Gói thầu: Cải tạo khuôn viên cây xanh Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon tum |
| Tên gói thầu | Cải tạo khuôn viên cây xanh Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762383 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đã được Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất tại Văn bản số 1852/UBND-KTTH ngày 07 tháng 6 năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 15:16:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 160,293,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất loại bỏ lớp cỏ dại, dày 10cm, bằng thủ công, đất cấp III | Theo bảng yêu cầu báo giá | m3 | 53,551 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bảng yêu cầu báo giá | m3 | 53,551 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo bảng yêu cầu báo giá | m3 | 53,551 | |
| 4 | Bứng di dời cây Vạn Tuế | Theo bảng yêu cầu báo giá | cây | 15 | |
| 5 | Đốn hạ cây Tùng bách tán, cây loại 1 | Theo bảng yêu cầu báo giá | cây | 2 | |
| 6 | Đắp đất màu (VDĐM: Đắp cát nền móng) | Theo bảng yêu cầu báo giá | m3 | 126,649 | |
| 7 | Trồng cỏ gừng thái | Theo bảng yêu cầu báo giá | m2 | 482,684 | |
| 8 | Trồng hoa quỳnh anh | Theo bảng yêu cầu báo giá | m2 | 11,43 | |
| 9 | Trồng hoa giấy | Theo bảng yêu cầu báo giá | m2 | 23,4 | |
| 10 | Trồng hoa Thiên điểu | Theo bảng yêu cầu báo giá | m2 | 59,2 | |
| 11 | Trồng hoa Dâm bụt | Theo bảng yêu cầu báo giá | m2 | 2,59 | |
| 12 | Trồng cây Hoa Tường Vi | Theo bảng yêu cầu báo giá | cây | 4 | |
| 13 | Trồng cây mua thái | Theo bảng yêu cầu báo giá | cây | 6 | |
| 14 | Trồng cây Vạn Tuế | Theo bảng yêu cầu báo giá | cây | 15 | |
| 15 | Trồng cây Hồng Lộc | Theo bảng yêu cầu báo giá | cây | 9 | |
| 16 | Đá tự nhiên làm tiểu cảnh, ĐK | Theo bảng yêu cầu báo giá | viên | 4 | |
| 17 | Lắp đặt bi bảo vệ rễ trồng cây mua thái, ĐK 60, h=0,5m | Theo bảng yêu cầu báo giá | cấu kiện | 6 | |
| 18 | Trồng cây Bàng Đài Loan | Theo bảng yêu cầu báo giá | cây | 1 | |
| 19 | Đào đất lắp đặt đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo bảng yêu cầu báo giá | m3 | 7,75 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D34 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | Theo bảng yêu cầu báo giá | 100m | 0,244 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D27 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | Theo bảng yêu cầu báo giá | 100m | 1,01 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D21 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | Theo bảng yêu cầu báo giá | 100m | 0,304 | |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa D34 nối bằng phương pháp dán keo | Theo bảng yêu cầu báo giá | cái | 6 | |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa D34-27 nối bằng phương pháp dán keo | Theo bảng yêu cầu báo giá | cái | 2 | |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa D34 nối bằng phương pháp dán keo | Theo bảng yêu cầu báo giá | cái | 1 | |
| 26 | Lắp đặt nối giảm D34-27 nối bằng phương pháp dán keo | Theo bảng yêu cầu báo giá | cái | 6 | |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa D34-21 nối bằng phương pháp dán keo | Theo bảng yêu cầu báo giá | cái | 3 | |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa D27-21 nối bằng phương pháp dán keo | Theo bảng yêu cầu báo giá | cái | 14 | |
| 29 | Lắp đặt co nhựa D27-21 nối bằng phương pháp dán keo | Theo bảng yêu cầu báo giá | cái | 11 | |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa D27 nối bằng phương pháp dán keo | Theo bảng yêu cầu báo giá | cái | 3 | |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa D27 nối bằng phương pháp dán keo | Theo bảng yêu cầu báo giá | cái | 3 | |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa D27 nối bằng phương pháp dán keo | Theo bảng yêu cầu báo giá | cái | 10 | |
| 33 | Lắp đặt co nhựa D27 nối bằng phương pháp dán keo | Theo bảng yêu cầu báo giá | cái | 7 | |
| 34 | Lắp đặt co nhựa D21 nối bằng phương pháp dán keo | Theo bảng yêu cầu báo giá | cái | 5 | |
| 35 | Lắp đặt van nhựa khóa, đường kính van 34mm | Theo bảng yêu cầu báo giá | cái | 3 | |
| 36 | Lắp đặt van nhựa khóa, đường kính van 27mm | Theo bảng yêu cầu báo giá | cái | 3 | |
| 37 | Lắp đặt van chỉnh áp, đường kính van 21mm | Theo bảng yêu cầu báo giá | cái | 24 | |
| 38 | Péc phun nước cánh đập D21 | Theo bảng yêu cầu báo giá | cái | 29 | |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bảng yêu cầu báo giá | m3 | 3,15 | |
| 40 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo bảng yêu cầu báo giá | m3 | 2,05 | |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo bảng yêu cầu báo giá | m3 | 2,098 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10,5x22, chiều dày | Theo bảng yêu cầu báo giá | m3 | 5,449 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bảng yêu cầu báo giá | m2 | 49,57 | |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bảng yêu cầu báo giá | 1m2 | 22,57 | |
| 45 | Công tác ốp gạch viền bó vỉa, KT gạch 20x6cm | Theo bảng yêu cầu báo giá | m2 | 4,8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi