Gói thầu: Gói thầusố 04: Trường mầm non thị trấn Tân Hiệp, hạng mục: Xây dựng mới 04 phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760164-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi
Tên gói thầu Gói thầusố 04: Trường mầm non thị trấn Tân Hiệp, hạng mục: Xây dựng mới 04 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20210744703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 23:03:00 đến ngày 2021-07-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,245,090,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,0 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng - CN, có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng CN.Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư cấp thoát nước.Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -01 Kỹ sư điện.Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị 160-200lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 0,75KW-1.1KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị gỗ + thép
- Số lượng tối thiểu 200
4-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1700 x 1250 mmm
- Số lượng tối thiểu 100
5-Đầm dùi hoặc đầm rung
- Đặc điểm thiết bị >= 850w
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=2,2kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy dũi thép
- Đặc điểm thiết bị >=2,2kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 250A
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 400W-600W
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị 1,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu ≥ 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,1491100m3
2Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I174,323100m
3Vét bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công14,836m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,3914100m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công18,524m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4018,524m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4051,7141m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1436100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4034,104m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,087m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4017,846m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,6065m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4016,9136m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4013,7125m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,134m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,8628m3
17Ván khuôn móng cột0,87100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,4645100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,6599100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,814100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,9484100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,8587100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,7296tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,3584tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK14mm, chiều cao ≤6m0,1113tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, chiều cao ≤6m1,6538tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK18mm, chiều cao ≤6m1,2465tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK06mm, chiều cao ≤6m0,3482tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16mm, chiều cao ≤6m2,1559tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK06mm, chiều cao ≤6m0,4863tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,1677tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0852tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,7316tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,7788tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,3803tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,9929tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,0673tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m1,1152tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4235tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,1562tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,1149tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,2432tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,5278tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,0115m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,8512m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,1716m3
47Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4058,5412m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,5232m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40419,4576m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4037,872m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB406,512m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40135,488m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40106,4m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4085,448m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40387,245m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4088,184m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB4087,4m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4042,72m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40300,8m
60Đắp chỉ lá sách Vữa XM M75, XM PCB40 (DMVD)25,443m2
61Đắp hoa sen trang chí bằng vữa XM M75, PCB40 (DMVD)12,717m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà419,4576m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà173,36m2
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhà387,245m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà218,304m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ592,8176m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ605,549m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4063,54m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng63,54m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40230,56m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic nhám - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB4086,04m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB4042,56m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40217,6m2
74Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB4022,576m2
75Lắp dựng cửa đi khung sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện (bao gồm NC + VT)30,24m2
76Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng21,12m2
77Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng63,6m2
78Lắp dựng khung bông bảo vệ cửa (bao gồm NC + VT)68,696m2
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg48cái
80Lắp dựng xà gồ thép C40x80x2mm mạ kẽm (2,51kg/m)1,5427tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - 0,425,0778100m2
82Thi công trần bằng tấm Prima (gồm NC + VT)274,92m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,704100m2
84Lắp đặt tủ điện1hộp
85Lắp đặt MCB 80A1cái
86Lắp đặt CB 32A10cái
87Lắp đặt ô cắm ba4cái
88Lắp đặt hộp đế nổi + bảng nhựa23bảng
89Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạt7cái
91Lắp đặt công tắc 3 hạt8cái
92Lắp đặt quạt trần8cái
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng30bộ
94Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng12bộ
95Lắp đặt dây đơn 10mm2100m
96Lắp đặt dây đơn 6mm2160m
97Lắp đặt dây đơn 2,5mm2120m
98Lắp đặt dây đơn 1,5mm2400m
99Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x10 đặt nổi bảo hộ dây dẫn -200m
100Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm8cái
101Lắp đặt bể nước nhựa 1m32bể
102Lắp đặt máy bơm nước2cái
103Lắp đặt xí bệt loại dành cho trẻ em16bộ
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
105Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm24cái
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
107Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm56cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm44cái
109Lắp đặt nút răng trong bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm48cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,7100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,66100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,9100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,6100m
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòi24bộ
116Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1681100m3
117Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,288m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB401,588m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB401,1152m3
120Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,0883m3
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4048,936m2
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,82m3
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0288100m2
124Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB405,22m2
125Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 08mm0,0911tấn
126Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 10mm0,0815tấn
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu111cấu kiện
128Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0009100m3
129Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0009100m3
130Thi công tầng lọc bằng than củi0,0009100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,0 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người): 1 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng - CN, có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động;55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng CN.Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 -Kỹ sư cấp thoát nước.Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 -01 Kỹ sư điện.Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;33
5 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, bê tông 160-200lít2
2 Máy đầm bàn 0,75KW-1.1KW1
3 Cốp pha gỗ + thép200
4 Dàn giáo 1700 x 1250 mmm100
5 Đầm dùi hoặc đầm rung >= 850w2
6 Máy cắt thép >=2,2kw2
7 Máy dũi thép >=2,2kw1
8 Máy hàn 250A2
9 Máy khoan 400W-600W1
10 Máy bơm 1,5HP1
11 Máy đào gàu ≥ 0.4m31
12 Ô tô tải tự hành ≥ 5 tấn1
13 Máy phát điện ≥ 100 KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->