Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 14:53:00 đến ngày 2021-07-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,716,255,704 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây và/hoặc TBA trung, hạ áp;+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc); - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 2,5-7,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn bê tong |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện di động ≥ 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa đường dây và các nhánh rẽ lộ 471 trạm 110kV Nghĩa Hưng, 477 tram 110kV Nam Ninh; các TBA Nghĩa Hùng 1+3, Nghĩa Phú 2, Nghĩa Lợi 3 - Điện lực Nghĩa Hưng | |||
| B | Phần thiết bị trạm | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600A-500V (3 lộ+1DP) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 2 | Chống sét van không khe hở 24kV (Ur=24kV) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| C | Phần thí nghiệm thiết bị TBA | |||
| 1 | Chống sét van: ZnO-22kV | Thí nghiệm | 1 | quả |
| 2 | Chống sét van: ZnO-22kV | Thí nghiệm | 1 | quả |
| 3 | - Aptomat tổng 600A-500V | Thí nghiệm | 2 | cái |
| 4 | - Aptomat lộ 250A-500V | Thí nghiệm | 6 | cái |
| 5 | - Chống sét GZ - 500V | Thí nghiệm | 2 | quả |
| 6 | - Chống sét GZ - 500V | Thí nghiệm | 4 | quả |
| 7 | - Biến dòng hạ thế | Thí nghiệm | 6 | cái |
| D | Phần đường dây trung thế | |||
| E | Phần móng cột | |||
| F | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BTLT đơn: MT12-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | móng |
| G | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| H | Phần cột | |||
| I | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT : PC-I-12-190-7,2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| J | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 2 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tiếp địa ĐZK RC-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| K | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8 điền mỡ (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 11.175 | m |
| L | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | quả |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 57 | quả |
| 3 | Cách điện đứng polimer 24kV (mẫu thí nghiệm) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | quả |
| 4 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 192 | bộ |
| 5 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| M | Phần thí nghiệm VL ĐZ trên không | |||
| 1 | Cách điện đứng polimer 24kV | Thí nghiệm | 3 | quả |
| N | Phần hotline | |||
| 1 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| O | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: (K11.5) | Thu hồi | 12 | cái |
| 2 | Xà : (XĐ-1V) | Thu hồi | 10 | bộ |
| 3 | Xà : (XK-1V) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Xà : (XV-1V) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 5 | Xà : (XĐ-1T) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 6 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 7 | Xà : (XV-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 8 | Xà : (XKL-1T-3) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 9 | Xà : (XKL-1V-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 10 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 252 | quả |
| 11 | Chuỗi néo polymer: (CN22) | Thu hồi | 6 | chuỗi |
| 12 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Thu hồi | 11.175 | m |
| P | Phần TBA | |||
| Q | TBA Treo trên 2 cột LT | |||
| R | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng cột BTLT đơn: MT10-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| S | Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ | |||
| 1 | Cột BTLT : PC-I-10-190-5.0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.5) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà khóa lệch 1 cột tròn: XKL-1T-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.5) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.5) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Công son đầu trạm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Dầm đỡ MBA 4D | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác : GTT-I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Sàn thao tác : STT-II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thang lên xuống: TS-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| T | Phần cầu chì, vật tư tủ hạ thế, tụ bù | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi Polymer LBFCO 24kV-100A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| U | Phần cách điện | |||
| 1 | Cách điện đứng: VHD-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | quả |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | quả |
| V | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 60 | m |
| W | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 2 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 4 | Khóa đồng: KĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển tên TBA: BBTT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| X | Phần sửa chữa kiến trúc nhà trạm | |||
| 1 | Bóc tường nhà trạm, vữa XMCV #75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 288 | m2 |
| 2 | Bóc trần nhà trạm, vữa XMCV #75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 58 | m2 |
| 3 | Trát trần dày 2cm vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 58 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 288 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền trạm và bê tông đường vào M150 đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Rào chắn an toàn: RCAT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Quét trần 1 lớp trắng : Quét trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 58 | m2 |
| 8 | Quét tường, ô văng 1 lớp trắng 2 lớp màu vàng: Quét tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 288 | |
| 9 | Quét sơn trần nhà TBA một nước lót 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 58 | m2 |
| 10 | Quét sơn tường nhà TBA một nước lót 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 288 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 346 | m2 |
| 12 | Lưới chắn chim chuột KT 0,6x0,8 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 13 | Cánh cổng trạm (1,5x1,8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| Y | Phần thí nghiệm VL TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV | Thí nghiệm | 2 | bộ |
| Z | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: (H8.5) | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Xà : (XSI) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 3 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác: (GTT-IIT) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 5 | Xà : (XCS-IIT) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 6 | Thang : (TS) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 7 | Sàn thao tác cột II: (STT-II) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 8 | Dầm đỡ MBA (D-MBA) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 9 | Conson đỡ MBA (CS-MBA) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 10 | Conson đầu trạm | Thu hồi | 2 | bộ |
| 11 | Xà : (XĐX-II) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 12 | Thanh cái đồng: (F8) | Thu hồi | 27 | m |
| 13 | Chống sét van: (CSV22kV) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 14 | Cầu chì tự rơi: (SI-22kV) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 15 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 34 | quả |
| 16 | Dây nhôm lõi thép bọc: (ACV50) | Thu hồi | 9 | m |
| 17 | Tủ hạ thế 600A 3 lộ ra (trọn bộ) | Thu hồi | 2 | Cái |
| 18 | Cánh cổng trạm | Thu hồi | 2 | bộ |
| AA | Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Liễu Đề 4, Nghĩa Trung 4, Đại Hải 3, Nghĩa Nam 3, Quần Liêu 3 - Điện lực Nghĩa Hưng | |||
| AB | Phần móng cột | |||
| AC | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MV6,5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | móng |
| 2 | Móng cột hạ thế MV6,5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | móng |
| 3 | Móng cột hạ thế MV7,5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng cột hạ thế MV7,5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| AD | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MV6,5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng cột hạ thế MVK7,5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | móng |
| 3 | Móng cột hạ thế MV8.5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | móng |
| 4 | Móng cột hạ thế MVK8.5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| AE | Phần cột | |||
| AF | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| AG | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| AH | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tđ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tiếp địa R2-b | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39 | bộ |
| AI | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 3.208 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 518 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 3.982 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 4.497 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 198 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc AV-35 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 277 | m |
| 7 | Dây nhôm bọc AV-50 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 1.339 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 2.079 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc AV-95 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 2.433 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc AV-120 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 2.304 | m |
| 11 | Sứ hạ thế : A30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 332 | quả |
| 12 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 265,6 | m |
| 13 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 318 | cái |
| 14 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 318 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 215 | cái |
| 16 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 215 | cái |
| 17 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.036 | cái |
| 18 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 186 | bộ |
| AJ | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 57 | bộ |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 190 | bộ |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| AK | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Tháo, lắp lại | 23 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Tháo, lắp lại | 29 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Tháo, lắp lại | 9 | cái |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 282 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 78 | m |
| 6 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 122 | cái |
| 7 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.850 | bộ |
| AL | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: (H5.5) | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 13 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 9 | cái |
| 4 | Cột bê tông: (H8.5) | Thu hồi | 15 | cái |
| 5 | Xà hạ thế: (XĐV-4) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế: (XKV-4) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế: (XĐLV-4) | Thu hồi | 8 | bộ |
| 8 | Xà hạ thế: (XKLV-4) | Thu hồi | 8 | bộ |
| 9 | Xà hạ thế: (XKT-4) | Thu hồi | 12 | bộ |
| 10 | Xà hạ thế: (XĐLT-4) | Thu hồi | 10 | bộ |
| 11 | Xà hạ thế: (XKLT-4) | Thu hồi | 12 | bộ |
| 12 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 228 | bộ |
| 13 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 263 | bộ |
| 14 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi | 3.208 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Thu hồi | 518 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) | Thu hồi | 3.982 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) | Thu hồi | 4.497 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x120) | Thu hồi | 198 | m |
| 19 | Dây nhôm bọc AV-35 | Thu hồi | 277 | m |
| 20 | Dây nhôm bọc AV-50 | Thu hồi | 1.339 | m |
| 21 | Dây nhôm bọc AV-70 | Thu hồi | 2.079 | m |
| 22 | Dây nhôm bọc AV-95 | Thu hồi | 2.433 | m |
| 23 | Dây nhôm bọc AV-120 | Thu hồi | 2.304 | m |
| 24 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCT | Thu hồi | 159 | m |
| 25 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 39 | m |
| AM | Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Nghĩa Thành 6, Nghĩa Thắng 1, Nông Trường 11 - Điện lực Nghĩa Hưng | |||
| AN | Phần móng cột | |||
| AO | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MV6,5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | móng |
| 2 | Móng cột hạ thế MV7,5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | móng |
| 3 | Móng cột hạ thế MVK7,5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | móng |
| AP | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MV7,5-1 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MV7,5-3 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế MVK7,5-2 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế MVK7,5-3 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AQ | Phần cột | |||
| AR | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| AS | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| AT | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-41-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vđ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa R2-b | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| AU | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 1.857 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 2.186 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 1.894 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 2.888 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 1.035 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc AV-95 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 3.105 | m |
| 7 | Sứ hạ thế : A30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 188 | quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150,4 | m |
