Gói thầu: Mua vật tư dự phòng và đảm bảo khả dụng hệ thống máy nghiền than – NMNĐ Vũng Áng 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693029-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Mua vật tư dự phòng và đảm bảo khả dụng hệ thống máy nghiền than – NMNĐ Vũng Áng 1
Số hiệu KHLCNT 20210692907
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 15:29:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,413,791,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Then1CáiKeyC70x450, Code: GB/T1096-2003, Vật liệu thép 45,Chi tiết số 1 bản vẽ DH0306.4700.00
2Then1CáiKey70x450, Code: GB/T1096-2003, Vật liệu thép 45,Chi tiết số 2 bản vẽ DH0306.4700.00
3Then1CáiKey, Code: DH0306.4700.06, Vật liệu thép 45,Chi tiết số 13 bản vẽ DH0306.4700.00
4Trục1CáiShaft, Code: DH0306.4700.18,Vật liệu: 42CrMo,Chi tiết số 39 bản vẽ DH0306.4700.00
5Khớp nối1BộCode: GB5015-85; ZL13 coupling 220x352/160x302Chi tiết số 22 bản vẽ DZMS0007.00-1
6Khớp nối1BộCode: GB5015-85; ZL16 coupling YA 300x470/YB300x470Chi tiết số 24 bản vẽ DZMS0007.00-1
7Đai ốc hãm (lock nut)1CáiĐai ốc hãm (lock nut) chi tiết số 32 trong bản vẽ DH0306.4700.00
8Vòng đệm hãm (lock washer)1CáiVòng đệm hãm (lock washer) chi tiết số 33 trong bản vẽ DH0306.4700.00
9Vòng cách và chắn mỡ (axial labyrinth)2CáiVòng cách và chắn mỡ (axial labyrinth) chi tiết số 11 trong bản vẽ DH0306.4700.00
10Vòng đỡ (support ring)1CáiVòng đỡ (support ring) chi tiết số 5 trong bản vẽ DH0306.4700.00
11Vành chắn mỡ (radial labyrinhth)1CáiVành chắn mỡ (radial labyrinhth) chi tiết số 6 trong bản vẽ DH0306.4700.00
12Nắp mặt bên gối số 5 (penetrating cover)1CáiNắp mặt bên gối số 5 (penetrating cover) chi tiết số 38 trong bản vẽ DH0306.4700.00
13Vòng làm kín (Strip 16x12x1370)3CáiVòng làm kín (Strip 16x12x1370) chi tiết số 3 trong bản vẽ DH0306.4700.00
14Nắp gối (bearing cover)1CáiNắp gối (bearing cover) chi tiết số 16 trong bản vẽ DH0306.4700.00
15plug R1/47CáiJB/ZQ4448-86Chi tiết số 3 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
16bearing base1CáiDZMS0007.08.01.01Chi tiết số 4 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
17distance sleeve1CáiDZMS0007.08.01.02Chi tiết số 5 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
18bearing cover1CáiDZMS0007.08.01.03Chi tiết số 8 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
19key1CáiDZMS0007.08.01.05Chi tiết số 10 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
20nut M110x21CáiDZMS0007.08.01.06Chi tiết số 11 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
21press cover1CáiDZMS0007.08.01.07Chi tiết số 12 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
22tee joint 81CáiJB/ZQ4421-86Chi tiết số 17 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
23tube 014x3x3501CáiChi tiết 18 bản vẽ DZMS0007.08.01.00
24reducing exterior joint10x81CáiJB/ZQ4424-86Chi tiết số 19 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
25sleeve1CáiDZMS0007.08.01.08Chi tiết số 21 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
26shell1CáiDZMS0007.08.01.010Chi tiết số 22 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
27bearing base1CáiDZMS0007.08.01.09Chi tiết số 23 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
28baffle1CáiDZMS0007.08.01.12Chi tiết số 34 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
29nutM90x21CáiGB/T812 -1988Chi tiết số 35 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
30washer901CáiGB/T858-1988Chi tiết số 36 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
31key28x2801CáiGB/T1096-2003Chi tiết số 39 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
32head1CáiDZMS0007.08.01.13Chi tiết số 45 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
33seal body1CáiDZMS0007.08.01.14Chi tiết số 48 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
34retaining ring1CáiDZMS0007.08.01.16Chi tiết số 52 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
35tube1CáiDZMS0007.08.01.18Chi tiết số 59 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
36tube1CáiDZMS0007.08.01.19Chi tiết số 60 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
37sleeve1CáiDZMS0007.08.01.21Chi tiết số 61 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
38plugR3/81CáiJB/ZQ4448-86Chi tiết số 62 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
39plugR3/41CáiJB/ZQ4448-86Chi tiết số 63 bản vẽ: DZMS0007.08.01.00
40Coupling1CáiBán khớp trục phân ly than ZL7 70x142/100x212Chi tiết số 36 bản vẽ: DZMS0007.08.00
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->