Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình(bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755392-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình(bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210571681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (nguồn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 15:26:00 đến ngày 2021-07-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,028,179,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.354227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.708453E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước), cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng và cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần thiết bị và điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ D315 mm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC VÀ TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT
1.773,61m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 21,824100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 38,61100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 100100m
5Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 169bộ
6Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 84,5cặp
7Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 19,5cặp
8Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSM26cái
9Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110mm, nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 40cái
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D160mm, nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,848100m
11Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 24cái
12Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE D160/110mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1cái
13Lắp đặt cút nhựa 45độ HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13cái
14Lắp đặt cút nhựa 90độ HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1cái
15Cung cấp nắp chụp van gang D168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 26Cái
16Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 100100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,94100m
18Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 124100m
19Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,94100m
20Lắp đặt ống thép STK D140mm, L=0,5m, sau khi gia công hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lổ, nối bát bắt bu lông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9Cái
21Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9Cái
22Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9Cái
23Lắp đặt đoạn ống STK - Đường kính 25mm, L=0,8m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 18Cái
24Lắp đặt man chon STK - Đường kính 25mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9Cái
25Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9Cái
26Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
27Lắp đặt BB gang - Đường kính 110mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2cái
28Lắp đặt BB gang - Đường kính 110mm, L=0,8m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
29Lắp đặt tê gang BBB D100, nối bằng p/p mặt bích Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
30Lắp đặt cút gang mặt bích D100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
31Lắp đặt BU gang - Đường kính 110mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
32Khoan qua đường nhựa Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 72m
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14,9031m3
34Đắp đất nền móng công trình Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0497m3
35Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,324m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,984m3
37Bê tông cột mốc M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,994m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0242tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột mốc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,9491100m2
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3144100m2
41Sơn xanh 2 nước đầu cột mốc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSM27,47251m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 333Cái
43Gia công lắp đặt thép hình Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HS0,2493Tấn
44Bu lon 20x250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16Cái
45Bu lon 16x80 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16Cái
46Bu lon 12x160 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 72Cái
47Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 117,61m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,1172100m3
49Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,94100m
50Lắp đặt cút nhựa 45độ HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
51Lắp đặt Tê nhựa HDPE D160mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1Cái
52Hàn nối bích nhựa HDPE D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6Bộ
53Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1Cái
B HẠNG MỤC HÀNG RÀO TRẠM BƠM CẤP 2 VÀ SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,2628100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3935100m3
3Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3935100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,8692100m3
5Phá dỡ hàng rào lưới thép B40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 132,9m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,22m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14,25m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1873100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 35,39021m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2617100m3
11Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,4364m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 35,084m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,641m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,04m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,166m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,704m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2344100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,1488100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,8289100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1655tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1767tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,8815Tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2803tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,6144tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KN 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20,5722m3
26Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 17,6m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT457,16m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 72,52m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 117,7m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 281,2m
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,04m2
32Khắc chữ âm vào đá phun nhũ trắng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1bộ
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 642,34m2
34Cổng sắt hộp 20x40x1,2 + 40x80x1,8 + sơn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,78m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,78m2
36Chông sắt thép D10 + sơn (cao 20cm) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 112,9m
37Lắp dựng chông sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSM16,935m2
38Bản lề + thép đuôi cá Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6cái
39Tay cầm cổng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
40Đinh nấm tráng trí cho cổng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 120con
C HẠNG MỤC BỀ CHỨA 250M3
1Đào đường ống thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12m2
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,114100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,586100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3109100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 15,877m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm SikaCrete PP1 0,8lit/100kg xi măng) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16,0656m3
7Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm SikaCrete PP1 0,8lit/100kg xi măng) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10,0976m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm SikaCrete PP1 0,8lit/100kg xi măng) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 24,2m3
9Bê tông tấm đan hố van M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSM0,07m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm SikaCrete PP1 0,8lit/100kg xi măng) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13,104m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm SikaCrete PP1 0,8lit/100kg xi măng) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,95m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,1287100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,8252100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2437100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0042100m2
16Ván khuôn gỗ sàn nắp bể Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,2352100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 21ck
18Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,3651tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0587tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,6387tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,716tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,041tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,442tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,269tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,397tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,006tấn
27Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5824m3
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 41,664m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT126,208m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 21,84m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 142,25m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 149,32m2
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 185,72m2
34Quét nước xi măng 2 nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 353,568m2
35Lắp đặt BU STK đường kính 114mm, L=0,3, lá chắn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5cái
36Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,084100m
37Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8bộ
38Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8Cặp
39Lắp đặt đoạn STK BB đường kính 168mm, L = 0,4m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1Cái
40Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8Cái
41Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11bộ
42Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1Cái
43Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
44Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8Cái
45Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 168mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1Cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,34100m
47Thang Inox lên xuống bể Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1Cái
48Nắp thăm Inox 600x600x2(mm) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4Cái
49Jont Sika V20 (Jont mạch ngừng thi công bể) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 96m
50Xi phông xả tràn D114mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4Cái
51Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13,61m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSM0,1292100m3
D HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC VÀ NHÀ HÓA CHẤT
1Tháo dỡ trần
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 45,4m2
2Gia công và lắp dựng gỗ dầm sàn, dầm trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,99m3
3Đóng trần tôn lạnh dày 4zem Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSM45,4m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 50,5m2
5Lợp mái bằng tôn lạnh dày 4.5zem Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HS0,505100m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 287,84m2
7Bả bằng bột bả vào tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 287,84m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 136,08m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 151,76m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 15,521m2
11Tháo dỡ trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14,35m2
12Gia công và lắp dựng gỗ dầm sàn, dầm trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,4m2
13Đóng trần tôn lạnh dày 4zem Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14,35m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 109,6468m2
15Bả bằng bột bả vào tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSM109,6468m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 41,5768m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 68,07m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT7,61m2
E HẠNG MỤC CỤM XỬ LÝ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,2151m3
2Đào móng công trình bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,631m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSM0,27m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12,906m3
5Ván khuôn thép móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1632100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,9798tấn
7Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,4455m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11,7m2
9Quét nước xi măng 2 nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11,7m2
10Gia công cột bằng thép hình Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,8758tấn
11Lắp cột thép các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,8758tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,4314tấn
13Gia công giằng mái thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2507tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5679tấn
15Gia công xà gồ thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,224tấn
16Lắp dựng xà gồ thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,224tấn
17Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu xanh, dày 4,2zem Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,4784100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 322,8851m2
19Đào kênh đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,41m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,024100m3
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,16100m
22Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4Cái
23Lắp đặt tê PVC D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
24Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160/27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HS2Cái
F HẠNG MỤC BỀ CHỨA TRẠM TĂNG ÁP 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HS0,3075100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,96781m3
3Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSM2,9921m3
4Đắp đất nền móng công trình Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13,121m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,188m3
6Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,7364m3
7Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,0832m3
8Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1352m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,4m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,666m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HS0,198m3
12Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,225m3
13Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,144m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,314tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,278tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,074tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,401tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,018tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,159tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,844tấn
21SXLD thép tấm nắp, tấm đan cao đk <=10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,287tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,01tấn
23Gia công lắp đặt thép hình viền đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,031tấn
24Sản xuất thang sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,013tấn
25SXLD tấm inox dày 2mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,5625m2
26Ván khuôn móng đáy bể Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,0624100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,0919100m2
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,8888100m2
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,0264100m2
30Ván khuôn gỗ sàn nắp bể Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,2301100m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT9,192m2
32Trát sàn nắp bể vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT23,01m2
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT95,68m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2,64m2
35Quét nước xi măng 2 nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT91,52m2
36Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT29,5568m2
37Lắp đặt BU STK- Đường kính 100mm, L=0,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT6Cái
38Lắp đặt BU STK - Đường kính 70mmm, L=0,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1Cái
39Lắp đặt cút nhựa uPVC D100, nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4Cái
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D100, nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,111100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D150, nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,093100m
42Lắp đặt ống STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 67mm, L=0,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1Đoạn
43Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2Cái
44Lắp đặt mối nối nhanh nhựa- Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1Cái
45Lắp đặt côn nhựa uPVC100/150mm nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2Cái
46Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1Cái
47Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2Cái
48Lắp đặt Bích nhựa - Đường kính 150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2Cái
49Lắp đặt Bích nhựa - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT10Cái
G HẠNG MỤC HÀNG RÀO TRẠM TĂNG ÁP 1
1Phá dỡ hàng rào lưới B40
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT104,7m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,68m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT11,31m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT8,58061m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT13,8721m3
6Đắp đất nền móng công trình Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4,942m3
7Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3,7421m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT9,9645m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3,069m3
10Bê tông giằng móng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4,5178m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2,88m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,1458100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,5664100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,5212100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch Block 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT12,7391m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,0966tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,4931tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,1014tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,1645tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,3786tấn
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT277,772m2
