Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750288-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210747663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:53:00 đến ngày 2021-07-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,716,255,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây và/hoặc TBA trung, hạ áp;+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc); - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 2,5-7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tong
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tong
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện di động ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đường dây và các nhánh rẽ lộ 471 trạm 110kV Nghĩa Hưng, 477 tram 110kV Nam Ninh; các TBA Nghĩa Hùng 1+3, Nghĩa Phú 2, Nghĩa Lợi 3 - Điện lực Nghĩa Hưng
B Phần thiết bị trạm
1Tủ hạ thế 600A-500V (3 lộ+1DP)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2tủ
2Chống sét van không khe hở 24kV (Ur=24kV)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
C Phần thí nghiệm thiết bị TBA
1Chống sét van: ZnO-22kVThí nghiệm1quả
2Chống sét van: ZnO-22kVThí nghiệm1quả
3- Aptomat tổng 600A-500VThí nghiệm2cái
4- Aptomat lộ 250A-500VThí nghiệm6cái
5- Chống sét GZ - 500VThí nghiệm2quả
6- Chống sét GZ - 500VThí nghiệm4quả
7- Biến dòng hạ thếThí nghiệm6cái
D Phần đường dây trung thế
E Phần móng cột
F Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BTLT đơn: MT12-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12móng
G Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
H Phần cột
I Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT : PC-I-12-190-7,2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
J Phần xà & tiếp địa
1Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12bộ
2Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
3Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
4Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
5Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
6Tiếp địa ĐZK RC-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12bộ
K Phần dây dẫn
1Dây ACSR-50/8 điền mỡ (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt11.175m
L Phần sứ & phụ kiện
1Cách điện đứng: PPI-24Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V120quả
2Cách điện đứng: PPI-24 & kẹpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V57quả
3Cách điện đứng polimer 24kV (mẫu thí nghiệm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1quả
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V192bộ
5Biển báo an toàn: BAT-DZTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
M Phần thí nghiệm VL ĐZ trên không
1Cách điện đứng polimer 24kVThí nghiệm3quả
N Phần hotline
1Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
2Kẹp hotline 2/0Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
O Phần thu hồi
1Cột bê tông: (K11.5)Thu hồi12cái
2Xà : (XĐ-1V)Thu hồi10bộ
3Xà : (XK-1V)Thu hồi1bộ
4Xà : (XV-1V)Thu hồi1bộ
5Xà : (XĐ-1T)Thu hồi2bộ
6Xà : (XK-1T)Thu hồi4bộ
7Xà : (XV-1T)Thu hồi1bộ
8Xà : (XKL-1T-3)Thu hồi4bộ
9Xà : (XKL-1V-1)Thu hồi1bộ
10Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi252quả
11Chuỗi néo polymer: (CN22)Thu hồi6chuỗi
12Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi11.175m
P Phần TBA
Q TBA Treo trên 2 cột LT
R Phần móng cột & kè móng
1Móng cột BTLT đơn: MT10-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
S Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ
1Cột BTLT : PC-I-10-190-5.0Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
2Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.5)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
3Xà khóa lệch 1 cột tròn: XKL-1T-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
4Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.5)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
5Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.5)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
6Công son đầu trạmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
7Công son đỡ máy biến áp: CS-MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
8Dầm đỡ MBA 4DTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
9Ghế thao tác : GTT-ITheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
10Sàn thao tác : STT-IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
11Thang lên xuống: TS-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
T Phần cầu chì, vật tư tủ hạ thế, tụ bù
1Cầu chì tự rơi Polymer
LBFCO 24kV-100A
Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
U Phần cách điện
1Cách điện đứng: VHD-24Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10quả
2Cách điện đứng: PPI-24 & kẹpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27quả
V Phần cáp & dây dẫn
1Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt60m
W Phần đầu cốt & phụ kiện
1Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V66cái
2Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24bộ
4Khóa đồng: KĐTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
5Biển tên TBA: BBTTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
X Phần sửa chữa kiến trúc nhà trạm
1Bóc tường nhà trạm, vữa XMCV #75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V288m2
2Bóc trần nhà trạm, vữa XMCV #75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V58m2
3Trát trần dày 2cm vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V58m2
4Trát tường trong dày 2cm vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V288m2
5Đổ bê tông nền trạm và bê tông đường vào M150 đá 1x2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,2m3
6Rào chắn an toàn: RCATTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
7Quét trần 1 lớp trắng : Quét trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V58m2
8Quét tường, ô văng 1 lớp trắng 2 lớp màu vàng: Quét tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V288
9Quét sơn trần nhà TBA một nước lót 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V58m2
10Quét sơn tường nhà TBA một nước lót 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V288m2
11Lắp dựng dàn giáo trongTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V346m2
12Lưới chắn chim chuột KT 0,6x0,8Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16m2
13Cánh cổng trạm (1,5x1,8)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
Y Phần thí nghiệm VL TBA
1Cầu chì tự rơi 24kVThí nghiệm2bộ
Z Phần thu hồi
1Cột bê tông: (H8.5)Thu hồi1cái
2Xà : (XSI)Thu hồi1bộ
3Xà : (XK-1T)Thu hồi1bộ
4Ghế thao tác: (GTT-IIT)Thu hồi1bộ
5Xà : (XCS-IIT)Thu hồi1bộ
6Thang : (TS)Thu hồi1bộ
7Sàn thao tác cột II: (STT-II)Thu hồi1bộ
8Dầm đỡ MBA (D-MBA)Thu hồi1bộ
9Conson đỡ MBA (CS-MBA)Thu hồi1bộ
10Conson đầu trạmThu hồi2bộ
11Xà : (XĐX-II)Thu hồi1bộ
12Thanh cái đồng: (F8)Thu hồi27m
13Chống sét van: (CSV22kV)Thu hồi4bộ
14Cầu chì tự rơi: (SI-22kV)Thu hồi2bộ
15Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi34quả
16Dây nhôm lõi thép bọc: (ACV50)Thu hồi9m
17Tủ hạ thế 600A 3 lộ ra (trọn bộ)Thu hồi2Cái
18Cánh cổng trạmThu hồi2bộ
AA Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Liễu Đề 4, Nghĩa Trung 4, Đại Hải 3, Nghĩa Nam 3, Quần Liêu 3 - Điện lực Nghĩa Hưng
AB Phần móng cột
AC Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5móng
2Móng cột hạ thế MV6,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3móng
3Móng cột hạ thế MV7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
4Móng cột hạ thế MV7,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2móng
AD Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6móng
2Móng cột hạ thế MVK7,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3móng
3Móng cột hạ thế MV8.5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11móng
4Móng cột hạ thế MVK8.5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2móng
AE Phần cột
AF Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
2Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
3Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
4Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
AG Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
2Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
3Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
AH Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10bộ
3Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
4Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bộ
5Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bộ
6Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12bộ
7Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2TđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
8Tiếp địa R2-bTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39bộ
AI Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt3.208m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt518m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt3.982m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt4.497m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt198m
6Dây nhôm bọc AV-35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt277m
7Dây nhôm bọc AV-50 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.339m
8Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt2.079m
9Dây nhôm bọc AV-95 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt2.433m
10Dây nhôm bọc AV-120 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt2.304m
11Sứ hạ thế : A30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V332quả
12Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V265,6m
13Kẹp hãm cáp VX: KH-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V318cái
14Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V318cái
15Kẹp treo cáp VX: KT-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V215cái
16Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V215cái
17Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.036cái
18Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V186bộ
AJ Phần đầu cốt
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V57bộ
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V190bộ
3Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24cái
4Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
AK Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Tháo, lắp lại23cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Tháo, lắp lại29cái
3Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo, lắp lại9cái
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt282m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt78m
6Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V122cái
7Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.850bộ
AL Phần thu hồi
1Cột bê tông: (H5.5)Thu hồi1cái
2Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi13cái
3Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi9cái
4Cột bê tông: (H8.5)Thu hồi15cái
5Xà hạ thế: (XĐV-4)Thu hồi1bộ
6Xà hạ thế: (XKV-4)Thu hồi4bộ
7Xà hạ thế: (XĐLV-4)Thu hồi8bộ
8Xà hạ thế: (XKLV-4)Thu hồi8bộ
9Xà hạ thế: (XKT-4)Thu hồi12bộ
10Xà hạ thế: (XĐLT-4)Thu hồi10bộ
11Xà hạ thế: (XKLT-4)Thu hồi12bộ
12Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi228bộ
13Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH)Thu hồi263bộ
14Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35)Thu hồi3.208m
15Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Thu hồi518m
16Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Thu hồi3.982m
17Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95)Thu hồi4.497m
18Cáp vặn xoắn: (ABC 4x120)Thu hồi198m
19Dây nhôm bọc AV-35Thu hồi277m
20Dây nhôm bọc AV-50Thu hồi1.339m
21Dây nhôm bọc AV-70Thu hồi2.079m
22Dây nhôm bọc AV-95Thu hồi2.433m
23Dây nhôm bọc AV-120Thu hồi2.304m
24Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCTThu hồi159m
25Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCTThu hồi39m
AM Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Nghĩa Thành 6, Nghĩa Thắng 1, Nông Trường 11 - Điện lực Nghĩa Hưng
AN Phần móng cột
AO Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21móng
2Móng cột hạ thế MV7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6móng
3Móng cột hạ thế MVK7,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3móng
AP Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV7,5-1 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
2Móng cột hạ thế MV7,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
3Móng cột hạ thế MVK7,5-2 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
4Móng cột hạ thế MVK7,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
AQ Phần cột
AR Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21cái
2Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
3Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
AS Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
2Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
3Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
AT Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16bộ
2Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
3Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-41-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
4Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
5Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2VđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7bộ
6Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2VkTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
7Tiếp địa R2-bTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V33bộ
AU Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.857m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt2.186m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.894m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt2.888m
5Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.035m
6Dây nhôm bọc AV-95 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt3.105m
7Sứ hạ thế : A30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V188quả
8Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150,4m
9Kẹp hãm cáp VX: KH-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V167cái
10Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V167cái
11Kẹp treo cáp VX: KT-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150cái
12Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150cái
13Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V676cái
14Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V154bộ
AV Phần đầu cốt
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14bộ
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V42bộ
3Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24cái
AW Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Tháo, lắp lại29cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Tháo, lắp lại14cái
3Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo, lắp lại11cái
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 (A cấp, B lắp đặt)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V258m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V66m
6Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V108cái
7Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V976bộ
AX Phần thu hồi
1Trụ bê tôngThu hồi1cái
2Cột bê tông: (H5.5)Thu hồi11cái
3Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi9cái
4Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi19cái
5Xà hạ thế: (XĐV-4)Thu hồi16bộ
6Xà hạ thế: (XKV-4)Thu hồi13bộ
7Xà hạ thế: (XĐLV-4)Thu hồi1bộ
8Xà hạ thế: (XĐT-4)Thu hồi4bộ
9Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi151bộ
10Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH)Thu hồi165bộ
11Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35)Thu hồi1.857m
12Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Thu hồi2.186m
13Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Thu hồi1.894m
14Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95)Thu hồi2.888m
15Dây nhôm bọc AV-70Thu hồi1.035m
16Dây nhôm bọc AV-95Thu hồi3.105m
17Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCTThu hồi129m
18Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCTThu hồi33m
19Ghíp bọc nhựaThu hồi976bộ
AY Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Hoành Sơn 2+5; Quyết Tiến 2+3 - Điện lực Giao Thủy
AZ Phần móng cột
BA Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28móng
2Móng cột hạ thế MV6,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14móng
3Móng cột hạ thế MV7,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9móng
4Móng cột hạ thế MV7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12móng
BB Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV7,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5móng
2Móng cột hạ thế MV7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10móng
3Móng cột hạ thế MVK7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3móng
BC Phần cột
BD Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28cái
2Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14cái
3Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9cái
4Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
BE Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
2Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
BF Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28bộ
2Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
3Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11bộ
4Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17bộ
5Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2VkTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
BG Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt2.370m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt400m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt485m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt3.590m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt760m
6Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt2.070m
7Dây nhôm bọc AV-95 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt6.860m
8Dây nhôm bọc AV-120 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.950m
9Sứ hạ thế : A30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V372quả
10Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V297,6m
11Kẹp hãm cáp VX: KH-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V254cái
12Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V254cái
13Kẹp treo cáp VX: KT-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V92cái
14Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V92cái
15Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V644cái
16Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V122bộ
BH Phần đầu cốt
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36bộ
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V270bộ
3Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
4Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
BI Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật
BJ Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Tháo, lắp lại112cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo, lắp lại16cái
3Cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.940m
4Cáp AL/XLPE/PVC 4x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt275m
5Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V366cái
6Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V788bộ
7Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V201bộ
BK Phần thu hồi
1Trụ bê tôngThu hồi38cái
2Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi4cái
3Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi42cái
4Xà hạ thế: (XĐV-4)Thu hồi49bộ
5Xà hạ thế: (XKV-4)Thu hồi9bộ
6Xà hạ thế: (XĐLV-4)Thu hồi5bộ
7Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi162bộ
8Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH)Thu hồi163bộ
9Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25)Thu hồi3.850m
10Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35)Thu hồi445m
11Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Thu hồi400m
12Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Thu hồi485m
13Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95)Thu hồi3.550m
14Cáp vặn xoắn: (ABC 4x120)Thu hồi760m
15Dây nhôm bọc AV-70Thu hồi2.070m
16Dây nhôm bọc AV-95Thu hồi6.860m
17Dây nhôm bọc AV-120Thu hồi1.950m
18Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCTThu hồi1.764m
19Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCTThu hồi234m
20Ghíp bọc nhựaThu hồi992bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây và/hoặc TBA trung, hạ áp;+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc); - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 2,5-7,5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy trộn bê tong Sử dụng để trộn bê tong1
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
5 Máy hàn điện ≥ 3kW Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy phát điện di động ≥ 5kVA Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->