Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762095-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210731564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:53:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,373,214,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,8605 100m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 125 cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 47,845 m3
4 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 bụi
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cây
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 gốc
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6,2725 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14,9279 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,7857 100m3
10 đào xúc đất bằng máy đào Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10,6683 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10,6683 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10,6683 100m3
B HÀNG RÀO HOA SẮT
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1374 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,11 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 37,851 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0458 100m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,5641 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1808 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1554 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7,6332 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6,9262 m3
10 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 507,84 m
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 149,4 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 130,0284 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 28,86 m2
14 Đắp đỉnh trụ VXM M75# Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 38 cái
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 308,2884 m2
16 Hoa sắt hàng rào thép hộp 30x60, quét sơn chống rỉ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 119,52 m2
17 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 119,52 m2
18 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,5185 m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,2963 m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2593 m3
21 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,3515 m3
22 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,9709 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0046 100m3
C SÂN KHẤU NỔI
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1028 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,2848 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8,2224 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6,3024 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,8195 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,84 m3
7 Bulong móng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 45 cái
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,192 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12,94 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,222 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,1688 m3
12 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 165,834 m2
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 35,565 m2
14 Gia công cột bằng thép hình Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,486 tấn
15 Lắp cột thép các loại Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,486 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,439 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,439 tấn
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,7745 100m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 53,922 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,5676 100m2
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 80,883 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 17,8794 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,8032 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,419 100m2
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 312,18 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 156,09 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15,1088 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,6049 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,0792 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 142 cái
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,5939 100m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6,25 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m2
17 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15,318 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,928 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,116 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m2
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 53,04 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14,45 m2
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,198 100m3
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,6074 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0811 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,3898 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 1cấu kiện
28 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,3073 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 23,544 m3
30 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 89,4672 m3
31 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6,1999 100m2
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,7691 100m3
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12,4504 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,5642 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,0874 tấn
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 197 cái
37 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0717 100m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,512 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,2816 m3
40 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,208 100m2
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2688 m3
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0172 tấn
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0384 100m2
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0239 100m3
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,3399 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0171 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0661 tấn
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.059821257E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.11E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 961.249.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.922.499.840 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->