Gói thầu: Gói thầu số 09 - XL : Tôn tạo cảnh quan khu đầu mối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 - XL : Tôn tạo cảnh quan khu đầu mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TPCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 14:52:00 đến ngày 2021-07-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,441,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.325E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Hợp đồng trong đó có các hạng mục: Biểu tượng; Cảnhquan cây xanh, tiểu cảnh và Đường bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 1,7 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc;Xây dựng; Cầu đường; Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) cácloại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề tư vấngiám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 côngtrình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự(Hợp đồng lao động, ...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc;Xây dựng; Cầu đường; Thủy lợi;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình: dân dụng hoặccông trình hạ tầng kỹ thuật với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp (có xácnhận của Chủ đầu tư)Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước,xác nhận của chủ đầu tư, Tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BIỂU TƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 7,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 5,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 13,66 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 86,2 | kg |
| 7 | Cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 144,64 | kg |
| 8 | Đắp đất, K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 22,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống. | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 99 | m2 |
| 11 | Quét sika mặt ván khuôn để dễ tháo dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 99 | m2 |
| 12 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 392,96 | kg |
| 13 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 632,53 | kg |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 17 | Bê tông móng bó nền | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng bó nền | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 19 | Đắp đất, K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 20 | Đắp cát, K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 12,86 | m3 |
| 23 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 78,4 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường (phạm vi dán chữ) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 6,18 | m2 |
| 25 | Sơn tường bằng sơn giả đá | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 6,18 | m2 |
| 26 | Ốp gạch Inax | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 11,32 | m2 |
| 27 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 5 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt bộ chữ "HỒ CHỨA NƯỚC ĐỒNG MÍT" bằng Inox màu vàng, cao 340mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2,21 | tb |
| 29 | Ghi chữ bảng thông tin bằng công nghệ thổi cát, sơn nhũ vàng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | tb |
| 30 | Lát nền bằng đá xanh băm mặt đá granite tự nhiên, KT 300x300x50 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 40 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 5 | cái |
| B | CẢNH QUAN ĐẬP PHỤ | |||
| 1 | Cây cau vua, cao 5-6m, ĐK tiêu chuẩn 40-50cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 16 | cây |
| 2 | Cây sao đen, cao (4,5 ÷ 5)m, ĐK tiêu chuẩn 10-12cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3 | cây |
| 3 | Cây bằng lăng, cao (4,5÷5)m, ĐK tiêu chuẩn 10-12cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 10 | cây |
| 4 | Cây me tây, cao (4,5÷5)m, ĐK tiêu chuẩn 11-15cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 12 | cây |
| 5 | Cây phượng vỹ, cao (3,0÷4)m, ĐK tiêu chuẩn 7,0-8,0cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 5 | cây |
| 6 | Cây cọ cảnh, cao (0,8÷1,2)m, KT bầu (30x30)cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 12 | cây |
| 7 | Cây hồng lộc, cao (0,8÷1,2)m, KT bầu (030x30)cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 24 | cây |
| 8 | Cây hoa giấy, cao (1,0÷1,2)m, KT bầu (30x30)cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 20 | cây |
| 9 | Trụ hoa giấy (móng BTCT, trụ thép ống D114 mạ kẽm, dù đỉnh ĐK 2m) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 20 | trụ |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu: (30x30)cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 56 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Sử dụng hệ thống tưới sẵn có | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 56 | cây/90 ngày |
| 12 | Tưới nước cây trổ hoa, cây tạo hình; sử dụng hệ thống tưới có sẵn (Vùng II, 180 lần/năm, NC*1,42) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 56 | cây/năm |
| 13 | Duy trì cây cảnh trổ hoa, cây tạo hình | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 56 | cây/năm |
| 14 | Trồng cây bóng mát KT bầu (70x70x70)cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 46 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Sử dụng hệ thống tưới sẵn có | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 46 | cây/90 ngày |
| 16 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (Sử dụng hệ thống tưới có sẵn) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 46 | cây/năm |
| C | BẢNG NỘI QUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,03 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3,02 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 13,7 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 19 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 20 | Ốp đá granite tự nhiên màu đen vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 14,49 | m2 |
| 21 | Khắc chữ bảng nội quy, sơn màu vàng và trắng. | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | tb |
| D | CỔNG BARIE (4 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 5 | Cốt thép, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2, M 200 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Thép ống mạ kẽm D100, dày 3,2mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 25,2 | m |
| 8 | Thép trục quay D20 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2,4 | m |
| 9 | Dây thừng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 7,29 | 1m2 |
| E | BIỂN CHỈ DẪN (3 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt bản mã | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 8 | Bu long neo M16, L=600mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện cột biển chỉ dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,26 | kg |
| 11 | Gia công, lắp đặt khung alu gắn chữ nỗi mica | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 18,9 | m2 |
| F | CỤM CÂY XANH - TIỂU CẢNH VAI ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | Cây Osaka đỏ, cao 3,5÷4,0m, ĐK tiêu chuẩn 9-12cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 25 | cây |
| 2 | Cây dương liễu tạo hính, cao 1,0÷1,2m, KT bầu (30x30)cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 54 | cây |
| 3 | Cây hoa giấy, cao 1,0÷1,2m, KT bầu (30x30)cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 6 | cây |
| 4 | Khoan bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 108 | lỗ khoan |
| 5 | Cốt thép neo D20 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 6 | Sika cấy thép | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 7,21 | kg |
| 7 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3 | m3 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,36 | 100 m2 |
| 11 | Bulong M20 chôn sẵn trong đầu cột, L=220mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép giàn hoa | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1.335,98 | kg |
| 13 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép giàn hoa | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1.335,98 | kg |
| 14 | Gia công, lắp dựng lam gỗ mái giàn hoa | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,41 | 1m3 |
| 15 | Gia công lồng thép | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 4,2 | 1m2 |
| 17 | Khoan lỗ rút nước trong bồn trồng cây (3 lỗ/bồn) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 18 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Lát đá mặt bồn hoa | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 16,55 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 21 | Sơn cột đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 22 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 23 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu: 30x30 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 60 | cây |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Xe bồn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 60 | cây/90 ngày |
| 25 | Tưới nước cây tạo hình. Xe bồn 5m3. Số lần tưới 180 lần/năm (Vùng II: NC, MTC*1,42) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 60 | cây/ năm |
| 26 | Duy trì cây cảnh cảnh tạo hình | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 60 | cây/năm |
| 27 | Trồng cây bóng mát KT bầu (70x70x70)cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 25 | cây |
| 28 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Xe bồn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 25 | cây/90 ngày |
| 29 | Duy trì cây xanh mới trồng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 25 | cây/năm |
| 30 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1.322,77 | m2 |
| 31 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 132,28 | m3 |
| 32 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn. Xe bồn 5m³ | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 13,23 | 100m²/ tháng |
| 33 | Bê tông bó vĩa, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 9,17 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,57 | 100m2 |
| G | CỤM CÂY XANH - TIỂU CẢNH TRÊN ĐƯỜNG QUẢN LÝ | |||
| 1 | Cây Osaka đỏ, cao 3,5÷4,0m, ĐK tiêu chuẩn 9-12cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Cây Ngâu, cao 1,0÷1,2m, KT bầu (30x30)cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 14 | cây |
| 3 | Cây cọ cảnh, cao 0,8÷1,2m, KT bầu (30x30)cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 9 | cây |
| 4 | Cây lá màu, cao 0,35m, KT bầu (20x20)cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 12 | cây |
| 5 | Cây vạn tuế, cao 0,8÷1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 12 | cây |
| 6 | Đá khối tự nhiên tạo hình, cao 1,0--1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 6 | khối |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu: 30x30 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 47 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Sử dụng hệ thống tưới sẵn có | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 47 | cây/90 ngày |
| 9 | Tưới nước cây trổ hoa, cây tạo hình; sử dụng hệ thống tưới có sẵn (Vùng II, 180 lần/năm, NC*1,42) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 47 | cây/năm |
| 10 | Duy trì cây cảnh trổ hoa, cây tạo hình | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 47 | cây/năm |
| 11 | Trồng cây bóng mát KT bầu (70x70x70)cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Sử dụng hệ thống tưới sẵn có | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3 | cây/90 ngày |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (Sử dụng hệ thống tưới có sẵn) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3 | cây/năm |
| 14 | Trồng cây lá màu. Kích thước bầu: 15x15 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 12 | cây |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 782 | m2 |
| 16 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 78,2 | m3 |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ. Sử dụng hệ thống tưới nước sẵn có. | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 782 | m²/ tháng |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 21 | SX Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 5,36 | 100 m |
| 22 | Vòi phun - Van 8'A | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 24 | bộ |
| 23 | Đầu phun (tưới áp lực) 1804 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 24 | bộ |
| 24 | Co SBE 050 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Tê nhựa HDPE Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cút nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 28 | cái |
| 27 | Ống dẻo SPX -100 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 28 | SX Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Đai khởi thuỷ - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Van ren - Đường kính40mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 14 | cái |
| 31 | Cút ren trong nhựa HDPE Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 28 | cái |
| H | CÂY XANH VEN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cây bằng lăng, cao 4,5÷5m, ĐK tiêu chuẩn 10÷12cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 34 | cây |
| 2 | Cây Cau Vua, cao 5÷6m, ĐK tiêu chuẩn 40÷50cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 36 | cây |
| 3 | Cây phượng vỹ, cao 3,0÷4m, ĐK tiêu chuẩn 7,0÷8,0cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | cây |
| 4 | Trồng cây bóng mát KT bầu (70x70x70)cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 72 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Xe bồn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 72 | cây/90 ngày |
| 6 | Duy trì cây xanh mới trồng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 72 | cây/năm |
| I | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,58 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,42 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt nilong lớp cách ly | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 939,14 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,86 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 2x4, M250 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 169,05 | m3 |
| 9 | Cắt khe mặt đường BTXM | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 168 | m |
| 10 | Matit chèn khe bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 67,2 | kg |
| J | HÀNG RÀO BIÊN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Thi công cọc mốc BTCT (0,15x0,15x0,9)m | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 145 | cái |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 3 | Đào móng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2,71 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 27,07 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 7 | Bu lông D16, L260mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1.128 | cái |
| 8 | Cốt thép định vị bu lông, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột hàng rào D90, dày 3mm (bao gồm bản đế, ke, bát liên kết) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 5.955,84 | kg |
| 10 | Gia công khung lưới thép | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 4,18 | tấn |
| 11 | Sơn tĩnh điện cột, khung lưới hàng rào | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 10.139,93 | kg |
| 12 | Bulong M8x50 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 5.640 | cái |
| 13 | Bulong M8x150 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1.410 | cái |
| 14 | Lắp cột hàng rào | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 5.955,84 | kg |
| 15 | Lắp dựng khung lưới hàng rào | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1.186,52 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,46 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép BT đúc sẵn cột, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 19 | Cốt thép BT đúc sẵn cột, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 10,17 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 226 | cái |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 13,81 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng, K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 24 | Dây thép gai 2.5mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 492,75 | kg |
| 25 | Lắp đặt hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 819,25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.325E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Hợp đồng trong đó có các hạng mục: Biểu tượng; Cảnhquan cây xanh, tiểu cảnh và Đường bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 1,7 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc;Xây dựng; Cầu đường; Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) cácloại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề tư vấngiám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 côngtrình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự(Hợp đồng lao động, ...). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc;Xây dựng; Cầu đường; Thủy lợi;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình: dân dụng hoặccông trình hạ tầng kỹ thuật với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp (có xácnhận của Chủ đầu tư)Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước,xác nhận của chủ đầu tư, Tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động,...). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung | 25 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≤ 1,6m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | ≤23 kW | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5,0 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi