Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750497-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210747810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:57:00 đến ngày 2021-07-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,663,798,062 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây và/hoặc TBA trung, hạ áp;+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc); - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 2,5-7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tong
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tong
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện di động ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Yên Bình 7, Yên Khánh 1+3, Nam Phong 2, Bắc Phong 1 - Điện lực Ý Yên
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V141móng
2Móng cột hạ thế MV7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V34móng
3Móng cột hạ thế MVK7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3móng
4Móng cột hạ thế MV8,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6móng
5Móng cột hạ thế MV8,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2móng
6Móng cột hạ thế MVK8,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3móng
D Phần cột
E Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V141cái
2Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40cái
3Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
4Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
F Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2Tháo, lắp xà XKV-4Tháo, lắp lại1bộ
3Tháo, lắp xà XĐVX-1VTháo, lắp lại2bộ
4Tháo, lắp xà XNVX-1VTháo, lắp lại1bộ
5Tiếp địa lặp lại: RLL-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15bộ
G Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt3.713m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.071m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.490m
4Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x35 (TD)Tháo, lắp lại476m
5Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x50 (TD)Tháo, lắp lại182m
6Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x70 (TD)Tháo, lắp lại171m
7Sứ hạ thế : A30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8quả
8Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,4m
9Kẹp hãm cáp VX: KH-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V366cái
10Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V363cái
11Kẹp treo cáp VX: KT-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V96cái
12Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V89cái
13Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V902cái
14Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V252bộ
H Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
I Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Tháo, lắp lại90cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Tháo, lắp lại194cái
3Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo, lắp lại21cái
4Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V610cái
5Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V856bộ
6Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V192bộ
J Phần thu hồi
1Cột bê tông: (H5.5)Thu hồi141cái
2Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi40cái
3Cột bê tông: (H8.5)Thu hồi14cái
4Xà hạ thế: (XĐV-4)Thu hồi4bộ
5Xà hạ thế: (XKV-4)Thu hồi3bộ
6Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi163bộ
7Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH)Thu hồi192bộ
8Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35)Thu hồi7.426m
9Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Thu hồi121m
10Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Thu hồi1.336m
11Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95)Thu hồi1.225m
12Dây nhôm bọc AV-35Thu hồi144m
13Dây nhôm bọc AV-50Thu hồi432m
K Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Yên Phúc 5, Yên Lộc 5, Bơm Đống Cao, Bơm Gon, Yên Nhân 2+6, Cầu Cổ 4, Ngô Xá 3 - Điện lực Ý Yên
L Phần móng cột
M Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V172móng
2Móng cột hạ thế MVK6,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7móng
3Móng cột hạ thế MV7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17móng
4Móng cột hạ thế MVK7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11móng
N Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V23móng
2Móng cột hạ thế MV7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V57móng
O Phần cột
P Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V186cái
2Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39cái
Q Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V23cái
2Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V57cái
3Tiếp địa lặp lại: RLL-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20bộ
R Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt504m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt4.082m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.005m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.441m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt459m
6Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 2x35 (TD)Tháo, lắp lại1.469m
7Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x35 (TD)Tháo, lắp lại314m
8Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x50 (TD)Tháo, lắp lại679m
9Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x70 (TD)Tháo, lắp lại175m
10Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x95 (TD)Tháo, lắp lại831m
11Kẹp hãm cáp VX: KH-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V281cái
12Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V281cái
13Kẹp treo cáp VX: KT-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V251cái
14Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V251cái
15Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.064cái
16Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V320bộ
S Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
T Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thếTháo, lắp lại3cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Tháo, lắp lại196cái
3Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Tháo, lắp lại143cái
4Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo, lắp lại55cái
5Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V788cái
6Ghíp bọc nhựa 1 bulông: GN_1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V678bộ
7Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V244bộ
U Phần thu hồi
1Cột bê tông: (H5.5)Thu hồi174cái
2Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi35cái
3Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi96cái
4Tấm móc cáp VX: (M)Thu hồi500bộ
5Kẹp hãm cáp VX: (KH)Thu hồi224bộ
6Kẹp treo cáp VX: (KĐ)Thu hồi276bộ
7Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35)Thu hồi8.646m
8Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Thu hồi1.005m
9Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Thu hồi1.441m
10Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95)Thu hồi459m
11Ghíp bọc nhựaThu hồi922bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây và/hoặc TBA trung, hạ áp;+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc); - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 2,5-7,5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy trộn bê tong Sử dụng để trộn bê tong1
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
5 Máy hàn điện ≥ 3kW Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy phát điện di động ≥ 5kVA Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->