Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công trồng rừng, phục hồi rừng ngập mặn năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759902-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công trồng rừng, phục hồi rừng ngập mặn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210733713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn GCF/UNDP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:59:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,897,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1691E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành lâm sinh ≥ 01 người. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc đã trực tiếp tham gia thi công trồng rừng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành lâm sinh ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp ≥ 01 người.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Công nhân trực tiếp thi công được đào tạo tối thiểu 05 người (trong đó tối thiểu 02 người bậc 3/7 trở lên).- Tuỳ theo tính chất công việc nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65m3
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Ban quản lý rừng phòng hộ Đầm Dơi, Hạ cấp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu)
1Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầmChi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm32,81000 trụ mầm
2Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%)Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%)6,561000 trụ mầm
3Chi phí nhân công năm trồng rừng:Chăm sóc 2 lầnChi phí nhân công năm trồng rừng:Chăm sóc 2 lần3,28ha
4Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừngChi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng3,28ha
5Chi phí máy thi công làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừngChi phí máy thi công làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng22.041,6M3
6Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20%Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20%984kg
C Ban quản lý rừng phòng hộ Tam Giang, Hạ cấp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu )
1Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầmChi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm501000 trụ mầm
2Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%)Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%)101000 trụ mầm
3Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lầnChi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần5ha
4Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừngChi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng5ha
5Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừngChi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng27.440M3
6Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20%Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20%1.500kg
D Ban quản lý rừng phòng hộ Kiến Vàng, Hạ cấp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu)
1Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầmChi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm701000 trụ mầm
2Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%)Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%)141000 trụ mầm
3Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc: 2 lầnChi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc: 2 lần7ha
4Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừngChi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng7ha
5Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừngChi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng32.872M3
6Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20%Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20%2.100kg
E Ban quản lý rừng phòng hộ Đất Mũi, Hạ cấp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu)
1Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng bằng trụ mầmChi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng bằng trụ mầm297,11000 trụ mầm
2Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng dặm (20%)Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng dặm (20%)59,421000 trụ mầm
3Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lầnChi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần29,71ha
4Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừngChi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng29,71ha
5Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừngChi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng155.531,85M3
6Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20%Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20%8.913kg
F Ban quản lý rừng phòng hộ Đất Mũi, Lên liếp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu)
1Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầmChi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm27,41000 trụ mầm
2Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng dặm (20%)Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng dặm (20%)5,481000 trụ mầm
3Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lầnChi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần2,74ha
4Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừngChi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng2,74ha
5Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất lên liếp tạo mặt bằng trồng rừngChi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất lên liếp tạo mặt bằng trồng rừng23.290M3
6Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20%Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20%822kg
G Ban quản lý rừng phòng hộ Biển Tây, Hạ cấp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu)
1Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầmChi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm165,81000 trụ mầm
2Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng dặm (20%)Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng dặm (20%)33,161000 trụ mầm
3Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lầnChi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần16,58ha
4Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừngChi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng16,58ha
5Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp tạo mặt bằng trồng rừngChi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp tạo mặt bằng trồng rừng80.761,18M3
6Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20%Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20%4.974kg
H Ban quản lý rừng phòng hộ Biển Tây, Lên liếp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu)
1Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầmChi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm54,61000 trụ mầm
2Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng dặm (20%)Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng dặm (20%)10,921000 trụ mầm
3Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lầnChi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần5,46ha
4Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừngChi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng5,46ha
5Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất lên liếp tạo mặt bằng trồng rừngChi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất lên liếp tạo mặt bằng trồng rừng40.950M3
6Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20%Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20%1.638kg
I Hạt Kiểm lâm rừng phòng hộ Biển Tây, Trồng bổ sung Mấm trắng (Nhân công, vật liệu)
1Chi phí nhân công năm trồng rừng: Vận chuyển cây giống trong bãiChi phí nhân công năm trồng rừng: Vận chuyển cây giống trong bãi40,61100 cây
2Chi phí nhân công: Đào hố, lấp hố và trồng: kích thước 30x30x30 cmChi phí nhân công: Đào hố, lấp hố và trồng: kích thước 30x30x30 cm35,31100 hố
3Chi phí nhân công: Cắm cọc buộc giữ câyChi phí nhân công: Cắm cọc buộc giữ cây35,31100 cọc
4Chi phí nhân công: Trồng dặm 15%Chi phí nhân công: Trồng dặm 15%5,3100 hố
5Chi phí nhân công: Chăm sóc 2 lầnChi phí nhân công: Chăm sóc 2 lần1,07ha
6Chi phí nhân công : Quản lý, bảo vệ rừngChi phí nhân công : Quản lý, bảo vệ rừng1,07ha
7Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Cây giống + 15% trồng dặmChi phí vật liệu năm trồng rừng: Cây giống + 15% trồng dặm4.061cây
8Chi phí vật liệu: Cọc cắm câyChi phí vật liệu: Cọc cắm cây3.531cọc
9Chi phí vật liệu: Dây nilon buộc cây trồng với cọcChi phí vật liệu: Dây nilon buộc cây trồng với cọc8,12kg
J Hạt Kiểm lâm rừng phòng hộ Biển Tây, Trồng bổ sung Tra bồ đề (Nhân công, vật liệu)
1Chi phí nhân công: Xử lý thực bìChi phí nhân công: Xử lý thực bì1,19ha
2Chi phí nhân công năm trồng rừng: Vận chuyển cây giống trong bãiChi phí nhân công năm trồng rừng: Vận chuyển cây giống trong bãi26,18100 cây
3Chi phí nhân công: Đào hố, lấp hố và trồng: kích thước 30x30x30 cmChi phí nhân công: Đào hố, lấp hố và trồng: kích thước 30x30x30 cm23,8100 hố
4Chi phí nhân công: Cắm cọc buộc giữ câyChi phí nhân công: Cắm cọc buộc giữ cây23,8100 cọc
5Chi phí nhân công: Trồng dặm 10%Chi phí nhân công: Trồng dặm 10%2,38100 hố
6Chi phí nhân công: Chăm sóc 2 lầnChi phí nhân công: Chăm sóc 2 lần1,19ha
7Chi phí nhân công : Quản lý, bảo vệ rừngChi phí nhân công : Quản lý, bảo vệ rừng1,19ha
8Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Cây giống + 10% trồng dặmChi phí vật liệu năm trồng rừng: Cây giống + 10% trồng dặm2.618cây
9Chi phí vật liệu: Cọc cắm câyChi phí vật liệu: Cọc cắm cây2.380cọc
10Chi phí vật liệu: Dây nilon buộc cây trồng với cọcChi phí vật liệu: Dây nilon buộc cây trồng với cọc5,24kg
K Chi phí hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngChi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1691E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành lâm sinh ≥ 01 người. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc đã trực tiếp tham gia thi công trồng rừng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành lâm sinh ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp ≥ 01 người.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.31
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Công nhân trực tiếp thi công được đào tạo tối thiểu 05 người (trong đó tối thiểu 02 người bậc 3/7 trở lên).- Tuỳ theo tính chất công việc nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->