Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng dãy phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng dãy phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Bạc Liêu tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 14:38:00 đến ngày 2021-07-31 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,996,089,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,959 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 99,591 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 214,2 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 nhám | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 236 | m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,537 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch Block 8x8x18, dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,419 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch Block 8x8x18, dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,157 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 168,249 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 349,718 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 517,967 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 349,718 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 168,249 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 162 | m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch Block 8x8x18, dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,86 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch Block 8x8x18, dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,89 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,38 | m2 |
| 17 | Bả bằng matit vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,38 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,38 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch giả đá 300x450, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,575 | m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,184 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 106,44 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,64 | m2 |
| 23 | Cung cấp đá granit bậc tam cấp+ bậc cầu thang | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 133,08 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,569 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 345,975 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 345,975 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 345,975 | m2 |
| 28 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 201 | m |
| 29 | Đắp bánh ú đầu cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66 | cái |
| 30 | SXLD Cửa đi 1 cánh khung nhôm khung nhôm hệ 5.5 + phụ kiện+ kính 8 ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,17 | m2 |
| 31 | SXLD Cửa đi 2 cánh khung nhôm khung nhôm hệ 5.5 + phụ kiện+ kính 8 ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 74,52 | m2 |
| 32 | SXLD Cửa sổ khung nhôm khung nhôm hệ 5.5+khung bảo vệ cửa inox+ phụ kiện+ kính 8 ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 146,14 | m2 |
| 33 | SXLD Vách kính khung nhôm hệ 5.5+ phụ kiện+ kính 8 ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,6 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 47,376 | m2 |
| 35 | SXLD vách ngăn tiểu khung nhôm kính hệ 5.5+ Blamri nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,22 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa kéo có lá sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | m2 |
| 37 | Căng lưới mắt cáo cho gạch không nung | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 497,04 | m2 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 40 | Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.2cm, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,411 | 100m |
| 41 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,682 | m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,736 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,736 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x18)chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,754 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x18)chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,381 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,612 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,89 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 193 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 nhám | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 107 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 nhám | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | m2 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,484 | m3 |
| 52 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,419 | m3 |
| 53 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,925 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 167,985 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 361,868 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 529,853 | 1m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 361,868 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 167,985 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 244,8 | m2 |
| 60 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,61 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,7 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,7 | 1m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,7 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 170 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 nhám | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 107 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, nhám | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | m2 |
| 67 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,61 | m3 |
| 68 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,932 | m3 |
| 69 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,916 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 178,548 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 356,208 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 534,756 | 1m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 356,208 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 178,548 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 258,6 | m2 |
| 76 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,604 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,54 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,54 | 1m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,54 | m2 |
| 80 | Kẽ jon mặt bên + cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 696 | m |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Logo bảng hiệu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 563,6 | m |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,452 | tấn |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt tấm trần nhựa nổi 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 280,2 | m2 |
| 85 | Lợp tôn sóng vuông dầy 0,5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,882 | 100m2 |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc phẳng, dày 0.45mm, rộng 0.6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,6 | m |
| 87 | Lắp đặt automat 2 cực 100A-250V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt automat 2 cực 50A-250V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt automat 2 cực 10A-220V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62 | cái |
| 90 | Lắp công tắc 6A-220V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64 | cái |
| 91 | Lắp ổ cắm điện nhật 1500W-220V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 92 | Lắp đèn Tuýt led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | bộ |
| 93 | Lắp đèn Tuýt led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần đảo 95W-220V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện inox 600x400x250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x25mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 170 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 480 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 120 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.400 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa 10x30 màu trắng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 340 | m |
| 102 | Lắp đế âm đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 103 | Lắp mặt 2 lổ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 96 | cái |
| 104 | Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | bộ |
| 105 | Băng keo cách điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cuộn |
| 106 | Sắt hình 50x50x5 đở dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | m |
| 107 | Lắp đặt cầu dao chống giật 50A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt puli sứ loại phi 50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 109 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2.4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt Rọ chắn rác D=120 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt trắng có thùng nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt xí xổm + phụ kiện van xả | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu lavabo sứ trắng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phểu thu inox D=100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | bộ |
| 119 | Lắp đặt van xả nhựa PVC phi 27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi nước inox D=21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 121 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,48 | 100m |
| 122 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 123 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7 | 100m |
| 124 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34 | cái |
| 126 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 131 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D=27X21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt Motor 2HP | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 282,591 | m3 |
| 135 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,304 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,725 | 100m2 |
| 137 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 449 | mối nối |
| 138 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,906 | m3 |
| 139 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,42 | 100m |
| 140 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,537 | tấn |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,277 | 100m3 |
| 142 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,61 | m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,987 | m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (công lắp) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,826 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,335 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 51,376 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,044 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,081 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 151 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,996 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,389 | 100m2 |
| 153 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 203,075 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 203,075 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 203,075 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,325 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 158 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,983 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,818 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,605 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cấu kiện |
| 165 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,886 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,732 | 100m2 |
| 167 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 41,402 | m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,059 | 100m3 |
| 169 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,079 | 100m2 |
| 170 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,769 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,364 | 100m2 |
| 172 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 368,48 | m2 |
| 173 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 368,48 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 368,48 | m2 |
| 175 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,81 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,782 | 100m2 |
| 177 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 611,52 | m2 |
| 178 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 611,52 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 611,52 | m2 |
| 180 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,042 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,966 | 100m2 |
| 182 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56,32 | m2 |
| 183 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,486 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,391 | 100m2 |
| 185 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 339,06 | m2 |
| 186 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 264 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 264 | m2 |
| 188 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 202,1 | m2 |
| 189 | Quét nước xi măng (5kg/m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 202,1 | m2 |
| 190 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 268,78 | m2 |
| 191 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 224,4 | m |
| 192 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 256,4 | m |
| 193 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,413 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,195 | 100m2 |
| 195 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,936 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,592 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,597 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,345 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,718 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 168 | cái |
| 202 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 688,705 | m2 |
| 203 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 688,705 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 688,705 | m2 |
| 205 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,199 | m3 |
| 206 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,852 | 100m2 |
| 207 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 85,2 | m2 |
| 208 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 85,2 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 85,2 | m2 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,42 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,571 | tấn |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,579 | tấn |
| 214 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,005 | tấn |
| 215 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,354 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,277 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,564 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,578 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,307 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,271 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,156 | tấn |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5 | tấn |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,271 | tấn |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,114 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,292 | tấn |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,337 | tấn |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,551 | tấn |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,169 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,565 | tấn |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,712 | tấn |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,711 | tấn |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,041 | tấn |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,749 | tấn |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,179 | tấn |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,179 | tấn |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,339 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,339 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,148 | tấn |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,148 | tấn |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,306 | tấn |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,306 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,764 | tấn |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,728 | tấn |
| 244 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,476 | tấn |
| 245 | Cung cấp và lắp đặt Tay vịn ram dốc inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,6 | m2 |
| 246 | Cung cấp và lắp đặt Tay vịn cầu thang gỗ câm xe 60x120, thổi PU | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,74 | m |
| 247 | Cung cấp và lắp đặt Trụ tay vịn gỗ câm xe fi 150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | trụ |
| 248 | Cung cấp và lắp đặt Lan can Inox cầu thang Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,766 | m2 |
| 249 | Cung cấp và lắp đặt Lan can Inox ô trống 30x30x1,2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 192,06 | m |
| 250 | Cung cấp và lắp đặt Lan can inox 90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 106 | m |
| 251 | Cung cấp và lắp đặt Lan can inox 60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,7 | m |
| 252 | Cung cấp và lắp đặt Trụ inox sân khấu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | trụ |
| 253 | Cung cấp và lắp đặt Dây xích sắt sân khấu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,4 | m |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,673 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,673 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,745 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO DÃY 3 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,2 | m2 |
| 5 | Tháo dở hệ thống điện khu vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | TG |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,841 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,64 | m2 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,087 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 162,788 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64,388 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 227,176 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 162,788 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64,388 | m2 |
| 14 | Công tác Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 51,2 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, 2 cánh, khung nhôm hệ 5,5 nhôm xingfa “hoặc tương đương”, kính 8ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,28 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, 1 cánh, khung nhôm hệ 5,5 nhôm xingfa “hoặc tương đương”, kính 8ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,86 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 5,5 nhôm xingfa “hoặc tương đương”+Khung inox bảo vệ cửa, kính 8ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,56 | m2 |
| 18 | Cung cấp và Lắp dựng Khung inox bảo vệ cửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,088 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 248 | m2 |
| 20 | Ốp alu nhôm cột tròn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,34 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,444 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,582 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,98 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,98 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,98 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,035 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,064 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat 2 cực 10A-220V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | m |
| 32 | Lắp công tắc 6A-220V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp ổ cắm điện nhật 1500W-220V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đèn Tuýt led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần đảo 95W-220V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa 10x30 màu trắng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 38 | Lắp đế âm đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp mặt 2 lổ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu lavabo sứ trắng + gương | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi nước inox D=21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 42 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 43 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 44 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D=27X21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 316,952 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 267,992 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 584,944 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 316,952 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 267,992 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt trần bằng tấm nhựa 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 92 | m2 |
| D | XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,682 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,553 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4.7m, ngọn >=4.2cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35,238 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,999 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,999 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,999 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,786 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,235 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,607 | 100m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,44 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,44 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,32 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,12 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,848 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 19 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 20 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,76 | 100m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,017 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,321 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 25 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,784 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,657 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,274 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56,111 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,47 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,471 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,487 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,647 | 100m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,28 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35,72 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35,72 | m2 |
