Gói thầu: Gói thầu số 01: “Mua sắm thiết bị, mô đun chuyên dụng”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762341-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Điện tử
Tên gói thầu Gói thầu số 01: “Mua sắm thiết bị, mô đun chuyên dụng”
Số hiệu KHLCNT 20210700375
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 15:25:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,229,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Anten loa dải 8-12GHz2ChiếcAnten loa băng X (dải tần 8-12GHz): tăng ích 20dB, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, độ rộng búp sóng chính 1/2 công suất 15-17 độ, tỷ số sóng đứng ≤ 1,5:1, kiểu ống sóng WR-90, vật liệu nhôm, kích thước 280,9 x 123,6 x 91,9 mm
2Anten loa dải 12-18GHz2ChiếcAnten loa băng Ku (dải 12-18GHz): tăng ích 20dB, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, độ rộng búp sóng chính 1/2 công suất 23-25 độ, tỷ số sóng đứng ≤ 1,5:1, kiểu ống sóng WR-62, vật liệu nhôm, kích thước 171,5 x 70,1 x 53,7 mm
3Mô đun chuyển mạch anten SPDT2Mô đunKiểu relay điện tử, dải tần 0 - 18 GHz, công suất ≥ 10W, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, suy giảm ≤ 0,45dB, cách ly ≥ 60dB, tỷ số sóng đứng ≤ 1,4:1, thời gian chuyển mạch ≤ 20ms, nguồn nuôi 12VDC, dòng tiêu thụ ≤ 230mA
4Mô đun KĐ công suất RF2Mô đunDải 8-18 GHz, hệ số khuếch đại ≥35dB, công suất ≥ 1,8W, công suất ra tại điểm nén 1dB ≥ 31,5 dBm, trở kháng 50 Ohm, độ phẳng hệ số khuếch đại ≤ ± 3,5dB, hệ số tạp NF ≤ 5,5dB, tỷ số sóng đứng ≤ 2:1, nguồn nuôi 12VDC hoặc 15VDC, dòng tiêu thụ ≤ 2,5A
5Mô đun Isolator1Mô đunDải tần 8-18 GHz, suy hao ≤ 0,6dB, cách ly ≥ 16dB, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, công suất truyền qua đến 50W, công suất truyền ngược đến 10W, tỷ số sóng đứng ≤ 1,45:1
6Mô đun lọc thông cao RF2Mô đunTần số cắt 8GHz, trở kháng 50 Ohm, kết nối SMA Female hoặc Male, suy giảm trong băng ≤ 2dB, suy giảm ngoài băng ≥ 20dB, tỷ số sóng đứng trong băng ≤ 2:1
7Mô đun khuếch đại RF2Mô đunHệ số khuếch đại ≥ 25dB, dải tần 6 -18GHz, kết nối SMA, trở kháng 50 Ohm, công suất ra tại điểm nén 1dB ≥ 11 dBm, trở kháng 50 Ohm, độ phẳng hệ số khuếch đại ≤ ± 3 dB, hệ số tạp NF ≤ 2,4 dB, tỷ số sóng đứng ≤ 2:1, nguồn nuôi 5VDC hoặc 12VDC, dòng tiêu thụ ≤ 65mA
8Mô đun trộn tần 24Mô đunDải tần 8-18GHz, tần số IF 0-7,5 GHz, tần số LO 7,5-20GHz, kết nối SMA Female, suy giảm ≤ 10dB, cách ly LO/IF ≥ 10dB, cách ly LO/RF ≥ 18dB
9Mô đun lọc dải thông IF24Mô đunDải tần: 7025 - 7175 MHz, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, suy giảm trong băng ≤ 3,5dB, suy giảm ngoài băng ≥ 20dB, tỷ số sóng đứng trong băng ≤ 1,5:1
10Mô đun khuếch đại IF23Mô đunHệ số khuếch đại ≥ 35dB, dải tần 4 - 8GHz, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, độ phẳng hệ số khuếch đại ≤ ±1dB, hệ số tạp NF ≤ 2,2dB, tỷ số sóng đứng ≤ 2:1, nguồn nuôi 12VDC, dòng tiêu thụ ≤ 250mA
11Mô đun trộn tần 14Mô đunDải tần 1,7 - 8 GHz, tần số IF 0 - 1,5GHz, kết nối SMA Female, suy giảm ≤ 8,5dB, cách ly LO/IF ≥ 8dB, cách ly LO/RF ≥ 16dB
12Mô đun lọc dải thông IF13Mô đunDải tần: 978 - 1090 MHz, trở kháng 50 Ohm, kết nối SMA Female hoặc Male, suy giảm trong băng ≤ 2dB, suy giảm ngoài băng ≥ 20dB, tỷ số sóng đứng trong băng ≤ 1.2:1
13Mô đun khuếch đại IF12Mô đunHệ số khuếch đại ≥ 25dB, dải tần 20-3000 MHz, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, độ phẳng hệ số khuếch đại ≤ ±1dB, hệ số tạp NF ≤ 1.9dB, tỷ số sóng đứng ≤ 1,8:1, nguồn nuôi 12VDC, dòng tiêu thụ ≤ 120mA
14Mô đun suy giảm IF điều khiển số1Mô đun7 bit song song mức TTL, dải tần 9 kHz – 6,0 GHz, suy giảm tối đa 31,75 dB, bước đặt 0,25 dB, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, tỷ số sóng đứng ≤ 1,7:1, nguồn nuôi 3-5VDC, dòng tiêu thụ ≤ 3,5mA
15Suy giảm cố định20ChiếcSuy giảm cố định 3dB, độ chính xác suy giảm ≤ 0,3dB, công suất vào CW đến 2W, công suất vào xung đến 250W, tần số đến 18GHz, trở kháng 50 Ohm, kết nối SMA, tỷ số sóng đứng ≤ 1,35:1
16Vi mạch FPGA6ChiếcMô đun FPGA họ Spartan-3E: Cấu hình: kiểu chân 100-VQFP, 108 chân I/O, 100.000 gates, 2,160 logic cells, 240 LABs/CLBs, 72K RAM bits, nguồn nuôi 1,2 – 3,3VDC. Chức năng chính: tạo và đo biên độ, độ rộng xung đến 0,1µs, tần số lặp xung đến 5 kHz; điều khiển trộn tần và xác định tần số RF dải 8-18GHz, sai số ≤ 0,65%
17Vi điều khiển ARM16ChiếcMô đun vi điều khiển ARM Cortex-M4 32bit: Cấu hình: kiểu chân LQFP100, 82 GPIO, 512KB Flash/96KB SRAM, 14 Timers, 3 ADC 12 bits, 2 DAC 12 bits, tốc độ CPU đến 168MHz, nguồn nuôi 1,8 – 3,6VDC. Chức năng chính: điều khiển modem thu/phát qua UART, tạo mã PRN và truyền tin có bảo mật, giải mã và điều khiển lệnh cho FPGA họ Spartan-3E
18Mô đun xác định công suất thu1Mô đunDải tần 0,1 - 40GHz (yêu cầu dải tần tối thiểu 8 - 18GHz), dải động ≥ 35dBm, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, xác định công suất RF đến +20dB, độ rộng xung RF cỡ 0,1µs, tỷ số sóng đứng ≤ 2,4:1, nguồn nuôi 3,3 hoặc 5VDC, dòng tiêu thụ ≤ 35mA
19Mô đun hạn chế công suất (Limiter)1Mô đunCông suất CW đến 1W (tương đương công suất đỉnh tối đa 100W), dải tần tối thiểu 6 - 18 GHz, suy hao ≤ 2,2dB, thời gian đáp ứng ≤ 0,2µs
20Mô đun cộng/chia 31Mô đunDải tần tối thiểu 0 – 5,4 GHz, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, suy giảm ≤ 1,9 dB, cách ly ≥ 17 dB, tỷ số sóng đứng ≤ 1,6:1
21Mô đun lọc BPF12Mô đunCộng hưởng gốm, băng thông 800-1000MHz (cho phép ± 80MHz), kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, suy giảm trong băng ≤ 2dB, suy giảm ngoài băng ≥ 20dB, tỷ số sóng đứng trong băng ≤ 1,9:1
22Mô đun lọc BPF22Mô đunCộng hưởng gốm, băng thông 900-1100 MHz, kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, suy giảm trong băng ≤ 1,6dB, suy giảm ngoài băng ≥ 26dB, tỷ số sóng đứng trong băng ≤ 1,8:1
23Mô đun lọc BPF32Mô đunCộng hưởng gốm, băng thông 1000-1200 MHz (cho phép ± 80MHz), kết nối SMA Female, trở kháng 50 Ohm, suy giảm trong băng ≤ 1,6dB, suy giảm ngoài băng ≥ 26dB, tỷ số sóng đứng trong băng ≤ 1,8:1
24Mô đun đo công suất IF13Mô đunDải tần tối thiểu 50 MHz - 3 GHz, dải động ≥ 60dB, kết nối SMA, trở kháng 50 Ohm, xác định công suất RF đến +10dB, độ rộng xung RF cỡ 0,5µs, tỷ số sóng đứng ≤ 2:1, nguồn nuôi 5VDC, dòng tiêu thụ ≤ 100mA
25Mô đun dao động IF1 điều chế xung2Mô đunDải tần 0,95 – 1,1 GHz, có cổng điều chế xung, trở kháng 50 Ohm, điện áp điều khiển 0-4,5VDC, nhiễu pha ≤ -80dBc/Hz, công suất tín hiệu ra ≥ 8dBm, nguồn nuôi 5VDC, dòng tiêu thụ ≤ 18mA
26Mô đun dao động tham chiếu cho VCO11Mô đunDao động 100MHz, tham chiếu cho dao động PLL, trở kháng 50 Ohm, nhiễu pha ≤ -65dBc/Hz, công suất tín hiệu ra ≥ 4dBm, nguồn nuôi 5VDC, dòng tiêu thụ ≤ 50mA
27Mô đun dao động VCO11Mô đunDao động PLL 6GHz, tham chiếu ngoài 100MHz, trở kháng 50 Ohm, nhiễu pha ≤ -75dBc/Hz, công suất tín hiệu ra ≥ 4dBm, nguồn nuôi 5VDC, dòng tiêu thụ ≤ 300mA
28Mô đun dao động VCO23Mô đunDao động PLL có điều khiển trong dải tần 1-6GHz, trở kháng 50 Ohm, nhiễu pha ≤ -75dBc/Hz, công suất tín hiệu ra ≥ 2dBm, nguồn nuôi 5VDC, dòng tiêu thụ ≤ 300mA
29Mô đun dao động VCO23Mô đunDao động PLL có điều khiển trong dải tần 6-11GHz, trở kháng 50 Ohm, nhiễu pha ≤ -65dBc/Hz, công suất tín hiệu ra ≥ 1dBm, nguồn nuôi 5VDC, dòng tiêu thụ ≤ 300mA
30Mô đun cộng/chia 25Mô đunTần số đến 18GHz, trở kháng 50 Ohm, kết nối SMA Female, suy giảm ≤ 7,4dB, cách ly ≥ 6,2dB, tỷ số sóng đứng ≤ 1,4:1
31Máy thông tin truyền số liệu2BộBăng tần 433MHz hoặc 900MHz, công suất 500mW, độ nhạy máy thu -118dBm, tốc độ truyền từ 1,2-100kbps, giao tiếp USB/RS232, nguồn nuôi 6VDC. Phụ kiện đi kèm: Anten vô hướng 433MHz, adapter 220VAC/6VDC, dây USB
32Máy thu GPS2ChiếcTốc độ cập nhật 1 Hz, độ chính xác
33Mô đun nguồn AC/DC3Mô đunĐiện áp ra 12VDC/16A, điện áp vào 220VAC
34Mô đun nguồn AC/DC3Mô đunĐiện áp ra 5VDC/15A, điện áp vào 220VAC
35Máy tính xách tay1ChiếcMáy tính xách tay, cấu hình tối thiểu: màn hình 14,0 inch Full HD, CPU AMD Ryzen™ 5-3500U, RAM 8GB, ổ cứng 512SSD, VGA: AMD Radeon™ Graphics
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->