| 9 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 167 | cái |
| 10 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 167 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 12 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 13 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 676 | cái |
| 14 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 154 | bộ |
| AV | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| AW | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Tháo, lắp lại | 29 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Tháo, lắp lại | 14 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Tháo, lắp lại | 11 | cái |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 258 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 66 | m |
| 6 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 108 | cái |
| 7 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 976 | bộ |
| AX | Phần thu hồi | |||
| 1 | Trụ bê tông | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H5.5) | Thu hồi | 11 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 9 | cái |
| 4 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 19 | cái |
| 5 | Xà hạ thế: (XĐV-4) | Thu hồi | 16 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế: (XKV-4) | Thu hồi | 13 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế: (XĐLV-4) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 8 | Xà hạ thế: (XĐT-4) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 9 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 151 | bộ |
| 10 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 165 | bộ |
| 11 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi | 1.857 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Thu hồi | 2.186 | m |
| 13 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) | Thu hồi | 1.894 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) | Thu hồi | 2.888 | m |
| 15 | Dây nhôm bọc AV-70 | Thu hồi | 1.035 | m |
| 16 | Dây nhôm bọc AV-95 | Thu hồi | 3.105 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCT | Thu hồi | 129 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 33 | m |
| 19 | Ghíp bọc nhựa | Thu hồi | 976 | bộ |
| AY | Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Hoành Sơn 2+5; Quyết Tiến 2+3 - Điện lực Giao Thủy | |||
| AZ | Phần móng cột | |||
| BA | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MV6,5-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28 | móng |
| 2 | Móng cột hạ thế MV6,5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | móng |
| 3 | Móng cột hạ thế MV7,5-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | móng |
| 4 | Móng cột hạ thế MV7,5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | móng |
| BB | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MV7,5-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | móng |
| 2 | Móng cột hạ thế MV7,5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | móng |
| 3 | Móng cột hạ thế MVK7,5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | móng |
| BC | Phần cột | |||
| BD | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 3 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 4 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| BE | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| BF | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| BG | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 2.370 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 400 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 485 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 3.590 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 760 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 2.070 | m |
| 7 | Dây nhôm bọc AV-95 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 6.860 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc AV-120 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 1.950 | m |
| 9 | Sứ hạ thế : A30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 372 | quả |
| 10 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 297,6 | m |
| 11 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 254 | cái |
| 12 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 254 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 14 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 15 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 644 | cái |
| 16 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 122 | bộ |
| BH | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 270 | bộ |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| BI | Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật | |||
| BJ | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Tháo, lắp lại | 112 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Tháo, lắp lại | 16 | cái |
| 3 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 1.940 | m |
| 4 | Cáp AL/XLPE/PVC 4x25mm2 (A cấp, B lắp đặt) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 275 | m |
| 5 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 366 | cái |
| 6 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 788 | bộ |
| 7 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 201 | bộ |
| BK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Trụ bê tông | Thu hồi | 38 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 4 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 42 | cái |
| 4 | Xà hạ thế: (XĐV-4) | Thu hồi | 49 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế: (XKV-4) | Thu hồi | 9 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế: (XĐLV-4) | Thu hồi | 5 | bộ |
| 7 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 162 | bộ |
| 8 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 163 | bộ |
| 9 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) | Thu hồi | 3.850 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi | 445 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Thu hồi | 400 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) | Thu hồi | 485 | m |
| 13 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) | Thu hồi | 3.550 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x120) | Thu hồi | 760 | m |
| 15 | Dây nhôm bọc AV-70 | Thu hồi | 2.070 | m |
| 16 | Dây nhôm bọc AV-95 | Thu hồi | 6.860 | m |
| 17 | Dây nhôm bọc AV-120 | Thu hồi | 1.950 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCT | Thu hồi | 1.764 | m |
| 19 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 234 | m |
| 20 | Ghíp bọc nhựa | Thu hồi | 992 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây và/hoặc TBA trung, hạ áp;+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc); - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 2,5-7,5 tấn | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tong | Sử dụng để trộn bê tong | 1 |
| 4 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 3kW | Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị | 1 |
| 6 | Máy phát điện di động ≥ 5kVA | Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi