Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762016-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210761947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 15:06:00 đến ngày 2021-07-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,580,678,745 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,05 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,4 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,3 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,09 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,09 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,68 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 39,08 100m2
3 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,63 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,63 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,63 100tấn
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 39,08 100m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 124,66 m2
C THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22,53 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,61 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,58 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,47 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,29 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 49,32 m3
7 Cung cấp cống bê tông Þ80 (Loại đặt trên vỉa hè) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 469,49 m
8 Cung cấp cống bê tông Þ80 (Loại chịu lực) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 38,88 m
9 Cung cấp cống bê tông Þ100 (Loại chịu lực) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,4 m
10 Cung cấp joint cao su cống Þ80 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 106 cái
11 Cung cấp joint cao su cống Þ80 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
12 Cung cấp gối cống Þ80 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 235 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 127,09 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,6 cái
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,08 100m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,61 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,38 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,66 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,83 100m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 144,17 m2
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,55 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 280 cấu kiện
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 45 cái
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 64,66 m2
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,68 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,68 100m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22,95 m3
28 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 33,26 10 tấn/1km
D VỈA HÈ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 102,55 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 46,47 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 61,53 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 325,49 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,02 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 161,21 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 45,38 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,82 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,7 tấn
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 192,44 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 118,6 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3.254,9 m2
13 Cung cấp ống cống trồng cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 97 m
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 97 cấu kiện
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 312 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 163,8 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 148,2 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,12 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,2 100m
6 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm (Ống STK D67, dày 2.5ly (1m=4.637kg) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.371E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.674E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Kèm theo phụ lục khối lượng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Kèm theo phụ lục khối lượng + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.907.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->