Gói thầu: Mua sắm vật tư can thiệp cột sống

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761738-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua sắm vật tư can thiệp cột sống
Số hiệu KHLCNT 20210761718
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:46:00 đến ngày 2021-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,431,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2647466E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Tương tự về tính chất là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.902.150.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.804.301.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 19mm ~ 30mm4CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 19mm - 30mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp: 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Cho phép bắt với vít đơn hướng có góc nghiêng 12 độ và vít đa hướng có góc nghiêng 22 độ
2Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 32.5mm ~ 47.5mm2CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 32.5 - 47.5mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp (A-P): 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ
3Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 50mm ~ 67.5mm3CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 50 - 67.5mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp (A-P): 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ
4Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 70mm ~ 85mm3CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 70 - 85mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp: 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ
5Vít xốp đơn hướng và đa hướng tự Tarô, các cỡ48CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Có hai loại vít đơn hướng và đa hướng, đường kính 4.0 mm, 4.5mm - Vít đường kính 4.0mm: chiều dài từ 11mm-17mm, bước tăng 1mm, đường kính trong 2.4mm, đường kính ngoài 4.0mm - Vít đường kính 4.5mm: chiều dài từ 11mm-17mm, bước tăng 2mm, đường kính trong 2.9mm, đường kính ngoài 4.5mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ lên trên/xuống dưới, 6 độ từ trong ra ngoài. - Góc nghiêng của vít đa hướng: 22 độ/-2 độ lên trên/xuống dưới; 17 độ/4 độ từ trong ra ngoài. - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc.
6Miếng ghép cột sống cổ, vật liệu PEEK các cỡ12Cái1.Nẹp cổ trước liền đĩa đệm - có răng 2 phía chống tuột, 2 lỗ dành cho bắt vít có ren xương cứng và ren xương xốp với vòng xoay khóa vít. - Vật liệu: PEEK - Kích thước: Cao 5 - 10mm x rộng 15mm x sâu 12mm/Cao 5-10mm x rộng 17mm x sâu 14mm. Độ dày: cạnh sau 2.5mm, cạnh bên 2.25mm, cạnh trước 3.8mm - Độ nghiêng khi bắt vít: + Dùng dụng cụ dẫn hướng: Hướng đầu-đuôi 40 độ, Hướng ra ngoài 8 độ + Không dùng dụng cụ dẫn hướng: Hướng đầu-đuôi 27-47 độ, Hướng ra ngoài 1-10 độ - Số điểm đánh dấu cản quang : ≥ 2 điểm bằng chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Khoang ghép xương: 0.35cc-1.04cc đối với miếng ghép thẳng và 0.31cc-0.97cc đối với miếng ghép nghiêng 6 độ.Vít tự khoan/ tự taro - Vật liệu: hợp kim Titanium hoặc Titanium - Được thiết kế với hai phần: ren xương cứng và ren xương xốp - Đường kính 3.5/4.0mm - Chiều dài: 11mm, 13mm, 15mm - Vít 11mm có 4.24mm phần ren xương cứng - Vít 13mm và 15mm có 5.24mm phần ren xương cứng
7Miếng ghép cột sống cổ các cỡ2CáiVật liệu: PEEK OPTIMA - Hai bề mặt có răng - Số điểm đánh dấu cản quang: ≥3 điểm bằng vật liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Chiều rộng: 11mm - 18mm - Chiều cao: 4mm - 9mm - Chiều sâu: 11mm - 16mm - Độ ưỡn: 4 độ - Dung tích khoang ghép xương: 0.12-0.26cc
8Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ liền nẹp, kèm 3 vít5CáiMiếng ghép:- Vật liệu: PEEK - Chiều rộng: 17mmm- Chiều dài: 14mm- Chiều cao: Từ 5mm - 12mm- Độ ưỡn: 7°- Trên nẹp có 3 điểm bắt vít. Góc bắt vít nghiêng 40°. Cơ chế bắt vít tự khóa bằng vòng xoắn, khóa nghiêng tuần hoàn 360°. - Có 1 điểm đánh dấu cản quang nằm cách mặt sau của miếng ghép.- * Vít: Vật liệu: Titanium Alloy hoặc Titanium- Vít có các đường kính 4.0mm - 4.5mm. Vít tự tarô, tự khoan. Chiều dài vít từ 12mm - 16mm
9Xương nhân tạo 2cc7CáiThành phần khoáng chất bao gồm 90% beta-tricalcium phosphate (β-TCP) và
10Xương nhân tạo 5cc3CáiThành phần khoáng chất bao gồm 90% beta-tricalcium phosphate (β-TCP) và
11Vít ốc khóa trong cột sống cổ sau36CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 5.92mm - Chiều cao 3.63mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 0.8mm - Lòng phía trong hình lục giác 2.5mm
12Vít cột sống cổ sau, các cỡ36CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít tự tarô. - Chiều cao mũ vít: 10.8mm - Chiều rộng mũ vít phần vuông góc thanh dọc: 8.5mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 1.48mm - Đường kính vít 3.5, 4.0, 4.5 mm - Chiều dài vít từ 10 mm đến 52 mm - Góc nghiêng tối đa 45 độ. - Có 03 rãnh bù góc - Có thể phân biệt kích thước vít và chiều dài bằng màu sắc
13Nẹp dọc12CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 240mm, - Đường kính: 3.2mm.
14Nẹp bản sống cổ các cỡ40CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Nẹp hình chữ Z - Chiều dài từ 8-18mm có 4 lỗ bắt vít.
15Vít bản sống cổ các cỡ80CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 2.6mm và 3.0mm - Chiều dài: 5 mm-11 mm - Đầu vít tự Taro - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau).
16Nẹp nối2CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium- Nẹp nối thanh dọc: kết nối thanh dọc đường kính 3.2mm với đường kính 5.5mm
17Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, các cỡ4CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính 3.2mm - Có 2 kích thước 100mm, 200mm - Thiết kế uốn sẵn tại vùng chẩm - Đường kính vùng uốn 3.6mm
18Vít chẩm các cỡ8CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium- Đường kính: 4.0 mm - 4.5 mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 1.0mm - Chiều dài vít từ 6-18mm .
19Vít đốt sống C1-C2 các cỡ.4CáiĐường kính : 3.5mm - Chiều dài: 40mm - 46mm - Đầu vít tự Ta-rô - Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
20Vít đơn trục các cỡ50CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Chiều cao mũ vít 12.2mm - Vít có đường kính: 4.5 mm đến 7.5mm, chiều dài từ 20 - 65mm - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau).
21Vít đa trục các cỡ500CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít có đường kính: từ 4 đến 8.5mm, chiều dài từ 20 - 70mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Chiều cao mũ vít 16.1mm - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc
22Vít ốc khóa trong cột sống thắt lưng cho vít đơn trục và đa trục550CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Tự gãy khi vặn đủ lực. - Tổng chiều dài của vít khóa trong trước khi bẻ: 13.13mm - Đường kính: 8.883mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 1.0 mm - Chiều dài của phần vít khóa trong sau khi bẻ: 4.65mm
23Vít trượt đa trục loại 110CáiVật liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium; - Vít có đường kính: 4.5mm - 7.5mm - Chiều dài từ 25mm - 55mm - Chiều cao của mũ vít trước khi bẻ: ≥ 30mm - Chiều cao của mũ sau khi bẻ: ≤ 16.5mm
24Vít ốc khóa trong cho vít trượt10CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: ≥ 8mm - chiều cao ban đầu trước khi bẻ: ≥13.13mm - Chiều cao sau khi bẻ mũ vít: ≤ 4.65mm (không tính điểm khuyết của vít khóa trong) - Khoảng cách giữa hai bước ren: 1.0mm
25Nẹp dọc60CáiNẹp dọc gồm 2 loại: * Nẹp dọc cứng đường kính 5,5mm: - Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 500mm, trong đó 494mm hình trụ tròn và đầu 6mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp. - Có 2 đường kẻ dọc để đánh dấu khi xoay * Nẹp dọc mềm đường kính 5,5mm: - Chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 508mm, trong đó 500mm hình trụ tròn và đầu 8mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp.
26Vít đa trục rỗng nòng các cỡ24CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít rỗng nòng - Vít có đường kính từ 5.5mm đến 7.5mm, chiều dài vít từ 30 - 55mm - Đầu vít có 06 lỗ. - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ.
27Nẹp nối ngang kéo dài.16CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Có thể điều chỉnh được góc quay và thay đổi được chiều dài. - Nẹp kèm theo 2 vít khóa tự gãy - Chiều dài từ 28 đến 80mm.
28Lồng 13mmx30mm1CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 13mm - Dài 30mm - Dạng hình trụ tròn có mắt lưới hình tam giác.
29Lồng 16mmx60mm2CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 16mm - Dài 60mm - Dạng hình trụ tròn có mắt lưới hình tam giác.
30Miếng ghép cột sống lưng các cỡ12CáiVật liệu: PEEK - Đầu hình viên đạn, có răng. - Số điểm đánh dấu cản quang: 4 điểm - Chiều dài: 25 - 36mm - Chiều cao: 7-15mm - Chiều rộng trước /sau : 10mm - Độ ưỡn: 6 độ - Diện tích bề mặt 133mm2 - 180mm2. - Khoang ghép xương từ: 0.3 - 1.62 cc tùy kích thước. - Có 2 đầu gắn dụng cụ để đặt gắn thẳng 0 độ hoặc gắn nghiêng 15 độ
31Miếng ghép lưng các cỡ2CáiVật liệu: PEEK - Hình viên đạn lồi, có răng 2 bên. - Số điểm đánh dấu cản quang: 3 điểm làm bằng Tantalum - Chiều dài: 22mm- 36mm - Chiều cao từ 6mm - 16mm - Chiều rộng: 10mm - Khoang ghép xương từ: 0.32 - 1.9cc tùy kích thước.
32Vít đơn trục ren 2T các cỡ10CáiChất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium- Phần thân vít bước ren cách nhau 2,5mm, mặt trên bước ren vát 6 độ, mặt dưới bước ren vát 22 độ, bề mặt ren rộng 0,15mm. Phần đầu mũ vít: đường kính lớn nhất 12,9mm, đường kính khe đặt nẹp 5,65mm, chiều cao đầu mũ 13mm, khoảng cách bước ren của mũ vít 1mm ,đường kính tổng của ren khóa 10,4mm, đường kính lõi của ren khóa 8,55mm. Khe nắn chỉnh rộng 11,3mm.- Đường kính vít ≥ 4.8mm.
33Vít đa trục ren 2T các cỡ30CáiChất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Phần thân vít bước ren cách nhau 2mm, mặt trên bước ren vát 6 độ, mặt dưới bước ren vát 22 độ, bề mặt ren rộng 0,15mm. Phần đầu mũ vít: đường kính lớn nhất 12,9mm, chiều cao đầu mũ 15,5mm, độ rộng lòng mũ vít phần đặt nẹp 5,65mm, khoảng cách bước ren của mũ vít 1mm, đường kính tổng của ren khóa 10,4mm, đường kính lõi của ren khóa 8,55mm. Khe nắn chỉnh rộng 11,3mm, đường kính lỗ khóa chỉnh trượt 4,0mm. - Đường kính vít ≥ 4.8mm.
34Vít khoá trong kiểu V40CáiChất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium- Vít khoá trong đường kính 9,95mm, cao 4,8mm, bề mặt bước ren 0.3mm, mặt ren vát 30 độ , bước ren là 1mm.
35Nẹp cố định nằm ngang6CáiChất liệu: Làm bằng hợp kim CoCr- Có 2 vít khóa và móc khóa có thể tháo rời khỏi nẹp, có 1 thanh nằm ngang đường kính 4mm 1 mặt tròn và 1 mặt phẳng, móc nẹp ngang sử dụng được với Nẹp dọc chỉnh hình đường kính 5.5mm,
36Nẹp dọc chỉnh hình10CáiChất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium- Đường kính nẹp dọc 5.5mm, chiều dài thuận lợi cho nắn chỉnh cột sống có nhiều kích cỡ khác nhau.
37Miếng đệm (PEEK) nâng cột sống lưng loại cong Tlip2CáiChất liệu: PEEK.- Ghép xương, nâng đỡ cột sống, thay đĩa đệm, kỹ thuật Tlip bề mặt có gai bám có nhiều kích cỡ phù hợp thay thế, loại hình cong phù hợp với giải phẫu đốt sống cao 7, 9, 11, 13, 15mm, rộng 12mm dài 35mm.
38Vít đa trục, các cỡ30CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium- Thiết kế trục vít đôi với hai luồng ren chạy dọc thân vít. Vít tự tarô. Góc xoay tối đa của vít là 60°. - Đường kính ngoài: ≥ 4.0mm.- Chiều dài: Từ ≥ 25mm.
39Ốc khóa trong30CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium, ren vuông
40Nẹp dọc8CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium- Đường kính: 5.5mm- Chiều dài ≥ 25mm
41Lồng titan, các cỡ3CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium- Đường kính: 10mm- 24mm. - Chiều dài: Từ 6mm - 90mm- Các đường kính được mã hóa bằng màu sắc khác nhau
42Kim chọc dò cuống sống12CáiVật liệu: Thép không gỉ và polymer (nhựa y tế) - Kim được thiết kế với 2 đường kính: phía mũi đường kính nhỏ và phía sau đường kính lớn hơn - Tây cầm có khóa có thể tháo rời - Chiều dài 150mm - Gồm hai phần: phần kim bên ngoài với đường kính 4.191mm và nòng bên trong với đường kính 3.175mm - Đóng gói 02 cái/gói. Bao gồm 01 kim mũi vát, 01 kim mũi trocar
43Vít đa trục công nghệ MAST Hoặc tương đương các cỡ.36CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. - Vít thiết kế rỗng nòng. - Đường kính: 5.5 - 7.5mm. - Dài từ 30mm đến 50mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.75mm - Chiều cao mũ vít 16.1mm - Chiều rộng phần mũ vít phần song song với thanh dọc 10.65mm - Chiều rộng phần mũ vít phần vuông góc với thanh dọc 11.4mm
44Vít khóa trong tự ngắt24CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: ≥ 8 mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 1.0mm - Chiều dài của phần vít khóa trong không bao gồm phần bẻ vít: 4.65mm
45Nẹp dọc các cỡ12CáiVật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Uốn cong sẵn, đường kính 5.5mm - Dài từ 30mm đến 130mm, bước tăng 5mm - Có 1 đầu tù để xuyên qua da, đầu còn lại có mấu để gắn chặt vào dụng cụ luồn qua da
46Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu52CáiVật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) hoặc Titanium- Thiết kế trục vít đôi với hai luồng ren chạy dọc thân vít. Vít tự tarô. - Ren trên đầu mũ vít được thiết kế ren vuông, kết hợp với vít khóa trong.- Chiều dài đầu mũ vít là ≥ 15mm.- Vít có các đường kính ≥ 4.5mm, chiều dài ≥ 25 mm.
47Ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu52CáiVật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) hoặc Titanium- Ren hình vuông. - Tương thích với vít đa trục
48Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu26CáiVật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) hoặc Titanium - Đường kính: 5.5mm.- Chiều dài từ 20mm - 160mm, được uốn sẵn.
49Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu10CáiĐầu kim dạng hình kim cương và đầu vát. - Độ sâu của kim tối đa 35mm. - Vỏ cách điện.
50Kim điện cực2CáiDùng với Hệ thống Theo dõi thần kinh NVM5
51Đầu dò tiệt trùng2CáiĐầu dò NVM5 hoặc tương đương. Dùng với Hệ thống Theo dõi thần kinh
52Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng2CáiKẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng NVM5 hoặc tương đương. Dùng với Hệ thống Theo dõi thần kinh
53Bộ dây bơm nước, dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống30Bộchiều dài tối ≥ 3 m, làm làm bằng nhựa PVC, dùng cho máy Fluid control Arthro-spine hoặc máy Fluid control lap
54Bộ kim cột sống, Ø 1.25 mm, loại sử dụng một lần30BộBộ kim cột sống đường kính 1.25mmx dài ≥ 250 mm.
55Mũi mài tròn rãnh khế dùng cho nội soi cột sống30CáiMũi mài tròn có đường kính ≥ 2.5mm, chiều dài ≥ 290mm, sử dụng nhiều lần.
56Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống30CáiMũi mài tròn kim cương có đường kính ≥ 2.5mm; chiều dài ≥290mm. Sử dụng nhiều lần
57Xương ghép nhân tạo 10cc10CáiThành phần hoá học: 15% Hydroxyapatite và 85% beta-Tricalcium Phosphate. - Kích thước hạt: 1.6mm - 3.2mm. - Độ xốp của hạt: 80%. với kích thước trung bình khoang trống là 500 micron và đường kính lỗ liên kết giữa các khoang trống là 125 micron. - Dung tích 10cc. - Hình thành xương mới trong vòng 6 tháng
58Xương ghép nhân tạo khử khoáng , loại 0,5cc5CáiXương ghép nhân tạo khử khoáng, cấu trúc dạng ma trận - Có chất mang là Glycerol - Dung tích 0.5cc, dạng gel - Có thể tiêm được qua da và trộn với các mảnh xương xốp nhỏ
59Xương ghép nhân tạo khử khoáng , loại 1cc2CáiXương ghép nhân tạo khử khoáng, cấu trúc dạng ma trận - Có chất mang là Glycerol - Dung tích 1cc, dạng gel - Có thể tiêm được qua da và trộn với các mảnh xương xốp nhỏ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2647466E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Tương tự về tính chất là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.902.150.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.804.301.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->