Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750250-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Tân Lập
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210742930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 15:39:00 đến ngày 2021-07-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,934,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,017,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu mười bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.901702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8034E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.127.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.708.254.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề Giám sát).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân chuyên ngành
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ giàn giáo sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 15
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)107,468m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)40,1421m2
3Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)2,2494m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ, chiều dài lớp bóc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)1,4747100m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)107,468m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)107,468m2
7Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)40,1421m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)263,6704m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)124,2104m2
3Tháo dỡ cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)97,91m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)75,6m
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)112,98m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)216,1282m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)216,1282m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)40,8898m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)40,8898m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)500,8347m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)500,8347m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)57,9838m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)24,8502m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)319,0997m2
15Phá lớp vữa trát trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)136,7151m2
16Tháo dỡ trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)24,944m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)396,7192m2
18Phá dỡ nền láng vữa xi măngBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)40,5205m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)122,22m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)10bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)10bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)40bộ
23Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)25,674m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ, chiều dài lớp bóc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)32,6813100m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múiBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)2,6367100m2
26Tôn úp nócBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)45,96md
27Hàn lắp ghép hệ thống chống sét cũBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)1c .trinh
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)124,2104m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)124,2104m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)216,1282m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)460,5483m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)40,8898m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)24,8502m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)136,7151m2
35Bả bằng bột bả vào tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)1.393,6394m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)620,4284m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)618,0004m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)1.396,1094m2
39Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)112,98m2
40Thay cửa đi cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)78,7m2
41Thay cửa khu vệ sinh bằng cửa nhôm kínhBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)19,21m2
42Trần thạch cao chống nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)17,0408m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)24,944m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)122,22m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)371,7752m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)40,2864m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)5,292m2
48Láng granitô cầu thangBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)25,674m2
49Làm sạch lan can Inox hành langBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)5công
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)100m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)50m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)300m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)600m
55Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)50m
56Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)50m
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)300m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)1.000m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)50m
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)10hộp
61Lắp đặt Đèn sát trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)14bộ
62Lắp đặt Quạt trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)20cái
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)40bộ
64Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắtBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)22bộ
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)10cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)24cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)30cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)2cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)11cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)1cái
72Tủ điện phòng 4-8 moduleBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)10cái
73Mặt áp tô mát + mặt bảng điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)79cái
74Đế âm áp tô mát + bảng điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)79cái
75Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)1Hộp
76Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)1cái
77Cọc tiếp địa L63x63x4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)3cái
78Thép dẹt 50x5Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)10cái
79Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)2sứ
80Bình cứu hoả MFZ4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)6bình
81bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)2bộ
82Hộp nhôm đựng bình cứu hoảBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)2hộp
83Lắp đặt ống nhựa PPR D50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,03100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,5100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,8100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,24100m
87Lắp đặt van PPR D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)14cái
88Lắp đặt van PPR D50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)3cái
89Lắp đặt Zắc co PPR D50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)3cái
90Lắp đặt Zắc co PPR D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)14cái
91Lắp đặt côn thu PPR D50/32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)5cái
92Lắp đặt côn thu PPR D32/25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)5cái
93Lắp đặt côn thu PPR D25/20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)20cái
94Lắp đặt tê PPR D50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)2cái
95Lắp đặt tê thu PPR D32/25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)5cái
96Lắp đặt tê PPR D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)10cái
97Lắp đặt chêch PPR D50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)3cái
98Lắp đặt cút PPR D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)3cái
99Lắp đặt cút PPR D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)25cái
100Măng sông ren ngoài PPR D50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)3cái
101Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)20cái
102Lắp đặt cút ren trong PPR D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)10cái
103Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)10bộ
104Lắp đặt vòi xịt xí bệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)10cái
105Lắp đặt hộp đựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)20cái
106Lắp đặt chậu rửa lavabol 1 vòiBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)10bộ
107Lắp đặt gương soiBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)10cái
108Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)10bộ
109Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)10cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,6100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,6100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC D60Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,2100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC D42Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,12100m
114Cút chếch nhựa PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)40cái
115Cút chếch nhựa PVC D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)40cái
116Lắp đặt tê xiên PVC D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)30cái
117Lắp đặt tê xiên D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)20cái
118Lắp đặt Tê thu PVC D90/42Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)10cái
119Chóp thông hơi D60Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)2cái
120Lắp đặt cút PVC D42Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)20cái
121Lắp đặt cút PVC D60Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)2cái
122Lắp đặt đầu bịt PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)10cái
123Lắp đặt đầu bịt PVC D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)20cái
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)38,4102m3
125Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,1204100m3
126Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)2,3393m3
127Đổ bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)2,3393m3
128Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,0684100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,2573tấn
130Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)2,0737m3
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,1081tấn
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,0451100m2
133Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)12cấu kiện
134Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)7,4026m3
135Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)45,024m2
136Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)45,024m2
137Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)14,5515m2
138Phụ kiện thoát nước trên máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)4bộ
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)5,1034100m2
140Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)2,5m3
141Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,15100m2
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông panen, đường kính > 10mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,3574tấn
143Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)100cấu kiện
C HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)9,618m3
2Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,4178m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)15,9568m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,665m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)2,2085m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,1342tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,2156100m2
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,1508m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,9049m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)11,8022m2
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)9,2132m3
12Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,1616tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,1616tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,2056tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,2056tấn
16Gia công xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,2234tấn
17Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,2234tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)26,227m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múiBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)1,045100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)17m3
2Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)4,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)20,0668m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,64m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)9,31m3
6Bê tông neo M20 L=550mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)120bộ
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,532100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)1,6m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)3,85m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)18,5m2
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)13,7193m3
12Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,9951tấn
13Lắp dựng cột thép các loại0,9951tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)1,7848tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)1,7848tấn
16Bu lông M18Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)80bộ
17Tăng đơ D14Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)162bộ
18Gia công xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,9595tấn
19Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,9595tấn
20Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)183,7665m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múiBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)2,2032100m2
22Tôn úp nóc + máng thu nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)98,5md
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,074100m
24Phụ kiện thoát nước máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)2bộ
25Sản xuất khung sắt hàng rào lưới thép B40 sơn tổng hợpBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)870,566kg
26Lưới thép B40Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)226,4064kg
27Bản lề thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)6bộ
28Móc chốt khóa cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)2bộ
29Lắp dựng hàng rào B40Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)115,2m2
E HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,0587m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)10,992m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,602m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)16,2m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)16,2m2
6Sản xuất cổng thép bằng sơn tổng hợpBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)371,855kg
7Lắp đặt cổng thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,371tấn
8Bánh xe sắt có đường kính D100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)10bộ
9Bánh xe sắt có vòng bi D40Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)2bộ
10Chốt + khóa cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)1bộ
11Thép khung biển sơn tổng hợpBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)56,5kg
12Mặt biển bằng Mika dày 2mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)15m2
13Chữ Inox 304 nổi mặt biểnBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)5,28m2
14Lắp đặt biển cổngBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)0,0565tấn
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)66,5m3
16Lát gạch Terazzo kích thước gạch 400x400mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSYC)1.330m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.901702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8034E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.127.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.708.254.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề Giám sát).33
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát).33
3 Đội ngũ công nhân chuyên ngành 20 (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥5 tấn1
2 Máy khoan cầm tay Công suất: ≥ 0,5 kW1
3 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7KW1
4 Máy hàn nhiệt Công suất: ≥ 23KW1
5 Máy trộn vữa Công suất: ≥ 80L1
6 Máy trộn bê tông Công suất: ≥ 250l1
7 Đầm dùi Công suất: ≥ 1,5KW1
8 Đầm bàn Công suất: ≥ 1,0KW1
9 Máy cắt uốn Công suất: ≥ 5,0KW1
10 Bộ giàn giáo sắt Còn sử dung tốt15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->