Gói thầu: Cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống lạnh Phòng kiểm soát Phú Mỹ 2.1MR

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761445-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống lạnh Phòng kiểm soát Phú Mỹ 2.1MR
Số hiệu KHLCNT 20210602445
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 15:13:00 đến ngày 2021-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,889,016,426 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.833524639E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét: các hợp đồng cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống lạnh hoặc sửa chữa hệ thống lạnh và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên);-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.-Đồng thời, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các chứng từ nêu trên để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.322.311.498 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.644.622.996 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng cho công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Nhà thầu có cam kết về việc đến thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng của hàng hóa trong quá trình sử dụng theo yêu cầu bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ điều khiển trung tâm PN: 6ED 1052-1FB08-0BA1NSX: SiemensPN: 6ED 1052-1FB08-0BA11BộBộ điều khiển trung tâm PN: 6ED 1052-1FB08-0BA1LOGO! 230RCE, logic module, display PS/I/O: 115V/230V/relay, 8 DI/4 DQ, memory 400 blocks, modular expandable, Ethernet, integrated web server, data log, user-defined web pages, standard microSD card for LOGO! Soft Comfort V8.3 or higher, older projects executable cloud connection in all LOGO! 8.3 basic unitsNSX: SiemensChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
2Motor cảm biến mắt gióModel: MA-7503NSX: INVENSYS SIEBEModel: MA-75038CáiMotor cảm biến mắt gióModel: MA-7503ACTUATOR SPRING RETURN ON/OFF 24VAC/DC 50/60HZ 10VA 5W 130IN-LB 150SENSX: INVENSYS SIEBEChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
3Ống gióỐng gió30ốngỐng gió: 1250 x 550 mm (Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mm NSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
4Co 90: 1250 x 550 mmCo 90: 1250 x 550 mm4CáiCo 90 : 1250 x 550 mm ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
5Co 90 : 550 x 1250 mmCo 90 : 550 x 1250 mm7CáiCo 90 : 550 x 1250 mm ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
6Co 90 : 850 x 850 mmCo 90 : 850 x 850 mm2CáiCo 90 : 850 x 850 mm ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
7Lượn 1250 x 550 mmLượn 1250 x 550 mm6CáiLượn 1250 x 550 mm ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
8Tê đềuTê đều1CáiTê đều : 1250 x 550mm / (1250 x 550mm )2 ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
9Giảm đều: 1950 x 1350mm / 850 x 850mmGiảm đều: 1950 x 1350mm / 850 x 850mm2CáiGiảm đều : 1950 x 1350mm / 850 x 850mm ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
10Ống 850 x 850mmỐng 850 x 850mm3ỐngỐng 850 x 850mm ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
11Ống 500 x 300mmỐng 500 x 300mm3ỐngỐng 500 x 300mm ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
12Giảm đều gắn louverGiảm đều gắn louver1CáiGiảm đều gắn louver 500 x 300mm / 600 x 400mm( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
13Giảm đều : 1700 x 720mm / 1250 x 550mmGiảm đều : 1700 x 720mm / 1250 x 550mm2CáiGiảm đều : 1700 x 720mm / 1250 x 550mm ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
14Nối chân 600 x 300 / 500 x 300Nối chân 600 x 300 / 500 x 3001CáiNối chân 600 x 300 / 500 x 300 ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
15Ống 2200 x 1000 mmỐng 2200 x 1000 mm2ỐngỐng 2200 x 1000 mm ( Dày: 1.15mm)Vật liệu: Tôn mạ kẽmYêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm)Độ dày sau gia công: 50mmNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
16Van điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 850 x 850 mmVan điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 850 x 850 mm2cáiVan điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 850 x 850 mmVật liệu: Thép mạ kẽmNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
17Van điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 500 x 300 mmVan điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 500 x 300 mm1CáiVan điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 500 x 300 mmVật liệu: Thép mạ kẽmNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
18Van điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 1250 x 550 mmVan điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 1250 x 550 mm2CáiVan điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 1250 x 550 mmVật liệu: Thép mạ kẽmNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
19Van điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 2200 x 1000 mmVan điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 2200 x 1000 mm2CáiVan điều chỉnh lưu lượng gióVCD loại tay vặn : 2200 x 1000 mmVật liệu: Thép mạ kẽmNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
20Louver + Lưới chắn côn trùng 600 x 400mmMắt lưới: 15x15mmLouver + Lưới chắn côn trùng 600 x 400mmMắt lưới: 15x15mm1CáiLouver + Lưới chắn côn trùng 600 x 400mmMắt lưới: 15x15mm(lấy gió tươi, hoặc thải ra ngoài trời)Vật liệu: NhômNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
21Simili kết nối máy lạnh và ống gió(Simili chống rung giữa máy lạnh và ống gió)NSX: Sài Gòn Thăng Long4CáiSimili kết nối máy lạnh và ống gió(Simili chống rung giữa máy lạnh và ống gió)NSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
22Bông thủy tinh bọc simili(Cách nhiệt không bị đọng sương chảy nước )NSX: Sài Gòn Thăng Long4CáiBông thủy tinh bọc simili(Cách nhiệt không bị đọng sương chảy nước )NSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
23Máng điện + nắp đậy: 400 x 150 mmMáng điện + nắp đậy: 400 x 150 mm10métMáng điện + nắp đậy: 400 x 150 mmVật liệu: Thép sơn tĩnh điệnNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
24Máng điện + nắp đậy: 200 x 150 mmMáng điện + nắp đậy: 200 x 150 mm15métMáng điện + nắp đậy: 200 x 150 mmVật liệu: Thép sơn tĩnh điệnNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
25Máng điện + nắp đậy: 300 x 100 mmMáng điện + nắp đậy: 300 x 100 mm4métMáng điện + nắp đậy: 300 x 100 mmVật liệu: Thép sơn tĩnh điệnNSX: Sài Gòn Thăng LongChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
26Lưới lọc bụi (tản nhiệt) máy lạnh AC-1; AC-2; AC-3; AC-4 (gia công theo kích thước của thiết bị hiện hữu)Lưới lọc bụi (tản nhiệt) máy lạnh4BộLưới lọc bụi (tản nhiệt) máy lạnh AC-1; AC-2; AC-3; AC-4 (gia công theo kích thước của thiết bị hiện hữu)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
27Kệ sắt làm chân đế cho bộ AC1; AC2 (gia công theo kích thước của thiết bị hiện hữu)Kệ sắt làm chân đế cho bộ AC1; AC22cáiKệ sắt làm chân đế cho bộ AC1; AC2 (gia công theo kích thước của thiết bị hiện hữu)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.833524639E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét: các hợp đồng cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống lạnh hoặc sửa chữa hệ thống lạnh và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên);-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.-Đồng thời, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các chứng từ nêu trên để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.322.311.498 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.644.622.996 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng cho công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Nhà thầu có cam kết về việc đến thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng của hàng hóa trong quá trình sử dụng theo yêu cầu bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->