Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670462-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210665405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 15:11:00 đến ngày 2021-07-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,320,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư, có chứng chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm, có chứng chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. đã tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực, có chứng chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. đã tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, có chứng chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. đã tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này, có chứng chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,8m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - 8T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 7T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị -108CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - 16T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Mặt đường bê tông xi măng M300Mô tả kỹ thuật theo chương V585,08m3
2Lót 1 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V3.250,42m2
3Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,39100m3
4Ván khuôn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V3,25100m2
5Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V554,73m
6Làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V108,5m
7Cốt thép mặt đường D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
8Cốt thép mặt đường D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
9Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,25m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1.25m3 đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V27,16100m3
2Đào đất cấp 2 nền đường bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,39100m3
3Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V62,38100m3
4Đắp nền đường K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10,28100m3
5Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56100m3
6Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V4.752,98m2
7Vận chuyển đất C1 đi đổ bải thải CL 3.0km bằng ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V34,86100m3
8Vận chuyển đất C2 đi đổ bải thải CL 3.0km bằng ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V11,39100m3
9Vận chuyển đất đá (tương đương đất C3) đi đổ bải thải CL 3.0km bằng ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
C KÈ CHẮN
1Bê tông tường M150# đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V19,46m3
2Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V28,31m3
3Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,76100m2
4Đá hộc xây tường bằng vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V290,89m3
5Đào hố móng đất C1 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48100m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V3,11100m3
D CỤM ĐIỀU TIẾT
1Bê tông tường M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
2Cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
3Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
4Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
E TƯỜNG ĐỠ TẤM BTXM MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông tường M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
2Bê tông móng M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
3Cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
4Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
6Ván khuôn móng TĐ, TCMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
7Đào hố móng đất C1 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
8Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
F TẤM ĐAN
1Bê tông tấm đan M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
2Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
3Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
G CỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông ống cống M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V17,01m3
2Cốt thép ống cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92tấn
3Bê tông tường M150# đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,76m3
4Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V38,93m3
5Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,15m3
6Đá dăm cát giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V27,86m3
7Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2)Mô tả kỹ thuật theo chương V179,55m2
8Nối cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V45mn
9Lắp đặt ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V41ống
10Lắp đặt ống cống D>1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V9ống
11Ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,09100m2
12Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
13Ván khuôn móng TĐ, TCMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m2
14Đào hố móng đất C1 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
15Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
16Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V30,75m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn A=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
3Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,54m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.53
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư, có chứng chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.33
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm, có chứng chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. đã tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh lý 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực, có chứng chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. đã tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)33
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, có chứng chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. đã tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)33
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này, có chứng chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - 0,8m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực2
2 Máy lu bánh thép - 8T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực1
3 Máy ủi -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực2
4 Ô tô - 7T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực4
5 Máy trộn BT -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy đầm cóc - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy đầm bàn - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
9 Máy cắt uốn thép - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
10 Máy san -108CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực1
11 Máy lu rung - 16T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->