Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Tân Lập |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 15:39:00 đến ngày 2021-07-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,934,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,017,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu mười bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.901702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8034E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.127.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.708.254.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề Giám sát). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân chuyên ngành |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ giàn giáo sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 107,468 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40,1421 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,2494 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ, chiều dài lớp bóc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,4747 | 100m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 107,468 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 107,468 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40,1421 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 263,6704 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 124,2104 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 97,91 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 75,6 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 112,98 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 216,1282 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 216,1282 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40,8898 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40,8898 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 500,8347 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 500,8347 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 57,9838 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24,8502 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 319,0997 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 136,7151 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24,944 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 396,7192 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40,5205 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 122,22 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40 | bộ |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 25,674 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ, chiều dài lớp bóc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 32,6813 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,6367 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45,96 | md |
| 27 | Hàn lắp ghép hệ thống chống sét cũ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | c .trinh |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 124,2104 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 124,2104 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 216,1282 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 460,5483 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40,8898 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24,8502 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 136,7151 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.393,6394 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 620,4284 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 618,0004 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.396,1094 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 112,98 | m2 |
| 40 | Thay cửa đi cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 78,7 | m2 |
| 41 | Thay cửa khu vệ sinh bằng cửa nhôm kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 19,21 | m2 |
| 42 | Trần thạch cao chống nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 17,0408 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24,944 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 122,22 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 371,7752 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40,2864 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,292 | m2 |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 25,674 | m2 |
| 49 | Làm sạch lan can Inox hành lang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | công |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 300 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 600 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 300 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.000 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | hộp |
| 61 | Lắp đặt Đèn sát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 22 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 72 | Tủ điện phòng 4-8 module | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 73 | Mặt áp tô mát + mặt bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 79 | cái |
| 74 | Đế âm áp tô mát + bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 79 | cái |
| 75 | Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | Hộp |
| 76 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 77 | Cọc tiếp địa L63x63x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 78 | Thép dẹt 50x5 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | sứ |
| 80 | Bình cứu hoả MFZ4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | bình |
| 81 | bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 82 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,03 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,5 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,8 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,24 | 100m |
| 87 | Lắp đặt van PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt chêch PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 25 | cái |
| 100 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa lavabol 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,6 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,6 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,12 | 100m |
| 114 | Cút chếch nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40 | cái |
| 115 | Cút chếch nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê xiên PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê xiên D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê thu PVC D90/42 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 119 | Chóp thông hơi D60 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút PVC D42 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút PVC D60 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt đầu bịt PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt đầu bịt PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | cái |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 38,4102 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1204 | 100m3 |
| 126 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,3393 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,3393 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0684 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2573 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,0737 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1081 | tấn |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0451 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12 | cấu kiện |
| 134 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7,4026 | m3 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45,024 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45,024 | m2 |
| 137 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14,5515 | m2 |
| 138 | Phụ kiện thoát nước trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | bộ |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,1034 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,5 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,15 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông panen, đường kính > 10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,3574 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 100 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9,618 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4178 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 15,9568 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,665 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,2085 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1342 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2156 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1508 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,9049 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11,8022 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9,2132 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1616 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1616 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2056 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2056 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2234 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2234 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 26,227 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,045 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 17 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20,0668 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9,31 | m3 |
| 6 | Bê tông neo M20 L=550mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 120 | bộ |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,532 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,6 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,85 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 18,5 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13,7193 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,9951 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,9951 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,7848 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,7848 | tấn |
| 16 | Bu lông M18 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 80 | bộ |
| 17 | Tăng đơ D14 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 162 | bộ |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,9595 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,9595 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 183,7665 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,2032 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc + máng thu nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 98,5 | md |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,074 | 100m |
| 24 | Phụ kiện thoát nước mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 25 | Sản xuất khung sắt hàng rào lưới thép B40 sơn tổng hợp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 870,566 | kg |
| 26 | Lưới thép B40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 226,4064 | kg |
| 27 | Bản lề thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | bộ |
| 28 | Móc chốt khóa cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 29 | Lắp dựng hàng rào B40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 115,2 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0587 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10,992 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,602 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 16,2 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 16,2 | m2 |
| 6 | Sản xuất cổng thép bằng sơn tổng hợp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 371,855 | kg |
| 7 | Lắp đặt cổng thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,371 | tấn |
| 8 | Bánh xe sắt có đường kính D100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | bộ |
| 9 | Bánh xe sắt có vòng bi D40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 10 | Chốt + khóa cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | bộ |
| 11 | Thép khung biển sơn tổng hợp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 56,5 | kg |
| 12 | Mặt biển bằng Mika dày 2mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 15 | m2 |
| 13 | Chữ Inox 304 nổi mặt biển | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,28 | m2 |
| 14 | Lắp đặt biển cổng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0565 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 66,5 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terazzo kích thước gạch 400x400mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.330 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.901702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8034E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.127.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.708.254.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề Giám sát). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát). | 3 | 3 |
| 3 | Đội ngũ công nhân chuyên ngành | 20 | (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ | ≥5 tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Công suất: ≥ 0,5 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7KW | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Công suất: ≥ 23KW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất: ≥ 80L | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250l | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5KW | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0KW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn | Công suất: ≥ 5,0KW | 1 |
| 10 | Bộ giàn giáo sắt | Còn sử dung tốt | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi