hạng mục: Hệ thống camera
1Camera HD - TVI HIKVISION hình trụ hồng ngoại ngoài trời 2Mp Smart Line, hồng ngoại thông minh
- 24 bóng LEDs, hồng ngoại 20m, cắt lọc hồng ngoại. - Hồng ngoại thông minh (smart line), giảm nhiễu KTS, ống kính 3,6. Nguồn điện hoạt động 12VDC.
- Môi trường làm việc : - 40°C ~ +60°C, màu trắng.
Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Ổ cứng Seagate lưu trữ hình ảnh chuyên dụng cho camera giám sát, dung lượng 500GbMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đầu ghi kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Dây cáp tín hiệu camera chuyên dụng (hợp kim đồng), chống nhiễu, chống sét CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
5Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V145m
6Ống nhựa Tiền Phong chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
7Nhân công lắp đặt camera giám sát, dây mạng, ống bảo hộ dây cápMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
8Nhân công đấu nối, cài đặt, vận hành chạy thử, hiệu chỉnh hệ thống camera giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
K Hạng mục: Hệ thống tự động hóa (AGAS)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,341m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V57m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
7Lắp đặt dây nguồn cấp cho Pos Pgbank, cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Lắp đặt dây cáp tín hiệu ra Pos Pgbank, cáp CAT5e - AlantekMô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Lắp đặt dây cáp điện thoại ra Pos Pgbank, cáp dây điện thoại chống ẩm 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Lắp đặt dây cáp điều khiển ra cột bơm, cáp RS485 2x2x24AWG, bọc kim chống nhiễu, cáp Lapp Kabel - MalaysiaMô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Lắp đặt dây nguồn cấp cho thiết bị đo bồn tự động, cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
12Lắp đặt dây cáp tín hiệu ra bồn chứa, cáp RS485 18AWG bọc kim chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V110m
13Gia công, lắp đặt giá lắp Pos bank bằng tôn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Đai ốp giữ ống tráng kẽm fi60+vít+nởMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Bulong fi 10 dài 10cm+nở treo tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Treo tủ điều khiển EgasMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
L Hạng mục: Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (5% giá trị xây lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã từng thi công cửa hàng xăng (hoặc tương đương) công trình của gói thầu đang xét.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Hoặc khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo PCCC.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân..52
2 Kỹ thuật thi công 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham 02 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công làm cán phụ trách thanh quyết toán (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
4 Máy đầm bàn ≥ 1Kw1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw1
6 Máy đầm cóc ≥ 70Kg1
7 Máy hàn ≥ 23 KW1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW1
9 Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW1
10 Ô tô vận chuyển ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->