Gói thầu: Mua sắm hàng hóa – Cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Trần Lê C.O |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa – Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201067461 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 15:13:00 đến ngày 2021-08-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,664,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc hiệu trưởng | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 2 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 3 | Ghế đơn gấp | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 4 | Bộ máy tính | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 5 | Bàn vi tính | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 6 | Máy in laser trắng đen | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 7 | Bảng mica trắng, viền nhôm | 3 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 8 | Bộ bàn ghế sofa tiếp khách | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 9 | Tủ hồ sơ văn phòng | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 10 | Máy nước uống nóng lạnh. | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 11 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 12 | Bàn làm việc hiệu phó | 3 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 13 | Ghế làm việc | 3 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 14 | Ghế đơn gấp | 6 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 15 | Bảng mica trắng, viền nhôm | 9 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 16 | Bộ máy tính | 3 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 17 | Bàn vi tính | 3 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 18 | Máy in laser trắng đen | 3 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 19 | Tủ hồ sơ văn phòng | 6 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 20 | Máy nước uống nóng lạnh | 3 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 21 | Điện thoại bàn | 3 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 22 | Bộ bàn tiếp khách | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 23 | Ghế văn phòng | 6 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 24 | Máy nước uống nóng lạnh. | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 25 | Bộ tách trà | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 26 | Bộ máy tính | 4 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 27 | Máy in laser trắng đen | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 28 | Bàn vi tính | 4 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 29 | Ghế văn phòng | 12 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 30 | Bàn làm việc văn phòng | 5 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 31 | Tủ hồ sơ văn phòng | 4 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 32 | Bảng mica trắng, viền nhôm | 3 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 33 | Máy photocopy | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 34 | Điện thoại để bàn | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 35 | Bàn họp lớn (tối đa 86 người) | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 36 | Ghế đơn bàn họp | 86 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 37 | Tủ hồ sơ 30 ngăn | 3 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 38 | Bảng di động | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 39 | Tivi | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 40 | Đầu DVD | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 41 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 42 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 43 | Bàn họp lớn (tối đa 31 người) thiết kế theo modum | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 44 | Ghế đơn bàn họp | 31 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 45 | Tủ hồ sơ văn phòng | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 46 | Bảng mica trắng, viền nhôm | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 47 | Giường nghỉ giáo viên | 4 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 48 | Bàn để nước | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 49 | Tủ | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 50 | Giường nghỉ giáo viên | 4 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 51 | Bàn để nước | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 52 | Tủ | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 53 | Kệ để bản đồ | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 54 | Tủ học cụ 4 ngăn | 5 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 55 | Giá treo tranh | 5 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 56 | Kệ để thiết bị | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 57 | Tủ đựng dụng cụ | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 58 | Bàn làm việc văn phòng | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 59 | Ghế văn phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 60 | Ghế đơn gấp | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 61 | Tủ hồ sơ văn phòng | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 62 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 63 | Giường nệm y tế (sắt sơn tĩnh điện) | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 64 | Cân đo sức khoẻ y tế có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 65 | Tủ inox kính đựng thuốc, dụng cụ y tế | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 66 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 67 | Bộ máy tính | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 68 | Bàn vi tính | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 69 | Bảng mica trắng, viền nhôm | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 70 | Bảng chữ cái kiểm tra thị giác học sinh | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 71 | Bộ dụng cụ y tế trường học | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 72 | Máy hấp dụng cụ tiệt trùng | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 73 | Bàn làm việc văn phòng | 5 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 74 | Ghế văn phòng | 12 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 75 | Tủ hồ sơ văn phòng | 3 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 76 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 77 | Bảng mica trắng, viền nhôm | 3 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 78 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 79 | Bộ máy tính | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 80 | Máy in laser trắng đen | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 81 | Bàn vi tính | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 82 | Bàn làm việc văn phòng | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 83 | Ghế đơn gấp | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 84 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 85 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 86 | Bàn học sinh loại 2 chỗ ngồi, ghế rời có lưng tựa (1 bàn 2 ghế). | 920 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 87 | Bàn ghế giáo viên | 40 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 88 | Bảng từ chống loá | 40 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 89 | Bàn, ghế thực hành bộ môn công nghệ học sinh | 23 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 90 | Bàn, ghế thực hành bộ môn công nghệ giáo viên | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 91 | Bảng từ chống loá | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 92 | Tủ đựng thiết bị | 3 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 93 | Bộ điều khiển điện trung tâm | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 94 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 95 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 96 | Bảng mica trắng, viền nhôm | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 97 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 98 | Kệ treo kính lùa | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 99 | Tủ thuốc nhôm - kính | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 100 | Bàn, ghế thực hành bộ môn lý học sinh | 23 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 101 | Bàn, ghế thực hành bộ môn lý giáo viên | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 102 | Bảng từ chống loá | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 103 | Bộ điều khiển điện trung tâm | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 104 | Tủ đựng thiết bị | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 105 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 106 | Bàn ghế thủ kho | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 107 | Bảng mica trắng, viền nhôm | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 108 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 109 | Kệ treo kính lùa | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 110 | Tủ thuốc nhôm - kính | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 111 | Bàn, ghế thực hành bộ môn hóa học sinh | 23 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 112 | Bàn, ghế thực hành bộ môn hóa giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 113 | Bảng từ chống loá | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 114 | Bộ điều khiển điện trung tâm | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 115 | Tủ đựng thiết bị | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 116 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 117 | Bàn ghế thủ kho | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 118 | Bảng mica trắng, viền nhôm | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 119 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 120 | Kệ treo kính lùa | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 121 | Tủ thuốc nhôm - kính | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 122 | Bàn, ghế thực hành bộ môn sinh học sinh | 23 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 123 | Bàn, ghế thực hành bộ môn sinh giáo viên | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 124 | Bảng từ chống loá | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 125 | Bộ điều khiển điện trung tâm | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 126 | Tủ đựng thiết bị | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 127 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 128 | Bàn ghế thủ kho | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 129 | Bảng mica trắng, viền nhôm | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 130 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 131 | Kệ treo kính lùa | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 132 | Tủ thuốc nhôm - kính | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 133 | Bàn LAB học sinh 2 chỗ ngồi | 23 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 134 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 135 | Ghế học sinh | 46 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 136 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 137 | Bảng từ chống loá | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 138 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 139 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 140 | Giá treo máy chiếu | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 141 | Bộ máy tính | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 142 | Ổn áp | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 143 | Hệ thống LAB Multimedia 46 học viên | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 144 | Tivi | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 145 | Máy vi tính xách tay | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 146 | Bảng mica trắng, viền nhôm | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 147 | Đàn Organ | 23 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 148 | Bảng từ chống loá | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 149 | Bàn học sinh loại 2 chỗ ngồi, ghế rời có lưng tựa (1 bàn 2 ghế). | 23 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 150 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 151 | Tivi | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 152 | Máy vi tính xách tay | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 153 | Bàn ghế | 23 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 154 | Bảng từ chống loá | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 155 | Giá vẽ tranh | 45 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 156 | Kệ trưng bày sản phẩm | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 157 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 158 | Bàn vi tính học sinh | 46 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 159 | Bàn vi tính giáo viên | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 160 | Ghế học sinh | 90 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 161 | Ghế đơn giáo viên | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 162 | Bảng từ chống loá | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 163 | Máy tính cho giáo viên | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 164 | Màn hình giáo viên LED Monitor 18.5'' | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 165 | Máy tính học sinh | 90 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 166 | Màn hình học sinh LED Monitor 18.5'' | 90 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 167 | Hệ thống LAB Multimedia 46 học viên | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 168 | Bộ bàn ghế giáo viên | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 169 | Bộ bàn ghế học sinh | 46 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 170 | Bảng mica trắng, viền nhôm | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 171 | Hệ thống âm thanh trợ giảng | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 172 | Máy chiếu vật thể | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 173 | Máy chiếu Projector | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 174 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 175 | Giá treo máy chiếu | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 176 | Ghế ngồi đơn | 500 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 177 | Bảng di dộng 2 mặt | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 178 | Hệ thống âm thanh, ánh sáng hội trường | 1 | HT | Xem chi tiết chương V | ||
| 179 | Bục phát biểu gỗ | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 180 | Bục gỗ để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 181 | Tượng bác Hồ bằng thạch cao | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 182 | Máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 183 | Màn hình diện tối thiểu 300 inch | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 184 | Giá treo máy chiếu | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 185 | Phông màn sân khấu, khẩu hiệu, các loại cờ & các vật dụng khác Màn vải thung, khẩu hiệu mica chữ nổi….. | 1 | HT | Xem chi tiết chương V | ||
| 186 | Kệ để bản đồ | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 187 | Tủ học cụ 4 ngăn | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 188 | Giá treo tranh | 5 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 189 | Kệ để thiết bị | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 190 | Bàn làm việc văn phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 191 | Ghế văn phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 192 | Bàn vi tính | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 193 | Ghế đơn gấp | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 194 | Bộ máy tính | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 195 | Máy in laser trắng đen | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 196 | Máy photocopy | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 197 | Kệ thư viện | 10 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 198 | Giá để báo chí | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 199 | Tủ trưng bày sách | 5 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 200 | Tủ hồ sơ văn phòng | 10 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 201 | Bàn đọc học sinh + giáo viên | 30 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 202 | Ghế đọc sách cho học sinh + giáo viên | 60 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 203 | Kệ để bản đồ | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 204 | Tủ học cụ 4 ngăn | 5 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 205 | Giá treo tranh | 5 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 206 | Kệ để thiết bị | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 207 | Bàn họp 12 chỗ ngồi | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 208 | Ghế đơn bàn họp | 20 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 209 | Bục gỗ để tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 210 | Tượng bác Hồ bằng thạch cao | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 211 | Ảnh Bác Hồ đeo quàng khăn đỏ cho học sinh | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 212 | Tủ hồ sơ văn phòng | 3 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 213 | Kệ kiếng trưng bày hình ảnh | 3 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 214 | Bảng từ chống loá | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 215 | Bảng mica trắng, viền nhôm | 3 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 216 | Bộ bàn ghế làm việc | 4 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 217 | Bàn họp 12 chỗ ngồi | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 218 | Ghế đơn bàn họp | 20 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 219 | Bảng mica trắng, viền nhôm | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 220 | Tủ hồ sơ văn phòng | 4 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 221 | Bàn làm việc văn phòng | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 222 | Ghế văn phòng | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 223 | Ghế đơn gấp | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 224 | Điện thoại để bàn | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 225 | Bàn làm việc văn phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 226 | Ghế văn phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 227 | Tủ hồ sơ văn phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 228 | Ghế đơn gấp | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 229 | Bảng mica trắng, viền nhôm | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 230 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 231 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 232 | Bàn vi tính | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 233 | Bộ máy tính | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 234 | Máy in laser trắng đen | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 235 | Bộ bàn ăn học sinh cấp 2 (1 bàn 4 ghế) | 200 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 236 | Bảng thực đơn tuần | 5 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 237 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 238 | Thước dây | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 239 | Bàn đạp xuất phát | 10 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 240 | Trụ + Xà nhảy cao | 3 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 241 | Đệm nhảy cao | 3 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 242 | Dây nhảy ngắn | 30 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 243 | Dây nhảy dài | 30 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 244 | Đệm bật xa | 12 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 245 | Quả cầu đá | 30 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 246 | Lưới cầu đá | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 247 | Bộ cột đa năng | 2 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 248 | Lưới bóng chuyền | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 249 | Bóng ném | 30 | Quả | Xem chi tiết chương V | ||
| 250 | Khung và lưới chắn ném bóng | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 251 | Bóng chuyền | 20 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 252 | Bóng đá | 5 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 253 | Cột bóng chuyền | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 254 | Đệm bật cao | 6 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 255 | Tủ đựng dụng cụ | 4 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 256 | Tủ đựng đồ cá nhân 24 chỗ | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 257 | Tủ đựng đồ cá nhân 24 chỗ | 2 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 258 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 259 | Ghế ngồi giáo viên | 100 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 260 | Ghế ngồi học sinh | 1.800 | Cái | Xem chi tiết chương V | ||
| 261 | Trống | 1 | Bộ | Xem chi tiết chương V | ||
| 262 | Chi phí dự phòng (Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 368.862.000 đồng). | 1 | Gói thầu | Xem chi tiết chương III |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8997E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7992786E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 26.610.000.000 VND.
+ Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chỗ công trình giáo dục” có tối thiểu các thiết bị: thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ, bảng; thiết bị y tế (máy hấp dụng cụ y tế); Đàn Organ; phông màn; [thiết bị âm thanh và điện - điện tử (máy vi tính, máy in, máy photocopy, tivi, máy chiếu, đầu DVD, dàn âm thanh (loa, amly, micro, phụ kiện)].
- Ngoài ra nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chỗ công trình giáo dục” có hạng mục thiết bị hệ thống LAB ≥ 33 học viên.
(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn giá trị gia tăng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Ghi chú:
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.
- Hợp đồng tương tự nêu trên “trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)” được tính từ ngày 01/06/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.
- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.610.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi