Gói thầu: Gói thầu XD-01: Nâng cấp nhà sửa chữa vũ khí; xây mới nhà lân, nhuộm, mạ, đúc, nhiệt luyện và sản xuất cao su kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754686-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY Z753/CỤC KỸ THUẬT HẢI QUÂN
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Nâng cấp nhà sửa chữa vũ khí; xây mới nhà lân, nhuộm, mạ, đúc, nhiệt luyện và sản xuất cao su kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210730129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí khác năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 16:00:00 đến ngày 2021-07-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,525,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trìnhYêu cầu:+ Trình độ chuyên môn Đại học: Kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật, bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kỹ sư điện/ điện tử;- 01 Kỹ sư ngành cơ khí;- 01 Kỹ sư trắc đạc;- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/ giao thông- 01 kỹ sư Bảo hộ lao động.- 01 kỹ sư phòng cháy chữa cháy (PCCC)Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) ≥ 5 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (tính từ ngày công trình khởi công đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật:+Yêu cầu có tổi thiểu 30 người, bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:- Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: ≥ 10 người- Thợ bê tông: ≥ 4 người- Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: ≥ 4 người- Thợ cốp pha hoặc ván khuôn: ≥ 4 người- Thợ thi công điện: ≥ 3 người- Thợ thi công nước: ≥ 3 người- Thợ thi công vận hành máy xây dựng: ≥ 2 người+ Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ và Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Ô tô tự đổ ≥5 tấn(Yêu cầu có chứng nhận kiểm định và đăng ký xe kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng vận chuyển ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Cần trục ô tô≥10 tấn(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng hạ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy xúc dung tích gầu ≥1,25m3(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy đầm dùi ≥1,5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đầm bàn ≥1kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-- Máy hàn điện, công suất ≥ 23kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-- Máy cắt sắt ≥5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy uốn sắt ≥5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy toàn đạc điện tử(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥30X
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy đầm cóc cầm tay ≥70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2KVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Máy bơm nước ≥750W (Công suất cực đại 3600v/p)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp nhà sửa chữa vũ khí
B Phần xây dựng
C * PHÁ DỠ:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32,588m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.329,283m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,856m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật 78,22m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật 120,664m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật 120,664m3
7Di chuyển thiết bị, máy móc hiện trạng trong nhà xưởngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1gói
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,366tấn
9Tháo dỡ cầu trục 5 TấnChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1gói
10Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống dây điện hiện trạngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1gói
D * Phần móng cải tạo
1Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,841m2
2Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,264100kg
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,864100kg
4Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật 72,961m2
5Bê tông lót móng, vữa BT M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6611 m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,051m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,369100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,856m3
9Khoan cấy keo ramsetChương V: Yêu cầu kỹ thuật 108vị trí
10Đặt bulong chân cột M20x600Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 44cái
11Sika chân cột thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1gói
E * Xây ,trát Tường, lanh tô:
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,716m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38,58m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38,58m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.380,283m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,124100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,017tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,119tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,828m3
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,42m2
F * Cửa đi, cửa sổ
1Sản xuất cửa sổ chớp kính lậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,8m2
2Gia công cửa hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,8m2
3Cửa đi thép pano tônChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,08m2
4Cửa đi thép kínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,16m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật 42,84m2
G Phần kết cấu thép - cầu trục
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,95tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,95tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật 256m2
4Gia công dầm cầu trụcChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,512tấn
5Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,13tấn
6Gia công sản xuất, lắp đặt cầu trục 5 tấnChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,758100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,376100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,376100m2
H * Phần hoàn thiện
1Gia công lắp dựng trần tôn lạnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật  134,49m2
I Nhà lân, nhuộm, mạ, đúc, nhiệt luyện và sản xuất cao su kỹ thuật
J Phá dỡ mặt bằng
1Chặt phá cây cối tạo mặt bằng thi công đào phá đáChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.400m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật 32,473100m3
3Đào phá đá chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 835,022m3
4Đào phá đá chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 556,681m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 46,39100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 46,39100m3
K Taluy chống sạt lở
1Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày 2m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 79,032m3
2Đặt ống PVC D60 trong thân kèChương V: Yêu cầu kỹ thuật 80đoạn ống
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,021100m3
L Phần giằng chân kè, đỉnh kè, dọc kè + mương nước
