Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 15:16:00 đến ngày 2021-07-31 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,963,821,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.945E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt,uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 9 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5769 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6003 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,584 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (60% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0896 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 535,8451 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (60% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430,4496 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,782 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,92 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,16 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,733 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | nhà |
| 13 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4561 | m3 |
| 15 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4561 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3808 | 100m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,168 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,168 | m2 |
| 19 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5826 | tấn |
| 20 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,455 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8035 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8035 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5769 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Phễu thu nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Tấm ốp nóc + úp diềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,8 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0775 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m |
| 33 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,6 | m2 |
| 35 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6529 | tấn |
| 36 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5137 | m3 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0896 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,584 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6 | m |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6325 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430,4496 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1092 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 497,7728 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,584 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.310,7408 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 622,2125 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,64 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can inox cầu thang (bao gồm cả vít nở) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,64 | m2 |
| 49 | Gia công lắp đặt trụ lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Cửa đi cửa sổ cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,16 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,46 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,46 | 1m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5076 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 68 | Dây thép tráng kẽm D 3,5 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 69 | Tủ điện đựng atomat tổng, tôn dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Đế nhựa các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 74 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 78 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bảng |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 83 | Xà đón điện + sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 85 | Vít nở các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.306 | cái |
| 86 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | m |
| 88 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 89 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 90 | Cọc đỡ thép D=8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 91 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | kg |
| 92 | Sơn dẫn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | kg |
| 93 | Kẹp kiểm tra M8x16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | ống sứ cách điện cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quả |
| 96 | Bình phóng hoả Co2MFZ4 (4kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 97 | Hộp đựng bình (kính khuôn nhôm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ + NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,082 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5789 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,08 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (70% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,878 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (50% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,5136 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,1759 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,108 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7211 | m3 |
| 10 | Bốc xúc phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7211 | m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9281 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9281 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4478 | 100m2 |
| 16 | Lợp tôn lạnh màu xanh mái nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,2 | m2 |
| 17 | Tấm úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Diềm trần bao quanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,8 | m |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3678 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,384 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,74 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,74 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,108 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,88 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,513 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,5429 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 309,026 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6336 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,16 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 33 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ hộp vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 35 | Vách kính khuôn nhôm ngăn phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,46 | m2 |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 41 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 42 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Tủ điện bằng tôn dựng atomát tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 52 | Dây thép tráng kẽm d3,5 treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 53 | Xà đón điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 55 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5411 | 100m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,2 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (60% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,97 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (50%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,44 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,3 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,42 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,82 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,8 | m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6782 | m3 |
| 65 | Bốc xúc phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6782 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4259 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4259 | tấn |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | 1m2 |
| 73 | Tôn lạnh màu xanh mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,112 | m2 |
| 74 | Tấm ốp nóc mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m |
| 75 | Trần nhựa hoa van thả, khung sương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,2 | m2 |
| 76 | Gia công lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 77 | Phễu thu nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 81 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,3 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,97 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,44 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,736 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 349,95 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 343,48 | m2 |
| 89 | Cửa đi cửa sổ cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 100 | Dây thép tráng kẽm D 3,5 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 101 | Tủ điện đựng atomat tổng, tôn dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Đế nhựa các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 109 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 114 | Đèn 80w đèn chóa công nghiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 115 | Xà đón điện + sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 118 | Vít nở các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cái |
| 119 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 121 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Cọc đỡ thép D=8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 123 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 124 | Sơn dẫn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 125 | Kẹp kiểm tra M8x16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 126 | ống sứ cách điện cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái che bục sân khấu cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,464 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,272 | m3 |
| 8 | Bốc xúc phê thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,272 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2854 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2854 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2867 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2867 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3087 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3087 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2254 | 100m2 |
| 27 | Tấm úp diềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 28 | Bản mã thép dày 12 đục lỗ vít bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Bu lông M20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8589 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6196 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8458 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0903 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,208 | m2 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,972 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,992 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,845 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,2248 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,805 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | 1m2 |
| 42 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,22 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 299,4 | m |
| 45 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7042 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,95 | m2 |
| 47 | Vú hàn trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.835,9 | cái |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,025 | m2 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2125 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0708 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2015 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,442 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,442 | m2 |
| 57 | Cánh cổng phụ + bản lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,168 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,17 | m3 |
| 60 | Bốc xúc phê thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,17 | m3 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,125 | m3 |
| 62 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,675 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,76 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,375 | m3 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,34 | m2 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7432 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,718 | m3 |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2638 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1659 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2352 | 100m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,24 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 516,8 | m2 |
| 73 | Đắp vữa mũ trụ, mũ tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 603,04 | m2 |
| 75 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.060 | m2 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8 | m3 |
| 77 | Bốc xúc phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.280 | m2 |
| 79 | Lát gạch terazzo KT 400x400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.280 | m2 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0086 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,66 | m2 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,788 | m3 |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0544 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 85 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5792 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3802 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9475 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,381 | m3 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3378 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3378 | tấn |
| 94 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,409 | tấn |
| 95 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,409 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | 1m2 |
| 97 | Bu lông liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | 100m2 |
| 100 | Tấm úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8 | m |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4975 | m3 |
| 102 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9725 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,65 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4992 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2872 | m3 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3193 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1901 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1212 | 100m2 |
| 110 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3332 | m3 |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6968 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | tấn |
| 115 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2714 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0794 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | 100m2 |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9718 | m3 |
| 120 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6534 | m3 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9377 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2616 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | 1m2 cấu kiện |
| 125 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép kính mờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | m2 |
| 126 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7184 | m2 |
| 128 | ống tràn D34 (Cho sàn mái) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1368 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,88 | m |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m2 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,35 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,118 | m2 |
| 134 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7548 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4499 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,526 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4868 | m2 |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0496 | m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5366 | m3 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3044 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | 100m2 |
| 142 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5962 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1202 | tấn |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6426 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4154 | m3 |
| 146 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7966 | m2 |
| 147 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,912 | m2 |
| 148 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,912 | m2 |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | tấn |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 156 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 161 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 162 | Xà đòn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 166 | Van phao thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.945E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Khoan phá kết cấu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt,uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hàn kết cấu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch đá | 3 |
| 9 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Vận chuyển lên cao | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi