Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750410-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210747768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:55:00 đến ngày 2021-07-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,456,925,866 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây và/hoặc TBA trung, hạ áp;+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc); - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 2,5-7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tong
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tong
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện di động ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đường dây và các nhánh rẽ lộ 475 trạm 110kV Ý Yên; lộ 474 trạm 110kV Trình Xuyên; TBA Quang Trung 5 - Điện lực Vụ Bản
B Phần lắp đặt thiết bị TBA
1Tháo + lắp Máy biến áp 3 pha 320kVA - 22/0,4kVTháo, lắp lại1cái
2Tháo, lắp Chống sét van: ZnO-22kV(TD)Tháo, lắp lại1bộ
C Phần thí nghiệm thiết bị TBA
1Thí nghiệm MBAThí nghiệm1cái
D Phần đường dây trung thế
E Phần móng cột
F Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT10-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4móng
2Móng cột BT LT đơn: MT12-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8móng
3Móng cột BT LT đơn: MT12-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2móng
4Móng cột BT LT kép: MTA12Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6móng
5Móng cột BT LT đơn: MT14-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2móng
6Móng cột BT LT đơn: MT16-4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2móng
G Phần cột
H Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT : PC-I-10-190-4,3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
2Cột BTLT : PC-I-12-190-7,2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
3Cột BTLT : PC-I-12-190-9Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14cái
4Cột BTLT : PC-I-14-190-11Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
5Cột BTLT : PC-I-16-190-13Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
I Phần xà & tiếp địa
1Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V29bộ
2Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17bộ
3Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
4Xà khóa 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XK-AT1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
5Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
6Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
7Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-2CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
8Giằng cột: GCA-12Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
9Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
10Tiếp địa ĐZK RC-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24bộ
J Phần dây dẫn
1Dây ACSR-50/8 điền mỡ (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt12.000m
K Phần sứ & phụ kiện
1Cách điện đứng: PPI-24Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V168quả
2Cách điện đứng: PPI-24 & kẹpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V104quả
3Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V102chuỗi
4Cách điện đứng polime 24kV (mẫu thí nghiệm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1quả
5Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (mẫu thí nghiệm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1chuỗi
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V180bộ
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60bộ
8Biển báo an toàn: BAT-DZTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cái
L Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
M Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật
1Rải căng dây AC-50 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m: AC-50VĐgTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6VT
N Phần phá dỡ và hoàn trả mặt bằng
1Phá và Hoàn trả bê tông nền đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,63m3
O Phần thí nghiệm VL ĐZ trên không
1Cách điện đứng polime 24kVThí nghiệm3quả
2Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24Thí nghiệm3chuỗi
P Phần thu hồi
1Cột bê tông: (K9.6)Thu hồi6cái
2Cột bê tông: (LT10)Thu hồi2cái
3Cột bê tông: (LT12)Thu hồi18cái
4Cột bê tông: (LT14)Thu hồi3cái
5Cột bê tông: (LT16)Thu hồi1cái
6Xà : (XĐ-1V)Thu hồi4bộ
7Xà : (XK-1V)Thu hồi1bộ
8Xà : (XV-1V)Thu hồi1bộ
9Xà : (XĐ-1T)Thu hồi27bộ
10Xà : (XK-1T)Thu hồi4bộ
11Xà : (XV-1T)Thu hồi13bộ
12Xà : (XK-2T)Thu hồi4bộ
13Xà : (XN-2T)Thu hồi2bộ
14Xà : (XKL-1V-3)Thu hồi1bộ
15Xà : (XRL-1T-1)Thu hồi2bộ
16Xà : (XR-1T)Thu hồi1bộ
17Xà : (XRL-2T-2)Thu hồi4bộ
18Xà : XN-PTThu hồi1bộ
19Chụp tròn: (CT-2m)Thu hồi3bộ
20Chụp vuông: (CV-2m)Thu hồi2bộ
21Thang : (TS)Thu hồi1bộ
22Ghế thao tác cột II: (GTT-IIT)Thu hồi1bộ
23Xà II cầu dao: (XCD-IIT)Thu hồi1bộ
24Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi296quả
25Chuỗi néo polymer: (CN22)Thu hồi33chuỗi
26Chuỗi thủy tinh: (IIC-70E(3b/c)Thu hồi27chuỗi
27Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi12.000m
28Cầu dao cách ly mở đứng: [DCL-24kV/630A (Đ)]Thu hồi1bộ
Q Phần TBA
R Phần móng cột & kè móng
1Móng cột BT LT đơn: MT12-4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
S Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ
1Cột BTLT : PC-I-12-190-10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
2Xà khóa XK-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
3Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
4Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
5Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
6Công son đỡ máy biến áp: CS-MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
7Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA (2.6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
8Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
9Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
10Sàn thao tác : STT-I (2.6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
11Thang lên xuống: TS-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
12Bộ tiếp địa trạm R4-D2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
T Phần cầu chì, vật tư tủ hạ thế, tụ bù
1Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 13A)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2Tháo, lắp MCCB 200ATháo, lắp lại2cái
3Tháo, lắp MCCB 400ATháo, lắp lại1cái
4Tháo, lắp MCCB 500ATháo, lắp lại1cái
5Tháo, lắp biến dòng hạ ápTháo, lắp lại6cái
6Tháo, lắp công tơ 3 pha điện tửTháo, lắp lại1cái
7Thay vỏ tủ điện hạ thế 500A (kèm thanh cái)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
U Phần cách điện
1Cách điện đứng: VHD-24Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4quả
2Cách điện đứng: PPI-24Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12quả
3Cách điện đứng: PPI-24 & kẹpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6quả
V Phần cáp & dây dẫn
1Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 24kV-1x35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt24m
2Dây Cu/XLPE/PVC-0,6KV: 1x4 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt10m
W Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
X Phần đầu cốt & phụ kiện
1Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
2Đầu cốt đồng - 35 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
3Đầu cốt đồng - 150 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14cái
4Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cưc)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
5Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
7Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1m
Y Phần phá dỡ và hoàn trả mặt bằng
1Phá+hoàn trả bê tông: BT-M200 đá 2x4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1m3
Z Phần thí nghiệm VL TBA
1Cầu chì tự rơi 24kVThí nghiệm1bộ
2Tiếp địa trạm biến ápThí nghiệm1HT
AA Phần thu hồi
1Cột bê tông: (LT12)Thu hồi2cái
2Xà : (XK-1T)Thu hồi2bộ
3Xà : (XCC-IIT)Thu hồi1bộ
4Xà : (XCS-IIT)Thu hồi1bộ
5Thang : (TS)Thu hồi1bộ
6Sàn thao tác cột II: (STT-II)Thu hồi1bộ
7Dầm đỡ MBA (D-MBA)Thu hồi1bộ
8Conson đỡ MBA (CS-MBA)Thu hồi1bộ
9Xà : (XĐX-II)Thu hồi1bộ
10Thanh cái đồng: (F8)Thu hồi12m
11Cầu chì tự rơi: (SI-22kV)Thu hồi1bộ
12Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi19quả
13Dây nhôm lõi thép bọc: (AC50)Thu hồi12m
14Vỏ Tủ hạ thế 500A (cả thanh cái)Thu hồi1Cái
AB Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Quyết Thắng 4, Đồng Lạc 2, Vân Tập, Minh Tân Hoàng - Điện lực Vụ Bản
AC Phần móng cột
AD Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V53móng
2Móng cột hạ thế MV7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39móng
3Móng cột hạ thế MV7,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4móng
AE Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV7,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2móng
2Phá bê tông nền đường làm móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,02m3
AF Phần cột
AG Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V53cái
2Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39cái
3Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
AH Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
AI Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22bộ
2Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
3Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-41-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
4Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11bộ
5Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2VđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
6Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
7Tiếp địa lặp lại: RLL-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V23bộ
AJ Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt854m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt878m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.653m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.014m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt412m
6Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x70 (TD)Tháo, lắp lại386m
7Dây nhôm bọc AV-50 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt618m
8Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.854m
9Dây dẫn tận dụng kéo lại: Dây nhôm bọc AV-50 (TD)Tháo, lắp lại590m
10Dây dẫn tận dụng kéo lại: Dây nhôm bọc AV-70 (TD)Tháo, lắp lại1.770m
11Sứ hạ thế : A30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V228quả
12Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V182,4m
13Kẹp hãm cáp VX: KH-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150cái
14Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150cái
15Kẹp treo cáp VX: KT-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V107cái
16Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V107cái
17Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V514cái
18Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V184bộ
AK Phần đầu cốt
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V136bộ
2Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
AL Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thếTháo, lắp lại6cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Tháo, lắp lại95cái
3Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo, lắp lại10cái
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt477m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x25 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt42m
6Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V210cái
7Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V540bộ
AM Phần thu hồi
1Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi53cái
2Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi45cái
3Xà hạ thế: (XĐV-4)Thu hồi22bộ
4Xà hạ thế: (XKV-4)Thu hồi13bộ
5Xà hạ thế: (XĐLV-4)Thu hồi2bộ
6Xà hạ thế: (XĐT-4)Thu hồi3bộ
7Xà hạ thế: (XKT-4)Thu hồi2bộ
8Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi107bộ
9Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH)Thu hồi150bộ
10Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35)Thu hồi854m
11Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35)Thu hồi878m
12Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Thu hồi1.654m
13Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Thu hồi1.014m
14Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95)Thu hồi414m
15Dây nhôm bọc AV-50Thu hồi1.208m
16Dây nhôm bọc AV-70Thu hồi3.624m
17Cáp vặn xoắn xuống hộp công tơ 1 pha: (ABC 2x25)_HCTThu hồi477m
18Cáp vặn xoắn xuống hộp công tơ 3 pha: (ABC 4x25)_HCTThu hồi42m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây và/hoặc TBA trung, hạ áp;+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc); - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 2,5-7,5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy trộn bê tong Sử dụng để trộn bê tong1
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
5 Máy hàn điện ≥ 3kW Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy phát điện di động ≥ 5kVA Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->