Gói thầu: Gói thầusố 04: Trường mầm non thị trấn Tân Hiệp, hạng mục: Xây dựng mới 04 phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760164-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầusố 04: Trường mầm non thị trấn Tân Hiệp, hạng mục: Xây dựng mới 04 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 23:03:00 đến ngày 2021-07-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,245,090,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,0 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng - CN, có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng CN.Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư cấp thoát nước.Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Kỹ sư điện.Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 160-200lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,75KW-1.1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | gỗ + thép |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 4-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1700 x 1250 mmm |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Đầm dùi hoặc đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 850w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy dũi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400W-600W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu ≥ 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,1491 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 174,323 | 100m | |
| 3 | Vét bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 14,836 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,3914 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 18,524 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 18,524 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 51,7141 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1436 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 34,104 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,087 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 17,846 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,6065 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,9136 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,7125 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,134 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,8628 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột | 0,87 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,4645 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,6599 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,814 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,9484 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8587 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,7296 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,3584 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK14mm, chiều cao ≤6m | 0,1113 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, chiều cao ≤6m | 1,6538 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK18mm, chiều cao ≤6m | 1,2465 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK06mm, chiều cao ≤6m | 0,3482 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16mm, chiều cao ≤6m | 2,1559 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK06mm, chiều cao ≤6m | 0,4863 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,1677 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0852 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,7316 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,7788 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,3803 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,9929 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0673 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 1,1152 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4235 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1562 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,1149 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2432 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,5278 | tấn | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,0115 | m3 | |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,8512 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,1716 | m3 | |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 58,5412 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,5232 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 419,4576 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 37,872 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 6,512 | m2 | |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 135,488 | m2 | |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 106,4 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 85,448 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 387,245 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 88,184 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 87,4 | m2 | |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,72 | m2 | |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 300,8 | m | |
| 60 | Đắp chỉ lá sách Vữa XM M75, XM PCB40 (DMVD) | 25,443 | m2 | |
| 61 | Đắp hoa sen trang chí bằng vữa XM M75, PCB40 (DMVD) | 12,717 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 419,4576 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 173,36 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 387,245 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 218,304 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 592,8176 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 605,549 | m2 | |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 63,54 | m2 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 63,54 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | 230,56 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | 86,04 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | 42,56 | m2 | |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | 217,6 | m2 | |
| 74 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 22,576 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện (bao gồm NC + VT) | 30,24 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng | 21,12 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng | 63,6 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng khung bông bảo vệ cửa (bao gồm NC + VT) | 68,696 | m2 | |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 48 | cái | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x2mm mạ kẽm (2,51kg/m) | 1,5427 | tấn | |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - 0,42 | 5,0778 | 100m2 | |
| 82 | Thi công trần bằng tấm Prima (gồm NC + VT) | 274,92 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,704 | 100m2 | |
| 84 | Lắp đặt tủ điện | 1 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt MCB 80A | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt CB 32A | 10 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ô cắm ba | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt hộp đế nổi + bảng nhựa | 23 | bảng | |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 7 | cái | |
| 91 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 8 | cái | |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 30 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 100 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 160 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 120 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 400 | m | |
| 99 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x10 đặt nổi bảo hộ dây dẫn - | 200 | m | |
| 100 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 101 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 2 | bể | |
| 102 | Lắp đặt máy bơm nước | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt xí bệt loại dành cho trẻ em | 16 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 56 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 44 | cái | |
| 109 | Lắp đặt nút răng trong bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 48 | cái | |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,7 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,66 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,9 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,6 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1681 | 100m3 | |
| 117 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,288 | m3 | |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,588 | m3 | |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1152 | m3 | |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,0883 | m3 | |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 48,936 | m2 | |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,82 | m3 | |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0288 | 100m2 | |
| 124 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,22 | m2 | |
| 125 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 08mm | 0,0911 | tấn | |
| 126 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 10mm | 0,0815 | tấn | |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | 1cấu kiện | |
| 128 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0009 | 100m3 | |
| 129 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0009 | 100m3 | |
| 130 | Thi công tầng lọc bằng than củi | 0,0009 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,0 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người): | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng - CN, có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng CN.Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Kỹ sư cấp thoát nước.Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -01 Kỹ sư điện.Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, bê tông | 160-200lít | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | 0,75KW-1.1KW | 1 |
| 3 | Cốp pha | gỗ + thép | 200 |
| 4 | Dàn giáo | 1700 x 1250 mmm | 100 |
| 5 | Đầm dùi hoặc đầm rung | >= 850w | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | >=2,2kw | 2 |
| 7 | Máy dũi thép | >=2,2kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | 250A | 2 |
| 9 | Máy khoan | 400W-600W | 1 |
| 10 | Máy bơm | 1,5HP | 1 |
| 11 | Máy đào | gàu ≥ 0.4m3 | 1 |
| 12 | Ô tô tải tự hành | ≥ 5 tấn | 1 |
| 13 | Máy phát điện | ≥ 100 KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi