Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02 Sửa chữa trụ sở UBND, Công an và Quân sự xã Tân Nghĩa; nhà văn hóa ấp 2, ấp 3 xã Phương Trà; nhà lồng chợ Ba Sao ấp 3; cầu bến chợ kênh 15 và hệ thống thoát nước CDC Gáo Giồng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02 Sửa chữa trụ sở UBND, Công an và Quân sự xã Tân Nghĩa; nhà văn hóa ấp 2, ấp 3 xã Phương Trà; nhà lồng chợ Ba Sao ấp 3; cầu bến chợ kênh 15 và hệ thống thoát nước CDC Gáo Giồng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 15:02:00 đến ngày 2021-07-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,428,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa có quy mô tương tự gói thầu đang xét giá trị hợp đồng (V ≥ 1,0 tỷ đồng nêu tại mục 3 trên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy các công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 02 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 01 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS2 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy các công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm - 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 3-Dàn giáo thép, cây chống thép ( ≥ 50 bộ dàn giáo(1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo), ≥ 50 cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 4-Máy trộn bê tông≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa trụ sở làm việc xã Tân Nghĩa | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V | 28,102 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V | 507,8194 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V | 209,5273 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V | 345,91 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà tính 10% diện tích | Theo yêu cầu Chương V | 139,6345 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột trong nhà tính 10% diện tích | Theo yêu cầu Chương V | 3,096 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Chương V | 75,24 | m2 |
| 8 | Trần nhựa khung thép 600x600mm (NC+VL) | Theo yêu cầu Chương V | 28,102 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Chương V | 507,8194 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Chương V | 139,6345 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 3,096 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V | 555,4373 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 1.063,2567 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 142,7305 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 1.664,2865 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 75,24 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V | 75,24 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Chương V | 8,9241 | 100m2 |
| 19 | Chỉnh sửa khung nhôm kính K1 (tạm tính trọn bộ) hình dáng theo bản vẽ | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Chỉnh sửa khung nhôm cửa sổ bên ngoài (toàn bộ cửa sổ bên ngoài) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| B | Sửa chữa trụ sở Công an xã Tân Nghĩa | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Chương V | 36,1084 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu Chương V | 1.049,008 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V | 126,476 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu Chương V | 17 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 5,7 | m2 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0192 | m3 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 0,96 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu Chương V | 1.175,484 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 36,1084 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V | 36,1084 | m2 |
| 11 | Chống dột mái tôn (trọn bộ) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | TB |
| 12 | CCLD Cửa đi nhôm kính mờ hệ 700 (NC + VL) | Theo yêu cầu Chương V | 4 | m2 |
| 13 | Hút hầm cầu (trọn bộ) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | hầm |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu Chương V | 2,8896 | 100m2 |
| C | Sửa chữa trụ sờ làm việc CBH Quân Sự xã Tân Nghĩa | |||
| 1 | Chống dột mái tôn | Theo yêu cầu Chương V | 1 | TB |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Chương V | 23,509 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 23,509 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V | 23,509 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu Chương V | 680,8402 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V | 28,816 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu Chương V | 709,6562 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V | 180,68 | m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu Chương V | 180,68 | m2 |
| 10 | CCLD Trần tấm nhựa khổ 300 (tận dụng khung hiện trạng) | Theo yêu cầu Chương V | 180,68 | m2 |
| 11 | Lắp đặt Đèn đơn dài 1,2m | Theo yêu cầu Chương V | 21 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn đơn dài 0,6m | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt Hộp + mặt đơn | Theo yêu cầu Chương V | 37 | hộp |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đèn đôi dài 1,2m | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đèn dĩa ốp trần | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt CB - 2P - 15P | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt CB - 2P - 50P | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Hộp + mặt CB | Theo yêu cầu Chương V | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Dây đồng bọc PVC 5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 69 | m |
| 23 | Lắp đặt Dây đồng bọc PVC 7mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 170 | m |
| 24 | Lắp đặt Dây đồng bọc PVC 1,0mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 315 | m |
| 25 | Lắp đặt Dây đồng bọc PVC 2,0mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 36 | m |
| 26 | Lắp đặt Domino 5A | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Ống vuông D10x20mm | Theo yêu cầu Chương V | 160 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống vuông D10x30mm | Theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 29 | Đóng Cọc tiếp đất D16x2,4mm mạ đồng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cọc |
| 30 | Lắp đặt Cáp đồng trần 11mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Theo yêu cầu Chương V | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Hộp nối | Theo yêu cầu Chương V | 14 | hộp |
| D | Sửa chữa Nhà văn hóa ấp 2 xã Phương Trà | |||
| 1 | Đục vệ sinh lớp vữa láng | Theo yêu cầu Chương V | 31,1004 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V | 156,04 | m2 |
| 3 | Tháo dở (lắp đặt) thiết bị điện hiện trạng | Theo yêu cầu Chương V | 1 | TB |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu Chương V | 310,735 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu Chương V | 321,56 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V | 141,714 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V | 77,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 5,7 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu Chương V | 2,19 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V | 0,0173 | 1m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu Chương V | 1,296 | m3 |
| 12 | Chống dột mái tôn | Theo yêu cầu Chương V | 1 | TB |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 31,1004 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (CT-11A) | Theo yêu cầu Chương V | 31,1004 | m2 |
| 15 | CCLD trần nhựa khung Vình Tường khổ 600x600 | Theo yêu cầu Chương V | 167,92 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Chương V | 310,735 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Chương V | 321,56 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V | 141,714 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 452,449 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 321,56 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 77,6 | 1m2 |
| 22 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700 | Theo yêu cầu Chương V | 5,7 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 2,92 | m2 |
| 24 | Nilong tránh mất nước | Theo yêu cầu Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 0,48 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V | 0,336 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,0626 | tấn |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 1,296 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 12,96 | m2 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 1,7136 | m3 |
| E | Sửa chữa Nhà văn hóa ấp 3 xã Phương Trà | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Chương V | 5,7088 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V | 151,94 | m2 |
| 3 | Tháo dở (lắp lại) thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V | 1 | TB |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V | 57,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 2,85 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 5,7088 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V | 5,7088 | m2 |
| 8 | CCLD trần nhựa khung Vình Tường khổ 600x600 | Theo yêu cầu Chương V | 151,94 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 57,36 | 1m2 |
| 10 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700 | Theo yêu cầu Chương V | 2,85 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu Chương V | 20,2 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V | 20,33 | m2 |
| 13 | Sửa chữa hàng rào lưới thép bị móp | Theo yêu cầu Chương V | 16,53 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 16,53 | 1m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V | 20,2 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 20,33 | m2 |
| F | Sửa chữa nhà lồng chợ Ba Sao ấp 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V | 611,3557 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 611,3557 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V | 3,6784 | 100m2 |
| G | Sửa chữa Cầu bến chợ kênh 15 xã Gáo Giồng | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V | 17,05 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1705 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 4 | Trải Nylon | Theo yêu cầu Chương V | 1,65 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 19,8 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng d=10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,4752 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V | 3,99 | 1m3 |
| 8 | Trải Nylon | Theo yêu cầu Chương V | 0,1995 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 1,995 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 3,534 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V | 0,3078 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V | 1,6968 | 1m3 |
| 13 | Trải Nylon | Theo yêu cầu Chương V | 1,2266 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5656 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 2,02 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 19,7152 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng d=10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,337 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi | Theo yêu cầu Chương V | 32,32 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 77,568 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V | 21,528 | 1m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V | 47,3841 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5103 | 100m3 |
| 24 | Trải Nylon | Theo yêu cầu Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 1,152 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 6,5921 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng d=08mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,0722 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤200m | Theo yêu cầu Chương V | 0,7519 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0256 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,108 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V | 0,4096 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | Theo yêu cầu Chương V | 0,033 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm) | Theo yêu cầu Chương V | 0,0045 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V | 0,0969 | tấn |
| 37 | Thép L45x30x5 | Theo yêu cầu Chương V | 70,349 | kg |
| 38 | Thép tròn f=14mm | Theo yêu cầu Chương V | 26,59 | kg |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu Chương V | 35 | cái |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260) | Theo yêu cầu Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu Chương V | 7 | mối nối |
| H | Sửa chữa hệ thống thoát nước Chợ CDC Gáo Giồng | |||
| 1 | Nạo vét bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 177,9215 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 177,9215 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V | 1,7792 | 100m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1632 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 6,12 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V | 60 | 1m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu Chương V | 14,7 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 10,5 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu Chương V | 29,62 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 23,696 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 370,2 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V | 0,6058 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V | 1,7123 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 1,0867 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 3,8212 | m3 |
| 16 | Trải Nylon | Theo yêu cầu Chương V | 6,7971 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 22,47 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V | 0,642 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng d=06mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,0339 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng d=08mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,1804 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 15,9857 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V | 0,1486 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤200m | Theo yêu cầu Chương V | 1,8266 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0639 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,2699 | tấn |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 22,5984 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 346,68 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V | 25,384 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 1,4636 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | Theo yêu cầu Chương V | 1,6625 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | Theo yêu cầu Chương V | 0,1179 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm) | Theo yêu cầu Chương V | 0,0146 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V | 0,2418 | tấn |
| 34 | Thép V45x30x5 | Theo yêu cầu Chương V | 241,824 | kg |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp dựng lưới chắn rác (kích thước 550x350mm) | Theo yêu cầu Chương V | 18 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Ống PVC D200 (VLP * 1.56 , NC * 1,15) | Theo yêu cầu Chương V | 0,28 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống PVC D200mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,066 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260) | Theo yêu cầu Chương V | 822 | 1cấu kiện |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V | 96,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa có quy mô tương tự gói thầu đang xét giá trị hợp đồng (V ≥ 1,0 tỷ đồng nêu tại mục 3 trên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy các công trình đã tham gia thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tối thiểu có 02 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 01 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS2 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy các công trình đã tham gia thực hiện. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng | 2 | Tối thiểu 02 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 10 | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm - 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn. | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu | 100 |
| 3 | Dàn giáo thép, cây chống thép ( ≥ 50 bộ dàn giáo(1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo), ≥ 50 cây chống) | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu | 50 |
| 4 | Máy trộn bê tông≥ 250 lít | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy cắt, duỗi thép | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi