Gói thầu: Gói thầu XD-01: Nâng cấp nhà sửa chữa vũ khí; xây mới nhà lân, nhuộm, mạ, đúc, nhiệt luyện và sản xuất cao su kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY Z753/CỤC KỸ THUẬT HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Nâng cấp nhà sửa chữa vũ khí; xây mới nhà lân, nhuộm, mạ, đúc, nhiệt luyện và sản xuất cao su kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:00:00 đến ngày 2021-07-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,525,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trìnhYêu cầu:+ Trình độ chuyên môn Đại học: Kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật, bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kỹ sư điện/ điện tử;- 01 Kỹ sư ngành cơ khí;- 01 Kỹ sư trắc đạc;- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/ giao thông- 01 kỹ sư Bảo hộ lao động.- 01 kỹ sư phòng cháy chữa cháy (PCCC)Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) ≥ 5 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (tính từ ngày công trình khởi công đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật:+Yêu cầu có tổi thiểu 30 người, bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:- Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: ≥ 10 người- Thợ bê tông: ≥ 4 người- Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: ≥ 4 người- Thợ cốp pha hoặc ván khuôn: ≥ 4 người- Thợ thi công điện: ≥ 3 người- Thợ thi công nước: ≥ 3 người- Thợ thi công vận hành máy xây dựng: ≥ 2 người+ Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ và Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Ô tô tự đổ ≥5 tấn(Yêu cầu có chứng nhận kiểm định và đăng ký xe kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng vận chuyển ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Cần trục ô tô≥10 tấn(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng hạ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy xúc dung tích gầu ≥1,25m3(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy đầm dùi ≥1,5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đầm bàn ≥1kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-- Máy hàn điện, công suất ≥ 23kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-- Máy cắt sắt ≥5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy uốn sắt ≥5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy toàn đạc điện tử(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥30X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy đầm cóc cầm tay ≥70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Máy bơm nước ≥750W (Công suất cực đại 3600v/p)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cấp nhà sửa chữa vũ khí | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| C | * PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,588 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.329,283 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,856 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,22 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,664 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,664 | m3 |
| 7 | Di chuyển thiết bị, máy móc hiện trạng trong nhà xưởng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,366 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cầu trục 5 Tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống dây điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| D | * Phần móng cải tạo | |||
| 1 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,84 | 1m2 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100kg |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,864 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,96 | 1m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,661 | 1 m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,051 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,856 | m3 |
| 9 | Khoan cấy keo ramset | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108 | vị trí |
| 10 | Đặt bulong chân cột M20x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 11 | Sika chân cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| E | * Xây ,trát Tường, lanh tô: | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,716 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,58 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,58 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.380,283 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | m2 |
| F | * Cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Sản xuất cửa sổ chớp kính lật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 2 | Gia công cửa hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 3 | Cửa đi thép pano tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 4 | Cửa đi thép kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,84 | m2 |
| G | Phần kết cấu thép - cầu trục | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,95 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,95 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 256 | m2 |
| 4 | Gia công dầm cầu trục | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,512 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,13 | tấn |
| 6 | Gia công sản xuất, lắp đặt cầu trục 5 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,758 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,376 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,376 | 100m2 |
| H | * Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Gia công lắp dựng trần tôn lạnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 134,49 | m2 |
| I | Nhà lân, nhuộm, mạ, đúc, nhiệt luyện và sản xuất cao su kỹ thuật | |||
| J | Phá dỡ mặt bằng | |||
| 1 | Chặt phá cây cối tạo mặt bằng thi công đào phá đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,473 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 835,022 | m3 |
| 4 | Đào phá đá chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 556,681 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,39 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,39 | 100m3 |
| K | Taluy chống sạt lở | |||
| 1 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày 2m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,032 | m3 |
| 2 | Đặt ống PVC D60 trong thân kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | đoạn ống |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| L | Phần giằng chân kè, đỉnh kè, dọc kè + mương nước | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,707 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,984 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,559 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,115 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,811 | m3 |
| M | Phần kết cấu bê tông + Hoàn thiện | |||
| N | * Phần móng | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,161 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,582 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,815 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,651 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,651 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,747 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,051 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,887 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,573 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,181 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,539 | tấn |
| O | Phần Cột | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| P | Phần giằng tường, Ô văng: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,782 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,514 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,591 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,235 | m3 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152,876 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152,876 | m2 |
| Q | Phần tường xây+ Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,009 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 615,045 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 583,077 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 143,8 | m |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.226,882 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,474 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,968 | m2 |
| 8 | Đóng trần tôn phòng hóa thí nghiệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,474 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,818 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,818 | 100m2 |
| R | Phần nền | |||
| 1 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 852,28 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,278 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 127,842 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,2 | m3 |
| 5 | Xoa nền bằng máy xoa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 852,28 | m2 |
| 6 | Cắt nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 238,6 | md |
| S | Phần cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Gia công cửa hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ kính thép - kính 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 3 | Gia công cửa chớp thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,2 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi thép kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 5 | Cửa đi thép pano tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,08 | m2 |
| 6 | Phụ kiện khóa, bản lề, tay nắm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,4 | m2 |
| T | Phần kết cấu thép | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,566 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,566 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,092 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,092 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,988 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,988 | tấn |
| 9 | Gia công dầm cầu trục | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,739 | tấn |
| 10 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,739 | tấn |
| 11 | Gia công cửa sổ trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.544,18 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,241 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,758 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,389 | 100m2 |
| 17 | Bu lông móng M20x600, M22x600, M24x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 18 | Sika chân cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 19 | Máng thu nước mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,4 | md |
| 20 | Ống PVC D90 thu nước mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,7 | md |
| 21 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| U | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| V | * Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| W | * Thoát nước | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,59 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,099 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,368 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,368 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,674 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,26 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107,06 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,867 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 169 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | 100m3 |
| X | Hệ thống điện động lực, chiếu sáng | |||
| Y | PHẦN THIẾT BỊ NHÀ XƯỞNG | |||
| Z | Tủ điện tổng (TĐT) | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat tổng MCCB 400A 3P-42kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 300A 3P-42kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 250A 3P-36kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB 75A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 32A 2P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 2P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì hạ thế 3P-3A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Đồng hồ Vôn 0-500VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Đồng hồ ampe kế 0-400A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Biến dòng hạ thế 400/5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Biến dòng hạ thế đo lường 400/1A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Thanh cái đồng chính 400A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Thanh cái đồng 250A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Thanh cái đồng 200A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ thanh cái chính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 18 | Vỏ tủ điện kt: C1600xR1000xS400, Thép dày 2.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vỏ |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt ( Đầu cos, bulon vv...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| AA | Tủ điện phân phối PP-1 | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat tổng MCCB 125A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 40A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì hạ thế 3A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS210 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vỏ |
| AB | Tủ điện phân phối PP-2 | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat tổng MCCB 100A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì hạ thế 3A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS210 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vỏ |
| AC | Tủ điện phân phối PP-3 | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat tổng MCCB 100A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 30A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 32A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì hạ thế 3A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS210 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vỏ |
| AD | Tủ điện phân phối PP-4 | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB 250A 3P-36kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 150A 3P-36kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 100A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì hạ thế 3A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 250A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS210 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vỏ |
| AE | Tủ điện phân phối PP-5 | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB 100A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 60A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì hạ thế 3A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng 250A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS210 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vỏ |
| AF | Tủ điện phân phối PP-7 | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB 100A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì hạ thế 3A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AG | Tủ điện phân phối PP-9 | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB 100A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì hạ thế 3A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AH | Tủ điện phân phối PP-10 | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB 100A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 30A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì hạ thế 3A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AI | Tủ điện phân phối PP-11 | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB 250A 3P-36kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 200A 3P-36kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB 30A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCCB 15A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì hạ thế 3A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng 250A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C800xR600xS250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AJ | Tủ điện phân phối PP-13 | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB 150A 3P-36kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 100A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 30A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì hạ thế 3A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 200A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AK | Tủ điện phân phối PP-14 | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB 150A 3P-36kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 100A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 30A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 32A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì hạ thế 3A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 200A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AL | Tủ điện phân phối PP-15 | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB 100A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 30A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 32A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cầu chì hạ thế 3A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AM | Tủ điện chiếu sáng TĐ1,2 | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCB 32A 2P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện âm tường 6 Mô đun | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Vỏ tủ điện âm tường 9 Mô đun | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AN | Thiết bị chiếu sáng công tắc ổ cắm nhà xưởng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha Led 1x150w, as trắng, góc chiếu 100-110 độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| AO | PHẦN XÂY LẮP NHÀ XƯỞNG | |||
| AP | Máng cáp + Ống luồn dây | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp (Trunking) bằng thép sơn tĩnh điện kt 300x100, dày 1,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt máng cáp (Trunking) bằng thép sơn tĩnh điện kt 200x100, dày 1,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt máng cáp (Trunking) bằng thép sơn tĩnh điện kt 100x75, dày 1,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm treo trên đèn D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen cứng D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 189 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen cứng D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa chống cháy KT 110x110x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối dây nhựa chống cháy kt 160x160x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 10 | Ốc siết cáp PG25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 11 | Ốc siết cáp PG42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt (T, Cút, càng cua vv...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| AQ | Dây /Cáp điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x95mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 12 | Lắp đặt CU/PVC 1x4,0mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt CU/PVC 1x35mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt CU/PVC 1x25mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 16 | Lắp đặt CU/PVC 1x16mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt CU/PVC 1x10mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 18 | Lắp đặt CU/PVC 1x6mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79 | m |
| 19 | Lắp đặt CU/PVC 1x4mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt (Đầu cos, ghen co .v.v…) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| AR | Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Cọc tiếp địa V63x63xL2,5m mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cọc |
| 2 | Thép la mạ kẽm 40x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 10 m |
| AS | Hệ thống điện mạng ngoài | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE 100/130 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt (Cùm cáp, đầu cos …) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| AT | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| AU | * Phần báo cháy ngooài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 4 | Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cọc đồng 2.4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 6 | Dây đồng Cu/PVC1x16 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Dây tín hiệu ngoài nhà (2x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 8 | Ống bảo vệ dây dẫn Hdpe d32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 9 | ống cấp nước hdpe d90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 10 | Nối ống HDPE D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AV | * Phần báo cháy trong nhà | |||
| 1 | Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Đầu báo beam Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu |
| 3 | Hộp chuông đèn nút ấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 4 | Chuông báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Đèn báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Nút ấn báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Modul địa chỉ dành cho cho chuông Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Modul cách ly sự cố ngắt mạch Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Modul tới âm thanh thông báo Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Dây điện 2x1.0mm2 dẫn tín hiệu Cadisun hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 336 | m |
| 12 | Ống bảo vệ dây D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 202 | m |
| 13 | Mang sông nhựa D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 14 | Hộp chia 3 ngả D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 15 | Ruột mềm ruột gà D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 16 | Cút nhựa D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | hộp |
| 17 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 135 | cái |
| AW | Thoát hiểm | |||
| 1 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố Việt Nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 1 mặt Việt Nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Cadisun hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 119 | m |
| 7 | Mang sông nhựa D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 8 | Hộp chia 3 ngả D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 9 | Ruột mềm ruột gà D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 10 | Cút nhựa D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 11 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cái |
| AX | Chữa cháy | |||
| 1 | Hộp liên hợp KT:700*600*200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 2 | Tủ thiết bị chữa cháy trong nhà KT:350*600*200 Việt Nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 3 | bình chữa cháy ABC 8kg Việt Nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | bình chữa cháy CO2 5kg Việt Nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 6 | Van góc 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | cuộn vòi D50x20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lăng phun D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | ống thép tráng kẽm D80 dày 3.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 12 | ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 13 | ống thép tráng kẽm D50 dày 3.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 14 | Tê đều D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tê đều D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Tê thu D65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Côn thu D80/65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Côn thu D65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Cút D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Cút D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Cút D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Van chặn D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Ty treo ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 24 | mặt bich D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 25 | Giá đỡ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 26 | Gioăng cao su D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AY | Hệ thống khí nén | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, van chặn d 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | 100m |
| 5 | Van chặn D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Cùm d21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Nút bịt d21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| AZ | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,332 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,683 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,24 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,24 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trìnhYêu cầu:+ Trình độ chuyên môn Đại học: Kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 7 | Cán bộ kỹ thuật, bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kỹ sư điện/ điện tử;- 01 Kỹ sư ngành cơ khí;- 01 Kỹ sư trắc đạc;- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/ giao thông- 01 kỹ sư Bảo hộ lao động.- 01 kỹ sư phòng cháy chữa cháy (PCCC)Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) ≥ 5 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (tính từ ngày công trình khởi công đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Công nhân kỹ thuật:+Yêu cầu có tổi thiểu 30 người, bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:- Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: ≥ 10 người- Thợ bê tông: ≥ 4 người- Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: ≥ 4 người- Thợ cốp pha hoặc ván khuôn: ≥ 4 người- Thợ thi công điện: ≥ 3 người- Thợ thi công nước: ≥ 3 người- Thợ thi công vận hành máy xây dựng: ≥ 2 người+ Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ và Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Ô tô tự đổ ≥5 tấn(Yêu cầu có chứng nhận kiểm định và đăng ký xe kèm theo) | Tải trọng vận chuyển ≥5T | 2 |
| 2 | - Cần trục ô tô≥10 tấn(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Tải trọng nâng hạ≥10T | 1 |
| 3 | - Máy xúc dung tích gầu ≥1,25m3(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Dung tích gầu ≥1,25m3 | 1 |
| 4 | - Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Thể tích thùng ≥250L | 1 |
| 5 | - Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Thể tích thùng ≥150L | 1 |
| 6 | - Máy đầm dùi ≥1,5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 7 | - Máy đầm bàn ≥1kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥1KW | 3 |
| 8 | - Máy hàn điện, công suất ≥ 23kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥23KW | 3 |
| 9 | - Máy cắt sắt ≥5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥5KW | 2 |
| 10 | - Máy uốn sắt ≥5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥5KW | 2 |
| 11 | - Máy toàn đạc điện tử(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Độ phóng đại ≥30X | 1 |
| 12 | - Máy đầm cóc cầm tay ≥70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất 70kg | 1 |
| 13 | - Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất 2KVA | 1 |
| 14 | - Máy bơm nước ≥750W (Công suất cực đại 3600v/p)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥750W | 2 |
| 15 | - Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥0,62KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi