Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754274-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210722347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 15:08:00 đến ngày 2021-07-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,047,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,19 100m3
2 Mua đất cấp 3 san nền K85 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,92 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả theo yêu cầu chương V 83,04 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả theo yêu cầu chương V 83,04 10m³/1km
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu chương V 7,1 100m3
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ hệ thống điện, trang âm Mô tả theo yêu cầu chương V 5 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 38,88 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 165 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 1,23 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo yêu cầu chương V 22,07 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo yêu cầu chương V 35,98 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo yêu cầu chương V 20,74 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả theo yêu cầu chương V 10,24 10m³/1km
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km tiếp theo) Mô tả theo yêu cầu chương V 10,24 10m³/1km
C PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC
1 Mua cọc bê tông 250x250 (bao gồm chi phí bốc xếp, vận chuyển đến công trình) Mô tả theo yêu cầu chương V 470,66 m
2 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả theo yêu cầu chương V 4,65 100m
3 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 100m
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả theo yêu cầu chương V 58 1 mối nối
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo yêu cầu chương V 1,58 m3
6 Mua cọc dẫn ép âm cọc Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,84 100m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 14,79 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 39,34 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,52 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4,48 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 1,36 100m2
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 1,13 100m2
15 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 40,92 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,26 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,21 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,87 m3
19 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 30,19 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,21 100m3
21 Mua đất cấp 3 san nền K85 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,68 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả theo yêu cầu chương V 32,16 10m³/1km
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả theo yêu cầu chương V 32,16 10m³/1km
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,68 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,82 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 38,91 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 118,63 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,55 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,52 m3
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 14,57 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 19,75 m3
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 18,03 m3
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,62 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,31 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 2,67 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 3,36 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,06 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,31 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 1,5 tấn
41 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 2,31 100m2
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,47 100m2
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo yêu cầu chương V 1,97 100m2
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,38 100m2
45 Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim, gỗ dổi dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm Mô tả theo yêu cầu chương V 77,58 m2
46 SXLD kính phần cố định Mô tả theo yêu cầu chương V 3,9 m2
47 SXLD khuôn cửa gỗ lim KT: 60x140 Mô tả theo yêu cầu chương V 198,45 m
48 Phào nẹp khuôn gỗ lim KT: 12x60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 124,13 m
49 Khóa then cài Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
50 Khóa cửa tay nắm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
51 Clemon cửa đi Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
52 Chốt cửa Mô tả theo yêu cầu chương V 56 cái
53 Bản lề Mô tả theo yêu cầu chương V 230 cái
54 Móc gió cửa sổ Mô tả theo yêu cầu chương V 30 cái
55 Cửa đi mở trượt lùa cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm - Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Mô tả theo yêu cầu chương V 3,45 m2
56 Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
57 Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm - Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Mô tả theo yêu cầu chương V 21,06 m2
58 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Mô tả theo yêu cầu chương V 46,64 m2
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả theo yêu cầu chương V 3,76 tấn
60 Gia công giằng mái thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,21 tấn
61 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,97 tấn
62 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả theo yêu cầu chương V 3,76 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,97 tấn
64 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả theo yêu cầu chương V 0,21 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 282,81 1m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả theo yêu cầu chương V 3,96 100m2
67 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,40mm Mô tả theo yêu cầu chương V 52,56 m
68 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm Mô tả theo yêu cầu chương V 305,34 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 559,57 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 661,34 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 95,83 m2
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 156,85 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 37,15 m2
74 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 51,74 m2
75 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 243,92 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 133,04 m
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 170,35 m2
78 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 155,43 m
79 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả theo yêu cầu chương V 144 m2
80 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 144 m2
81 Láng granitô tam cấp Mô tả theo yêu cầu chương V 70,06 m2
82 Láng granitô nền sàn Mô tả theo yêu cầu chương V 13,27 m2
83 Tạo khe chống trượt đường dốc Mô tả theo yêu cầu chương V 2 công
84 Gia công lan can inox Mô tả theo yêu cầu chương V 0,21 tấn
85 Lắp dựng lan can inox Mô tả theo yêu cầu chương V 19,97 m2
86 Lát nền, sàn gạch Granite- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600), XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 376,78 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 965,76 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 559,57 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả theo yêu cầu chương V 6,17 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo yêu cầu chương V 3,06 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả theo yêu cầu chương V 9,19 100m2
92 Đắp chữ mặt đứng Mô tả theo yêu cầu chương V 3 công
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,57 100m
94 Lắp đặt cút d=90mm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
95 Đai giữ ống Mô tả theo yêu cầu chương V 40 cái
96 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
97 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
D PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt quạt treo tường - 55W Mô tả theo yêu cầu chương V 13 cái
2 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm - 75W Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
3 Đèn LED ốp trần tròn - 1*14W Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bộ
4 Lắp đặt đèn led âm trần 60x120 Mô tả theo yêu cầu chương V 13 bộ
5 Lắp đặt đèn led âm trần 60x60 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng * 40W Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
7 Ống nhựa SP PVC d = 16mm Mô tả theo yêu cầu chương V 320 m
8 Ống nhựa SP PVC d = 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 180 m
9 Ống nhựa SP PVC d = 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 270 m
10 Hộp đấu dây vuông 100x100 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 hộp
11 Tủ điện ELECTRIC BOX 600*400*200 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 hộp
12 Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x1.0 Mô tả theo yêu cầu chương V 320 m
13 Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x2.5 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 m
14 Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 450 m
15 Cáp 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x16 Mô tả theo yêu cầu chương V 50 m
16 Công tắc mặt 1 lỗ Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
17 Ổ cắm đôi Mô tả theo yêu cầu chương V 17 cái
18 Áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 2P-20A Mô tả theo yêu cầu chương V 9 cái
19 Áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 2P-100A Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
20 Bu lông M8*30 Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
21 Con sơn đón điện 2 sứ L60x60x6 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 Bộ
22 Ống thép D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 40 kg
23 Mua cọc chống sét L63x63x6 - dài 2,5m + dây nối d10x1500mm Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cọc
24 Kéo dải dây sắt 40x4 dưới hào Mô tả theo yêu cầu chương V 22 m
25 Mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo yêu cầu chương V 27,63 kg
26 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả theo yêu cầu chương V 60 m
27 Mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo yêu cầu chương V 53,24 kg
28 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
29 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,09 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,09 100m3
31 Hồ lô sứ Mô tả theo yêu cầu chương V 5 Cái
32 Mũ tôn chống đột ở kim Mô tả theo yêu cầu chương V 5 Cái
33 Bu lông đai ốc M12x25 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 Bộ
34 Đệm lá chì Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4 m
35 Sắt cọc đỡ F 8 Mô tả theo yêu cầu chương V 25 Kg
36 Thuê máy đo kiểm tra điện trở Mô tả theo yêu cầu chương V 1 Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.14E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->