Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 15:08:00 đến ngày 2021-07-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,047,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 san nền K85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,92 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83,04 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83,04 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,1 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, trang âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 165 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,23 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,07 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,98 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,74 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,24 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,24 | 10m³/1km |
| C | PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Mua cọc bê tông 250x250 (bao gồm chi phí bốc xếp, vận chuyển đến công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 470,66 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,65 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,58 | m3 |
| 6 | Mua cọc dẫn ép âm cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,84 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,79 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,34 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,52 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,48 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,36 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,13 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,92 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,26 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,21 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,87 | m3 |
| 19 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,19 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,21 | 100m3 |
| 21 | Mua đất cấp 3 san nền K85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,68 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,16 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,16 | 10m³/1km |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,68 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,82 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,91 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 118,63 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,55 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,52 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,57 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,75 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,03 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,62 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,31 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,67 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,36 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,31 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,31 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,47 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,97 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,38 | 100m2 |
| 45 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim, gỗ dổi dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 77,58 | m2 |
| 46 | SXLD kính phần cố định | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9 | m2 |
| 47 | SXLD khuôn cửa gỗ lim KT: 60x140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 198,45 | m |
| 48 | Phào nẹp khuôn gỗ lim KT: 12x60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 124,13 | m |
| 49 | Khóa then cài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 50 | Khóa cửa tay nắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 51 | Clemon cửa đi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 52 | Chốt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | cái |
| 53 | Bản lề | Mô tả theo yêu cầu chương V | 230 | cái |
| 54 | Móc gió cửa sổ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 55 | Cửa đi mở trượt lùa cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm - Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,45 | m2 |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 57 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm - Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,06 | m2 |
| 58 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,64 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,76 | tấn |
| 60 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,21 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,97 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,76 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,97 | tấn |
| 64 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,21 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 282,81 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,96 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,56 | m |
| 68 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 305,34 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 559,57 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 661,34 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95,83 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 156,85 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,15 | m2 |
| 74 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,74 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 243,92 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 133,04 | m |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170,35 | m2 |
| 78 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 155,43 | m |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 144 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 144 | m2 |
| 81 | Láng granitô tam cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,06 | m2 |
| 82 | Láng granitô nền sàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,27 | m2 |
| 83 | Tạo khe chống trượt đường dốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | công |
| 84 | Gia công lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,21 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,97 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch Granite- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600), XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 376,78 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 965,76 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 559,57 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,17 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,06 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,19 | 100m2 |
| 92 | Đắp chữ mặt đứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | công |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,57 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút d=90mm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 95 | Đai giữ ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường - 55W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm - 75W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 3 | Đèn LED ốp trần tròn - 1*14W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led âm trần 60x120 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led âm trần 60x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng * 40W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ống nhựa SP PVC d = 16mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 320 | m |
| 8 | Ống nhựa SP PVC d = 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 9 | Ống nhựa SP PVC d = 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 270 | m |
| 10 | Hộp đấu dây vuông 100x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 11 | Tủ điện ELECTRIC BOX 600*400*200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 12 | Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x1.0 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 320 | m |
| 13 | Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x2.5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 14 | Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 450 | m |
| 15 | Cáp 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 16 | Công tắc mặt 1 lỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 18 | Áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 2P-20A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 19 | Áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 2P-100A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Bu lông M8*30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 21 | Con sơn đón điện 2 sứ L60x60x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Ống thép D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | kg |
| 23 | Mua cọc chống sét L63x63x6 - dài 2,5m + dây nối d10x1500mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cọc |
| 24 | Kéo dải dây sắt 40x4 dưới hào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | m |
| 25 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,63 | kg |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 27 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,24 | kg |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m3 |
| 31 | Hồ lô sứ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | Cái |
| 32 | Mũ tôn chống đột ở kim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | Cái |
| 33 | Bu lông đai ốc M12x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Đệm lá chì | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | m |
| 35 | Sắt cọc đỡ F 8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | Kg |
| 36 | Thuê máy đo kiểm tra điện trở | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi