Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02 Sửa chữa trụ sở UBND, Công an và Quân sự xã Tân Nghĩa; nhà văn hóa ấp 2, ấp 3 xã Phương Trà; nhà lồng chợ Ba Sao ấp 3; cầu bến chợ kênh 15 và hệ thống thoát nước CDC Gáo Giồng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762150-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02 Sửa chữa trụ sở UBND, Công an và Quân sự xã Tân Nghĩa; nhà văn hóa ấp 2, ấp 3 xã Phương Trà; nhà lồng chợ Ba Sao ấp 3; cầu bến chợ kênh 15 và hệ thống thoát nước CDC Gáo Giồng.
Số hiệu KHLCNT 20210728580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 15:02:00 đến ngày 2021-07-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,428,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa có quy mô tương tự gói thầu đang xét giá trị hợp đồng (V ≥ 1,0 tỷ đồng nêu tại mục 3 trên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy các công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 02 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 01 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS2 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy các công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm - 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn.
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 100
3-Dàn giáo thép, cây chống thép ( ≥ 50 bộ dàn giáo(1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo), ≥ 50 cây chống)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 50
4-Máy trộn bê tông≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa trụ sở làm việc xã Tân Nghĩa
1Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu Chương V28,102m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V507,8194m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V209,5273m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V345,91m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà tính 10% diện tíchTheo yêu cầu Chương V139,6345m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột trong nhà tính 10% diện tíchTheo yêu cầu Chương V3,096m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu Chương V75,24m2
8Trần nhựa khung thép 600x600mm (NC+VL)Theo yêu cầu Chương V28,102m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Chương V507,8194m2
10Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Chương V139,6345m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu Chương V3,096m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V555,4373m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V1.063,2567m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V142,7305m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V1.664,2865m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V75,24m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Chương V75,24m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu Chương V8,9241100m2
19Chỉnh sửa khung nhôm kính K1 (tạm tính trọn bộ) hình dáng theo bản vẽTheo yêu cầu Chương V1Bộ
20Chỉnh sửa khung nhôm cửa sổ bên ngoài (toàn bộ cửa sổ bên ngoài)Theo yêu cầu Chương V1Bộ
B Sửa chữa trụ sở Công an xã Tân Nghĩa
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu Chương V36,1084m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu Chương V1.049,008m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V126,476m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu Chương V17m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V5,7m2
6Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V0,0192m3
7Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V0,96m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu Chương V1.175,484m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V36,1084m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Chương V36,1084m2
11Chống dột mái tôn (trọn bộ)Theo yêu cầu Chương V1TB
12CCLD Cửa đi nhôm kính mờ hệ 700 (NC + VL)Theo yêu cầu Chương V4m2
13Hút hầm cầu (trọn bộ)Theo yêu cầu Chương V2hầm
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu Chương V2,8896100m2
C Sửa chữa trụ sờ làm việc CBH Quân Sự xã Tân Nghĩa
1Chống dột mái tônTheo yêu cầu Chương V1TB
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu Chương V23,509m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V23,509m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Chương V23,509m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu Chương V680,8402m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V28,816m2
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu Chương V709,6562m2
8Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu Chương V180,68m2
9Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu Chương V180,68m2
10CCLD Trần tấm nhựa khổ 300 (tận dụng khung hiện trạng)Theo yêu cầu Chương V180,68m2
11Lắp đặt Đèn đơn dài 1,2mTheo yêu cầu Chương V21bộ
12Lắp đặt Đèn đơn dài 0,6mTheo yêu cầu Chương V2bộ
13Lắp đặt Quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu Chương V8cái
14Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu Chương V15cái
15Lắp đặt Hộp + mặt đơnTheo yêu cầu Chương V37hộp
16Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu Chương V22cái
17Lắp đặt Đèn đôi dài 1,2mTheo yêu cầu Chương V2bộ
18Lắp đặt Đèn dĩa ốp trầnTheo yêu cầu Chương V1bộ
19Lắp đặt CB - 2P - 15PTheo yêu cầu Chương V8cái
20Lắp đặt CB - 2P - 50PTheo yêu cầu Chương V1cái
21Lắp đặt Hộp + mặt CBTheo yêu cầu Chương V9hộp
22Lắp đặt Dây đồng bọc PVC 5mm2Theo yêu cầu Chương V69m
23Lắp đặt Dây đồng bọc PVC 7mm2Theo yêu cầu Chương V170m
24Lắp đặt Dây đồng bọc PVC 1,0mm2Theo yêu cầu Chương V315m
25Lắp đặt Dây đồng bọc PVC 2,0mm2Theo yêu cầu Chương V36m
26Lắp đặt Domino 5ATheo yêu cầu Chương V3cái
27Lắp đặt Ống vuông D10x20mmTheo yêu cầu Chương V160m
28Lắp đặt Ống vuông D10x30mmTheo yêu cầu Chương V80m
29Đóng Cọc tiếp đất D16x2,4mm mạ đồngTheo yêu cầu Chương V2cọc
30Lắp đặt Cáp đồng trần 11mm2Theo yêu cầu Chương V4m
31Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Theo yêu cầu Chương V0,09100m
32Lắp đặt Hộp nốiTheo yêu cầu Chương V14hộp
D Sửa chữa Nhà văn hóa ấp 2 xã Phương Trà
1Đục vệ sinh lớp vữa lángTheo yêu cầu Chương V31,1004m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu Chương V156,04m2
3Tháo dở (lắp đặt) thiết bị điện hiện trạngTheo yêu cầu Chương V1TB
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu Chương V310,735m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu Chương V321,56m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V141,714m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu Chương V77,6m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V5,7m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu Chương V2,19m3
10Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo yêu cầu Chương V0,01731m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu Chương V1,296m3
12Chống dột mái tônTheo yêu cầu Chương V1TB
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V31,1004m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (CT-11A)Theo yêu cầu Chương V31,1004m2
15CCLD trần nhựa khung Vình Tường khổ 600x600Theo yêu cầu Chương V167,92m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Chương V310,735m2
17Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Chương V321,56m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V141,714m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V452,449m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V321,56m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V77,61m2
22CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700Theo yêu cầu Chương V5,7m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V2,92m2
24Nilong tránh mất nướcTheo yêu cầu Chương V0,048100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V0,48m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V0,336m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mmTheo yêu cầu Chương V0,0626tấn
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V1,296m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V12,96m2
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V1,7136m3
E Sửa chữa Nhà văn hóa ấp 3 xã Phương Trà
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu Chương V5,7088m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu Chương V151,94m2
3Tháo dở (lắp lại) thiết bị điệnTheo yêu cầu Chương V1TB
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu Chương V57,36m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V2,85m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V5,7088m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Chương V5,7088m2
8CCLD trần nhựa khung Vình Tường khổ 600x600Theo yêu cầu Chương V151,94m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V57,361m2
10CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700Theo yêu cầu Chương V2,85m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu Chương V20,2m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu Chương V20,33m2
13Sửa chữa hàng rào lưới thép bị mópTheo yêu cầu Chương V16,53m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V16,531m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V20,2m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V20,33m2
F Sửa chữa nhà lồng chợ Ba Sao ấp 3
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu Chương V611,3557m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V611,35571m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu Chương V3,6784100m2
G Sửa chữa Cầu bến chợ kênh 15 xã Gáo Giồng
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V17,051m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V0,1705100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V0,163100m3
4Trải NylonTheo yêu cầu Chương V1,65100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V19,8m3
6Lắp dựng cốt thép móng d=10mmTheo yêu cầu Chương V0,4752tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V3,991m3
8Trải NylonTheo yêu cầu Chương V0,1995100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V1,995m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V3,534m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V0,3078100m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V1,69681m3
13Trải NylonTheo yêu cầu Chương V1,2266100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V0,5656m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V2,02m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V0,1616100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V19,7152m3
18Lắp dựng cốt thép móng d=10mmTheo yêu cầu Chương V0,337tấn
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá miTheo yêu cầu Chương V32,32m3
20Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V77,568m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V21,5281m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V47,38411m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Chương V0,5103100m3
24Trải NylonTheo yêu cầu Chương V0,1664100m2
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V1,152m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V6,5921m3
27Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V0,0384100m2
28Lắp dựng cốt thép móng d=08mmTheo yêu cầu Chương V0,0722tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤200mTheo yêu cầu Chương V0,7519100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V0,0256tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V0,108tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V0,4096m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V0,0205100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)Theo yêu cầu Chương V0,033tấn
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm)Theo yêu cầu Chương V0,0045tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Chương V0,0969tấn
37Thép L45x30x5Theo yêu cầu Chương V70,349kg
38Thép tròn f=14mmTheo yêu cầu Chương V26,59kg
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu Chương V101 đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu Chương V21 đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu Chương V11 đoạn ống
42Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu Chương V35cái
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260)Theo yêu cầu Chương V81cấu kiện
44Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo yêu cầu Chương V7mối nối
H Sửa chữa hệ thống thoát nước Chợ CDC Gáo Giồng
1Nạo vét bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V177,9215m3
2Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V177,9215m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V1,7792100m3
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V0,1632m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V6,12m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V601m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Chương V14,7m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V10,5m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Chương V29,62m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V23,696m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V370,2m2
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V0,6058100m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V1,7123100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Chương V1,0867100m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V3,8212m3
16Trải NylonTheo yêu cầu Chương V6,7971100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V22,47m3
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V0,642100m2
19Lắp dựng cốt thép móng d=06mmTheo yêu cầu Chương V0,0339tấn
20Lắp dựng cốt thép móng d=08mmTheo yêu cầu Chương V0,1804tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V15,9857m3
22Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V0,1486100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤200mTheo yêu cầu Chương V1,8266100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V0,0639tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V0,2699tấn
26Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V22,5984m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V346,68m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V25,384m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V1,4636100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm)Theo yêu cầu Chương V1,6625tấn
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)Theo yêu cầu Chương V0,1179tấn
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm)Theo yêu cầu Chương V0,0146tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Chương V0,2418tấn
34Thép V45x30x5Theo yêu cầu Chương V241,824kg
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu Chương V18cái
36Cung cấp và lắp dựng lưới chắn rác (kích thước 550x350mm)Theo yêu cầu Chương V18Cái
37Lắp đặt Ống PVC D200 (VLP * 1.56 , NC * 1,15)Theo yêu cầu Chương V0,28100m
38Lắp đặt Ống PVC D200mmTheo yêu cầu Chương V0,066100m
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260)Theo yêu cầu Chương V8221cấu kiện
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V96,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa có quy mô tương tự gói thầu đang xét giá trị hợp đồng (V ≥ 1,0 tỷ đồng nêu tại mục 3 trên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy các công trình đã tham gia thực hiện.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tối thiểu có 02 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 01 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS2 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy các công trình đã tham gia thực hiện.22
3 Đội trưởng 2 Tối thiểu 02 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.11
4 Công nhân 10 Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
2 Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm - 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn. Kèm tài liệu chứng minh sở hữu100
3 Dàn giáo thép, cây chống thép ( ≥ 50 bộ dàn giáo(1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo), ≥ 50 cây chống) Kèm tài liệu chứng minh sở hữu50
4 Máy trộn bê tông≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh sở hữu3
5 Máy đầm dùi bê tông Kèm tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Máy hàn điện Kèm tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Máy cắt, duỗi thép Kèm tài liệu chứng minh sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->