Gói thầu: Gói thầu số 09 - XL : Tôn tạo cảnh quan khu đầu mối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761903-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7
Tên gói thầu Gói thầu số 09 - XL : Tôn tạo cảnh quan khu đầu mối
Số hiệu KHLCNT 20210738408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TPCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:52:00 đến ngày 2021-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,441,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.325E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Hợp đồng trong đó có các hạng mục: Biểu tượng; Cảnhquan cây xanh, tiểu cảnh và Đường bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 1,7 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc;Xây dựng; Cầu đường; Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) cácloại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề tư vấngiám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 côngtrình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự(Hợp đồng lao động, ...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc;Xây dựng; Cầu đường; Thủy lợi;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình: dân dụng hoặccông trình hạ tầng kỹ thuật với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp (có xácnhận của Chủ đầu tư)Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước,xác nhận của chủ đầu tư, Tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≤23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BIỂU TƯỢNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT7,47m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,11m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,86m2
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT5,31m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT13,66m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT86,2kg
7Cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT144,64kg
8Đắp đất, K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,05m3
9Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT22,9m3
10Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống.Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT99m2
11Quét sika mặt ván khuôn để dễ tháo dỡTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT99m2
12Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT392,96kg
13Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT632,53kg
14Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT7,74m3
15Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,94m3
16Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT4,3m2
17Bê tông móng bó nềnTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT6,99m3
18Ván khuôn móng bó nềnTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT34,4m2
19Đắp đất, K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,29m3
20Đắp cát, K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT5,6m3
21Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,4m3
22Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT12,86m3
23Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT78,4m2
24Bả bằng bột bả vào tường (phạm vi dán chữ)Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT6,18m2
25Sơn tường bằng sơn giả đáTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT6,18m2
26Ốp gạch InaxTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT11,32m2
27Ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT5m2
28Gia công, lắp đặt bộ chữ "HỒ CHỨA NƯỚC ĐỒNG MÍT" bằng Inox màu vàng, cao 340mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT2,21tb
29Ghi chữ bảng thông tin bằng công nghệ thổi cát, sơn nhũ vàngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1tb
30Lát nền bằng đá xanh băm mặt đá granite tự nhiên, KT 300x300x50Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT40m2
31Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,7m3
32Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,08tấn
33Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,02100m2
34Lắp đặt tấm đan bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT5cái
B CẢNH QUAN ĐẬP PHỤ
1Cây cau vua, cao 5-6m, ĐK tiêu chuẩn 40-50cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT16cây
2Cây sao đen, cao (4,5 ÷ 5)m, ĐK tiêu chuẩn 10-12cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3cây
3Cây bằng lăng, cao (4,5÷5)m, ĐK tiêu chuẩn 10-12cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT10cây
4Cây me tây, cao (4,5÷5)m, ĐK tiêu chuẩn 11-15cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT12cây
5Cây phượng vỹ, cao (3,0÷4)m, ĐK tiêu chuẩn 7,0-8,0cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT5cây
6Cây cọ cảnh, cao (0,8÷1,2)m, KT bầu (30x30)cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT12cây
7Cây hồng lộc, cao (0,8÷1,2)m, KT bầu (030x30)cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT24cây
8Cây hoa giấy, cao (1,0÷1,2)m, KT bầu (30x30)cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT20cây
9Trụ hoa giấy (móng BTCT, trụ thép ống D114 mạ kẽm, dù đỉnh ĐK 2m)Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT20trụ
10Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu: (30x30)cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT56cây
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Sử dụng hệ thống tưới sẵn cóTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT56cây/90 ngày
12Tưới nước cây trổ hoa, cây tạo hình; sử dụng hệ thống tưới có sẵn (Vùng II, 180 lần/năm, NC*1,42)Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT56cây/năm
13Duy trì cây cảnh trổ hoa, cây tạo hìnhTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT56cây/năm
14Trồng cây bóng mát KT bầu (70x70x70)cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT46cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Sử dụng hệ thống tưới sẵn cóTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT46cây/90 ngày
16Duy trì cây bóng mát mới trồng (Sử dụng hệ thống tưới có sẵn)Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT46cây/năm
C BẢNG NỘI QUY
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,01100m3
2Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,28m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,38m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,03tấn
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,03100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,13m3
7Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,15m3
8Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,01tấn
9Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,03tấn
10Ván khuôn cột vuôngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,03100 m2
11Bê tông giằng M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,33m3
12Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,02tấn
13Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,03tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,99m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3,02m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT13,7m
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT4,05m2
18Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT4,05m2
19Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,8m2
20Ốp đá granite tự nhiên màu đen vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT14,49m2
21Khắc chữ bảng nội quy, sơn màu vàng và trắng.Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1tb
D CỔNG BARIE (4 CÁI)
1Đào móngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,74m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,74m3
3Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,12100m2
4Cốt thép đường kính Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,02tấn
5Cốt thép, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,04tấn
6Bê tông cột đá 1x2, M 200Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,6m3
7Thép ống mạ kẽm D100, dày 3,2mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT25,2m
8Thép trục quay D20Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT2,4m
9Dây thừngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT20m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT7,291m2
E BIỂN CHỈ DẪN (3 CÁI)
1Đào móngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,08100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,59m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3,19m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,01tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,03tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,13100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt bản mãTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,14tấn
8Bu long neo M16, L=600mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT24cái
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,26tấn
10Sơn tĩnh điện cột biển chỉ dẫnTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,26kg
11Gia công, lắp đặt khung alu gắn chữ nỗi micaTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT18,9m2
F CỤM CÂY XANH - TIỂU CẢNH VAI ĐẬP CHÍNH
1Cây Osaka đỏ, cao 3,5÷4,0m, ĐK tiêu chuẩn 9-12cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT25cây
2Cây dương liễu tạo hính, cao 1,0÷1,2m, KT bầu (30x30)cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT54cây
3Cây hoa giấy, cao 1,0÷1,2m, KT bầu (30x30)cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT6cây
4Khoan bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan ≤20cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT108lỗ khoan
5Cốt thép neo D20Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,09tấn
6Sika cấy thépTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT7,21kg
7Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3m3
8Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,09tấn
9Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,26tấn
10Ván khuôn cột vuôngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,36100 m2
11Bulong M20 chôn sẵn trong đầu cột, L=220mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT36cái
12Gia công, lắp dựng kết cấu thép giàn hoaTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1.335,98kg
13Sơn tĩnh điện kết cấu thép giàn hoaTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1.335,98kg
14Gia công, lắp dựng lam gỗ mái giàn hoaTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,411m3
15Gia công lồng thépTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,07tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT4,21m2
17Khoan lỗ rút nước trong bồn trồng cây (3 lỗ/bồn)Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT181 lỗ khoan
18Lát đá mặt bồn hoaTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT16,55m2
19Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT25,56m2
20Bả bằng bột bả vào cộtTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT25,56m2
21Sơn cột đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT25,56m2
22Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,55m3
23Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu: 30x30Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT60cây
24Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Xe bồnTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT60cây/90 ngày
25Tưới nước cây tạo hình. Xe bồn 5m3. Số lần tưới 180 lần/năm (Vùng II: NC, MTC*1,42)Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT60cây/ năm
26Duy trì cây cảnh cảnh tạo hìnhTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT60cây/năm
27Trồng cây bóng mát KT bầu (70x70x70)cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT25cây
28Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Xe bồnTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT25cây/90 ngày
29Duy trì cây xanh mới trồngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT25cây/năm
30Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1.322,77m2
31Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT132,28m3
32Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn. Xe bồn 5m³Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT13,23100m²/ tháng
33Bê tông bó vĩa, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT9,17m3
34Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT6,73m3
35Ván khuôn bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,57100m2
G CỤM CÂY XANH - TIỂU CẢNH TRÊN ĐƯỜNG QUẢN LÝ
1Cây Osaka đỏ, cao 3,5÷4,0m, ĐK tiêu chuẩn 9-12cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3cây
2Cây Ngâu, cao 1,0÷1,2m, KT bầu (30x30)cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT14cây
3Cây cọ cảnh, cao 0,8÷1,2m, KT bầu (30x30)cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT9cây
4Cây lá màu, cao 0,35m, KT bầu (20x20)cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT12cây
5Cây vạn tuế, cao 0,8÷1,2mTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT12cây
6Đá khối tự nhiên tạo hình, cao 1,0--1,2mTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT6khối
7Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu: 30x30Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT47cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Sử dụng hệ thống tưới sẵn cóTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT47cây/90 ngày
9Tưới nước cây trổ hoa, cây tạo hình; sử dụng hệ thống tưới có sẵn (Vùng II, 180 lần/năm, NC*1,42)Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT47cây/năm
10Duy trì cây cảnh trổ hoa, cây tạo hìnhTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT47cây/năm
11Trồng cây bóng mát KT bầu (70x70x70)cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Sử dụng hệ thống tưới sẵn cóTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3cây/90 ngày
13Duy trì cây bóng mát mới trồng (Sử dụng hệ thống tưới có sẵn)Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3cây/năm
14Trồng cây lá màu. Kích thước bầu: 15x15Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT12cây
15Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT782m2
16Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT78,2m3
17Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ. Sử dụng hệ thống tưới nước sẵn có.Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT782m²/ tháng
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,8100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,64100m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,16100m3
21SX Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150mTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT5,36100 m
22Vòi phun - Van 8'ATheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT24bộ
23Đầu phun (tưới áp lực) 1804Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT24bộ
24Co SBE 050Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT24cái
25Tê nhựa HDPE Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT6cái
26Cút nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT28cái
27Ống dẻo SPX -100Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,36100m
28SX Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT4cái
29Đai khởi thuỷ - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT24cái
30Van ren - Đường kính40mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT14cái
31Cút ren trong nhựa HDPE Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT28cái
H CÂY XANH VEN ĐƯỜNG
1Cây bằng lăng, cao 4,5÷5m, ĐK tiêu chuẩn 10÷12cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT34cây
2Cây Cau Vua, cao 5÷6m, ĐK tiêu chuẩn 40÷50cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT36cây
3Cây phượng vỹ, cao 3,0÷4m, ĐK tiêu chuẩn 7,0÷8,0cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT2cây
4Trồng cây bóng mát KT bầu (70x70x70)cmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT72cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Xe bồnTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT72cây/90 ngày
6Duy trì cây xanh mới trồngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT72cây/năm
I ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,58100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,76100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,02100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C3Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,02100m3
5Móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,42100m3
6Rải bạt nilong lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT939,14m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,86100m2
8Bê tông mặt đường đá 2x4, M250Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT169,05m3
9Cắt khe mặt đường BTXMTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT168m
10Matit chèn khe bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT67,2kg
J HÀNG RÀO BIÊN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH
1Thi công cọc mốc BTCT (0,15x0,15x0,9)mTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT145cái
2Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT7,25m3
3Đào móngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,35100m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT2,71100m2
5Bê tông móng rộng Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT27,07m3
6Đắp đất móngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,07100m3
7Bu lông D16, L260mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1.128cái
8Cốt thép định vị bu lông, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,08tấn
9Sản xuất cột hàng rào D90, dày 3mm (bao gồm bản đế, ke, bát liên kết)Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT5.955,84kg
10Gia công khung lưới thépTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT4,18tấn
11Sơn tĩnh điện cột, khung lưới hàng ràoTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT10.139,93kg
12Bulong M8x50Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT5.640cái
13Bulong M8x150Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1.410cái
14Lắp cột hàng ràoTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT5.955,84kg
15Lắp dựng khung lưới hàng ràoTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1.186,52m2
16Đào móng bằng đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,22100m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,46100m2
18Cốt thép BT đúc sẵn cột, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,43tấn
19Cốt thép BT đúc sẵn cột, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,65tấn
20Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT10,17m3
21Lắp dựng cột bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT226cái
22Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT13,81m3
23Đắp đất móng, K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,1100m3
24Dây thép gai 2.5mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT492,75kg
25Lắp đặt hàng rào dây thép gaiTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT819,25m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.325E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Hợp đồng trong đó có các hạng mục: Biểu tượng; Cảnhquan cây xanh, tiểu cảnh và Đường bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 1,7 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc;Xây dựng; Cầu đường; Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) cácloại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề tư vấngiám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 côngtrình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự(Hợp đồng lao động, ...).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc;Xây dựng; Cầu đường; Thủy lợi;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình: dân dụng hoặccông trình hạ tầng kỹ thuật với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp (có xácnhận của Chủ đầu tư)Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước,xác nhận của chủ đầu tư, Tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động,...).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung 25 tấn1
2 Máy đào ≤ 1,6m31
3 Máy ủi 110CV1
4 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
6 Máy đầm dùi 1,5KW3
7 Máy đầm bàn 1kW1
8 Máy hàn xoay chiều ≤23 kW1
9 Ô tô tưới nước dung tích: 5,0 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->