Gói thầu: Thi công xây dựng Thủy lợi Còn Đuống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760692-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng Thủy lợi Còn Đuống
Số hiệu KHLCNT 20210760655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp, hỗ trợ thi công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:51:00 đến ngày 2021-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,892,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến đường ống chính TC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,6 1m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1 1m3
3 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,345 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp cuội sỏi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,029 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9578 m3
15 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7546 m3
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
23 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 100m2
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1166 100m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3 m2
28 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
30 Thép cửa sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0807 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0004 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (lưới chắn rác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 tấn
38 Gia công xà gồ thép (lưới chắn rác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 tấn
39 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2069 tấn
40 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm (côn thu D400-D200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm (côn thu D200-D125) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,055 100m
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,669 100m
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2615 100m
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mm t=4.78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 100m
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm (D=125mm) t=4.78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3515 100m
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m
49 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m
50 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6575 100m
51 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 100m
52 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,055 100m
53 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,669 100m
54 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2615 100m
55 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
56 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm (T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
59 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm (T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm (van cống gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm (van cống gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm (khâu nối D110-D100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm (khâu nối D225-D200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
68 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm (khâu nối D140-D125) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
69 Đai giữ ống thép D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
71 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
72 Lắp bích thép - Đường kính 350mm (D400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
73 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cặp bích
74 Lắp bích thép - Đường kính 150mm (D125, D100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cặp bích
75 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
76 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 lỗ khoan
81 Bu lông đuôi cá M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
82 Bản lề+goong cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
83 Trùy Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Công tháo van cũ+lắp lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
B Hạng mục 2: Tuyến đường ống nhánh T1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 1m3
2 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp cuội sỏi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
6 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bỏ máy vận thăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1297 100m2
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3444 100m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,056 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm (D=125mm) t=4.78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
18 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
19 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,056 100m
21 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
22 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm (T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm (D125) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp bích thép - Đường kính 150mm (D125) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
26 Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (khâu nối D65-D63) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm (khâu nối D140-D125) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm (khâu nối D140-D100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Hạng mục 3: Tuyến đường ống nhánh T1-2
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 1m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bỏ máy vận thăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 100m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100 m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
15 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm (nối thẳng PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (khâu nối D65-D63) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D Hạng mục 4: Vận chuyển
1 Vận chuyển đường ống từ nhà máy đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.67706E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% )khối lượng công việc của hợp đồng, có tính chất tương tự sau: - Tương tự về quy mô công việc: Gồm các hạng mục chính: Tuyến đường ống chính, các tuyến ống nhánh … - Tài liệu chứng minh: + Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.324.648.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.649.296.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->