1Đào phá đá chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,707m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,257100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,257100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,984100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,559m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,115tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,493tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,811m3
M Phần kết cấu bê tông + Hoàn thiện
N * Phần móng
1Đào phá đá chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 88,161m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,582100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,815100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,651100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,651100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,747m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,051m3
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37,887m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,573100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,181tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,539tấn
O Phần Cột
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,32100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,192tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,042tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6m3
P Phần giằng tường, Ô văng:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,782100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,514tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,591tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,235m3
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 152,876m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu kỹ thuật 152,876m2
Q Phần tường xây+ Hoàn thiện
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 123,009m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 615,045m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 583,077m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 143,8m
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.226,882m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,474m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31,968m2
8Đóng trần tôn phòng hóa thí nghiệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,474m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,94100m2
10Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,818100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,818100m2
R Phần nền
1Lớp nilong chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 852,28m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,278100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 127,842m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 29,2m3
5Xoa nền bằng máy xoaChương V: Yêu cầu kỹ thuật 852,28m2
6Cắt nềnChương V: Yêu cầu kỹ thuật 238,6md
S Phần cửa đi, cửa sổ
1Gia công cửa hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,56m2
2Sản xuất cửa sổ kính thép - kính 5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,56m2
3Gia công cửa chớp thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật 83,2m2
4Sản xuất cửa đi thép kínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,96m2
5Cửa đi thép pano tônChương V: Yêu cầu kỹ thuật 57,08m2
6Phụ kiện khóa, bản lề, tay nắmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 4bộ
7Lắp dựng cửa khung sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật 197,4m2
T Phần kết cấu thép
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,566tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,566tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,092tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,092tấn
5Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,166tấn
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,166tấn
7Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,988tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,988tấn
9Gia công dầm cầu trụcChương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,739tấn
10Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,739tấn
11Gia công cửa sổ trờiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,452tấn
12Lắp dựng cửa sổ trờiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,452tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.544,18m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,241100m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,758100m2
16Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,389100m2
17Bu lông móng M20x600, M22x600, M24x600Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 120cái
18Sika chân cột thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1gói
19Máng thu nước máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 60,4md
20Ống PVC D90 thu nước máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 104,7md
21Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu kỹ thuật 12cái
U Hệ thống cấp thoát nước
V * Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,9100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 9cái
W * Thoát nước
1Đào phá đá chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,08m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,39100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,59m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,099m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,063100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,208tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,368tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,368tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật 24m2
10Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,674m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32,26m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 107,06m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,867m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,183tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,274100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 169cái
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,327100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,344100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,344100m3
X Hệ thống điện động lực, chiếu sáng
Y PHẦN THIẾT BỊ NHÀ XƯỞNG
Z Tủ điện tổng (TĐT)
1Lắp đặt Aptomat tổng MCCB 400A 3P-42kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
2Lắp đặt Aptomat MCCB 300A 3P-42kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB 250A 3P-36kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 5cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB 75A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-10kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 32A 2P-10kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
7Lắp đặt Aptomat MCB 20A 2P-10kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
8Cầu chì hạ thế 3P-3AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
9Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X), 220VACChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
10Đồng hồ Vôn 0-500VACChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
11Đồng hồ ampe kế 0-400AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
12Biến dòng hạ thế 400/5AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3bộ
13Biến dòng hạ thế đo lường 400/1AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
14Thanh cái đồng chính 400AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1Bộ
15Thanh cái đồng 250AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2Bộ
16Thanh cái đồng 200AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 6Bộ
17Giá đỡ thanh cái chínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật 4Bộ
18Vỏ tủ điện kt: C1600xR1000xS400, Thép dày 2.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1Vỏ
19Phụ kiện lắp đặt ( Đầu cos, bulon vv...)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1
AA Tủ điện phân phối PP-1
1Lắp đặt Aptomat tổng MCCB 125A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
2Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB 40A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
6Cầu chì hạ thế 3AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
7Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X), 220VACChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
8Thanh cái đồng 100AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1Bộ
9Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS210Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1Vỏ
AB Tủ điện phân phối PP-2
1Lắp đặt Aptomat tổng MCCB 100A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
2Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 20A 3P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
5Cầu chì hạ thế 3AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
6Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X), 220VACChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
7Thanh cái đồng 100AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1Bộ
8Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS210Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1Vỏ
AC Tủ điện phân phối PP-3
1Lắp đặt Aptomat tổng MCCB 100A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
2Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB 30A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 32A 3P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
6Cầu chì hạ thế 3AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
7Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X), 220VACChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
8Thanh cái đồng 100AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1Bộ
9Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS210Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1Vỏ
AD Tủ điện phân phối PP-4
1Lắp đặt Aptomat MCCB 250A 3P-36kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
2Lắp đặt Aptomat MCCB 150A 3P-36kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB 100A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-10kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
6Cầu chì hạ thế 3AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
7Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
8Thanh cái đồng 250AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1Bộ
9Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS210Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1Vỏ
AE Tủ điện phân phối PP-5
1Lắp đặt Aptomat MCCB 100A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
2Lắp đặt Aptomat MCCB 60A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
4Cầu chì hạ thế 3AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
5Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
6Thanh cái đồng 250AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1Bộ
7Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS210Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1Vỏ
AF Tủ điện phân phối PP-7
1Lắp đặt Aptomat MCCB 100A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
2Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
5Cầu chì hạ thế 3AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
6Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
7Thanh cái đồng 63AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1Bộ
8Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1hộp
AG Tủ điện phân phối PP-9
1Lắp đặt Aptomat MCCB 100A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
2Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
4Cầu chì hạ thế 3AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
5Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
6Thanh cái đồng 100AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1Bộ
7Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1hộp
AH Tủ điện phân phối PP-10
1Lắp đặt Aptomat MCCB 100A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
2Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB 30A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
6Cầu chì hạ thế 3AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
7Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
8Thanh cái đồng 100AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1Bộ
9Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1hộp
AI Tủ điện phân phối PP-11
1Lắp đặt Aptomat MCCB 250A 3P-36kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
2Lắp đặt Aptomat MCCB 200A 3P-36kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB 30A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB 15A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
7Cầu chì hạ thế 3AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
8Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
9Thanh cái đồng 250AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1Bộ
10Vỏ tủ điện treo tường kt: C800xR600xS250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1hộp
AJ Tủ điện phân phối PP-13
1Lắp đặt Aptomat MCCB 150A 3P-36kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
2Lắp đặt Aptomat MCCB 100A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB 30A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
6Cầu chì hạ thế 3AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
7Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
8Thanh cái đồng 200AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1Bộ
9Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1hộp
AK Tủ điện phân phối PP-14
1Lắp đặt Aptomat MCCB 150A 3P-36kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
2Lắp đặt Aptomat MCCB 100A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB 30A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 32A 3P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
6Cầu chì hạ thế 3AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
7Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
8Thanh cái đồng 200AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1Bộ
9Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1hộp
AL Tủ điện phân phối PP-15
1Lắp đặt Aptomat MCCB 100A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
2Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB 30A 3P-25kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 32A 3P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2cái
6Cầu chì hạ thế 3AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
7Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
8Thanh cái đồng 63AChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1Bộ
9Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1hộp
AM Tủ điện chiếu sáng TĐ1,2
1Lắp đặt Aptomat MCB 32A 2P-10kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
2Lắp đặt Aptomat MCB 20A 1P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 16A 1P-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật 8cái
4Vỏ tủ điện âm tường 6 Mô đunChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1hộp
5Vỏ tủ điện âm tường 9 Mô đunChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1hộp
AN Thiết bị chiếu sáng công tắc ổ cắm nhà xưởng
1Lắp đặt đèn pha Led 1x150w, as trắng, góc chiếu 100-110 độChương V: Yêu cầu kỹ thuật 24bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14cái
AO PHẦN XÂY LẮP NHÀ XƯỞNG
AP Máng cáp + Ống luồn dây
1Lắp đặt máng cáp (Trunking) bằng thép sơn tĩnh điện kt 300x100, dày 1,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 25m
2Lắp đặt máng cáp (Trunking) bằng thép sơn tĩnh điện kt 200x100, dày 1,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 140m
3Lắp đặt máng cáp (Trunking) bằng thép sơn tĩnh điện kt 100x75, dày 1,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 60m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm treo trên đèn D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,35100m
5Lắp đặt ống ghen cứng D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 189m
6Lắp đặt ống ghen cứng D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 250m
7Lắp đặt ống ghen mềm D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50m
8Lắp đặt hộp nối dây nhựa chống cháy KT 110x110x50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25hộp
9Lắp đặt hộp đấu nối dây nhựa chống cháy kt 160x160x50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14hộp
10Ốc siết cáp PG25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35cái
11Ốc siết cáp PG42Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20cái
12Phụ kiện lắp đặt (T, Cút, càng cua vv...)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1gói
AQ Dây /Cáp điện
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 42m
2Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12m
3Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40m
4Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 42m
5Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37m
6Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45m
7Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 107m
8Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30m
9Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x95mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 156m
10Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x70mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 136m
11Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x50mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 450m
12Lắp đặt CU/PVC 1x4,0mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100m
13Lắp đặt CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 500m
14Lắp đặt CU/PVC 1x35mm2 (Dây nối đất )Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 130m
15Lắp đặt CU/PVC 1x25mm2 (Dây nối đất )Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 65m
16Lắp đặt CU/PVC 1x16mm2 (Dây nối đất )Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60m
17Lắp đặt CU/PVC 1x10mm2 (Dây nối đất )Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 84m
18Lắp đặt CU/PVC 1x6mm2 (Dây nối đất )Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 79m
19Lắp đặt CU/PVC 1x4mm2 (Dây nối đất )Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40m
20Lắp đặt CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây nối đất )Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 110m
21Phụ kiện lắp đặt (Đầu cos, ghen co .v.v…)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1
AR Hệ thống tiếp địa
1Cọc tiếp địa V63x63xL2,5m mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 8Cọc
2Thép la mạ kẽm 40x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 200m
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,810 cọc
4Rải dây thép địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2010 m
AS Hệ thống điện mạng ngoài
1Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x185mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3100m
2Lắp đặt ống HDPE 100/130Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1100m
3Phụ kiện lắp đặt (Cùm cáp, đầu cos …)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1
AT Hệ thống phòng cháy chữa cháy
AU * Phần báo cháy ngooài nhà
1Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,25 chuông
2Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,25 đèn
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,25 nút
4Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DCChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
5Cọc đồng 2.4mChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cọc
6Dây đồng Cu/PVC1x16 tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật 30m
7Dây tín hiệu ngoài nhà (2x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17m
8Ống bảo vệ dây dẫn Hdpe d32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,17100m
9ống cấp nước hdpe d90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,07100m
10Nối ống HDPE D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
AV * Phần báo cháy trong nhà
1Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) Sino hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1hộp
2Đầu báo beam Horing hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,310 đầu
3Hộp chuông đèn nút ấnChương V: Yêu cầu kỹ thuật 6hộp
4Chuông báo cháy Horing hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,25 chuông
5Đèn báo cháy Horing hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,25 đèn
6Nút ấn báo cháy Horing hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,25 nút
7Modul địa chỉ dành cho cho chuông Horing hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
8Modul cách ly sự cố ngắt mạch Horing hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2bộ
9Modul địa chỉ cho đầu báo thường Horing hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
10Modul tới âm thanh thông báo Horing hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
11Dây điện 2x1.0mm2 dẫn tín hiệu Cadisun hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 336m
12Ống bảo vệ dây D20 Sino hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 202m
13Mang sông nhựa D20 Sino hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 69cái
14Hộp chia 3 ngả D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10hộp
15Ruột mềm ruột gà D20 Sino hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 30m
16Cút nhựa D20 Sino hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 23hộp
17Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Sino hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 135cái
AW Thoát hiểm
1Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A Sino hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1hộp
2Đèn chiếu sáng sự cố Việt NamChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,65 đèn
3Ổ cắm cho đèn báo sự cố Sino hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 8cái
4Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 1 mặt Việt NamChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,85 đèn
5Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Cadisun hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 198m
6Ống nhựa luồn dây PVC D20 Sino hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 119m
7Mang sông nhựa D20 Sino hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 41cái
8Hộp chia 3 ngả D20 Sino hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 12hộp
9Ruột mềm ruột gà D20 Sino hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 36m
10Cút nhựa D20 Sino hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 14hộp
11Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Sino hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 79cái
AX Chữa cháy
1Hộp liên hợp KT:700*600*200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6hộp
2Tủ thiết bị chữa cháy trong nhà KT:350*600*200 Việt NamChương V: Yêu cầu kỹ thuật 5hộp
3bình chữa cháy ABC 8kg Việt NamChương V: Yêu cầu kỹ thuật 10cái
4bình chữa cháy CO2 5kg Việt NamChương V: Yêu cầu kỹ thuật 5cái
5Nội quy tiêu lệnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật 6chiếc
6Van góc 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6cái
7cuộn vòi D50x20mChương V: Yêu cầu kỹ thuật 6cái
8Lăng phun D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6cái
9khớp nối ren trong D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6cái
10khớp nối đầu vòi D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12cái
11ống thép tráng kẽm D80 dày 3.6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2100m
12ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,56100m
13ống thép tráng kẽm D50 dày 3.6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,66100m
14Tê đều D80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
15Tê đều D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
16Tê thu D65/50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
17Côn thu D80/65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2cái
18Côn thu D65/50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
19Cút D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12cái
20Cút D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5cái
21Cút D80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4cái
22Van chặn D80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1cái
23Ty treo ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 26cái
24mặt bich D80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2cặp bích
25Giá đỡ ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 25cái
26Gioăng cao su D80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2cái
AY Hệ thống khí nén
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5100m
2Lắp đặt côn, van chặn d 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,1mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,79100m
5Van chặn D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 6cái
7Cùm d21Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20cái
8Nút bịt d21Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6cái
AZ Bể xử lý nước thải
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,196100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,196100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,196100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,012100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,888m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,024100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,085tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,08tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,332m3
10Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,683m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,029100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,034tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,292m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,24m2
15Quét dung dịch chống thấmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,24m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,065100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trìnhYêu cầu:+ Trình độ chuyên môn Đại học: Kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).83
2 Cán bộ kỹ thuật 7 Cán bộ kỹ thuật, bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kỹ sư điện/ điện tử;- 01 Kỹ sư ngành cơ khí;- 01 Kỹ sư trắc đạc;- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/ giao thông- 01 kỹ sư Bảo hộ lao động.- 01 kỹ sư phòng cháy chữa cháy (PCCC)Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) ≥ 5 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (tính từ ngày công trình khởi công đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).53
3 Công nhân kỹ thuật 30 Công nhân kỹ thuật:+Yêu cầu có tổi thiểu 30 người, bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:- Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: ≥ 10 người- Thợ bê tông: ≥ 4 người- Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: ≥ 4 người- Thợ cốp pha hoặc ván khuôn: ≥ 4 người- Thợ thi công điện: ≥ 3 người- Thợ thi công nước: ≥ 3 người- Thợ thi công vận hành máy xây dựng: ≥ 2 người+ Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ và Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Ô tô tự đổ ≥5 tấn(Yêu cầu có chứng nhận kiểm định và đăng ký xe kèm theo) Tải trọng vận chuyển ≥5T2
2 - Cần trục ô tô≥10 tấn(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Tải trọng nâng hạ≥10T1
3 - Máy xúc dung tích gầu ≥1,25m3(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Dung tích gầu ≥1,25m31
4 - Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Thể tích thùng ≥250L1
5 - Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Thể tích thùng ≥150L1
6 - Máy đầm dùi ≥1,5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥1,5KW2
7 - Máy đầm bàn ≥1kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥1KW3
8 - Máy hàn điện, công suất ≥ 23kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥23KW3
9 - Máy cắt sắt ≥5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥5KW2
10 - Máy uốn sắt ≥5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥5KW2
11 - Máy toàn đạc điện tử(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Độ phóng đại ≥30X1
12 - Máy đầm cóc cầm tay ≥70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất 70kg1
13 - Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất 2KVA1
14 - Máy bơm nước ≥750W (Công suất cực đại 3600v/p)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥750W2
15 - Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥0,62KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->