Gói thầu: Gói thầu số 41: Cung cấp hóa chất cho sản xuất điện năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 41: Cung cấp hóa chất cho sản xuất điện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748221 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 15:14:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,923,131,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,407,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khí clo hóa lỏng, Cl2 99.99% | 842.400 | Kg | Hàm lượng Cl2 tính theo % thể tích, min 99.99% | ||
| 2 | Potassium hydroxide | 6 | Bộ | Dung dịch tạo KOH, )3140-28) (OTP) (SDS) (Potassium hydroxide (KOH), Mã: ES- 001241 Nhà cung cấp Teledyne | ||
| 3 | Khí amoniac hóa lỏng ≥ 99,5% wt | 266.200 | Kg | '- NH3 ≥ 99,5% - Dầu ≤ 5 mg/lít | ||
| 4 | Hydrochloric acid – (Axit clohydric HCl 32% ± 1%) | 546.480 | Kg | - Trạng thái vật lý: dạng dung dịch - Màu sắc: dung dịch không màu hoặc màu vàng chanh nhạt - Mùi đặc trưng: hắc, xốc, khó chịu - Độ pH | ||
| 5 | Natri hydroxit – (Xút lỏng NaOH 45 ± 1 %) | 484.563 | Kg | Natri hydroxit – (Xút lỏng NaOH 45 ± 1 %) - Hàm lượng NaOH, % khối lượng: 45 ± 1 - Hàm lượng Na2CO3, % khối lượng: max: 0,50 - Hàm lượng NaClO3, mg/kg, max: 75 - Hàm lượng NaCl, mg/kg, max: 170 - Hàm lượng Fe2O3, mg/kg, max: 5,0 - Hàm lượng Hg, mg/kg, max: 0,1 - Hàm lượng Pb, mg/kg, max: 2,0 - Hàm lượng Asen (As) quy ra AsO3, mg/kg, max: 2,0 - Hàm lượng kim loại nặng quy ra chì, tính theo mg/kg, max: 20,0 | ||
| 6 | Hóa chất hòa tan cặn bám màng RO | 19.000 | Kg | Orpersion G511V | ||
| 7 | Sodium hypochlorit (Javen NaClO 10%) | 59.000 | Kg | - Hàm lượng clo hữu hiệu tính theo g/l, min:100- 120 - Hàm lượng kiềm dư quy về NaOH, tính theo g/l, max: 25,0 - Hàm lượng kim loại nặng quy ra chì, tính theo mg/kg, max: 5,0 - Hàm lượng Asen (As) quy ra AsO3, mg/kg, max: 1,0 | ||
| 8 | Sodium hypochlorit (Javen NaClO 5%) | 432 | Kg | -Trạng thái: dạng lỏng -Màu sắc: màu vàng nhạt -Mùi đặc trưng: mùi Clo đặc trưng -Độ pH: tính kiềm -Tỷ trọng(g/ml): 1.17 ( dung dịch 5%) | ||
| 9 | Ferric chloride (Phèn sắt (III) clorua FeCl3 40%) | 14.000 | Kg | - Trạng thái vật lý: dạng dung dịch lỏng - Màu sắc: màu nâu - Mùi đặc trưng: không mùi - Độ pH | ||
| 10 | PAC 10% | 198.000 | Kg | -Trạng thái vật lý: dạng bột -Màu sắc: vàng nghệ -Mùi đặc trưng: mùi hăng -Độ pH: 3 - 5 -Khối lượng riêng(kg/m3): 1.2 | ||
| 11 | Hóa chất Polyacrlamide- ORFLOCK AP-1611 flocculant anionic polymer | 900 | Kg | - Trạng thái vật lý: dạng hạt màu trắng - Mùi đặc trưng: không mùi - Tỷ trọng: =1,6-2,6 meq/g - pH ( ở dung dich 0.1 %): 6-9 | ||
| 12 | Hóa chất Anti-scalant, Genesys | 10.000 | Kg | Cat. No: Genesys LF - Trạng thái vật lý: dạng dung dịch lỏng - Màu sắc: màu vàng rơm - Độ pH: 9,8 ÷ 10,2 - Tỷ trọng ở 20oC: 1,34 ÷ 1,37 | ||
| 13 | SBS Sodium Bisunfit (Natri bisulfit NaHSO3 100%) | 17.000 | Kg | - Trạng thái vật lý: dạng thể rắn - Màu sắc: màu trắng - Mùi đặc trưng: mùi hắc - Độ pH: 3.8 - 5.2 -Tỷ trọng(g/ml): 1.33 ( dung dịch 38%) | ||
| 14 | Crabion TS (EDTA-4Na) | 700 | Kg | - Trạng thái vật lý: dạng bột màu trắng - Hàm lượng EDTA-4Na, % khối lượng, min: 98 - pH (dung dịch 1%): 10.5 - 11.5 - Giá trị chelating, mg/g, min: 225 - Hàm lượng kim loại nặng quy ra chì, ppm, max: 5 - Hàm lượng Fe, ppm, max: 10 | ||
| 15 | Amoniac- (NH3 22 ± 1%) | 70.887 | Kg | - Trạng thái vật lý: dạng dung dịch - Màu sắc: không màu - Mùi đặc trưng: mùi amoniac - Tỷ trọng ở nhiệt độ 20oC: 0,913 ÷ 0,920 | ||
| 16 | Hóa chất Lavasol I, PWT Chemicals | 648 | Kg | - Trạng thái vật lý: dạng dung dịch lỏng - Màu sắc: dung dịch không màu - Độ pH (dung dịch 2%): 2,0 ÷ 3,5; - Tỷ trọng (kg/lít): 1,00 ÷ 1,20; | ||
| 17 | Hóa chất Lavasol II, PWT Chemicals | 648 | Kg | - Trạng thái vật lý: dạng dung dịch lỏng - Màu sắc: dung dịch không màu - Độ pH (dung dịch 2%): 10,00 ÷ 11,5 - Tỷ trọng (kg/lít): 1,00 ÷ 1,20 | ||
| 18 | Citric acid monohydrate | 3.780 | Kg | - Khối lượng phân tử: 192,13 g/mol - Dạng tinh thể màu trắng - Nhiệt độ nóng chảy: 153oC - Nhiệt độ sôi (phân hủy): 175oC | ||
| 19 | Hóa chất Specfloc A - 1120 flocculant anionic polymer (Polyme anion A - 1120) | 2.000 | Kg | - Trạng thái vật lý: dạng hạt màu trắng đục - Mùi đặc trưng: không mùi - Tỷ trọng: ≥ 0,60 g/cm3 - Chất không tan trong nước: ≤ 0,1% - Độ nhớt (0,1% dung dịch ở 20oC): 150÷200 cps | ||
| 20 | Sodium Tripolyphosphate (STPP) FS66 | 1.300 | Kg | - Trạng thái vật lý: dạng bột màu trắng - Hàm lượng P2O5, % khối lượng, min: 56 - Hàm lượng Na5P3O10, % khối lượng, min: 95 - pH (dung dịch 1%): 9.5 - 10.0 - Hàm lượng chất không tan trong nước, % khối lượng, max: 0.05 - Độ trong suốt dung dịch (độ hấp thu), %,max: 10 - Hàm lượng kim loại nặng quy ra chì, mg/kg, max: 10 - Hàm lượng Chì, mg/kg, max: 1 - Hàm lượng As, mg/kg, max: 1 - Hàm lượng F, mg/kg, max: 10 - Hàm lượng Hg, mg/kg, max: 1 - Hàm lượng Cd, mg/kg, max: 1 -Nhà sản xuất: Welsconda | ||
| 21 | HMV 2808 | 1.350 | Kg | - Trạng thái vật lý: dạng dung dịch - Màu sắc: màu vàng nhạt - pH = 11,02-12,18 - Tỷ trọng: 1,12-1,24 - Nhà sản xuất: HOIMYUNG | ||
| 22 | HMV 250 | 100 | Kg | - Trạng thái vật lý: dạng dung dịch - Màu sắc: màu xanh lá nhạt - pH = 2,4-4,6 - Tỷ trọng: 0,98-1,06 - Nhà sản xuất: HOIMYUNG | ||
| 23 | Hóa chất Aluminium sunfat, Al2(SO4)3.18H2O, (Al2O3≥ 14,5%), | 24.000 | Kg | - Trạng thái vật lý: dạng hạt màu trắng đục - Hàm lượng Al2O3 ≥ 14,5% - Hàm lượng cặn không hòa tan trong nước: ≤ 1% - pH (dung dịch 1%): ≥ 3,0 Nhà sản xuất: PT Indonesian acids industry | ||
| 24 | Hóa chất TCCA, (Trichloroisocyanuric Acid 90% 20 Gram, C3Cl3N3O3) | 800 | Kg | - Ngoại quan: dạng viên màu trắng - Hàm lượng %: ≥ 90 - Độ ẩm %: 0,5 - Độ pH (dung dịch 1%): 2,6 ÷ 3,2 | ||
| 25 | Sodium nitrite (Natri nitrit NaNO2 ≥ 99%) | 2.150 | Kg | - Trạng thái vật lý: dạng rắn màu trắng hay hơi vàng - Tỷ trọng: 2,168g/cm3 | ||
| 26 | Nalco® 7330, Nalco | 250 | Kg | - Trạng thái vật lý: dạng dung dịch lỏng - Màu sắc: màu vàng xanh nhạt cho đến màu xanh - Mùi đặc trưng: có mùi nhẹ - Khối lượng riêng: 8,6 lb/gal (0,120 kg/lít) - Độ pH: 2,0 ÷ 5,0 | ||
| 27 | Hoá chất hấp thụ CO2, Calcium Oxide | 700 | Kg | - Hàm lượng Ca(OH)2 hoặc CaO: 91-94% - Hàm lượng NaOH: 4-6% - Hàm lượng KOH: 4-6% - Hàm lượng Nước: 1-3% - Kích thước: 10-15mm - Chỉ thị màu: Có | ||
| 28 | Lõi lọc hộp 5μm, Melt Blown filter cartridge, Cat.no: ME-BDM-5-39 | 5.500 | Cái | ME-BDM-5-39 - Chất liệu: polypropylene - Kích cỡ lọc: 5μm - Kích thước: 62 x 30 x 1000mm - Độ chênh áp tối đa: 30psid (2,07bar) ở 60oC, 60psid (4,14 bar) ở 30oC | ||
| 29 | Lõi lọc hộp 2μm, Melt Blown filter cartridge, Cat.no: ME-BDM-2-39 | 550 | Cái | ME-BDM-2-39 - Chất liệu: polypropylene - Kích cỡ lọc: 2μm - Kích thước: 62 x 30 x 1000mm - Độ chênh áp tối đa: 30psid (2,07bar) ở 60oC, 60psid (4,14 bar) ở 30oC | ||
| 30 | Lõi lọc hộp 5μm, Model: RHC-05-60-PP-E | 96 | Cái | RHC-05-60-PP-E - Micron Rating: 5μm - Length: 60" - Media: PP Pleated - Seal Material: EPDM | ||
| 31 | Lõi lọc hộp 5μm, Model: HF-05-30-E-P | 1.200 | Cái | HF-05-30-E-P - Micron Rating: 5μm - Length: 30" - Connection: DOE - Patem: Plain | ||
| 32 | Bộ thuốc thử Silica (gồm: Molybdate, Amino acid F và Acid citric), | 63 | Bộ | 25535-00 Hãng: Hach | ||
| 33 | TPTZ Iron Reagent Powder Pillows (for 10-mL sample) | 27 | Gói/100 test | 26087 -99 Hãng: Hach | ||
| 34 | Dung dịch EDTA 1M | 18 | Chai/50ml | 22419-26 Hãng: Hach | ||
| 35 | Alkali Solution for Calcium and Magnesium test, | 18 | Chai/100ml | 2241732-VN Hãng: Hach | ||
| 36 | Calcium and Magnesium Indicator Solution | 18 | Chai/100ml | 2241832-VN Hãng: Hach | ||
| 37 | NitriVer® 2 Nitrite Reagent Powder Pillows | 9 | Gói/100 test | 2107569-VN Hãng: Hach | ||
| 38 | Polyvinyl Alcohol Dispersing Agent | 9 | Chai/50ml | 23765-26 Hãng: Hach | ||
| 39 | Mineral Stabilizer | 9 | Chai/50ml | 23766-26 Hãng: Hach | ||
| 40 | Nessler Reagent | 9 | Chai/500ml | 21194-49 Hãng: Hach | ||
| 41 | Cyclohexanone | 4 | Chai/100ml | 14033-32 Hãng: Hach | ||
| 42 | ZincoVer® 5 Reagent Powder Pillows | 4 | Gói/100 tép | 21066-69 Hãng: Hach | ||
| 43 | COD Low Range (3-150)ppm | 9 | Hộp/25 ống | 21258-25 Hãng: Hach | ||
| 44 | Total Phosphorus Test ’N Tube™ Reagent Set | 4 | Bộ/100 test | 27426-45 Hãng: Hach | ||
| 45 | DPD Free Chlorine Reagent Powder Pillows, 10-mL | 13 | Gói/100 test | 21055-69 Hãng: Hach | ||
| 46 | ChromaVer® 3 Chromium Reagent Powder Pillows | 4 | Gói/100 test | 1271099-VN Hãng: Hach | ||
| 47 | Copper Reagent Set, , gồm: - Copper Masking Reagent Powder Pillows: 26034-49 - Porphyin 1 Reagent Powder Pillows: 26035-49 - Porphyin 2 Reagent Powder Pillows: 26036-49 | 7 | Bộ/100 test | 26033-00 Hãng: Hach | ||
| 48 | Chloride Reagent Set, , gồm: + Ferric Ion Solution, Cat. No:22122-42; + Mercuric Thiocyanate Solution, Cat.No:22121-29 | 4 | Bộ | 23198-00 Hãng: Hach | ||
| 49 | Silver nitrate (AgNO3) 0,1N | 4 | ống | 1099900001 Hãng: Merck | ||
| 50 | Potassium chromate | 1 | lọ | 1049520250, Hãng: Merck | ||
| 51 | NitraVer® 5 Nitrate Reagent Powder Pillows (for 10 mL sample) | 4 | Gói/100 tép | 21061-69, Hãng: Hach | ||
| 52 | Dung dich điện ly KCl 3M | 9 | Chai/250ml | 1048170250, Hãng: Merck | ||
| 53 | Ethanol solution | 26 | Chai/500ml | 1009900500, Hãng: Merck | ||
| 54 | Acid Chlohydride 36-37% | 9 | Chai/500ml | 10290130500, Hãng: Merck | ||
| 55 | Acid Chlohydride 1 mol/l | 9 | Ống | 1099700001, Hãng: Merck | ||
| 56 | Magnesium Perchlorate (Anhydrone) | 13 | Lọ/454g | 501-171HAZ, Hãng: Leco | ||
| 57 | Acid Benzoic dùng cho máy nhiệt trị | 2 | Lọ/100g | 3415, Hãng: Parr | ||
| 58 | N CATALYST | 5 | Hộp | 502-049, Hãng: Leco | ||
| 59 | COM CAT | 1 | Lọ | 502-321, Hãng: Leco | ||
| 60 | STICKS COPPER DEOXIDIZED 100g AMPOULE | 22 | Hộp | 502-705, hãng: Leco | ||
| 61 | COPPER TURNINGS DEGASSED | 3 | Hộp | 502-995, hãng: Leco | ||
| 62 | FURNACE REAGENT | 2 | Chai | 501-609-HAZ, Hãng: Leco | ||
| 63 | LECOSORB | 4 | Chai | 502-174-HAZ, Hãng: Leco | ||
| 64 | Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 0,015 µS/cm | 9 | Hộp/5x100ml | 1018110105, Hãng: Merck | ||
| 65 | Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 1000 µS/cm | 13 | Chai/50ml | 1440026, Hãng: Hach | ||
| 66 | Dung dịch chuẩn pH 7,00 | 13 | Chai/1000ml | 1094391000, Hãng: Merck | ||
| 67 | Dung dịch chuẩn pH 10,00 | 13 | Chai/1000ml | 1094381000, Hãng: Merck | ||
| 68 | Dung dịch chuẩn pH 4,00 | 13 | Chai/1000ml | 1094351000, Hãng: Merck | ||
| 69 | Conductivity Standard Solution 1413µS/cm | 13 | Chai/500ml | HI7031L, Hãng: Hanna | ||
| 70 | Sodium standard solution 10ppm | 13 | Chai/1lít | 2835153, Hãng: Hach | ||
| 71 | Dung dịch chuẩn ORP 240mV | 9 | Chai/ 500ml | HI7021L, Hãng: Hanna | ||
| 72 | Dung dịch hiệu chuẩn độ đục( | 2 | Bộ | 194150, Hãng: Lovibond | ||
| 73 | S5000 Silica Standard Solution, Silica, 0.5 mg/L, 2.9 L | 13 | Chai/2.9Lit | 2100803 Hãng: Hach | ||
| 74 | Sulfuric acid 95-97% for analysis EMSURE® ISO | 13 | Chai/1000ml | 1007311000 Hãng: Merck | ||
| 75 | Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (NH4)6Mo7O24.4H2O, | 4 | Chai/1000g | 1011821000 Hãng: Merck | ||
| 76 | Ammonia solution 32% | 4 | Chai/1000ml | 1054261000 Hãng: Merck | ||
| 77 | Citric acid monohydrate C6H8O7.H2O | 13 | Chai/ 1000g | 1002441000 Hãng: Merck | ||
| 78 | 2-Propanol | 9 | Chai/1000ml | 1096341000 Hãng: Merck | ||
| 79 | L(+)-Ascorbic Acid | 4 | Chai/500g | 1004680500 Hãng: Merck | ||
| 80 | Titriplex® III for analysis, di-sodium EDTA (ethylenedinitrilotetraacetic acid, disodium salt dihydrat), | 4 | Chai/100g | 1084180100 Hãng: Merck | ||
| 81 | Sodium hydroxide pellets, | 9 | Chai/1000g | 1064621000 Hãng: Merck | ||
| 82 | Acid formic 90% | 4 | Chai/2,5 lít | 1108542500 Hãng: Merck | ||
| 83 | Sodium chloride | 4 | Chai/250g | 1064060250 Hãng: Merck | ||
| 84 | 3,5M Potassium chloride Solution | 9 | Chai/230ml | HI7082M Hãng Hana | ||
| 85 | Dung dịch chuẩn pH 4,00 | 5 | Chai/ 500ml | 62307100 Hãng: Metrohm | ||
| 86 | Dung dịch chuẩn pH 9,00 | 5 | Chai/ 500ml | 62307120 Hãng: Metrohm | ||
| 87 | Dung dịch chuẩn pH 7,00 | 5 | Chai/ 500ml | 62307110 Hãng: Metrohm | ||
| 88 | Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 100 µS/cm | 9 | Chai/ 250ml | 62324010 Hãng: Metrohm | ||
| 89 | Dung dịch KCl 3M | 5 | Chai/ 250ml | 62308020 Hãng : Metrohm | ||
| 90 | Dung dịch điện ly 3.5M KCl + AgCl, | 9 | Chai/500ml | HI7071L Hãng: Hanna | ||
| 91 | Ammonia solution 35% | 13 | Chai/2,5 lít | A/3280/PB17 Hãng: Fisher | ||
| 92 | Di-isopropylamine, | 13 | Chai/1000ml | 8036461000 Hãng: Merck | ||
| 93 | Dung dịch điện ly KCl/AgCl , | 9 | Chai/125ml | 9210264 Hãng: Rosemount | ||
| 94 | Hoá chất thử nước trong dầu | 4 | Tép | BOX 5415 Hãng: Kolor Kut | ||
| 95 | Methyl Orange, | 4 | Lọ/25g | 1013220025 Hãng :Merck | ||
| 96 | Methyl Red | 4 | Lọ/ 25g | 1060760025 Hãng :Merck | ||
| 97 | Phenolphthalein, | 3 | Lọ/25g | 1072330025 Hãng :Merck | ||
| 98 | Acetic Acid | 1 | Chai/1000ml | 1602501000 Hãng: Merck | ||
| 99 | Potassium iodate solution | 3 | Ống | 1099170001 Hãng: Merck | ||
| 100 | Starch soluble GR for analysis ISO ( hồ tinh bột) | 3 | Chai/100g | 1012520100 Hãng : Merck | ||
| 101 | Sodium thiosulfate solution | 5 | Chai/1000ml | 1091471000 Hãng: Merck | ||
| 102 | Potassium Iodide, | 3 | Lọ/250g | 1050430250 Hãng : Merck | ||
| 103 | HYDRANAL® - Coulomat AG, 500ml. Dung dịch anot chuẩn độ cho Karl Fisher Coulomat AG | 3 | chai | Mã :34836-500ml Hãng : Honeywell | ||
| 104 | Hóa chất Petroleum benzine boiling range 40-60oC, 1000ml | 9 | Chai | Mã :1017751000 Hãng : Merck | ||
| 105 | Dung môi TANSOL | 9 | Chai | Mã : TANSOL VF Hãng : Reagecon | ||
| 106 | Dung dịch chuẩn dộ KOH01F, 1000ml. | 3 | Chai | Mã : KOH01F Hãng: Reagecon | ||
| 107 | Ethanol alcohol absolute (C2H6O), 1000ml. Dung dịch ethanol | 9 | Chai | Mã :1.00893.1000 Hãng : Merck | ||
| 108 | Iso propanol | 9 | Chai | Mã : 1.09634.1000 Hãng: Merck | ||
| 109 | Chuẩn TAN, 0,1mgKOH/g | 3 | 50g/Chai | Mã : RETAN05 Hãng : Reagecon | ||
| 110 | Nhớt chuẩn độ sạch | 4 | Chai | Mã : SERMISC067 Hãng :Parker | ||
| 111 | Hóa chất Potassium hydrogen phthalate C5H8KO4, 250g | 3 | Chai | Mã : 1.04874250 Hãng : Merck | ||
| 112 | Water Standard 0,01% (10*8ml amp) | 3 | Hộp | Mã : 1880500010 Hãng : Merck | ||
| 113 | Water Standard 0,1% (10*8ml amp) | 3 | Hộp | Mã : 1880510010 Hãng : Merck | ||
| 114 | Nhớt tiêu chuẩn hiệu chỉnh thiết bị đo độ nhớt | 1 | Bộ/4 chai | 9727-C35 9727-C37 9727-C40 9727-C42 Hãng : Canon | ||
| 115 | Dung dịch chất điện ly TEABr | 1 | Chai | Mã : 62320000 Hãng :Metrohm | ||
| 116 | COD Standard Solution, CRM traceable to SRM from NIST 100 mg/l in H₂O | 5 | Chai/100ml | Mã :1250290100 Hãng : Merck | ||
| 117 | Dung dịch chuẩn TSS 1000mg/l | 5 | Chai/500ml | Hãng: Sigma Aldrich Mã: TSS1000-500ML | ||
| 118 | Bộ dung dịch chuẩn Clo dư, 0.00 và 1.00 mg/L | 5 | Bộ | Hãng: Hanna Mã: HI96701-11 | ||
| 119 | Dung dịch chuẩn DO | 5 | Chai/500ml | Hãng: Hanna Mã: HI7040-2 | ||
| 120 | Sodium carbonate | 3 | 2x25g/ Hộp | Mã : 1019620001 Hãng : Merck | ||
| 121 | Potassium carbonate | 3 | Chai/500g | Mã : 1049280500 Hãng : Merck | ||
| 122 | Nitric axit 65% | 3 | Chai /1000ml | Mã : 1004561000 Hãng : Merck | ||
| 123 | hidro flouric acid 48% | 3 | chai/1000ml | Mã: 1003341000 Hãng : Merck | ||
| 124 | Ammonium chloride | 3 | chai/500g | Mã : 1011450500 Hãng : Merck | ||
| 125 | Tin (II) chloride dihydrate for ânalysis | 3 | Chai/ 100g | Mã : 1078150100 Hãng : Merck | ||
| 126 | Mangaese (II) sunfate tetrahydrate for ânalysis | 3 | Chai/ 1000g | Mã : 1027861000 Hãng : Merck | ||
| 127 | ortho- phosphoric acid 85% | 3 | Chai/ 1000ml | Mã : 1005731000 Hãng : Merck | ||
| 128 | potassium permanganate | 3 | Chai/1000g | Mã : 1050821000 Hãng : Merck | ||
| 129 | diammonium oxalate monohydrate | 3 | Chai/250g | Mã : 1011920250 Hãng : Merck | ||
| 130 | ammonium dihydrogen phosphate | 3 | Chai/ 50g | Mã : 1014400050 Hãng : Merck | ||
| 131 | Magnesium chloride hexahydrate | 3 | Chai/1000g | Mã : 1058331000 Hãng : Merck | ||
| 132 | Kẽm hạt 3-8mm | 1 | Chai/ 500g | Mã : 1087800500 Hãng : Merck | ||
| 133 | Barium chloride 99.995 Suprapur® 50g | 3 | Chai/50g | Mã : 1017160050 Hãng : Merck | ||
| 134 | Nạp Khí Oxy 99.6%, thể tích 40l, áp suất 150bar | 393 | Bình | Nạp Khí Oxy 99.6%, thể tích 40l, áp suất 150bar | ||
| 135 | Nạp Khí Argon 99,9% | 140 | Bình | Khí Argon 99,9%, nạp khí cho bình 40 lít, áp suất 150 bar. | ||
| 136 | Nạp Khí Acetylen 99,73% | 189 | Bình | Khí Acetylen 99,73%, nạp khí cho bình 40 lít | ||
| 137 | Nạp Khí Nito 99%, thể tích 40l, áp suất 150bar | 400 | Bình | Nạp Khí Nito 99%, thể tích 40l, áp suất 150bar | ||
| 138 | Nạp Khí Nito 99,9%, thể tích 40l, áp suất 150bar | 40 | Bình | Nạp Khí Nito 99,9%, thể tích 40l, áp suất 150bar | ||
| 139 | Nạp Khí CO2 99%, thể tích 40l/ bình | 160 | Bình | Nạp Khí CO2 99%, thể tích 40l/ bình | ||
| 140 | Bình và khí Heli, 99.99%, thể tích 40l, áp suất 150bar | 13 | Bình | Bình và khí Heli, 99.99%, thể tích 40l, áp suất 150bar. Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997. | ||
| 141 | Bình và khí CO+CO2, 60% CO, 39.99% CO2, 40l, 100 bar | 1 | Bình | Bình và khí CO+CO2, 60% CO, 39.99% CO2, 40l, 100 bar. Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997. | ||
| 142 | Bình và khí Acetylen 99,8% | 9 | Bình | Bình và khí Acetylen 99,8%, bình 40 lít. Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997. | ||
| 143 | Bình và khí Argon 99,9999% | 9 | Bình | Bình và khí Argon 99,9999%, bình 40 lít, áp suất 150 bar. Phải được dán tem kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu bởi đơn vị có thẩm quyền. Bao gồm cả hồ sơ kiểm định đầy đủ kèm theo nhằm đáp ứng tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6292-2013, TCVN 6295-1997. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0384E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.173E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện gói thầu này.
+ Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng (không phải là đơn vị thương mại) cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước.
+ Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp hóa chất cho các Nhà máy điện hoặc các Nhà máy Công nghiệp có quy mô tương tự, trong đó phải có tối thiểu một trong bốn loại hóa chất như: khí Clo, khí NH3 hóa lỏng, Axit hydrochloric HCl và Natri hydroxit NaOH, tương tự loại hóa chất chính của gói thầu này.
+ Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó.
+ Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.846.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
65.692.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng số: 1, 4, 5, 6, 11, 12, 16, 17, 21, 22,26, 28, 29, 30, 31, 140, 141, 142, 143 thuộc mẫu số 01A_Bảng phạm vi cung cấp_ Chương IV của HSMT. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi