Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Hội |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 15:30:00 đến ngày 2021-07-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,038,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét ao | |||
| 1 | Bơm nước | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | ca |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mục III, chương V, phần 2 | 1.309,048 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 117,814 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải bùn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 130,905 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 130,905 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Mục III, chương V, phần 2 | 130,905 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,32 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp đường thi công | Mục III, chương V, phần 2 | 1.853,24 | m3 |
| 9 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 10,825 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ đường thi công (tận dụng 70% khối lượng để đắp đường) | Mục III, chương V, phần 2 | 28,145 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 8,444 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 8,444 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 30% đất phá dỡ đường thi công, tận dụng 70%) | Mục III, chương V, phần 2 | 8,444 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất các khu đất san lấp cạnh ao | Mục III, chương V, phần 2 | 568,16 | m3 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục III, chương V, phần 2 | 51,134 | 100m3 |
| 16 | Mua đất san lấp | Mục III, chương V, phần 2 | 6.420,208 | m3 |
| B | Phần kè | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 77,532 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 6,978 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 7,753 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 7,753 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 7,753 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá móng kè | Mục III, chương V, phần 2 | 102,57 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Mục III, chương V, phần 2 | 331,25 | 100m |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 69,58 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mục III, chương V, phần 2 | 6,24 | 100m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III, chương V, phần 2 | 60,64 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (bê tông tấm lục lăng loại 1) | Mục III, chương V, phần 2 | 51,41 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (ván khuôn tấm lục lăng loại 1) | Mục III, chương V, phần 2 | 5,636 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm lục lăng loại 1) | Mục III, chương V, phần 2 | 1.632 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 130,56 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 130,56 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 130,56 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (tấm lục lăng loại 2) | Mục III, chương V, phần 2 | 37,54 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (tấm lục lăng loại 2) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,938 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm lục lăng loại 2) | Mục III, chương V, phần 2 | 1.632 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 94,656 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 94,656 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 94,656 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 7,34 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 625,09 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 4,405 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 5,857 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 9,094 | 100m2 |
| 28 | Lát bậc lên xuống bằng gạch chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 62,4 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,25 | 100m |
| 30 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | 100m2 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mục III, chương V, phần 2 | 0,213 | 100m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,054 | 100m3 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục III, chương V, phần 2 | 81,13 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,15 | m3 |
| 35 | Cốt thép lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 0,827 | tấn |
| 36 | Ván khuôn | Mục III, chương V, phần 2 | 1,631 | 100m2 |
| 37 | Con tiện BT đúc sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 1.092 | cái |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 1.092 | cái |
| 39 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 20,68 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 463,01 | m2 |
| 41 | Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 659,57 | m2 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 37,569 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,381 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 3,757 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 3,757 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,757 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đường thi công) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,061 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III, chương V, phần 2 | 25,9 | m3 |
| 8 | Ống cống D300 TTC | Mục III, chương V, phần 2 | 69 | m |
| 9 | Đế cống D300 | Mục III, chương V, phần 2 | 138 | cái |
| 10 | Ống cống D600 TTC | Mục III, chương V, phần 2 | 288 | m |
| 11 | Đế cống D600 | Mục III, chương V, phần 2 | 576 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 35 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt lắp đặt đế cống D300 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 138 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 144 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt lắp đặt đế cống D600 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 576 | cấu kiện |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 35 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 144 | mối nối |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 857 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 857 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 144 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 144 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mục III, chương V, phần 2 | 19,654 | 10 tấn/1km |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III, chương V, phần 2 | 3,75 | m3 |
| 24 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 24,45 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,791 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,713 | tấn |
| 28 | Nắp miệng thu composite | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | bộ |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III, chương V, phần 2 | 4,54 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,58 | m3 |
| 31 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 32,78 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 2,756 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,249 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 2,845 | 100m2 |
| 35 | Vữa chèn M100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,74 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,23 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,556 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,172 | 100m2 |
| 40 | Nắp ga thăm composite | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | bộ |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 27,25 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,453 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 2,725 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 2,725 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,725 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đường thi công) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,488 | 100m3 |
| 47 | Ống cống D600 TTB | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | m |
| 48 | Ống cống D600 TTC | Mục III, chương V, phần 2 | 118 | m |
| 49 | Đế cống D600 | Mục III, chương V, phần 2 | 636 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 159 | đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt lắp đặt đế cống D600 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 636 | cấu kiện |
| 52 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 159 | mối nối |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 636 | cấu kiện |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 636 | cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 159 | cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 159 | cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mục III, chương V, phần 2 | 19,462 | 10 tấn/1km |
| 58 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III, chương V, phần 2 | 24,49 | m3 |
| 59 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III, chương V, phần 2 | 6,8 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 5,51 | m3 |
| 61 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 46,78 | m3 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 3,665 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,403 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 6,082 | 100m2 |
| 65 | Vữa chèn M100 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,04 | m3 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,45 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | cái |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,792 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,23 | 100m2 |
| 70 | Nắp ga chịu lực | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | bộ |
| D | Đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bóc hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 33,936 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bóc hữu cơ bằng máy đào, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 3,054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đất bóc hữu cơ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 3,394 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển thải đất bóc hữu cơ bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 3,394 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển thải đất bóc hữu cơ bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 3,394 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Mục III, chương V, phần 2 | 1.344,031 | 100m |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 6,944 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,625 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,694 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,694 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,694 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,39 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 71,593 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9) | Mục III, chương V, phần 2 | 7,955 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp K = 0.95 | Mục III, chương V, phần 2 | 6.617,703 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,941 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đắp K98 | Mục III, chương V, phần 2 | 457,098 | m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mục III, chương V, phần 2 | 12,719 | 100m2 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mục III, chương V, phần 2 | 2,289 | 100m3 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mục III, chương V, phần 2 | 1,908 | 100m3 |
| 21 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,719 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,719 | 100m2 |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 574 | m |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 17,79 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 149,24 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,02 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mục III, chương V, phần 2 | 4,75 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 59,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu rung | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cẩu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi