Gói thầu: 05-TCHC21-CHCT: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761707-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | 05-TCHC21-CHCT: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745952 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh và chi phí Ban QLDA năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 15:45:00 đến ngày 2021-07-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 279,483,545 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3845063E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp tương tự vê chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian thay đổi khắc phục các hư hỏng, sai sót. hoặc thay thế trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 định lượng 70gsm | 2.060 | Ram | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 2 | Giấy A4 định lượng 80gsm | 21 | Ram | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 3 | Giấy A3 định lượng 70gsm | 325 | Ram | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 4 | Giấy vàng giao việc 3x3 vàng Pronoti | 120 | tập | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 5 | Phân trang nhựa 5 mầu Pronoti mã 45502 | 129 | tập | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 6 | Phân trang giấy 5 mầu Pronoti mã 40434 | 190 | tập | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 7 | Bút kim ký Pentel BL 60 | 50 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 8 | Ruột bút ký BL60 màu xanh (LR10C) | 200 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 9 | Bìa màu hồng A4 ngoại | 35 | Ram | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 10 | Bìa màu xanh A4 ngoại | 35 | Ram | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 11 | Bìa màu vàng A4 ngoại | 31 | Ram | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 12 | Bìa màu xanh A3 ngoại | 3 | Ram | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 13 | Bìa màu vàng A3 ngoại | 3 | Ram | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 14 | Bút bi xanh TL036 | 1.100 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 15 | Bút bi đỏ TL036 | 150 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 16 | Bút đen TL036 | 60 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 17 | Bút xóa băng Plus | 120 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 18 | Bút xóa Plus (nước) | 155 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 19 | Bút lông dầu 2 đầu GX-PM01 (màu xanh) | 61 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 20 | Bút viết bảng xanh | 78 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 21 | Bút đánh dấu dòng | 131 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 22 | Mực dấu (P6-H57-BCA ) | 55 | lọ | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 23 | Mực dấu shinny S62 đỏ | 30 | lọ | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 24 | Mực dấu shinny S63 xanh | 20 | lọ | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 25 | Cặp 3 dây nhựa | 120 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 26 | Cặp trình ký | 58 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 27 | Hộp file kín 20 cm | 54 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 28 | Hộp file kín 30 cm | 82 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 29 | Cặp file càng cua 5 cm - Kokuyo | 182 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 30 | Cặp file càng cua 7 cm - Kokuyo | 150 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 31 | Cặp file càng cua 10 cm - Kokuyo | 99 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 32 | File chia nhựa 10 màu | 158 | tập | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 33 | Cặp sắt đen 41mm | 143 | hộp | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 34 | Cặp sắt đen 25mm | 131 | hộp | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 35 | Cặp sắt đen 15mm | 170 | hộp | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 36 | Cặp nilon khổ A4 có khuy Plus dày (My clear bag) | 720 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 37 | Túi nilon buộc dây | 410 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 38 | Túi lỗ Plus RE – 141PP (100 chiếc/tập) | 24 | tập | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 39 | Băng dính trong 1.8 cm | 230 | cuộn | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 40 | Băng dính trong 5 cm | 143 | cuộn | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 41 | Băng dính simili 3cm | 20 | cuộn | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 42 | Băng dính simili 5cm | 50 | cuộn | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 43 | Băng dính simili 7cm | 5 | Cuộn | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 44 | Băng dính simili 10cm | 5 | Cuộn | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 45 | Băng dính giấy (bản 2.5*30m) | 20 | cuộn | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 46 | Ghim vòng C62( bé ) | 310 | Hộp | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 47 | Máy dập ghim số 10 | 83 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 48 | Máy dập ghim nhỡ (30 tờ) | 3 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 49 | Máy dập ghim đại (60 trang) | 3 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 50 | Ghim dập Plus số 10 | 350 | Hộp | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 51 | Ghim dập chân dài KW -Trio 23/8staples | 23 | hộp | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 52 | Ghim dập chân dài KW -TrioC13 | 18 | hộp | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 53 | Ghim dập chân dài KW -TrioC17 | 12 | Hộp | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 54 | Xóa bảng | 30 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 55 | Hồ dán khô G014 | 70 | lọ | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 56 | Hồ dán nước G08 | 190 | lọ | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 57 | Phong bì thường A5 (trắng) | 3.600 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2021 | |
| 58 | Kéo cắt giấy 210mm (6010) | 55 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 59 | Dao dọc giấy cán nhựa | 55 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 60 | Phong bì điện lực A5, in 4 màu | 7.000 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2021 | |
| 61 | Phong bì điện lực A4 ,in 4 màu | 1.000 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2021 | |
| 62 | Bút sơn trắng | 10 | cái | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 63 | Máy tính 12 số (1616) | 8 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 64 | Sổ A4 thừa đầu dày | 33 | quyển | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 65 | Chun vòng (1.000g/gói) | 22 | gói | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 66 | Bút chì | 300 | chiếc | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 | |
| 67 | Giấy than | 4 | tập | Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% Năm SX 2020 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3845063E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp tương tự vê chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian thay đổi khắc phục các hư hỏng, sai sót. hoặc thay thế trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi