Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762375-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210717453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 15:34:00 đến ngày 2021-07-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,386,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 971.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ chứng nhận về an toàn lao động.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,96m2
2Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V194,24m2
4Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3công
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6465m3
6Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,45m
7Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,84m
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0476m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V532,4894m2
10Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,9023m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,682m2
12Lát nền, sàn - gạch KT500x500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,682m2
13Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3906m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3699m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7089m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2661m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226tấn
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,1652m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V193,02m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V158,0334m2
22Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,548m2
23Ốp gạch thẻ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
24Sản xuất lắp đặt hoa sắt bằng sắt vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V348,8134m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V273,7132m2
27Sản xuất lắp đặt lan can hoa sắt bằng sắt vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V7,96m2
28Tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,15md
29Vệ sinh bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3công
30Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,143m2
31Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,32m
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5227100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5752tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0294m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7433100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2183tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9555tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,655m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5918100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2742tấn
44Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7949m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1645100m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
48Bê tông giằng thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7948m3
49Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
50Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1109tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3996m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3548m3
53Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9365m3
54Đắp trang trí bát cột:Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V312,1132m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V247,472m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,552m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,33m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,18m2
60Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,32m
61Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m2
62Ốp gạch thẻ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
63Sản xuất lắp đặt hoa sắt bằng sắt vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V480,982m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V365,5052m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,974m2
67Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6601tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6601tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6616100m2
70Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V34,6m
71Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V840cái
72Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
73Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
74Cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
75Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V34,77m2
76Vách kính cố định, nhôm hệ, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,21m2
77Hoa sắt cửa sổ, hoa sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điện màu trắng sữaMô tả kỹ thuật theo chương V34,77m2
78Lắp đặt hộp điện KT400x350x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
79Lắp đặt các automat 2 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
83Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
89Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
90Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
92Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
94Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V890m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
101Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
102Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
103Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
104Gía đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
105Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm nẹp đệm trì, bung lông ốc vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
107Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
108Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
109Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0, 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
110Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
111Nội quy, tiêu lệnh báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
113Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
114Bình chữa cháy MT3 CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (02 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,071100m2
116Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V92m
117Đào rãnh bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2654100m3
118Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9491m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,324m3
120Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6048m3
121Trát tường thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
122Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
123Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,83m3
124Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
125Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1486tấn
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
127Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,92991m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2442m3
130Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6959m3
131Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6656m2
132Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
133Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9766m3
134Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
135Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
137Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V392m2
139Lát gạch Terrazzo, KT 400x400mm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V392m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 971.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ chứng nhận về an toàn lao động.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
8 Máy khoan phá bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy phát điện Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->