| 40 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,1 | kg |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,023 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,058 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,058 | tấn |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt bulong M16x300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,5 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,8 | m |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,215 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,292 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,283 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,231 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,921 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,024 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,07 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,298 | tấn |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ tên trường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn đơn huỳnh quang 1.2m (40W-220V) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần đảo D450 (95W-220V) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm ba hai chấu 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P 30A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt RCD 2P 30mA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cáp PVC/Cu 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp PVC/Cu 1,5mm3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt ống PVC vuông 20x20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,035 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt rọ chắn rác D120 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 68 | Xây gạch block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,665 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,6 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,66 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,84 | m2 |
| 72 | Xây gạch block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,178 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,55 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,25 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 51,8 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí inax 60x200, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,06 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,25 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,55 | m2 |
| 79 | Kẻ join | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | m |
| 80 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 5.5 (nhôm xingfa”hoặc tương đương”), kính trắng dày 8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,65 | m2 |
| 81 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 5.5 (nhôm xingfa”hoặc tương đương”), kính trắng dày 8mm + khung inox bảo vệ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,6 | m2 |
| 82 | Cung cấp và lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,93 | m2 |
| 83 | Xây gạch block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,106 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 102,65 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 102,65 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 102,65 | m2 |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt trụ BT ly tâm đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 83,668 | m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp dựng cổng sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,5 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,354 | m2 |
| 90 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 91 | Cung cấp và lắp dựng trần tấm nhựa khung nổi 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,84 | m2 |
| 92 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,96 | m2 |
| 93 | Xây gạch block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,67 | m3 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,04 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,04 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,04 | m2 |
| 97 | Cung cấp và ốp đá granite | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,364 | m2 |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 215,28 | m |
| 99 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào kẽm rai | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 332,55 | m2 |
| E | XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,006 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,462 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,651 | m3 |
| 9 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,444 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,359 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,044 | tấn |
| 13 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,652 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 178 | kg |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,178 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,275 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,275 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,112 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,112 | tấn |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bulong M10x100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bulong M16x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| F | XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,61 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,74 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,382 | m3 |
| 9 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,769 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 76,88 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,418 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,806 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,806 | m3 |
| 14 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,879 | m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,556 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,684 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,464 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,071 | tấn |
| 19 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,725 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 214 | kg |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,214 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,301 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,301 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,163 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,163 | tấn |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bulong M16x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| G | XÂY MỚI SÂN ĐƯỜNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,66 | m3 |
| 3 | Xây gạch block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,904 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 109,8 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 244 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 61 | m2 |
| 7 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,9 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 139,3 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,418 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,947 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,4 | m3 |
| 14 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,748 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 318,7 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,12 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,147 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 19 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,164 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 353 | cấu kiện |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,154 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 120 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,208 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 55,2 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,504 | m3 |
| 26 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,437 | m3 |
| 27 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,408 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,98 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,028 | tấn |
| H | XÂY MỚI CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,126 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,134 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,543 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,061 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,688 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,248 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,248 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,634 | m2 |
| 11 | Cung cấp ống inox (D90-D76-D60) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,61 | kg |
| 12 | Lắp dựng cột inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,049 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,064 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,004 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,006 | tấn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bulong M20x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| I | XÂY MỚI HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,986 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,882 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4.7m, ngọn >=4.2cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 93,06 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,92 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,92 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 61,965 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,356 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,906 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 86,4 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 79,938 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,787 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,669 | 100m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,305 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 67,06 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,083 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 141,903 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,325 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,061 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,127 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,472 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,626 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,006 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,016 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,158 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,029 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,029 | tấn |
| 31 | Cung cấp xà gồ thép hộp 20x40x1.2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 41 | kg |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,041 | tấn |
| 33 | Cung cấp và lắp dựng bulong M14 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi Đ1 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,26 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt tấm waterbar cản nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | m |
| 36 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp dựng lưới thép B40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,084 | m2 |
| 38 | Cung cấp bậc thang inox đặc D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7994E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.598E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi