Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760203-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210760193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 15:16:00 đến ngày 2021-07-31 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,963,821,753 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.945E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá kết cấu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt,uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 9 GIAN
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5769100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6003tấn
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,584m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (60% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,0896m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật535,8451m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (60% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật430,4496m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật197,782m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật420,92m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,16m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật420,2m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,733m2
12Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1nhà
13Tháo dỡ lan can gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,4561m3
15Bốc xúc vật liệu phế thải lên xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,4561m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3808100m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250,168m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250,168m2
19Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5826tấn
20Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,455m3
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6m2
22Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8035tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8035tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5769100m2
25Gia công lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Phễu thu nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Tấm ốp nóc + úp diềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,8m
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0775100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
31Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m
33Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,6m2
35Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6529tấn
36Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5137m3
37Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,0896m2
38Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,584m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,6m
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,6325m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật430,4496m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1092m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật497,7728m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật420,584m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.310,7408m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật622,2125m2
47Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,64m2
48Sản xuất lan can inox cầu thang (bao gồm cả vít nở)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,64m2
49Gia công lắp đặt trụ lan can inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Cửa đi cửa sổ cửa nhựa lõi thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,16m2
51Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
52Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,46m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,461m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,4m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5076m3
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0423tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0394100m2
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
68Dây thép tráng kẽm D 3,5 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
69Tủ điện đựng atomat tổng, tôn dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
73Đế nhựa các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
74Lắp đặt ô cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
77Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bảng
78Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bảng
79Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
80Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
82Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
83Xà đón điện + sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
85Vít nở các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.306cái
86Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
87Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.350m
88Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140cái
89Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
90Cọc đỡ thép D=8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135cái
91Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15kg
92Sơn dẫn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15kg
93Kẹp kiểm tra M8x16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
94ống sứ cách điện cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Lắp đặt quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5quả
96Bình phóng hoả Co2MFZ4 (4kg)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
97Hộp đựng bình (kính khuôn nhôm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ + NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,082100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5789tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,84m2
4Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,08m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (70% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,878m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (50% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,5136m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,1759m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,108m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7211m3
10Bốc xúc phế thải lên xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7211m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0848tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0848tấn
13Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9281tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9281tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4478100m2
16Lợp tôn lạnh màu xanh mái nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,2m2
17Tấm úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
18Diềm trần bao quanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,8m
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3678m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,384m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,74m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,741m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,108m2
24Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,2m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,88m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,513m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật225,5429m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật309,026m2
29Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6336100m2
30Sản xuất cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,16m2
31Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
32Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
33Sản xuất hoa sắt cửa sổ hộp vuông 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
35Vách kính khuôn nhôm ngăn phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,46m2
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
41Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bảng
42Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bảng
43Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
47Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
48Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
49Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Tủ điện bằng tôn dựng atomát tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
52Dây thép tráng kẽm d3,5 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
53Xà đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
55Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5411100m2
56Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,48m2
57Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,2m2
58Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (60% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,97m2
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (50%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,44m2
60Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,3m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật264,42m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,82m2
63Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,8m2
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6782m3
65Bốc xúc phế thải lên xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6782m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m2
67Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,2m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,2m2
69Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4259tấn
70Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4259tấn
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,7m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,71m2
73Tôn lạnh màu xanh máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,112m2
74Tấm ốp nóc máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,4m
75Trần nhựa hoa van thả, khung sươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,2m2
76Gia công lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
77Phễu thu nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
80Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
81Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
82Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,3m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,97m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,44m2
85Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,736m2
86Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,64m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật349,95m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật343,48m2
89Cửa đi cửa sổ cửa nhựa lõi thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,48m2
90Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
91Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
98Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
100Dây thép tráng kẽm D 3,5 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
101Tủ điện đựng atomat tổng, tôn dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
102Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Đế nhựa các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
105Lắp đặt ô cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
106Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
107Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
108Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
109Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
110Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
111Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
113Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
114Đèn 80w đèn chóa công nghiệpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
115Xà đón điện + sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
118Vít nở các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400cái
119Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
120Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
121Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
122Cọc đỡ thép D=8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
123Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
124Sơn dẫn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
125Kẹp kiểm tra M8x16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
126ống sứ cách điện cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Lắp đặt quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3quả
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái che bục sân khấu cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
4Phá dỡ móng xây gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,452m3
5Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,464m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,056m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,272m3
8Bốc xúc phê thải lên xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,272m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
11Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,912m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0576100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
20Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2854tấn
21Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2854tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2867tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2867tấn
24Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3087tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3087tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2254100m2
27Tấm úp diềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
28Bản mã thép dày 12 đục lỗ vít bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Bu lông M20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8589m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6196m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8458m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0903m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,208m2
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,972m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,992m3
37Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,845m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,2248m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,805m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,4m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,41m2
42Phá dỡ hàng rào hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật144m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,22m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật299,4m
45Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7042tấn
46Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,95m2
47Vú hàn trang tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.835,9cái
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật259,025m2
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2125m3
50Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0708m3
52Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2015m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,442m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64m
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,32m
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,442m2
57Cánh cổng phụ + bản lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
58Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,168m3
59Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,17m3
60Bốc xúc phê thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,17m3
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,125m3
62Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,675m3
63Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,76m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,375m3
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,34m2
66Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7432m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,718m3
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2638m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1659tấn
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2352100m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,24m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật516,8m2
73Đắp vữa mũ trụ, mũ tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147m
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật603,04m2
75Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.060m2
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,8m3
77Bốc xúc phế thải lên xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,8m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.280m2
79Lát gạch terazzo KT 400x400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.280m2
80Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0086m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,66m2
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,788m3
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0544m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
85Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5792m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
87Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3802m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,315100m2
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9475m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m3
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,381m3
92Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3378tấn
93Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3378tấn
94Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,409tấn
95Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,409tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,51m2
97Bu lông liên kếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
98Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,462100m
99Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,216100m2
100Tấm úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,8m
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4975m3
102Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9725m3
103Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,65m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4992m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2872m3
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3193m3
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0232tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1901tấn
109Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1212100m2
110Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3332m3
111Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6968m2
112Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0671tấn
113Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0077tấn
114Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2175tấn
115Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2714100m2
116Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0794100m2
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0114100m2
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
119Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9718m3
120Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6534m3
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0986m3
122Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9377m3
123Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2616m3
124Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,941m2 cấu kiện
125Sản xuất cửa nhựa lõi thép kính mờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,94m2
126Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,7184m2
128ống tràn D34 (Cho sàn mái)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
129Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,1368m2
130Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,88m
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,408m2
132Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,35m2
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,118m2
134Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,7548m2
135Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,4499m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,526m2
137Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,4868m2
138Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0496m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5366m3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3044m3
141Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0472100m2
142Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5962m3
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1202tấn
144Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6426m3
145Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4154m3
146Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7966m2
147Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,912m2
148Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,912m2
149Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0486tấn
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
152Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
155Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
156Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
157Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Lắp đặt sứ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sứ
160Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
161Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
162Xà đòn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
164Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Lắp đặt van ren, ĐK40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
166Van phao thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
168Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
169Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
173Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
182Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
183Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
184Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
185Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
186Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
187Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
188Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.945E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan phá kết cấu2
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông2
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
5 Máy cắt,uốn thép Cắt uốn cốt thép2
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
7 Máy hàn Hàn kết cấu2
8 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch đá3
9 Máy tời hoặc máy vận thăng Vận chuyển lên cao2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->