Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756465-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng CCE
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210713642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 15:23:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,797,093,694 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.84782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74636E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.457.966.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp: ngành điện nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, cao đẳng: ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng - Cấp đất IIChi tiết theo chương V5,759100m3
2Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất IIChi tiết theo chương V19,681m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V9,216tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V23,018tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChi tiết theo chương V0,246tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChi tiết theo chương V18,188100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V226,172m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChi tiết theo chương V8,774tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChi tiết theo chương V8,774tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChi tiết theo chương V4501 mối nối
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChi tiết theo chương V36,375100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChi tiết theo chương V3,75m3
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V18,768m3
14Ván khuôn móngChi tiết theo chương V3,691100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,043tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V6,005tấn
17Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V95,489m3
18Ván khuôn cộtChi tiết theo chương V0,638100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,05tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V1,127tấn
21Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V5,866m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,976100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,659tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,914tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChi tiết theo chương V0,199tấn
26Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V15,938m3
27Xây móng bằng gạch bê tông vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V38,046m3
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V4,63100m3
29Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V2,898100m3
30Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,326100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,326100m3/1km
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,795tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V2,973tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChi tiết theo chương V0,917tấn
35Ván khuôn cộtChi tiết theo chương V3,407100m2
36Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V21,796m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V2,082tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V4,899tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChi tiết theo chương V4,586tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V5,088100m2
41Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V42,507m3
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V13,002tấn
43Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo chương V8,721100m2
44Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V115,604m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,209tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChi tiết theo chương V0,592tấn
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtChi tiết theo chương V0,492100m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V3,311m3
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,264tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChi tiết theo chương V0,274tấn
51Ván khuôn cầu thangChi tiết theo chương V0,264100m2
52Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V3,325m3
53Gia công, lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V0,058tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChi tiết theo chương V0,252100m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V0,592m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵnChi tiết theo chương V6cái
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông vữa XM M50, PCB30Chi tiết theo chương V0,879m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông vữa XM M50, PCB30Chi tiết theo chương V150,297m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông vữa XM M50, PCB30Chi tiết theo chương V28,896m3
60Xây cột, trụ bằng gạch bê tông vữa XM M50, PCB30Chi tiết theo chương V17,141m3
61Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V3,605m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông vữa XM M50, PCB30Chi tiết theo chương V7,535m3
63Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V47,919m3
64Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V2,668tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V2,668tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V267,6641m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V4,921100m2
68Mua tôn úp nócChi tiết theo chương V64,48md
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V394,782m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V450,841m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V872,1m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V809,793m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V938,596m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V203,14m
75Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V468,48m
76Đắp đấu cộtChi tiết theo chương V19cái
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V867,371m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V2.288,283m2
79Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chi tiết theo chương V49,478m2
80Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chi tiết theo chương V26,136m2
81Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh, mái, sê nôChi tiết theo chương V161,07m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V161,07m2
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Chi tiết theo chương V842,364m2
84Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Chi tiết theo chương V49,256m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Chi tiết theo chương V257,228m2
86Công tác ốp đá granite, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V6,505m2
87Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChi tiết theo chương V51,373m2
88Gia công thang sắtChi tiết theo chương V0,018tấn
89Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChi tiết theo chương V0,018tấn
90Mua cửa nhôm, kính dầy 6,38 lyChi tiết theo chương V148,08m2
91Mua bản lề 3DChi tiết theo chương V132cái
92Mua bản lề chữ AChi tiết theo chương V8cái
93Mua khóa cửaChi tiết theo chương V26cái
94Mua tay gạt sơn đa điểmChi tiết theo chương V30cái
95Mua phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánhChi tiết theo chương V32bộ
96Mua vách kính nhômChi tiết theo chương V6,16m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết theo chương V148,08m2
98Lắp dựng vách kính khung nhômChi tiết theo chương V6,16m2
99Gia công hoa inox cửa sổChi tiết theo chương V0,655tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết theo chương V74,4m2
101Mua lan can cầu thang, hành lang (lan can inox + Công lắp đặt)Chi tiết theo chương V1.331,65kg
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChi tiết theo chương V8,828100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần 60WChi tiết theo chương V24bộ
2Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChi tiết theo chương V1bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngChi tiết theo chương V72bộ
4Lắp đặt quạt trầnChi tiết theo chương V48cái
5Móc quạt trầnChi tiết theo chương V48cái
6Lắp đặt quạt treo tườngChi tiết theo chương V50cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết theo chương V3cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết theo chương V4cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtChi tiết theo chương V24cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiềuChi tiết theo chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết theo chương V72cái
12Dây cáp nguồn (3x10+1x6)mm2Chi tiết theo chương V130m
13Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chi tiết theo chương V40m
14Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chi tiết theo chương V180m
15Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chi tiết theo chương V490m
16Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chi tiết theo chương V850m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmChi tiết theo chương V430m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChi tiết theo chương V790m
19Lắp đặt lõi đồng nối đất PVC-CV1x4Chi tiết theo chương V50m
20Tủ điện 800*600*180Chi tiết theo chương V1chiếc
21Tủ điện 600x400x180Chi tiết theo chương V2chiếc
22Tủ điện phòng 200x250x180Chi tiết theo chương V9chiếc
23Lắp đặt các automat 1 pha 150AChi tiết theo chương V1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 63AChi tiết theo chương V2cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 32AChi tiết theo chương V9cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 16AChi tiết theo chương V25cái
27Băng dính cách nhiệtChi tiết theo chương V25cuộn
28Hộp nốiChi tiết theo chương V12hộp
29Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 (nguồn điều hòa)Chi tiết theo chương V138m
30Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chi tiết theo chương V86m
31Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChi tiết theo chương V7cái
32Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChi tiết theo chương V7cái
33Bầu đỡ kim thu sétChi tiết theo chương V7cái
34Gia công, đóng cọc chống sétChi tiết theo chương V3cọc
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChi tiết theo chương V61m
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChi tiết theo chương V10m
37Thép dẹt 40x4Chi tiết theo chương V10m
C HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V0,85100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V1,3100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V15cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V30cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V12cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V25cái
8Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V36cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V20cái
10Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V40cái
11Nút bịt nhựa D20Chi tiết theo chương V50cái
12Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmChi tiết theo chương V8cái
13Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mmChi tiết theo chương V8cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V8cái
15Lắp đặt Cracco đường kính 40mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V1cái
16Lắp đặt Cracco đường kính 25mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V2cái
17Lắp đặt Cracco đường kính 25mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V4cái
18Lắp đặt xí bệtChi tiết theo chương V8bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết theo chương V8cái
20Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết theo chương V4bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết theo chương V12bộ
22Lắp đặt vòi chậu rửaChi tiết theo chương V12bộ
23Lắp đặt gương soiChi tiết theo chương V6cái
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V12cái
25Lắp đặt vòi xả nhanhChi tiết theo chương V8bộ
26Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chi tiết theo chương V1bể
27Máy bơm Q=6m3/hChi tiết theo chương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mmChi tiết theo chương V0,5100m
29Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V1,2100m
30Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V1,3100m
31Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V15cái
32Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V8cái
33Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V12cái
34Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V6cái
35Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V12cái
36Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V12cái
37Lắp đặt tê nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V8cái
38Lắp đặt tê nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V8cái
39Lắp đặt tê nhựa kiểm tra nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V4cái
40Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính D60/110mmChi tiết theo chương V4cái
41Nút bịt thông tắc D60Chi tiết theo chương V2cái
42Nút bịt thông tắc D110Chi tiết theo chương V2cái
43Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mmChi tiết theo chương V20cái
44Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V10cái
45Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V10cái
46Đào móng - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,127100m3
47Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V0,558m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,01tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,106tấn
50Ván khuôn móngChi tiết theo chương V0,029100m2
51Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V0,573m3
52Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V1,657m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V13,95m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V18,546m2
55Láng bể nước vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V22,013m2
56Gia công, lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V0,053tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChi tiết theo chương V0,031100m2
58Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V0,461m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V81cấu kiện
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo chương V30,36m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChi tiết theo chương V163,52m2
3Tháo dỡ trầnChi tiết theo chương V124,386m2
4Tháo dỡ vì kèo, xà gồ (nhân công bậc 3/7)Chi tiết theo chương V8công
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChi tiết theo chương V15,751m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChi tiết theo chương V17,236m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChi tiết theo chương V53,586m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChi tiết theo chương V86,573m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChi tiết theo chương V86,573m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V0,605100m3
11Đắp cát nền móng công trìnhChi tiết theo chương V6,051m3
12Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V20,169m3
13Cắt kheChi tiết theo chương V6,710m
E HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Đồng bộ cây máy tính + màn hình (CPU: Core i5, mainboard: B460, ram 16GB bus 3000MHz, GPU: GTX 1650 super, storage: SSD 180GB, PSU: 600, màn hình 18inch)Chi tiết theo chương V15máy
F DỰ PHÒNG
1Dự phòng(A+B+C+D+E)*2,72%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.84782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74636E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.457.966.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công trình xây dựng32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp: ngành điện nước32
4 Cán bộ quản lý giá thành 1 Tốt nghiệp đại học, cao đẳng: ngành kinh tế xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
2 Đầm cóc Tải trọng ≥ 70kg2
3 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW3
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5tấn3
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m31
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L2
10 Máy bơm nước Công suất ≥ 1,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->