Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762491-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Hội
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210743581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 15:30:00 đến ngày 2021-07-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,038,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét ao
1Bơm nướcMục III, chương V, phần 2 100ca
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMục III, chương V, phần 2 1.309,048m3
3Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 117,814100m3
4Vận chuyển đổ thải bùn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 130,905100m3
5Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 130,905100m3
6Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Mục III, chương V, phần 2 130,905100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 17,32100m3
8Mua đất để đắp đường thi côngMục III, chương V, phần 2 1.853,24m3
9Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMục III, chương V, phần 2 10,825100m2
10Phá dỡ đường thi công (tận dụng 70% khối lượng để đắp đường)Mục III, chương V, phần 2 28,145100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2 8,444100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 8,444100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 30% đất phá dỡ đường thi công, tận dụng 70%)Mục III, chương V, phần 2 8,444100m3
14Đắp đất các khu đất san lấp cạnh aoMục III, chương V, phần 2 568,16m3
15San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục III, chương V, phần 2 51,134100m3
16Mua đất san lấpMục III, chương V, phần 2 6.420,208m3
B Phần kè
1Đào móng băng, rộng Mục III, chương V, phần 2 77,532m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 6,978100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 7,753100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 7,753100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 7,753100m3
6Đắp đá móng kèMục III, chương V, phần 2 102,57m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Mục III, chương V, phần 2 331,25100m
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 69,58m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMục III, chương V, phần 2 6,24100m2
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 60,64m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (bê tông tấm lục lăng loại 1)Mục III, chương V, phần 2 51,41m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (ván khuôn tấm lục lăng loại 1)Mục III, chương V, phần 2 5,636100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm lục lăng loại 1)Mục III, chương V, phần 2 1.632cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 130,56tấn
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 130,56tấn
16Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 130,56tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (tấm lục lăng loại 2)Mục III, chương V, phần 2 37,54m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (tấm lục lăng loại 2)Mục III, chương V, phần 2 2,938100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm lục lăng loại 2)Mục III, chương V, phần 2 1.632cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 94,656tấn
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 94,656tấn
22Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 94,656tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 7,34m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 625,09m3
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 4,405tấn
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMục III, chương V, phần 2 5,857100m2
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 9,094100m2
28Lát bậc lên xuống bằng gạch chống trơn, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 62,4m2
29Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMục III, chương V, phần 2 1,25100m
30Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngMục III, chương V, phần 2 0,25100m2
31Thi công tầng lọc bằng cátMục III, chương V, phần 2 0,213100m3
32Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mục III, chương V, phần 2 0,054100m3
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục III, chương V, phần 2 81,13m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 8,15m3
35Cốt thép lan canMục III, chương V, phần 2 0,827tấn
36Ván khuônMục III, chương V, phần 2 1,631100m2
37Con tiện BT đúc sẵnMục III, chương V, phần 2 1.092cái
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 1.092cái
39Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 20,68m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 463,01m2
41Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 659,57m2
C Thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 37,569m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 3,381100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 3,757100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 3,757100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 3,757100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đường thi công)Mục III, chương V, phần 2 2,061100m3
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 25,9m3
8Ống cống D300 TTCMục III, chương V, phần 2 69m
9Đế cống D300Mục III, chương V, phần 2 138cái
10Ống cống D600 TTCMục III, chương V, phần 2 288m
11Đế cống D600Mục III, chương V, phần 2 576cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mmMục III, chương V, phần 2 35đoạn ống
13Lắp đặt lắp đặt đế cống D300 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 138cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục III, chương V, phần 2 144đoạn ống
15Lắp đặt lắp đặt đế cống D600 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 576cấu kiện
16Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 300mmMục III, chương V, phần 2 35mối nối
17Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mmMục III, chương V, phần 2 144mối nối
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 857cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 857cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 144cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 144cấu kiện
22Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mục III, chương V, phần 2 19,65410 tấn/1km
23Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 3,75m3
24Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 24,45m3
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 0,4m2
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 1,791100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,713tấn
28Nắp miệng thu compositeMục III, chương V, phần 2 25bộ
29Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 4,54m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 3,58m3
31Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 32,78m3
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 2,756tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,249tấn
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 2,845100m2
35Vữa chèn M100Mục III, chương V, phần 2 0,74m3
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 3,23m3
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMục III, chương V, phần 2 14cái
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMục III, chương V, phần 2 0,556tấn
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,172100m2
40Nắp ga thăm compositeMục III, chương V, phần 2 14bộ
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 27,25m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 2,453100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,725100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,725100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 2,725100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đường thi công)Mục III, chương V, phần 2 1,488100m3
47Ống cống D600 TTBMục III, chương V, phần 2 200m
48Ống cống D600 TTCMục III, chương V, phần 2 118m
49Đế cống D600Mục III, chương V, phần 2 636cái
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục III, chương V, phần 2 159đoạn ống
51Lắp đặt lắp đặt đế cống D600 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 636cấu kiện
52Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mmMục III, chương V, phần 2 159mối nối
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 636cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 636cấu kiện
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 159cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 159cấu kiện
57Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mục III, chương V, phần 2 19,46210 tấn/1km
58Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 24,49m3
59Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 6,8m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 5,51m3
61Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 46,78m3
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 3,665tấn
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,403tấn
64Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 6,082100m2
65Vữa chèn M100Mục III, chương V, phần 2 2,04m3
66Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 5,45m3
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMục III, chương V, phần 2 17cái
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMục III, chương V, phần 2 0,792tấn
69Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,23100m2
70Nắp ga chịu lựcMục III, chương V, phần 2 17bộ
D Đường
1Đào xúc đất bóc hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 33,936m3
2Đào xúc đất bóc hữu cơ bằng máy đào, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 3,054100m3
3Vận chuyển đổ thải đất bóc hữu cơ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 3,394100m3
4Vận chuyển thải đất bóc hữu cơ bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 3,394100m3
5Vận chuyển thải đất bóc hữu cơ bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 3,394100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Mục III, chương V, phần 2 1.344,031100m
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 6,944m3
8Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,625100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,694100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,694100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,694100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 9,39100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 71,593100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9)Mục III, chương V, phần 2 7,955100m3
15Mua đất để đắp K = 0.95Mục III, chương V, phần 2 6.617,703m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục III, chương V, phần 2 3,941100m3
17Mua đất để đắp K98Mục III, chương V, phần 2 457,098m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMục III, chương V, phần 2 12,719100m2
19Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiMục III, chương V, phần 2 2,289100m3
20Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMục III, chương V, phần 2 1,908100m3
21Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mục III, chương V, phần 2 12,719100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục III, chương V, phần 2 12,719100m2
23Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cmMục III, chương V, phần 2 574m
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 17,79m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 149,24m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 3,02m3
27Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mục III, chương V, phần 2 4,75m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 59,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
4 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
3 Máy lu rung Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
5 Máy cẩu Còn hoạt động tốt1
6 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
7 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->