Gói thầu: Cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống lạnh Phòng kiểm soát Phú Mỹ 2.1MR
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống lạnh Phòng kiểm soát Phú Mỹ 2.1MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602445 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 15:13:00 đến ngày 2021-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,889,016,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.833524639E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét: các hợp đồng cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống lạnh hoặc sửa chữa hệ thống lạnh và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên);-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.-Đồng thời, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các chứng từ nêu trên để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.322.311.498 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.644.622.996 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng cho công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Nhà thầu có cam kết về việc đến thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng của hàng hóa trong quá trình sử dụng theo yêu cầu bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm PN: 6ED 1052-1FB08-0BA1NSX: Siemens | PN: 6ED 1052-1FB08-0BA1 | 1 | Bộ | Bộ điều khiển trung tâm PN: 6ED 1052-1FB08-0BA1LOGO! 230RCE, logic module, display PS/I/O: 115V/230V/relay, 8 DI/4 DQ, memory 400 blocks, modular expandable, Ethernet, integrated web server, data log, user-defined web pages, standard microSD card for LOGO! Soft Comfort V8.3 or higher, older projects executable cloud connection in all LOGO! 8.3 basic unitsNSX: Siemens | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 2 | Motor cảm biến mắt gióModel: MA-7503NSX: INVENSYS SIEBE | Model: MA-7503 | 8 | Cái | Motor cảm biến mắt gióModel: MA-7503ACTUATOR SPRING RETURN ON/OFF 24VAC/DC 50/60HZ 10VA 5W 130IN-LB 150SENSX: INVENSYS SIEBE | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 3 | Ống gió | Ống gió | 30 | ống | Ống gió: 1250 x 550 mm (Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mm NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 4 | Co 90: 1250 x 550 mm | Co 90: 1250 x 550 mm | 4 | Cái | Co 90 : 1250 x 550 mm ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 5 | Co 90 : 550 x 1250 mm | Co 90 : 550 x 1250 mm | 7 | Cái | Co 90 : 550 x 1250 mm ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 6 | Co 90 : 850 x 850 mm | Co 90 : 850 x 850 mm | 2 | Cái | Co 90 : 850 x 850 mm ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 7 | Lượn 1250 x 550 mm | Lượn 1250 x 550 mm | 6 | Cái | Lượn 1250 x 550 mm ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 8 | Tê đều | Tê đều | 1 | Cái | Tê đều : 1250 x 550mm / (1250 x 550mm )2 ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 9 | Giảm đều: 1950 x 1350mm / 850 x 850mm | Giảm đều: 1950 x 1350mm / 850 x 850mm | 2 | Cái | Giảm đều : 1950 x 1350mm / 850 x 850mm ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 10 | Ống 850 x 850mm | Ống 850 x 850mm | 3 | Ống | Ống 850 x 850mm ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 11 | Ống 500 x 300mm | Ống 500 x 300mm | 3 | Ống | Ống 500 x 300mm ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 12 | Giảm đều gắn louver | Giảm đều gắn louver | 1 | Cái | Giảm đều gắn louver 500 x 300mm / 600 x 400mm( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 13 | Giảm đều : 1700 x 720mm / 1250 x 550mm | Giảm đều : 1700 x 720mm / 1250 x 550mm | 2 | Cái | Giảm đều : 1700 x 720mm / 1250 x 550mm ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 14 | Nối chân 600 x 300 / 500 x 300 | Nối chân 600 x 300 / 500 x 300 | 1 | Cái | Nối chân 600 x 300 / 500 x 300 ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 15 | Ống 2200 x 1000 mm | Ống 2200 x 1000 mm | 2 | Ống | Ống 2200 x 1000 mm ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 16 | Van điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 850 x 850 mm | Van điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 850 x 850 mm | 2 | cái | Van điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 850 x 850 mmVật liệu: Thép mạ kẽmNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 17 | Van điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 500 x 300 mm | Van điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 500 x 300 mm | 1 | Cái | Van điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 500 x 300 mmVật liệu: Thép mạ kẽmNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 18 | Van điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 1250 x 550 mm | Van điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 1250 x 550 mm | 2 | Cái | Van điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 1250 x 550 mmVật liệu: Thép mạ kẽmNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 19 | Van điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 2200 x 1000 mm | Van điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 2200 x 1000 mm | 2 | Cái | Van điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 2200 x 1000 mmVật liệu: Thép mạ kẽmNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 20 | Louver + Lưới chắn côn trùng 600 x 400mmMắt lưới: 15x15mm | Louver + Lưới chắn côn trùng 600 x 400mmMắt lưới: 15x15mm | 1 | Cái | Louver + Lưới chắn côn trùng 600 x 400mmMắt lưới: 15x15mm(lấy gió tươi, hoặc thải ra ngoài trời)Vật liệu: NhômNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 21 | Simili kết nối máy lạnh và ống gió(Simili chống rung giữa máy lạnh và ống gió)NSX: Sài Gòn Thăng Long | 4 | Cái | Simili kết nối máy lạnh và ống gió(Simili chống rung giữa máy lạnh và ống gió)NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. | |
| 22 | Bông thủy tinh bọc simili(Cách nhiệt không bị đọng sương chảy nước )NSX: Sài Gòn Thăng Long | 4 | Cái | Bông thủy tinh bọc simili(Cách nhiệt không bị đọng sương chảy nước )NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. | |
| 23 | Máng điện + nắp đậy: 400 x 150 mm | Máng điện + nắp đậy: 400 x 150 mm | 10 | mét | Máng điện + nắp đậy: 400 x 150 mmVật liệu: Thép sơn tĩnh điệnNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 24 | Máng điện + nắp đậy: 200 x 150 mm | Máng điện + nắp đậy: 200 x 150 mm | 15 | mét | Máng điện + nắp đậy: 200 x 150 mmVật liệu: Thép sơn tĩnh điệnNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 25 | Máng điện + nắp đậy: 300 x 100 mm | Máng điện + nắp đậy: 300 x 100 mm | 4 | mét | Máng điện + nắp đậy: 300 x 100 mmVật liệu: Thép sơn tĩnh điệnNSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 26 | Lưới lọc bụi (tản nhiệt) máy lạnh AC-1; AC-2; AC-3; AC-4 (gia công theo kích thước của thiết bị hiện hữu) | Lưới lọc bụi (tản nhiệt) máy lạnh | 4 | Bộ | Lưới lọc bụi (tản nhiệt) máy lạnh AC-1; AC-2; AC-3; AC-4 (gia công theo kích thước của thiết bị hiện hữu) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 27 | Kệ sắt làm chân đế cho bộ AC1; AC2 (gia công theo kích thước của thiết bị hiện hữu) | Kệ sắt làm chân đế cho bộ AC1; AC2 | 2 | cái | Kệ sắt làm chân đế cho bộ AC1; AC2 (gia công theo kích thước của thiết bị hiện hữu) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.833524639E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét: các hợp đồng cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống lạnh hoặc sửa chữa hệ thống lạnh và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên);-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.-Đồng thời, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các chứng từ nêu trên để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.322.311.498 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.644.622.996 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng cho công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Nhà thầu có cam kết về việc đến thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng của hàng hóa trong quá trình sử dụng theo yêu cầu bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi