Gói thầu: Gói thầu số 01: “Mua sắm thiết bị, mô đun chuyên dụng”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Điện tử |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: “Mua sắm thiết bị, mô đun chuyên dụng” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700375 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 15:25:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,229,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Anten loa dải 8-12GHz | 2 | Chiếc | Anten loa băng X (dải tần 8-12GHz): tăng ích 20dB, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, độ rộng búp sóng chính 1/2 công suất 15-17 độ, tỷ số sóng đứng ≤ 1,5:1, kiểu ống sóng WR-90, vật liệu nhôm, kích thước 280,9 x 123,6 x 91,9 mm | ||
| 2 | Anten loa dải 12-18GHz | 2 | Chiếc | Anten loa băng Ku (dải 12-18GHz): tăng ích 20dB, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, độ rộng búp sóng chính 1/2 công suất 23-25 độ, tỷ số sóng đứng ≤ 1,5:1, kiểu ống sóng WR-62, vật liệu nhôm, kích thước 171,5 x 70,1 x 53,7 mm | ||
| 3 | Mô đun chuyển mạch anten SPDT | 2 | Mô đun | Kiểu relay điện tử, dải tần 0 - 18 GHz, công suất ≥ 10W, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, suy giảm ≤ 0,45dB, cách ly ≥ 60dB, tỷ số sóng đứng ≤ 1,4:1, thời gian chuyển mạch ≤ 20ms, nguồn nuôi 12VDC, dòng tiêu thụ ≤ 230mA | ||
| 4 | Mô đun KĐ công suất RF | 2 | Mô đun | Dải 8-18 GHz, hệ số khuếch đại ≥35dB, công suất ≥ 1,8W, công suất ra tại điểm nén 1dB ≥ 31,5 dBm, trở kháng 50 Ohm, độ phẳng hệ số khuếch đại ≤ ± 3,5dB, hệ số tạp NF ≤ 5,5dB, tỷ số sóng đứng ≤ 2:1, nguồn nuôi 12VDC hoặc 15VDC, dòng tiêu thụ ≤ 2,5A | ||
| 5 | Mô đun Isolator | 1 | Mô đun | Dải tần 8-18 GHz, suy hao ≤ 0,6dB, cách ly ≥ 16dB, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, công suất truyền qua đến 50W, công suất truyền ngược đến 10W, tỷ số sóng đứng ≤ 1,45:1 | ||
| 6 | Mô đun lọc thông cao RF | 2 | Mô đun | Tần số cắt 8GHz, trở kháng 50 Ohm, kết nối SMA Female hoặc Male, suy giảm trong băng ≤ 2dB, suy giảm ngoài băng ≥ 20dB, tỷ số sóng đứng trong băng ≤ 2:1 | ||
| 7 | Mô đun khuếch đại RF | 2 | Mô đun | Hệ số khuếch đại ≥ 25dB, dải tần 6 -18GHz, kết nối SMA, trở kháng 50 Ohm, công suất ra tại điểm nén 1dB ≥ 11 dBm, trở kháng 50 Ohm, độ phẳng hệ số khuếch đại ≤ ± 3 dB, hệ số tạp NF ≤ 2,4 dB, tỷ số sóng đứng ≤ 2:1, nguồn nuôi 5VDC hoặc 12VDC, dòng tiêu thụ ≤ 65mA | ||
| 8 | Mô đun trộn tần 2 | 4 | Mô đun | Dải tần 8-18GHz, tần số IF 0-7,5 GHz, tần số LO 7,5-20GHz, kết nối SMA Female, suy giảm ≤ 10dB, cách ly LO/IF ≥ 10dB, cách ly LO/RF ≥ 18dB | ||
| 9 | Mô đun lọc dải thông IF2 | 4 | Mô đun | Dải tần: 7025 - 7175 MHz, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, suy giảm trong băng ≤ 3,5dB, suy giảm ngoài băng ≥ 20dB, tỷ số sóng đứng trong băng ≤ 1,5:1 | ||
| 10 | Mô đun khuếch đại IF2 | 3 | Mô đun | Hệ số khuếch đại ≥ 35dB, dải tần 4 - 8GHz, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, độ phẳng hệ số khuếch đại ≤ ±1dB, hệ số tạp NF ≤ 2,2dB, tỷ số sóng đứng ≤ 2:1, nguồn nuôi 12VDC, dòng tiêu thụ ≤ 250mA | ||
| 11 | Mô đun trộn tần 1 | 4 | Mô đun | Dải tần 1,7 - 8 GHz, tần số IF 0 - 1,5GHz, kết nối SMA Female, suy giảm ≤ 8,5dB, cách ly LO/IF ≥ 8dB, cách ly LO/RF ≥ 16dB | ||
| 12 | Mô đun lọc dải thông IF1 | 3 | Mô đun | Dải tần: 978 - 1090 MHz, trở kháng 50 Ohm, kết nối SMA Female hoặc Male, suy giảm trong băng ≤ 2dB, suy giảm ngoài băng ≥ 20dB, tỷ số sóng đứng trong băng ≤ 1.2:1 | ||
| 13 | Mô đun khuếch đại IF1 | 2 | Mô đun | Hệ số khuếch đại ≥ 25dB, dải tần 20-3000 MHz, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, độ phẳng hệ số khuếch đại ≤ ±1dB, hệ số tạp NF ≤ 1.9dB, tỷ số sóng đứng ≤ 1,8:1, nguồn nuôi 12VDC, dòng tiêu thụ ≤ 120mA | ||
| 14 | Mô đun suy giảm IF điều khiển số | 1 | Mô đun | 7 bit song song mức TTL, dải tần 9 kHz – 6,0 GHz, suy giảm tối đa 31,75 dB, bước đặt 0,25 dB, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, tỷ số sóng đứng ≤ 1,7:1, nguồn nuôi 3-5VDC, dòng tiêu thụ ≤ 3,5mA | ||
| 15 | Suy giảm cố định | 20 | Chiếc | Suy giảm cố định 3dB, độ chính xác suy giảm ≤ 0,3dB, công suất vào CW đến 2W, công suất vào xung đến 250W, tần số đến 18GHz, trở kháng 50 Ohm, kết nối SMA, tỷ số sóng đứng ≤ 1,35:1 | ||
| 16 | Vi mạch FPGA | 6 | Chiếc | Mô đun FPGA họ Spartan-3E: Cấu hình: kiểu chân 100-VQFP, 108 chân I/O, 100.000 gates, 2,160 logic cells, 240 LABs/CLBs, 72K RAM bits, nguồn nuôi 1,2 – 3,3VDC. Chức năng chính: tạo và đo biên độ, độ rộng xung đến 0,1µs, tần số lặp xung đến 5 kHz; điều khiển trộn tần và xác định tần số RF dải 8-18GHz, sai số ≤ 0,65% | ||
| 17 | Vi điều khiển ARM | 16 | Chiếc | Mô đun vi điều khiển ARM Cortex-M4 32bit: Cấu hình: kiểu chân LQFP100, 82 GPIO, 512KB Flash/96KB SRAM, 14 Timers, 3 ADC 12 bits, 2 DAC 12 bits, tốc độ CPU đến 168MHz, nguồn nuôi 1,8 – 3,6VDC. Chức năng chính: điều khiển modem thu/phát qua UART, tạo mã PRN và truyền tin có bảo mật, giải mã và điều khiển lệnh cho FPGA họ Spartan-3E | ||
| 18 | Mô đun xác định công suất thu | 1 | Mô đun | Dải tần 0,1 - 40GHz (yêu cầu dải tần tối thiểu 8 - 18GHz), dải động ≥ 35dBm, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, xác định công suất RF đến +20dB, độ rộng xung RF cỡ 0,1µs, tỷ số sóng đứng ≤ 2,4:1, nguồn nuôi 3,3 hoặc 5VDC, dòng tiêu thụ ≤ 35mA | ||
| 19 | Mô đun hạn chế công suất (Limiter) | 1 | Mô đun | Công suất CW đến 1W (tương đương công suất đỉnh tối đa 100W), dải tần tối thiểu 6 - 18 GHz, suy hao ≤ 2,2dB, thời gian đáp ứng ≤ 0,2µs | ||
| 20 | Mô đun cộng/chia 3 | 1 | Mô đun | Dải tần tối thiểu 0 – 5,4 GHz, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, suy giảm ≤ 1,9 dB, cách ly ≥ 17 dB, tỷ số sóng đứng ≤ 1,6:1 | ||
| 21 | Mô đun lọc BPF1 | 2 | Mô đun | Cộng hưởng gốm, băng thông 800-1000MHz (cho phép ± 80MHz), kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, suy giảm trong băng ≤ 2dB, suy giảm ngoài băng ≥ 20dB, tỷ số sóng đứng trong băng ≤ 1,9:1 | ||
| 22 | Mô đun lọc BPF2 | 2 | Mô đun | Cộng hưởng gốm, băng thông 900-1100 MHz, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, suy giảm trong băng ≤ 1,6dB, suy giảm ngoài băng ≥ 26dB, tỷ số sóng đứng trong băng ≤ 1,8:1 | ||
| 23 | Mô đun lọc BPF3 | 2 | Mô đun | Cộng hưởng gốm, băng thông 1000-1200 MHz (cho phép ± 80MHz), kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, suy giảm trong băng ≤ 1,6dB, suy giảm ngoài băng ≥ 26dB, tỷ số sóng đứng trong băng ≤ 1,8:1 | ||
| 24 | Mô đun đo công suất IF1 | 3 | Mô đun | Dải tần tối thiểu 50 MHz - 3 GHz, dải động ≥ 60dB, kết nối SMA, trở kháng 50 Ohm, xác định công suất RF đến +10dB, độ rộng xung RF cỡ 0,5µs, tỷ số sóng đứng ≤ 2:1, nguồn nuôi 5VDC, dòng tiêu thụ ≤ 100mA | ||
| 25 | Mô đun dao động IF1 điều chế xung | 2 | Mô đun | Dải tần 0,95 – 1,1 GHz, có cổng điều chế xung, trở kháng 50 Ohm, điện áp điều khiển 0-4,5VDC, nhiễu pha ≤ -80dBc/Hz, công suất tín hiệu ra ≥ 8dBm, nguồn nuôi 5VDC, dòng tiêu thụ ≤ 18mA | ||
| 26 | Mô đun dao động tham chiếu cho VCO1 | 1 | Mô đun | Dao động 100MHz, tham chiếu cho dao động PLL, trở kháng 50 Ohm, nhiễu pha ≤ -65dBc/Hz, công suất tín hiệu ra ≥ 4dBm, nguồn nuôi 5VDC, dòng tiêu thụ ≤ 50mA | ||
| 27 | Mô đun dao động VCO1 | 1 | Mô đun | Dao động PLL 6GHz, tham chiếu ngoài 100MHz, trở kháng 50 Ohm, nhiễu pha ≤ -75dBc/Hz, công suất tín hiệu ra ≥ 4dBm, nguồn nuôi 5VDC, dòng tiêu thụ ≤ 300mA | ||
| 28 | Mô đun dao động VCO2 | 3 | Mô đun | Dao động PLL có điều khiển trong dải tần 1-6GHz, trở kháng 50 Ohm, nhiễu pha ≤ -75dBc/Hz, công suất tín hiệu ra ≥ 2dBm, nguồn nuôi 5VDC, dòng tiêu thụ ≤ 300mA | ||
| 29 | Mô đun dao động VCO2 | 3 | Mô đun | Dao động PLL có điều khiển trong dải tần 6-11GHz, trở kháng 50 Ohm, nhiễu pha ≤ -65dBc/Hz, công suất tín hiệu ra ≥ 1dBm, nguồn nuôi 5VDC, dòng tiêu thụ ≤ 300mA | ||
| 30 | Mô đun cộng/chia 2 | 5 | Mô đun | Tần số đến 18GHz, trở kháng 50 Ohm, kết nối SMA Female, suy giảm ≤ 7,4dB, cách ly ≥ 6,2dB, tỷ số sóng đứng ≤ 1,4:1 | ||
| 31 | Máy thông tin truyền số liệu | 2 | Bộ | Băng tần 433MHz hoặc 900MHz, công suất 500mW, độ nhạy máy thu -118dBm, tốc độ truyền từ 1,2-100kbps, giao tiếp USB/RS232, nguồn nuôi 6VDC. Phụ kiện đi kèm: Anten vô hướng 433MHz, adapter 220VAC/6VDC, dây USB | ||
| 32 | Máy thu GPS | 2 | Chiếc | Tốc độ cập nhật 1 Hz, độ chính xác | ||
| 33 | Mô đun nguồn AC/DC | 3 | Mô đun | Điện áp ra 12VDC/16A, điện áp vào 220VAC | ||
| 34 | Mô đun nguồn AC/DC | 3 | Mô đun | Điện áp ra 5VDC/15A, điện áp vào 220VAC | ||
| 35 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | Máy tính xách tay, cấu hình tối thiểu: màn hình 14,0 inch Full HD, CPU AMD Ryzen™ 5-3500U, RAM 8GB, ổ cứng 512SSD, VGA: AMD Radeon™ Graphics |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi