Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750152-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210747302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:48:00 đến ngày 2021-07-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,759,554,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây và/hoặc TBA trung, hạ áp;+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc); - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 2,5-7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tong
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tong
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện di động ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đường dây 0.4kV sau các TBA Nam Cường 4, Nam Nghĩa 5, Đại An 5, Nam Dương 2, Nam Thịnh 1+3 - Điện lực Nam Trực
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V93móng
2Móng cột hạ thế MV6,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2móng
3Móng cột hạ thế MVK6,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
4Móng cột hạ thế MV7,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10móng
5Móng cột hạ thế MV7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
6Móng cột hạ thế MV7,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3móng
7Móng cột hạ thế MVK7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-1 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18móng
2Móng cột hạ thế MV6,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3móng
3Móng cột hạ thế MV7,5-1 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39móng
4Móng cột hạ thế MV7,5-2 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5móng
5Móng cột hạ thế MV7,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7móng
6Móng cột hạ thế MVK7,5-2 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
7Móng cột hạ thế MVK7,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
8Móng cột hạ thế MT8,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7móng
9Phá bê tông nền đường làm móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18m3
E Phần cột
F Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V93cái
2Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
3Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
4Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
5Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
G Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5A (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
2Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5C (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
3Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39cái
4Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7cái
5Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9cái
6Cột BLTL : PC-I-8,5-190-5 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7cái
H Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14bộ
2Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
3Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
4Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2VđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
5Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2TkTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
6Tiếp địa lặp lại: RLL-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27bộ
I Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt2.245m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt745m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt2.132m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt3.892m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt967m
6Dây nhôm bọc AV-35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt149m
7Dây nhôm bọc AV-50 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt618m
8Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.216m
9Dây nhôm bọc AV-95 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt2.109m
10Sứ hạ thế : A30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V108quả
11Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V86,4m
12Kẹp hãm cáp VX: KH-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V228cái
13Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V228cái
14Kẹp treo cáp VX: KT-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V204cái
15Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V204cái
16Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V864cái
17Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V358bộ
J Phần đầu cốt
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
4Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28cái
5Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
K Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật
L Phần cụm công tơ
1Hộp chia dây 6 cực: HCD-6Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V19cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Tháo, lắp lại82cái
3Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Tháo, lắp lại107cái
4Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo, lắp lại17cái
5Cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt733m
6Cáp AL/XLPE/PVC 4x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt81m
7Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt48m
8Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V450cái
9Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V896bộ
M Phần thu hồi
1Trụ bê tôngThu hồi22cái
2Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi96cái
3Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi71cái
4Cột bê tông: (LT8.5)Thu hồi7cái
5Xà hạ thế: (XĐV-2)Thu hồi1bộ
6Xà hạ thế: (XĐV-4)Thu hồi13bộ
7Xà hạ thế: (XKV-4)Thu hồi6bộ
8Xà hạ thế: (XKT-4)Thu hồi1bộ
9Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi193bộ
10Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH)Thu hồi219bộ
11Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35)Thu hồi2.245m
12Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35)Thu hồi745m
13Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Thu hồi2.132m
14Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Thu hồi3.842m
15Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95)Thu hồi932m
16Dây nhôm bọc AV-35Thu hồi149m
17Dây nhôm bọc AV-50Thu hồi613m
18Dây nhôm bọc AV-70Thu hồi1.201m
19Dây nhôm bọc AV-95Thu hồi2.109m
20Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCTThu hồi640m
21Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCTThu hồi61m
22Ghíp bọc nhựaThu hồi896bộ
N Sửa chữa đường dây và các nhánh rẽ lộ 471, 472, 474 trạm 110kV Nam Ninh
O Phần móng cột
P Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT14-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6móng
2Móng cột BT LT kép: MTK14-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
Q Phần cột
R Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột bê tông ly tâm: LT-14 (G6+N8)(2400)(M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
S Phần xà & tiếp địa
1Tháo, lắp: XKL-1T-2(TD)Tháo, lắp lại7bộ
2Tháo, lắp: XNL-1T-2(TD)Tháo, lắp lại1bộ
3Tiếp địa ĐZK RC-1aTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7bộ
T Phần dây dẫn
1Dây ACSR-50/8 điền mỡ (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt150m
2Tháo hạ, kéo lại dây nhôm lõi thép trần: AC50 (TD)Tháo, lắp lại1.170m
U Phần sứ & phụ kiện
1Cách điện đứng: PPI-24Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12quả
2Cách điện đứng: PPI-24 & kẹpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30quả
3Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9chuỗi
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30bộ
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15bộ
V Phần thu hồi
1Cột bê tông: (LT14)(M)Thu hồi8cái
2Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi42quả
3Chuỗi néo polymer: (CN22)Thu hồi9chuỗi
4Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi150m
W Sửa chữa đường dây 0.4kV sau các TBA Nam Nghĩa 1+8, Dương A 1+2+3, Nam Xá 2+4+5, Lạc Hồng 7, Nam Toàn 2+5+6+7, Đại An 3+6+7 - Điện lực Nam Trực
X Phần móng cột
Y Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27móng
2Móng cột hạ thế MV6,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8móng
3Móng cột hạ thế MV7,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V37móng
4Móng cột hạ thế MV7,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14móng
5Móng cột hạ thế MVK7,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2móng
6Móng cột hạ thế MVK7,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8móng
7Móng cột hạ thế MT7,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15móng
8Móng cột hạ thế MTK7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1móng
Z Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10móng
2Móng cột hạ thế MV6,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2móng
3Móng cột hạ thế MV7,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V72móng
4Móng cột hạ thế MT7,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10móng
AA Phần cột
AB Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27cái
2Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
3Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V41cái
4Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cái
5Cột BTLT : PC-I-7,5-160-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
6Cột BTLT : PC-I-7,5-190-4,3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
AC Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
2Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
3Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V72cái
4Cột BTLT : PC-I-7,5-160-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
AD Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9bộ
2Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24bộ
3Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
4Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
5Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11bộ
6Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2VđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
7Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2VkTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
8Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
9Tiếp địa lặp lại: RLL-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V19bộ
AE Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt701m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt579m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.781m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.948m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt33m
6Dây nhôm bọc AV-50 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt609m
7Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.827m
8Sứ hạ thế : A30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V296quả
9Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V236,8m
10Kẹp hãm cáp VX: KH-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V222cái
11Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V222cái
12Kẹp treo cáp VX: KT-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V140cái
13Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V140cái
14Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V724cái
15Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V284bộ
AF Phần đầu cốt
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10bộ
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
3Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
4Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
AG Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Tháo, lắp lại123cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Tháo, lắp lại115cái
3Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo, lắp lại10cái
4Hộp chia dây 6 cực: HCD-6Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
5Cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt1.097m
6Cáp AL/XLPE/PVC 4x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt45m
7Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)Vật tư A cấp, B lắp đặt38m
8Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V526cái
9Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V806bộ
AH Phần phá dỡ và hoàn trả mặt bằng
1Phá bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24m3
AI Phần thu hồi
1Trụ bê tôngThu hồi28cái
2Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi19cái
3Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi143cái
4Cột bê tông: (LT7.5)Thu hồi27cái
5Xà hạ thế: (XĐV-4)Thu hồi9bộ
6Xà hạ thế: (XKV-4)Thu hồi6bộ
7Xà hạ thế: (XĐLV-4)Thu hồi26bộ
8Xà hạ thế: (XKLV-4)Thu hồi14bộ
9Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi140bộ
10Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH)Thu hồi209bộ
11Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35)Thu hồi701m
12Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35)Thu hồi579m
13Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Thu hồi1.781m
14Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Thu hồi1.948m
15Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95)Thu hồi33m
16Dây nhôm bọc AV-50Thu hồi609m
17Dây nhôm bọc AV-70Thu hồi1.827m
18Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCTThu hồi868m
19Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCTThu hồi26m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây và/hoặc TBA trung, hạ áp;+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc); - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 2,5-7,5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy trộn bê tong Sử dụng để trộn bê tong1
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
5 Máy hàn điện ≥ 3kW Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy phát điện di động ≥ 5kVA Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->