22Trát trụ cột, lam đứng dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT44,46m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT67,407m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT389,639m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT176,4m
26Cổng sắt hộp 20x40x1,2 + 40x80x1,8 + sơn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3,78m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3,78m2
28Chông sắt thép d10 + sơn (cao 20cm) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT69,43m
29Lắp dựng chông sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT10,4145m2
30Bản lề + thép đuôi cá Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT6Cái
31Tay cầm cổng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2Cái
32Đinh nấm tráng trí cho cổng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT120Cái
33Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT11,2m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT5,32m2
35Khắc chữ âm vào đá phun nhũ trắng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1bộ
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT9,6m3
37Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4,8m3
38Kẻ roong nền bê tông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT48m
H HẠNG MỤC BỀ CHỨA TRẠM TĂNG ÁP 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,3075100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4,96781m3
3Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2,9921m3
4Đắp đất nền móng công trình Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT13,121m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3,188m3
6Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,7364m3
7Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2,0832m3
8Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,1352m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT6,4m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT6,666m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,198m3
12Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,225m3
13Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,144m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,314tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,278tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,074tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,401tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,018tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,159tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,844tấn
21SXLD thép tấm nắp, tấm đan cao đk <=10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,287tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,01tấn
23Gia công lắp đặt thép hình viền đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,031tấn
24Sản xuất thang sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,013tấn
25SXLD tấm inox dày 2mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,5625m2
26Ván khuôn móng đáy bể Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,0624100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,0919100m2
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,8888100m2
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,0264100m2
30Ván khuôn gỗ sàn nắp bể Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,2301100m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT9,192m2
32Trát sàn nắp bể vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT23,01m2
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT95,68m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2,64m2
35Quét nước xi măng 2 nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT91,52m2
36Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT29,5568m2
37Lắp đặt cút thép STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3Cái
38Lắp đặt BU STK- Đường kính 100mm, L=0,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT12Cái
39Lắp đặt BU STK- Đường kính 100mm, L=0,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1Cái
40Lắp đặt BU STK- Đường kính 100mm, L=0,7m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1Cái
41Lắp đặt BU STK- Đường kính 100mm, L=0,8m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1Cái
42Lắp đặt BB STK - Đường kính 100mm, L= 1,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1Cái
43Lắp đặt BB STK - Đường kính 100mm, L= 2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1Cái
44Lắp đặt BB STK - Đường kính 100mm, L=2,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1Cái
45Lắp đặt cút nhựa uPVC D100mm, nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2Cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D100mm, nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,258100m
47Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2Cái
48Lắp đặt ống STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 67mm, L=0,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1Cái
49Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2Cái
50Lắp đặt mối nối nhanh nhựa- Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1Cái
51Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm/100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1Cái
52Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1Cái
53Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2Cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1Cái
55Lắp đặt Bích nhựa - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT10Cái
I HẠNG MỤC HÀNG RÀO TRẠM TĂNG ÁP 2
1Phá dỡ hàng rào lưới B40
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT105,6m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,56m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT10,14m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT7,99261m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT11,63281m3
6Đắp đất nền móng công trình Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,3145m3
7Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3,2709m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT8,91m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2,886m3
10Bê tông giằng móng, tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3,492m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2,688m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,1358100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,528100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,4676100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch Block 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT11,4696m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,0901Tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,4608Tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,0944Tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,1475Tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,3405Tấn
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT249,56m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT41,46m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT59,16m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT350,18m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT144,8m
26Cổng sắt hộp 20x40x1,2 + 40x80x1,8 + sơn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3,78m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3,78m2
28Chông sắt thép d10 + sơn (cao 20cm) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT62m
29Lắp dựng chông sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT12,4m2
30Bản lề + thép đuôi cá Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT6Cái
31Tay cầm cổng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2Cái
32Đinh nấm tráng trí cho cổng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT120Cái
33Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT8,96m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT5,32m2
35Khắc chữ âm vào đá phun nhũ trắng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1bộ
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT7,8m3
37Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3,9m3
38Kẻ roong nền bê tong Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT39m
J PHẦN THIẾT BỊ
1Thiết bị lắng Lamella
Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
1TB
2Thiết bị lọc trọng lực tự động rửa ngược 1 xi phông Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1TB
3Van bướm điện xả bùn bể lắng Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1Cái
4Tủ điện điều khiển xả bùn tự động Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1Bộ
5Thiết bị hoà trộn tĩnh Staticmixer Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1TB
6Máy bơm 15KW; Q=100m3/h; H=32,2m Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2Máy
7Bơm 30KW; Q=96m3/h; H=69,5m Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2Máy
8Bơm 15KW; Q=48m3/h; H=61m Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2Máy
9Bơm 11KW; Q=30m3/h; H=63,5m Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2Máy
10Máy khuấy hoá chất Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2Máy
11Máy bơm định lượng hoá chất Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2Cái
12Bồn nhựa D1000 Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2Cái
13Tủ biến tần điều khiển 02 bơm cấp 2- 30Kw Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1Bộ
14Tủ biến tần điều khiển 02 bơm tăng áp 1- 15Kw Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1Bộ
15Tủ biến tần điều khiển 02 bơm tăng áp 2- 11Kw Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.354227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.708453E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước), cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng và cấp thoát nước 1 - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần thiết bị và điện 1 - Trình độ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.32
4 Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình 1 - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,40 m31
2 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
3 Máy gia nhiệt ≥ D315 mm1
4 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW1
5 Máy bơm nước công suất ≥ 5,0 CV1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW1
8 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->