Gói thầu: Thi công duy tu, sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740904-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức
Tên gói thầu Thi công duy tu, sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210712252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Bảo trì đường bộ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 15:14:00 đến ngày 2021-07-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,807,773,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 147,116,604 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu một trăm mười sáu nghìn sáu trăm lẻ bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LỀ ĐƯỜNG
1 Đắp đất C2 lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 100m3
2 Đắp đất C3 lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m3
3 Cung cấp đất cấp 2 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 21,143 m3
4 Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 2,504 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Dặm vá ổ gà bằng cấp phối đá dăm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 8,935 100m3
2 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 6,71 100m
3 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 6,71 100m
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 8,935 100m2
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 8,935 100m2
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 8,935 100m2
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 8,935 100m2
8 Lu lèn lại mặt đường cấp phối đá dăm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 8,935 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm dày trung bình 8cm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,715 100m3
10 Ban gạt, vệ sinh lề đường Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 781,9 10m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 6,255 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 6,255 100m3
13 Cắt mặt đường bê tông hiện hữu, chiều dày mặt đường Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 10,81 100m
14 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 4,154 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 4,154 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 4,154 100m3
17 Lu lèn lại mặt đường cấp phối đá dăm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 27,695 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 4,249 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,1 kg/m2 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 37,007 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 8,935 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 78,19 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 133,532 100m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 141,083 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 92,983 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 18,385 100m2
C SƠN ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 2.889,948 m2
2 Sơn gồ sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 2.771,08 m2
D TƯỜNG CHẮN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,98 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 1,766 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,073 tấn
E DI DỜI TƯỜNG HỘ LAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 2,675 m3
2 Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng (NC, CMx0,6) Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 11,805 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 100m2
5 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (không bao gồm VL chính) Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
6 Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
7 Cung cấp cọc tiêu nhựa PU Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4711660473E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.942332094E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông, cấp III trở lên, duy tu, sửa chữa (hoặc thi công mới) mặt đường bê tông nhựa nóng, có thi công sơn đường) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.865.441.554 đồng. (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.865.441.554 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->