Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng dãy phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745927-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng dãy phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210745825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Bạc Liêu tài trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:38:00 đến ngày 2021-07-31 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,996,089,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,959 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 99,591 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 214,2 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 nhám Theo quy định tại Chương V của HSMT 236 m2
5 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 34,537 m3
6 Xây tường bằng gạch Block 8x8x18, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 13,419 m3
7 Xây tường bằng gạch Block 8x8x18, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,157 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 168,249 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 349,718 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 517,967 1m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 349,718 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 168,249 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 162 m2
14 Xây tường bằng gạch Block 8x8x18, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,86 m3
15 Xây tường bằng gạch Block 8x8x18, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,89 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 33,38 m2
17 Bả bằng matit vào tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 33,38 1m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 33,38 m2
19 Công tác ốp gạch giả đá 300x450, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 73,575 m2
20 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,184 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 106,44 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 26,64 m2
23 Cung cấp đá granit bậc tam cấp+ bậc cầu thang Theo quy định tại Chương V của HSMT 133,08 m2
24 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 21,569 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 345,975 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 345,975 1m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 345,975 m2
28 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 201 m
29 Đắp bánh ú đầu cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 66 cái
30 SXLD Cửa đi 1 cánh khung nhôm khung nhôm hệ 5.5 + phụ kiện+ kính 8 ly Theo quy định tại Chương V của HSMT 31,17 m2
31 SXLD Cửa đi 2 cánh khung nhôm khung nhôm hệ 5.5 + phụ kiện+ kính 8 ly Theo quy định tại Chương V của HSMT 74,52 m2
32 SXLD Cửa sổ khung nhôm khung nhôm hệ 5.5+khung bảo vệ cửa inox+ phụ kiện+ kính 8 ly Theo quy định tại Chương V của HSMT 146,14 m2
33 SXLD Vách kính khung nhôm hệ 5.5+ phụ kiện+ kính 8 ly Theo quy định tại Chương V của HSMT 19,6 m2
34 Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa inox Theo quy định tại Chương V của HSMT 47,376 m2
35 SXLD vách ngăn tiểu khung nhôm kính hệ 5.5+ Blamri nhôm Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,22 m2
36 Sản xuất lắp dựng cửa kéo có lá sơn tĩnh điện Theo quy định tại Chương V của HSMT 18 m2
37 Căng lưới mắt cáo cho gạch không nung Theo quy định tại Chương V của HSMT 497,04 m2
38 Đào móng bằng máy đào Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,14 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,031 100m3
40 Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.2cm, đất C1 Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,411 100m
41 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,682 m3
42 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,736 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,736 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x18)chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,754 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x18)chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,381 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,612 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,89 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 193 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 nhám Theo quy định tại Chương V của HSMT 107 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 nhám Theo quy định tại Chương V của HSMT 24 m2
51 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 34,484 m3
52 Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 13,419 m3
53 Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 10,925 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 167,985 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 361,868 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 529,853 1m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 361,868 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 167,985 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 244,8 m2
60 Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,61 m3
61 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 44,7 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 44,7 1m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 44,7 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 170 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 nhám Theo quy định tại Chương V của HSMT 107 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, nhám Theo quy định tại Chương V của HSMT 48 m2
67 Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 36,61 m3
68 Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 13,932 m3
69 Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 10,916 m3
70 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 178,548 m2
71 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 356,208 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 534,756 1m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 356,208 m2
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 178,548 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 258,6 m2
76 Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,604 m3
77 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 69,54 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 69,54 1m2
79 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 69,54 m2
80 Kẽ jon mặt bên + cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 696 m
81 Cung cấp và lắp đặt Logo bảng hiệu Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
82 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Theo quy định tại Chương V của HSMT 563,6 m
83 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,452 tấn
84 Cung cấp và lắp đặt tấm trần nhựa nổi 600x600 Theo quy định tại Chương V của HSMT 280,2 m2
85 Lợp tôn sóng vuông dầy 0,5mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,882 100m2
86 Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc phẳng, dày 0.45mm, rộng 0.6m Theo quy định tại Chương V của HSMT 53,6 m
87 Lắp đặt automat 2 cực 100A-250V Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
88 Lắp đặt automat 2 cực 50A-250V Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 cái
89 Lắp đặt automat 2 cực 10A-220V Theo quy định tại Chương V của HSMT 62 cái
90 Lắp công tắc 6A-220V Theo quy định tại Chương V của HSMT 64 cái
91 Lắp ổ cắm điện nhật 1500W-220V Theo quy định tại Chương V của HSMT 48 cái
92 Lắp đèn Tuýt led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V của HSMT 48 bộ
93 Lắp đèn Tuýt led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V của HSMT 32 bộ
94 Lắp đặt quạt trần đảo 95W-220V Theo quy định tại Chương V của HSMT 24 cái
95 Lắp đặt tủ điện inox 600x400x250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 tủ
96 Lắp đặt dây đơn, loại 1x25mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 170 m
97 Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 20 m
98 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 480 m
99 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 120 m
100 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1.400 m
101 Lắp đặt ống nhựa 10x30 màu trắng Theo quy định tại Chương V của HSMT 340 m
102 Lắp đế âm đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT 48 cái
103 Lắp mặt 2 lổ Theo quy định tại Chương V của HSMT 96 cái
104 Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly Theo quy định tại Chương V của HSMT 30 bộ
105 Băng keo cách điện Theo quy định tại Chương V của HSMT 16 cuộn
106 Sắt hình 50x50x5 đở dây Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 m
107 Lắp đặt cầu dao chống giật 50A Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
108 Lắp đặt puli sứ loại phi 50 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
109 Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2.4m Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 cọc
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,04 100m
111 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 32 cái
112 Lắp đặt Rọ chắn rác D=120 Theo quy định tại Chương V của HSMT 32 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,5 100m
114 Lắp đặt chậu xí bệt trắng có thùng nước Theo quy định tại Chương V của HSMT 6 bộ
115 Lắp đặt xí xổm + phụ kiện van xả Theo quy định tại Chương V của HSMT 7 bộ
116 Lắp đặt chậu lavabo sứ trắng Theo quy định tại Chương V của HSMT 9 bộ
117 Lắp đặt chậu tiểu Theo quy định tại Chương V của HSMT 7 bộ
118 Lắp đặt phểu thu inox D=100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 19 bộ
119 Lắp đặt van xả nhựa PVC phi 27 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
120 Lắp đặt vòi nước inox D=21 Theo quy định tại Chương V của HSMT 10 cái
121 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,48 100m
122 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,8 100m
123 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,7 100m
124 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 20 cái
125 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 34 cái
126 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 40 cái
127 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 10 cái
128 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 16 cái
129 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 24 cái
130 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 60 cái
131 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D=27X21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 30 cái
132 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bể
133 Lắp đặt Motor 2HP Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
134 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 282,591 m3
135 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 11,304 100m2
136 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 22,725 100m2
137 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 449 mối nối
138 Đập đầu cọc Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,906 m3
139 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của HSMT 42,42 100m
140 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,537 tấn
141 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,277 100m3
142 Đào đất móng băng, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,61 m3
143 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,68 100m3
144 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,987 m3
145 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (công lắp) Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,826 m3
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,335 m3
147 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 51,376 m3
148 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,044 100m2
149 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,081 m3
150 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,46 100m2
151 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 36,996 m3
152 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,389 100m2
153 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 203,075 m2
154 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 203,075 m2
155 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 203,075 m2
156 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,325 m3
157 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,832 100m2
158 Cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,243 100m2
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,983 m3
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,818 m3
161 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,605 m3
162 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,069 100m2
163 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,027 100m2
164 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của HSMT 6 cấu kiện
165 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 22,886 m3
166 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,732 100m2
167 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 41,402 m3
168 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,059 100m3
169 Cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,079 100m2
170 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 46,769 m3
171 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,364 100m2
172 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 368,48 m2
173 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 368,48 m2
174 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 368,48 m2
175 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 63,81 m3
176 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,782 100m2
177 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 611,52 m2
178 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 611,52 m2
179 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 611,52 m2
180 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 15,042 m3
181 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,966 100m2
182 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 56,32 m2
183 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 26,486 m3
184 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,391 100m2
185 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 339,06 m2
186 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 264 m2
187 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 264 m2
188 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 202,1 m2
189 Quét nước xi măng (5kg/m2) Theo quy định tại Chương V của HSMT 202,1 m2
190 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định tại Chương V của HSMT 268,78 m2
191 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 224,4 m
192 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 256,4 m
193 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,413 m3
194 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,195 100m2
195 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,936 m3
196 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,294 100m2
197 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 25,592 m3
198 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,597 m3
199 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,345 100m2
200 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,718 100m2
201 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT 168 cái
202 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 688,705 m2
203 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 688,705 m2
204 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 688,705 m2
205 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,199 m3
206 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,852 100m2
207 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 85,2 m2
208 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 85,2 m2
209 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 85,2 m2
210 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,42 m3
211 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,033 100m2
212 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,571 tấn
213 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,579 tấn
214 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,005 tấn
215 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT 29,354 tấn
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,277 tấn
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,564 tấn
218 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,578 tấn
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,307 tấn
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,271 tấn
221 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,156 tấn
222 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,5 tấn
223 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,271 tấn
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,114 tấn
225 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,292 tấn
226 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,337 tấn
227 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,551 tấn
228 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,169 tấn
229 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,565 tấn
230 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,712 tấn
231 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,711 tấn
232 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,041 tấn
233 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,749 tấn
234 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,179 tấn
235 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,179 tấn
236 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,339 tấn
237 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,339 tấn
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,148 tấn
239 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,148 tấn
240 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,306 tấn
241 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,306 tấn
242 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,764 tấn
243 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,728 tấn
244 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,476 tấn
245 Cung cấp và lắp đặt Tay vịn ram dốc inox Theo quy định tại Chương V của HSMT 23,6 m2
246 Cung cấp và lắp đặt Tay vịn cầu thang gỗ câm xe 60x120, thổi PU Theo quy định tại Chương V của HSMT 29,74 m
247 Cung cấp và lắp đặt Trụ tay vịn gỗ câm xe fi 150 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 trụ
248 Cung cấp và lắp đặt Lan can Inox cầu thang Inox Theo quy định tại Chương V của HSMT 26,766 m2
249 Cung cấp và lắp đặt Lan can Inox ô trống 30x30x1,2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 192,06 m
250 Cung cấp và lắp đặt Lan can inox 90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 106 m
251 Cung cấp và lắp đặt Lan can inox 60 Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,7 m
252 Cung cấp và lắp đặt Trụ inox sân khấu Theo quy định tại Chương V của HSMT 6 trụ
253 Cung cấp và lắp đặt Dây xích sắt sân khấu Theo quy định tại Chương V của HSMT 34,4 m
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,673 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,673 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,745 100m3
C CẢI TẠO DÃY 3 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 62 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của HSMT 63,6 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo quy định tại Chương V của HSMT 14 bộ
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 19,2 m2
5 Tháo dở hệ thống điện khu vệ sinh Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 TG
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 13,841 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 39,64 m2
8 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,087 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 162,788 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 64,388 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 227,176 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 162,788 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 64,388 m2
14 Công tác Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Theo quy định tại Chương V của HSMT 51,2 m2
15 Sản xuất lắp dựng cửa đi, 2 cánh, khung nhôm hệ 5,5 nhôm xingfa “hoặc tương đương”, kính 8ly Theo quy định tại Chương V của HSMT 17,28 m2
16 Sản xuất lắp dựng cửa đi, 1 cánh, khung nhôm hệ 5,5 nhôm xingfa “hoặc tương đương”, kính 8ly Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,86 m2
17 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 5,5 nhôm xingfa “hoặc tương đương”+Khung inox bảo vệ cửa, kính 8ly Theo quy định tại Chương V của HSMT 28,56 m2
18 Cung cấp và Lắp dựng Khung inox bảo vệ cửa Theo quy định tại Chương V của HSMT 11,088 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Theo quy định tại Chương V của HSMT 248 m2
20 Ốp alu nhôm cột tròn Theo quy định tại Chương V của HSMT 11,34 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,444 m3
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,582 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,067 100m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,216 100m2
25 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 39,98 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 39,98 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 39,98 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,035 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,064 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT 32 cái
31 Lắp đặt automat 2 cực 10A-220V Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 m
32 Lắp công tắc 6A-220V Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
33 Lắp ổ cắm điện nhật 1500W-220V Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
34 Lắp đèn Tuýt led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 bộ
35 Lắp đặt quạt trần đảo 95W-220V Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
36 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 16 m
37 Lắp đặt ống nhựa 10x30 màu trắng Theo quy định tại Chương V của HSMT 10 m
38 Lắp đế âm đơn Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
39 Lắp mặt 2 lổ Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
40 Lắp đặt chậu lavabo sứ trắng + gương Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 bộ
41 Lắp đặt vòi nước inox D=21 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
42 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,16 100m
43 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,04 100m
44 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,04 100m
45 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
46 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
47 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
48 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
49 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
50 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D=27X21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
51 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V của HSMT 316,952 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V của HSMT 267,992 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 584,944 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 316,952 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 267,992 m2
56 Cung cấp và lắp đặt trần bằng tấm nhựa 600x600 Theo quy định tại Chương V của HSMT 92 m2
D XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,682 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,553 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4.7m, ngọn >=4.2cm, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của HSMT 35,238 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,999 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,999 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,999 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,786 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,17 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,14 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,218 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,235 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,607 100m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,44 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,44 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,32 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,12 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,848 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,513 100m2
19 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,342 100m2
20 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,76 100m
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,017 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,402 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,321 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,031 100m2
25 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,078 100m2
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,016 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,784 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,657 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,525 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,274 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,054 100m2
32 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 56,111 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 45,47 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 45,471 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,487 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,647 100m2
37 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 46,28 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 35,72 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 35,72 m2
40 Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.2mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 23,1 kg
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,023 tấn
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,058 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,058 tấn
44 Cung cấp và lắp đặt bulong M16x300 Theo quy định tại Chương V của HSMT 8 bộ
45 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 42,5 m
46 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 16,8 m
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,215 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,292 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,283 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,231 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,921 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,024 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,07 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,298 tấn
55 Cung cấp và lắp đặt bộ chữ tên trường Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
56 Lắp đặt đèn đơn huỳnh quang 1.2m (40W-220V) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
57 Lắp đặt quạt trần đảo D450 (95W-220V) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
58 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
59 Lắp đặt ổ cắm ba hai chấu 16A Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
60 Lắp đặt MCB 2P 30A Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
61 Lắp đặt RCD 2P 30mA Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
62 Lắp đặt cáp PVC/Cu 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 40 m
63 Lắp đặt cáp PVC/Cu 1,5mm3 Theo quy định tại Chương V của HSMT 10 m
64 Lắp đặt ống PVC vuông 20x20 Theo quy định tại Chương V của HSMT 10 m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,035 100m
66 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
67 Cung cấp và lắp đặt rọ chắn rác D120 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
68 Xây gạch block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,665 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 15,6 m2
70 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,66 m2
71 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,84 m2
72 Xây gạch block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,178 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 25,55 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 26,25 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 51,8 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí inax 60x200, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,06 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 26,25 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 25,55 m2
79 Kẻ join Theo quy định tại Chương V của HSMT 8 m
80 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 5.5 (nhôm xingfa”hoặc tương đương”), kính trắng dày 8mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,65 m2
81 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 5.5 (nhôm xingfa”hoặc tương đương”), kính trắng dày 8mm + khung inox bảo vệ Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,6 m2
82 Cung cấp và lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,93 m2
83 Xây gạch block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,106 m3
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 102,65 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của HSMT 102,65 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 102,65 m2
87 Cung cấp và lắp đặt trụ BT ly tâm đúc sẵn Theo quy định tại Chương V của HSMT 83,668 m2
88 Cung cấp và lắp dựng cổng sắt Theo quy định tại Chương V của HSMT 20,5 m2
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,354 m2
90 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,14 100m2
91 Cung cấp và lắp dựng trần tấm nhựa khung nổi 600x600 Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,84 m2
92 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 24,96 m2
93 Xây gạch block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,67 m3
94 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 63,04 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 63,04 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 63,04 m2
97 Cung cấp và ốp đá granite Theo quy định tại Chương V của HSMT 21,364 m2
98 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 215,28 m
99 Cung cấp và lắp dựng hàng rào kẽm rai Theo quy định tại Chương V của HSMT 332,55 m2
E XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,006 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,18 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,18 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,4 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,04 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,462 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,109 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,651 m3
9 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,664 100m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 66,444 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,359 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,044 tấn
13 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.5mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,652 100m2
14 Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 178 kg
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,178 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,275 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,275 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,112 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,112 tấn
20 Cung cấp và lắp đặt bulong M10x100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 40 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50 Theo quy định tại Chương V của HSMT 20 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt bulong M16x400 Theo quy định tại Chương V của HSMT 20 bộ
F XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,61 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,288 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,288 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,64 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,064 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,74 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,109 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,382 m3
9 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,769 100m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 76,88 m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,418 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,806 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,806 m3
14 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,879 m3
15 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,556 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 32,684 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,464 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,071 tấn
19 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.5mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,725 100m2
20 Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 214 kg
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,214 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,301 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,301 tấn
24 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,163 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,163 tấn
26 Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50 Theo quy định tại Chương V của HSMT 32 bộ
27 Cung cấp và lắp đặt bulong M16x400 Theo quy định tại Chương V của HSMT 32 bộ
G XÂY MỚI SÂN ĐƯỜNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 10,98 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,66 m3
3 Xây gạch block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,904 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 109,8 m2
5 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 244 m
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 61 m2
7 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 19,9 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 139,3 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,418 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 400mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,2 100m
11 Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,947 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,385 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 16,4 m3
14 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 12,748 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 318,7 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 69,12 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,147 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,488 100m2
19 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,164 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của HSMT 353 cấu kiện
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,154 tấn
22 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 120 cấu kiện
23 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,208 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 55,2 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,504 m3
26 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,437 m3
27 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,408 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 15,98 m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,028 tấn
H XÂY MỚI CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,126 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,134 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,543 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,017 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,061 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,007 100m2
7 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,688 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,248 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,248 m2
10 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 10,634 m2
11 Cung cấp ống inox (D90-D76-D60) Theo quy định tại Chương V của HSMT 48,61 kg
12 Lắp dựng cột inox Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,049 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,064 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,004 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,006 tấn
16 Cung cấp và lắp đặt bulong M20x600 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 bộ
I XÂY MỚI HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,986 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,882 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4.7m, ngọn >=4.2cm, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của HSMT 93,06 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,92 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,92 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,92 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 15,84 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,077 100m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 61,965 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 15,356 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,906 100m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 86,4 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 79,938 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,787 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,669 100m2
16 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 63,305 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 67,06 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,083 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,02 100m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của HSMT 141,903 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,325 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,061 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,127 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,472 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,626 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,006 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,016 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,158 tấn
29 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,029 tấn
30 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,029 tấn
31 Cung cấp xà gồ thép hộp 20x40x1.2mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 41 kg
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,041 tấn
33 Cung cấp và lắp dựng bulong M14 Theo quy định tại Chương V của HSMT 8 cái
34 Cung cấp và lắp dựng cửa đi Đ1 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,26 m2
35 Cung cấp và lắp đặt tấm waterbar cản nước Theo quy định tại Chương V của HSMT 36 m
36 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.5mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,14 100m2
37 Cung cấp và lắp dựng lưới thép B40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,084 m2
38 Cung cấp bậc thang inox đặc D34 Theo quy định tại Chương V của HSMT 8 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7994E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.598E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->