Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 14:53:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,373,214,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,8605 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 125 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 47,845 | m3 |
| 4 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | bụi |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | gốc |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,2725 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 14,9279 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,7857 | 100m3 |
| 10 | đào xúc đất bằng máy đào | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10,6683 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10,6683 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10,6683 | 100m3 |
| B | HÀNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1374 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,11 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 37,851 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0458 | 100m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,5641 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1808 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1554 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,6332 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,9262 | m3 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 507,84 | m |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 149,4 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 130,0284 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 28,86 | m2 |
| 14 | Đắp đỉnh trụ VXM M75# | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 308,2884 | m2 |
| 16 | Hoa sắt hàng rào thép hộp 30x60, quét sơn chống rỉ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 119,52 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 119,52 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5185 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,2963 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2593 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,3515 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,9709 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0046 | 100m3 |
| C | SÂN KHẤU NỔI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1028 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,2848 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8,2224 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,3024 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8195 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 7 | Bulong móng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,94 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,222 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,1688 | m3 |
| 12 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 165,834 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 35,565 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,486 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,486 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,439 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,439 | tấn |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,7745 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 53,922 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5676 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 80,883 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 17,8794 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8032 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,419 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 312,18 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 156,09 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,1088 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,6049 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,0792 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 142 | cái |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5939 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,25 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,318 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,928 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,116 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 53,04 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 14,45 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,198 | 100m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,6074 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0811 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3898 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 28 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,3073 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 23,544 | m3 |
| 30 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 89,4672 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,1999 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,7691 | 100m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,4504 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5642 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,0874 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 197 | cái |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0717 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,2816 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2688 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0172 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0239 | 100m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3399 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0171 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0661 | tấn |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.059821257E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 961.249.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.922.499.840 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi