Gói thầu: Gói thầu số 41: Cung cấp hóa chất cho sản xuất điện năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759710-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 41: Cung cấp hóa chất cho sản xuất điện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210748221
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 15:14:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,923,131,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,407,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Khí clo hóa lỏng, Cl2 99.99% 842.400 Kg Hàm lượng Cl2 tính theo % thể tích, min 99.99%
2 Potassium hydroxide 6 Bộ Dung dịch tạo KOH, )3140-28) (OTP) (SDS) (Potassium hydroxide (KOH), Mã: ES- 001241 Nhà cung cấp Teledyne
3 Khí amoniac hóa lỏng ≥ 99,5% wt 266.200 Kg '- NH3 ≥ 99,5% - Dầu ≤ 5 mg/lít
4 Hydrochloric acid – (Axit clohydric HCl 32% ± 1%) 546.480 Kg - Trạng thái vật lý: dạng dung dịch - Màu sắc: dung dịch không màu hoặc màu vàng chanh nhạt - Mùi đặc trưng: hắc, xốc, khó chịu - Độ pH
5 Natri hydroxit – (Xút lỏng NaOH 45 ± 1 %) 484.563 Kg Natri hydroxit – (Xút lỏng NaOH 45 ± 1 %) - Hàm lượng NaOH, % khối lượng: 45 ± 1 - Hàm lượng Na2CO3, % khối lượng: max: 0,50 - Hàm lượng NaClO3, mg/kg, max: 75 - Hàm lượng NaCl, mg/kg, max: 170 - Hàm lượng Fe2O3, mg/kg, max: 5,0 - Hàm lượng Hg, mg/kg, max: 0,1 - Hàm lượng Pb, mg/kg, max: 2,0 - Hàm lượng Asen (As) quy ra AsO3, mg/kg, max: 2,0 - Hàm lượng kim loại nặng quy ra chì, tính theo mg/kg, max: 20,0
6 Hóa chất hòa tan cặn bám màng RO 19.000 Kg Orpersion G511V
7 Sodium hypochlorit (Javen NaClO 10%) 59.000 Kg - Hàm lượng clo hữu hiệu tính theo g/l, min:100- 120 - Hàm lượng kiềm dư quy về NaOH, tính theo g/l, max: 25,0 - Hàm lượng kim loại nặng quy ra chì, tính theo mg/kg, max: 5,0 - Hàm lượng Asen (As) quy ra AsO3, mg/kg, max: 1,0
8 Sodium hypochlorit (Javen NaClO 5%) 432 Kg -Trạng thái: dạng lỏng -Màu sắc: màu vàng nhạt -Mùi đặc trưng: mùi Clo đặc trưng -Độ pH: tính kiềm -Tỷ trọng(g/ml): 1.17 ( dung dịch 5%)
9 Ferric chloride (Phèn sắt (III) clorua FeCl3 40%) 14.000 Kg - Trạng thái vật lý: dạng dung dịch lỏng - Màu sắc: màu nâu - Mùi đặc trưng: không mùi - Độ pH
10 PAC 10% 198.000 Kg -Trạng thái vật lý: dạng bột -Màu sắc: vàng nghệ -Mùi đặc trưng: mùi hăng -Độ pH: 3 - 5 -Khối lượng riêng(kg/m3): 1.2
11 Hóa chất Polyacrlamide- ORFLOCK AP-1611 flocculant anionic polymer 900 Kg - Trạng thái vật lý: dạng hạt màu trắng - Mùi đặc trưng: không mùi - Tỷ trọng: =1,6-2,6 meq/g - pH ( ở dung dich 0.1 %): 6-9
12 Hóa chất Anti-scalant, Genesys 10.000 Kg Cat. No: Genesys LF - Trạng thái vật lý: dạng dung dịch lỏng - Màu sắc: màu vàng rơm - Độ pH: 9,8 ÷ 10,2 - Tỷ trọng ở 20oC: 1,34 ÷ 1,37
13 SBS Sodium Bisunfit (Natri bisulfit NaHSO3 100%) 17.000 Kg - Trạng thái vật lý: dạng thể rắn - Màu sắc: màu trắng - Mùi đặc trưng: mùi hắc - Độ pH: 3.8 - 5.2 -Tỷ trọng(g/ml): 1.33 ( dung dịch 38%)
14 Crabion TS (EDTA-4Na) 700 Kg - Trạng thái vật lý: dạng bột màu trắng - Hàm lượng EDTA-4Na, % khối lượng, min: 98 - pH (dung dịch 1%): 10.5 - 11.5 - Giá trị chelating, mg/g, min: 225 - Hàm lượng kim loại nặng quy ra chì, ppm, max: 5 - Hàm lượng Fe, ppm, max: 10
15 Amoniac- (NH3 22 ± 1%) 70.887 Kg - Trạng thái vật lý: dạng dung dịch - Màu sắc: không màu - Mùi đặc trưng: mùi amoniac - Tỷ trọng ở nhiệt độ 20oC: 0,913 ÷ 0,920
16 Hóa chất Lavasol I, PWT Chemicals 648 Kg - Trạng thái vật lý: dạng dung dịch lỏng - Màu sắc: dung dịch không màu - Độ pH (dung dịch 2%): 2,0 ÷ 3,5; - Tỷ trọng (kg/lít): 1,00 ÷ 1,20;
17 Hóa chất Lavasol II, PWT Chemicals 648 Kg - Trạng thái vật lý: dạng dung dịch lỏng - Màu sắc: dung dịch không màu - Độ pH (dung dịch 2%): 10,00 ÷ 11,5 - Tỷ trọng (kg/lít): 1,00 ÷ 1,20
18 Citric acid monohydrate 3.780 Kg - Khối lượng phân tử: 192,13 g/mol - Dạng tinh thể màu trắng - Nhiệt độ nóng chảy: 153oC - Nhiệt độ sôi (phân hủy): 175oC
19 Hóa chất Specfloc A - 1120 flocculant anionic polymer (Polyme anion A - 1120) 2.000 Kg - Trạng thái vật lý: dạng hạt màu trắng đục - Mùi đặc trưng: không mùi - Tỷ trọng: ≥ 0,60 g/cm3 - Chất không tan trong nước: ≤ 0,1% - Độ nhớt (0,1% dung dịch ở 20oC): 150÷200 cps
20 Sodium Tripolyphosphate (STPP) FS66 1.300 Kg - Trạng thái vật lý: dạng bột màu trắng - Hàm lượng P2O5, % khối lượng, min: 56 - Hàm lượng Na5P3O10, % khối lượng, min: 95 - pH (dung dịch 1%): 9.5 - 10.0 - Hàm lượng chất không tan trong nước, % khối lượng, max: 0.05 - Độ trong suốt dung dịch (độ hấp thu), %,max: 10 - Hàm lượng kim loại nặng quy ra chì, mg/kg, max: 10 - Hàm lượng Chì, mg/kg, max: 1 - Hàm lượng As, mg/kg, max: 1 - Hàm lượng F, mg/kg, max: 10 - Hàm lượng Hg, mg/kg, max: 1 - Hàm lượng Cd, mg/kg, max: 1 -Nhà sản xuất: Welsconda
21 HMV 2808 1.350 Kg - Trạng thái vật lý: dạng dung dịch - Màu sắc: màu vàng nhạt - pH = 11,02-12,18 - Tỷ trọng: 1,12-1,24 - Nhà sản xuất: HOIMYUNG
22 HMV 250 100 Kg - Trạng thái vật lý: dạng dung dịch - Màu sắc: màu xanh lá nhạt - pH = 2,4-4,6 - Tỷ trọng: 0,98-1,06 - Nhà sản xuất: HOIMYUNG
23 Hóa chất Aluminium sunfat, Al2(SO4)3.18H2O, (Al2O3≥ 14,5%), 24.000 Kg - Trạng thái vật lý: dạng hạt màu trắng đục - Hàm lượng Al2O3 ≥ 14,5% - Hàm lượng cặn không hòa tan trong nước: ≤ 1% - pH (dung dịch 1%): ≥ 3,0 Nhà sản xuất: PT Indonesian acids industry
24 Hóa chất TCCA, (Trichloroisocyanuric Acid 90% 20 Gram, C3Cl3N3O3) 800 Kg - Ngoại quan: dạng viên màu trắng - Hàm lượng %: ≥ 90 - Độ ẩm %: 0,5 - Độ pH (dung dịch 1%): 2,6 ÷ 3,2
25 Sodium nitrite (Natri nitrit NaNO2 ≥ 99%) 2.150 Kg - Trạng thái vật lý: dạng rắn màu trắng hay hơi vàng - Tỷ trọng: 2,168g/cm3
26 Nalco® 7330, Nalco 250 Kg - Trạng thái vật lý: dạng dung dịch lỏng - Màu sắc: màu vàng xanh nhạt cho đến màu xanh - Mùi đặc trưng: có mùi nhẹ - Khối lượng riêng: 8,6 lb/gal (0,120 kg/lít) - Độ pH: 2,0 ÷ 5,0
27 Hoá chất hấp thụ CO2, Calcium Oxide 700 Kg - Hàm lượng Ca(OH)2 hoặc CaO: 91-94% - Hàm lượng NaOH: 4-6% - Hàm lượng KOH: 4-6% - Hàm lượng Nước: 1-3% - Kích thước: 10-15mm - Chỉ thị màu: Có
28 Lõi lọc hộp 5μm, Melt Blown filter cartridge, Cat.no: ME-BDM-5-39 5.500 Cái ME-BDM-5-39 - Chất liệu: polypropylene - Kích cỡ lọc: 5μm - Kích thước: 62 x 30 x 1000mm - Độ chênh áp tối đa: 30psid (2,07bar) ở 60oC, 60psid (4,14 bar) ở 30oC
29 Lõi lọc hộp 2μm, Melt Blown filter cartridge, Cat.no: ME-BDM-2-39 550 Cái ME-BDM-2-39 - Chất liệu: polypropylene - Kích cỡ lọc: 2μm - Kích thước: 62 x 30 x 1000mm - Độ chênh áp tối đa: 30psid (2,07bar) ở 60oC, 60psid (4,14 bar) ở 30oC
30 Lõi lọc hộp 5μm, Model: RHC-05-60-PP-E 96 Cái RHC-05-60-PP-E - Micron Rating: 5μm - Length: 60" - Media: PP Pleated - Seal Material: EPDM
31 Lõi lọc hộp 5μm, Model: HF-05-30-E-P 1.200 Cái HF-05-30-E-P - Micron Rating: 5μm - Length: 30" - Connection: DOE - Patem: Plain
32 Bộ thuốc thử Silica (gồm: Molybdate, Amino acid F và Acid citric), 63 Bộ 25535-00 Hãng: Hach
33 TPTZ Iron Reagent Powder Pillows (for 10-mL sample) 27 Gói/100 test 26087 -99 Hãng: Hach
34 Dung dịch EDTA 1M 18 Chai/50ml 22419-26 Hãng: Hach
35 Alkali Solution for Calcium and Magnesium test, 18 Chai/100ml 2241732-VN Hãng: Hach
36 Calcium and Magnesium Indicator Solution 18 Chai/100ml 2241832-VN Hãng: Hach
37 NitriVer® 2 Nitrite Reagent Powder Pillows 9 Gói/100 test 2107569-VN Hãng: Hach
38 Polyvinyl Alcohol Dispersing Agent 9 Chai/50ml 23765-26 Hãng: Hach
39 Mineral Stabilizer 9 Chai/50ml 23766-26 Hãng: Hach
40 Nessler Reagent 9 Chai/500ml 21194-49 Hãng: Hach
41 Cyclohexanone 4 Chai/100ml 14033-32 Hãng: Hach
42 ZincoVer® 5 Reagent Powder Pillows 4 Gói/100 tép 21066-69 Hãng: Hach
43 COD Low Range (3-150)ppm 9 Hộp/25 ống 21258-25 Hãng: Hach
44 Total Phosphorus Test ’N Tube™ Reagent Set 4 Bộ/100 test 27426-45 Hãng: Hach
45 DPD Free Chlorine Reagent Powder Pillows, 10-mL 13 Gói/100 test 21055-69 Hãng: Hach
46 ChromaVer® 3 Chromium Reagent Powder Pillows 4 Gói/100 test 1271099-VN Hãng: Hach
47 Copper Reagent Set, , gồm: - Copper Masking Reagent Powder Pillows: 26034-49 - Porphyin 1 Reagent Powder Pillows: 26035-49 - Porphyin 2 Reagent Powder Pillows: 26036-49 7 Bộ/100 test 26033-00 Hãng: Hach
48 Chloride Reagent Set, , gồm: + Ferric Ion Solution, Cat. No:22122-42; + Mercuric Thiocyanate Solution, Cat.No:22121-29 4 Bộ 23198-00 Hãng: Hach
49 Silver nitrate (AgNO3) 0,1N 4 ống 1099900001 Hãng: Merck
50 Potassium chromate 1 lọ 1049520250, Hãng: Merck
51 NitraVer® 5 Nitrate Reagent Powder Pillows (for 10 mL sample) 4 Gói/100 tép 21061-69, Hãng: Hach
52 Dung dich điện ly KCl 3M 9 Chai/250ml 1048170250, Hãng: Merck
53 Ethanol solution 26 Chai/500ml 1009900500, Hãng: Merck
54 Acid Chlohydride 36-37% 9 Chai/500ml 10290130500, Hãng: Merck
55 Acid Chlohydride 1 mol/l 9 Ống 1099700001, Hãng: Merck
56 Magnesium Perchlorate (Anhydrone) 13 Lọ/454g 501-171HAZ, Hãng: Leco
57 Acid Benzoic dùng cho máy nhiệt trị 2 Lọ/100g 3415, Hãng: Parr
58 N CATALYST 5 Hộp 502-049, Hãng: Leco
59 COM CAT 1 Lọ 502-321, Hãng: Leco
60 STICKS COPPER DEOXIDIZED 100g AMPOULE 22 Hộp 502-705, hãng: Leco
61 COPPER TURNINGS DEGASSED 3 Hộp 502-995, hãng: Leco
62 FURNACE REAGENT 2 Chai 501-609-HAZ, Hãng: Leco
63 LECOSORB 4 Chai 502-174-HAZ, Hãng: Leco
64 Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 0,015 µS/cm 9 Hộp/5x100ml 1018110105, Hãng: Merck
65 Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 1000 µS/cm 13 Chai/50ml 1440026, Hãng: Hach
66 Dung dịch chuẩn pH 7,00 13 Chai/1000ml 1094391000, Hãng: Merck
67 Dung dịch chuẩn pH 10,00 13 Chai/1000ml 1094381000, Hãng: Merck
68 Dung dịch chuẩn pH 4,00 13 Chai/1000ml 1094351000, Hãng: Merck
69 Conductivity Standard Solution 1413µS/cm 13 Chai/500ml HI7031L, Hãng: Hanna
70 Sodium standard solution 10ppm 13 Chai/1lít 2835153, Hãng: Hach
71 Dung dịch chuẩn ORP 240mV 9 Chai/ 500ml HI7021L, Hãng: Hanna
72 Dung dịch hiệu chuẩn độ đục( 2 Bộ 194150, Hãng: Lovibond
73 S5000 Silica Standard Solution, Silica, 0.5 mg/L, 2.9 L 13 Chai/2.9Lit 2100803 Hãng: Hach
74 Sulfuric acid 95-97% for analysis EMSURE® ISO 13 Chai/1000ml 1007311000 Hãng: Merck
75 Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (NH4)6Mo7O24.4H2O, 4 Chai/1000g 1011821000 Hãng: Merck
76 Ammonia solution 32% 4 Chai/1000ml 1054261000 Hãng: Merck
77 Citric acid monohydrate C6H8O7.H2O 13 Chai/ 1000g 1002441000 Hãng: Merck
78 2-Propanol 9 Chai/1000ml 1096341000 Hãng: Merck
79 L(+)-Ascorbic Acid 4 Chai/500g 1004680500 Hãng: Merck
80 Titriplex® III for analysis, di-sodium EDTA (ethylenedinitrilotetraacetic acid, disodium salt dihydrat), 4 Chai/100g 1084180100 Hãng: Merck
81 Sodium hydroxide pellets, 9 Chai/1000g 1064621000 Hãng: Merck
82 Acid formic 90% 4 Chai/2,5 lít 1108542500 Hãng: Merck
83 Sodium chloride 4 Chai/250g 1064060250 Hãng: Merck
84 3,5M Potassium chloride Solution 9 Chai/230ml HI7082M Hãng Hana
85 Dung dịch chuẩn pH 4,00 5 Chai/ 500ml 62307100 Hãng: Metrohm
86 Dung dịch chuẩn pH 9,00 5 Chai/ 500ml 62307120 Hãng: Metrohm
87 Dung dịch chuẩn pH 7,00 5 Chai/ 500ml 62307110 Hãng: Metrohm
88 Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 100 µS/cm 9 Chai/ 250ml 62324010 Hãng: Metrohm
89 Dung dịch KCl 3M 5 Chai/ 250ml 62308020 Hãng : Metrohm
90 Dung dịch điện ly 3.5M KCl + AgCl, 9 Chai/500ml HI7071L Hãng: Hanna
91 Ammonia solution 35% 13 Chai/2,5 lít A/3280/PB17 Hãng: Fisher
92 Di-isopropylamine, 13 Chai/1000ml 8036461000 Hãng: Merck
93 Dung dịch điện ly KCl/AgCl , 9 Chai/125ml 9210264 Hãng: Rosemount
94 Hoá chất thử nước trong dầu 4 Tép BOX 5415 Hãng: Kolor Kut
95 Methyl Orange, 4 Lọ/25g 1013220025 Hãng :Merck
96 Methyl Red 4 Lọ/ 25g 1060760025 Hãng :Merck
97 Phenolphthalein, 3 Lọ/25g 1072330025 Hãng :Merck
98 Acetic Acid 1 Chai/1000ml 1602501000 Hãng: Merck
99 Potassium iodate solution 3 Ống 1099170001 Hãng: Merck
100 Starch soluble GR for analysis ISO ( hồ tinh bột) 3 Chai/100g 1012520100 Hãng : Merck
101 Sodium thiosulfate solution 5 Chai/1000ml 1091471000 Hãng: Merck
102 Potassium Iodide, 3 Lọ/250g 1050430250 Hãng : Merck
103 HYDRANAL® - Coulomat AG, 500ml. Dung dịch anot chuẩn độ cho Karl Fisher Coulomat AG 3 chai Mã :34836-500ml Hãng : Honeywell
104 Hóa chất Petroleum benzine boiling range 40-60oC, 1000ml 9 Chai Mã :1017751000 Hãng : Merck
105 Dung môi TANSOL 9 Chai Mã : TANSOL VF Hãng : Reagecon
106 Dung dịch chuẩn dộ KOH01F, 1000ml. 3 Chai Mã : KOH01F Hãng: Reagecon
107 Ethanol alcohol absolute (C2H6O), 1000ml. Dung dịch ethanol 9 Chai Mã :1.00893.1000 Hãng : Merck
108 Iso propanol 9 Chai Mã : 1.09634.1000 Hãng: Merck
109 Chuẩn TAN, 0,1mgKOH/g 3 50g/Chai Mã : RETAN05 Hãng : Reagecon
110 Nhớt chuẩn độ sạch 4 Chai Mã : SERMISC067 Hãng :Parker
111 Hóa chất Potassium hydrogen phthalate C5H8KO4, 250g 3 Chai Mã : 1.04874250 Hãng : Merck
112 Water Standard 0,01% (10*8ml amp) 3 Hộp Mã : 1880500010 Hãng : Merck
113 Water Standard 0,1% (10*8ml amp) 3 Hộp Mã : 1880510010 Hãng : Merck
114 Nhớt tiêu chuẩn hiệu chỉnh thiết bị đo độ nhớt 1 Bộ/4 chai 9727-C35 9727-C37 9727-C40 9727-C42 Hãng : Canon
115 Dung dịch chất điện ly TEABr 1 Chai Mã : 62320000 Hãng :Metrohm
116 COD Standard Solution, CRM traceable to SRM from NIST 100 mg/l in H₂O 5 Chai/100ml Mã :1250290100 Hãng : Merck
117 Dung dịch chuẩn TSS 1000mg/l 5 Chai/500ml Hãng: Sigma Aldrich Mã: TSS1000-500ML
118 Bộ dung dịch chuẩn Clo dư, 0.00 và 1.00 mg/L 5 Bộ Hãng: Hanna Mã: HI96701-11
119 Dung dịch chuẩn DO 5 Chai/500ml Hãng: Hanna Mã: HI7040-2
120 Sodium carbonate 3 2x25g/ Hộp Mã : 1019620001 Hãng : Merck
121 Potassium carbonate 3 Chai/500g Mã : 1049280500 Hãng : Merck
122 Nitric axit 65% 3 Chai /1000ml Mã : 1004561000 Hãng : Merck
123 hidro flouric acid 48% 3 chai/1000ml Mã: 1003341000 Hãng : Merck
124 Ammonium chloride 3 chai/500g Mã : 1011450500 Hãng : Merck
125 Tin (II) chloride dihydrate for ânalysis 3 Chai/ 100g Mã : 1078150100 Hãng : Merck
126 Mangaese (II) sunfate tetrahydrate for ânalysis 3 Chai/ 1000g Mã : 1027861000 Hãng : Merck
127 ortho- phosphoric acid 85% 3 Chai/ 1000ml Mã : 1005731000 Hãng : Merck
128 potassium permanganate 3 Chai/1000g Mã : 1050821000 Hãng : Merck
129 diammonium oxalate monohydrate 3 Chai/250g Mã : 1011920250 Hãng : Merck
130 ammonium dihydrogen phosphate 3 Chai/ 50g Mã : 1014400050 Hãng : Merck
131 Magnesium chloride hexahydrate 3 Chai/1000g Mã : 1058331000 Hãng : Merck
132  Kẽm hạt 3-8mm 1 Chai/ 500g Mã : 1087800500 Hãng : Merck
133 Barium chloride 99.995 Suprapur® 50g 3 Chai/50g Mã : 1017160050 Hãng : Merck
134 Nạp Khí Oxy 99.6%, thể tích 40l, áp suất 150bar 393 Bình Nạp Khí Oxy 99.6%, thể tích 40l, áp suất 150bar
135 Nạp Khí Argon 99,9% 140 Bình Khí Argon 99,9%, nạp khí cho bình 40 lít, áp suất 150 bar.
136 Nạp Khí Acetylen 99,73% 189 Bình Khí Acetylen 99,73%, nạp khí cho bình 40 lít
137 Nạp Khí Nito 99%, thể tích 40l, áp suất 150bar 400 Bình Nạp Khí Nito 99%, thể tích 40l, áp suất 150bar
138 Nạp Khí Nito 99,9%, thể tích 40l, áp suất 150bar 40 Bình Nạp Khí Nito 99,9%, thể tích 40l, áp suất 150bar
139 Nạp Khí CO2 99%, thể tích 40l/ bình 160 Bình Nạp Khí CO2 99%, thể tích 40l/ bình
140 Bình và khí Heli, 99.99%, thể tích 40l, áp suất 150bar 13 Bình Bình và khí Heli, 99.99%, thể tích 40l, áp suất 150bar. Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.
141 Bình và khí CO+CO2, 60% CO, 39.99% CO2, 40l, 100 bar 1 Bình Bình và khí CO+CO2, 60% CO, 39.99% CO2, 40l, 100 bar. Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.
142 Bình và khí Acetylen 99,8% 9 Bình Bình và khí Acetylen 99,8%, bình 40 lít. Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.
143 Bình và khí Argon 99,9999% 9 Bình Bình và khí Argon 99,9999%, bình 40 lít, áp suất 150 bar. Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0384E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.173E10 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện gói thầu này. + Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng (không phải là đơn vị thương mại) cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. + Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp hóa chất cho các Nhà máy điện hoặc các Nhà máy Công nghiệp có quy mô tương tự, trong đó phải có tối thiểu một trong bốn loại hóa chất như: khí Clo, khí NH3 hóa lỏng, Axit hydrochloric HCl và Natri hydroxit NaOH, tương tự loại hóa chất chính của gói thầu này. + Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. + Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.846.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.692.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng số: 1, 4, 5, 6, 11, 12, 16, 17, 21, 22,26, 28, 29, 30, 31, 140, 141, 142, 143 thuộc mẫu số 01A_Bảng phạm vi cung cấp_ Chương IV của HSMT.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->