Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 14:34:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,497,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349205E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.148.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công công trình xây dựng giao thông tối thiểu 01 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên(Có xác nhận của chủ đầu tư).- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông tối thiểu 01 năm trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công hoặc giám sát 01 công trình tương tự trở lên(Có xác nhận của chủ đầu tư).Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông tối thiểu 01 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc giao thông- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí cán bộ ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng chỉ bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự tổ từ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh (hóa đơn máy móc, thiết bị, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) kèm theo E-HSDT để chứng minh khả năng sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh (hóa đơn máy móc, thiết bị, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) kèm theo E-HSDT để chứng minh khả năng sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh (hóa đơn máy móc, thiết bị, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) kèm theo E-HSDT để chứng minh khả năng sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh (hóa đơn máy móc, thiết bị, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) kèm theo E-HSDT để chứng minh khả năng sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh (hóa đơn máy móc, thiết bị, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) kèm theo E-HSDT để chứng minh khả năng sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh (hóa đơn máy móc, thiết bị, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) kèm theo E-HSDT để chứng minh khả năng sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh (hóa đơn máy móc, thiết bị, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) kèm theo E-HSDT để chứng minh khả năng sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh (hóa đơn máy móc, thiết bị, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) kèm theo E-HSDT để chứng minh khả năng sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh (hóa đơn máy móc, thiết bị, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) kèm theo E-HSDT để chứng minh khả năng sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo Yêu cầu của HSMT | 5,3604 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa cấp 1 | Theo Yêu cầu của HSMT | 5,3604 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo Yêu cầu của HSMT | 7,4102 | 100m3 |
| 4 | Cân chuyển đất thừa cấp II | Theo Yêu cầu của HSMT | 3,1127 | 100m3 |
| 5 | Mua đất C3 đắp K95 | Theo Yêu cầu của HSMT | 14,9302 | 100m3 |
| 6 | Mua đất C3 đắp K98 | Theo Yêu cầu của HSMT | 8,3965 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 mua về | Theo Yêu cầu của HSMT | 233,267 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Yêu cầu của HSMT | 10,9195 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Yêu cầu của HSMT | 5,9821 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,7946 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,7946 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Yêu cầu của HSMT | 11,9642 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo Yêu cầu của HSMT | 44,9181 | 100m2 |
| 5 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo Yêu cầu của HSMT | 44,9181 | 100m2 |
| 6 | Mua thảm C12.5 hàm lượng nhựa 5.5% | Theo Yêu cầu của HSMT | 785,0125 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Yêu cầu của HSMT | 56,8823 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa đến chân công trình | Theo Yêu cầu của HSMT | 7,8501 | 100tấn |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Cắt Bê tông làm rãnh | Theo Yêu cầu của HSMT | 545,2 | m |
| 2 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,848 | m3 |
| 3 | Đào móng Cấp đất IV | Theo Yêu cầu của HSMT | 5,1375 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đất cấp IV | Theo Yêu cầu của HSMT | 5,1375 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Yêu cầu của HSMT | 67,6386 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu của HSMT | 2,3059 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu của HSMT | 101,4578 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu của HSMT | 177,046 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu của HSMT | 9,3772 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu của HSMT | 31,8977 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu của HSMT | 804,77 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo Yêu cầu của HSMT | 3,6864 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo Yêu cầu của HSMT | 8,8243 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Theo Yêu cầu của HSMT | 69,12 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo Yêu cầu của HSMT | 768 | 1cấu kiện |
| D | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng kè đá - Cấp đất I | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,5777 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa - Cấp đất I | Theo Yêu cầu của HSMT | 1,5777 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Yêu cầu của HSMT | 90,23 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Yêu cầu của HSMT | 116,61 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo Yêu cầu của HSMT | 194,63 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu của HSMT | 0,9375 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Theo Yêu cầu của HSMT | 22,4 | 100m |
| 8 | Tre nẹp ngang( 50m/ 1 công) | Theo Yêu cầu của HSMT | 1.344 | m |
| 9 | Phên nứa ( 10m2/ 1 công) | Theo Yêu cầu của HSMT | 784 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu của HSMT | 3,36 | 100m3 |
| 11 | Bơm hút nước hố móng | Theo Yêu cầu của HSMT | 5 | ca |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo Yêu cầu của HSMT | 3,36 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II | Theo Yêu cầu của HSMT | 3,36 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349205E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.148.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công công trình xây dựng giao thông tối thiểu 01 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên(Có xác nhận của chủ đầu tư).- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông tối thiểu 01 năm trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công hoặc giám sát 01 công trình tương tự trở lên(Có xác nhận của chủ đầu tư).Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông tối thiểu 01 năm trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc giao thông- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí cán bộ ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng chỉ bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSMT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự tổ từ 7-10T | Có tài liệu chứng minh (hóa đơn máy móc, thiết bị, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) kèm theo E-HSDT để chứng minh khả năng sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Lu rung | Có tài liệu chứng minh (hóa đơn máy móc, thiết bị, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) kèm theo E-HSDT để chứng minh khả năng sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh (hóa đơn máy móc, thiết bị, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) kèm theo E-HSDT để chứng minh khả năng sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Có tài liệu chứng minh (hóa đơn máy móc, thiết bị, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) kèm theo E-HSDT để chứng minh khả năng sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh (hóa đơn máy móc, thiết bị, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) kèm theo E-HSDT để chứng minh khả năng sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh (hóa đơn máy móc, thiết bị, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) kèm theo E-HSDT để chứng minh khả năng sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh (hóa đơn máy móc, thiết bị, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) kèm theo E-HSDT để chứng minh khả năng sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh (hóa đơn máy móc, thiết bị, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) kèm theo E-HSDT để chứng minh khả năng sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh (hóa đơn máy móc, thiết bị, hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) kèm theo E-HSDT để chứng minh khả năng sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi