Gói thầu: Gói số 04: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761269-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộ
Tên gói thầu Gói số 04: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210720461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 15:56:00 đến ngày 2021-07-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,267,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.400985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.-Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế ,phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.961.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc công trình giao thông hoặc tương đương ;+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tự: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng hoặc tương đương ;+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điện.+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành trắc địa, trắc đạc hoặc chuyên ngành địa chính bản đồ.+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá phù hợp với quy mô và tính chất công trình.+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động và an toàn PCCC.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là cao đẳng.+ Có chứng nhận/chứng chỉ hành nghề PCCC do Cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận về an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo quy định.+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm điện
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt cỏ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chạy bằng động cơ xăng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào nhỏ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥22 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥2,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng lu từ 15 đến 17 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng lu từ 8 đến 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 3 Tấn đến 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng dưới 1 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NHÀ THỰC HÀNH THÚ Y:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,22m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,5464m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,0858m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1519m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3833tấn
7Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4558100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,1745m3
9Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6568100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3019tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2697tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2583100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7757100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4257m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1202tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6115tấn
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8047100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9497m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4346m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1706100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4651100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1428tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5531tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21cái
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0608tấn
26Cung cấp bu lông D16 dài 250mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật80cái
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1872tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5002tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5002tấn
30Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1935tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1935tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật114,85341m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,3455m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật61,4623m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật344,738m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật362,075m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,0788m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,84m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,4824m3
40Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,3574m2
41Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, KT600x600mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật253,074m2
42Công tác ốp gạch ceramic KT 300x600m vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật126,608m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật363,578m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật292,415m2
45Cung cấp cửa thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
46Cung cấp khuôn cửa bằng thép hộp 40x80x1,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6md
47Cung cấp cửa đi 2 cánh hệ nhôm PMA vát cạnh, kính an toàn dày 6,38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
48Cung cấp cửa đi 1 cánh hệ nhôm PMA vát cạnh, kính an toàn dày 6,38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
49Cung cấp cửa sổ hai cánh mở quay hệ nhôm PMA, kính an toàn dày 6,38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
50Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ nhôm PMA, kính an toàn dày 6,38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,36m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2366tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,60881m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
55Cung cấp, lắp dựng vách nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,35m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,45mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2326100m2
57Tôn úp nóc, úp góc dày 0,45mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,732md
58Cung cấp, lắp dựng máng thu nước bằng inox, KT 350mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,745md
59Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1184tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1184tấn
61Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật267,9413m2
62Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,3574m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9408m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8333m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,5108m2
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,5108m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2082m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0769m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0087100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8207m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,669m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,4226m2
75Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,4966m2
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,87521m3
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0788100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,374m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,502m3
80Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0332100m2
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0265tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8176m3
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1667m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,9m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,71m2
87Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,71m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,59m2
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
90Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0396100kg
91Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
94Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
95Lắp đặt đèn thường có chụpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
96Lắp đặt quạt ốp trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
97Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
98Lắp choá đèn ở độ cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
99Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,8m
100Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28m
101Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2máy
102Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17cái
107Vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm KT 600x400x250mm, sơn tĩnh điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
108Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
109Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
111Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
112Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
115Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
116Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật300m
117Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật440m
118Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật45m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật150m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật220m
121Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
125Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
126Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
137Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
138Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
155Đai ôm ống bằng inox 304, D1110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
156Quả cầu chắn rác D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Quả
157Lắp đặt xí bệtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Lắp đặt hộp đựng giấyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
163Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
164Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bể
165Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi gạt)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
B PHẦN NHÀ NUÔI NHỐT:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,41m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,404m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0189m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,41m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2517m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0704100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3968100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0458100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1316tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3846tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0458100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,4214m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,968m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0328tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,2049m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9267m3
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1474tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1474tấn
22Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5396tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5396tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,7816m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,45mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,473100m2
26Tôn úp nóc,úp biên dày 0,45mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,56m
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật61,688m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100,826m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật173,074m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật116,9232m2
32Sản xuất lắp dựng vách ngăn chuồng nuôi bằng thép ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,388m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa đi chuồng nuôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,05m2
34Bịt bạt dứa che nắng 2 mặt cho nhà nuôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật60,8m2
35Gia công hàng rào lưới thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật66,36m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật66,36m2
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
38Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
42Tủ điện chứa 5-8 attomatChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m
47Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật170m
48Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật65m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
52Ty treo đèn bắt vào xà gồ kèm phụ kiệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
55Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
65Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
C CẢI TẠO HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,9395m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2594100m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26gốc
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,3654100m3
6Đắp đất cấp phối đồi cấp 3, san nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,6669100m3
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23cây
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23gốc cây
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2464100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2464100m3
11Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4568100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3219100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3219100m3
14Đổ đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật311,595m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,8m3
16Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật45cây/lần
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,16551m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,6246m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1921100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3842100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,5251m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,1391m3
23Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3206100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1853tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2848tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5857tấn
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật56,3441m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,7912m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3447100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1317tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,306tấn
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật210,2389m2
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật210,2389m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,66981m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0089100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3312m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5758m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0019m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,5796m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,5796m2
41Gia công cổng sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,251tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,92691m2
43Bản lề cốiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
44Bánh xeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
46Khóa cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,29391m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1848m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,4722m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,344m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2787tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,054tấn
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4133100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2957100m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,568m2
57Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,568m2
58Gia công lan canChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3843tấn
59Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật63,2m2
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0866tấn
61Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1172tấn
62Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,093tấn
63Gia công hàng rào lưới thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật61,479m2
64Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật61,479m2
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2553tấn
66Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3456tấn
67Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3456tấn
68Gia công hàng rào lưới thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật152,871m2
69Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật152,871m2
70Rài lớp ni lông chống mất nước khi đổ bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật370,51m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật59,2816m3
72Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2075100m2
73Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,77m
74Trồng, chăm sóc cỏ nhungChương V- Yêu cầu về kỹ thuật474m2/tháng
75Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,74100m2/tháng
76Rải lớp ni lông chống mất nước khi đổ bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật56,1m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,628m3
78Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1347100m2
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,48161m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0112100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,488m3
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,112m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,56m2
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8736m3
86Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0554100m2
87Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0725100kg
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật301cấu kiện
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,7128m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0085100m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,714m3
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0691tấn
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0947tấn
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0501100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3161m3
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,186m3
97Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
98Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,714m3
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,42m2
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,42m2
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,14m2
103Cung cấp, láp đặt nắp bể nước bằng khung thép hộp 50x50x2mm bịt tôn phẳng dày 1mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,0051m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0563100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2816m3
107Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2384m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật71,392m2
109Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,04m2
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3395m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m2
112Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1112tấn
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật461cấu kiện
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,36771m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5109m3
117Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,3648m3
118Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,44m2
119Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7196m2
120Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2888m3
121Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0994tấn
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0242100m2
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
124Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
125Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,11m2
126Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,0897m3
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m3
128Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,724m3
129Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật701 đoạn ống
130Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,335100m3
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2323100m3
132Hoàn trả mặt đường (theo kết cấu hiện trạng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,11m2
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
144Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,32100 m
D SỬA CHỮA 02 NHÀ LƯỚI KHU THỰC HÀNH NHÂN GIỐNG
1Tháo dỡ lưới chống côn trùng và màng ni lôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.869,28m2
2Tháo dỡ hệ thông ống tưới nhỏ giọt, tưới phun sươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Trọn gói
3Tháo dỡ hệ thống điện và các phụ kiệm kèm theo của nhà lướiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Trọn gói
4Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Trọn gói
5Tháo dỡ bộ tời tay, trục cuốn cũ ngang sườn nhà lướiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Cửa đi giữa hai nhà lướiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,5m2
7Thay thế Lưới chống côn trùng loại 80 lỗ/ cm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật246,4m2
8Thay thế màng nilon nhà lướiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật716,24m2
9Nẹp mạ kẽm chữ CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật492m
10Zizac bọc nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật492m
11Cung cấp thanh thép ống mạ kẽm D21x1,4, trục ngang cuốn lưới nilon sườn nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,2667kg
12Lắp đặt lưới cắt nắng khổ 3 mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật441,56m2
13Dây cáp sợi cước đỡ lưới cắt nắngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật336m
14Máng tôn thu nước dày 0,42 mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật56m
15Đổ đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,156m3
16Lắp đặt rơ le hẹn giờChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
17Bộ lọc nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Bộ trộn phânChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m
23Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bể
24Béc phun sươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật112Cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25cái
31Ống tưới nhỏ giọt HDPE 16 mm (quy cách theo thiết kế)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật632,5m
32Đầu khởi thùy PVC-HDPE D16 có gioăng cao suChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25cái
34Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật84m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42m
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật374m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật88m
45Lắp đặt đèn chống nổ có chụpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
46Lưới chống côn trùng loại 80 lỗ/ cm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật246,4M2
47Thay thế màng nilon nhà lướiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật716,24M2
48Nẹp mạ kẽm chữ CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật492M
49Zizac bọc nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật492M
50Cung cấp thanh thép ống mạ kẽm D21x1,4, trục ngang cuốn lưới nilon sườn nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,2667kg
51Lắp đặt lưới cắt nắng khổ 3 mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật441,56m2
52Dây cáp sợi cước đỡ lưới cắt nắngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật336m
53Máng tôn thu nước dày 0,45 mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật56m
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,163m3
55Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4816100m2
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,047m3
57Đổ đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,9844m3
58Lắp đặt rơ le hẹn giờChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
59Bộ lọc nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
60Bộ trộn phânChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
61MCB/1P/16AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,69100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m
65Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bể
66Péc phun sươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật112cái
67Nút bịt PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30cái
76Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật84m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật42m
82Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
86Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật374m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật88m
88Lắp đặt đèn chống nổ có chụpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
E CẢI TẠO SÂN TRƯNG BÀY SINH VẬT CẢNH
1Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật710,157m2
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7102100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1305100m3
4Lót lớp ni long chống mất nước bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật710,157m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật71,0157m3
6Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật710,157m2
F Thiết bị phục vụ công trình
1Cung cấp điều hòa hai chiều, invester 18.000BTUChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp 1,5kwChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp, lắp dựng tấm đan rãnh bằng nhựa composite, KT 530x960mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38Tấm
4Cung cấp, lắp dựng tấm đan rãnh bằng nhựa composite, KT 530x960mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30cái
5Núm uống nước tự động cho lợnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27cái
6Bể biogaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7BưởiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật45cây
8Cỏ nhungChương V- Yêu cầu về kỹ thuật474m2
9Cung cấp máy bơm nước công suất 2,2kW; 2HPChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Cọc gỗ (4 cọc, gông 2 tầng; 2,5m/cọc; 4m làm gồng 2 tầng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6.970m
11Thay mới bộ tời tay, trục đứng cuốn lưới nilon sườn nhà lướiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt mô tơ trục quấn lưới cắt nắngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
13Máy bơm nước 2,2kW; 2HPChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Lắp đặt mô tơ trục quấn lưới cắt nắngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
15Máy bơm nước 2,2kW, 2HPChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
16Đầu nối từ HDPE ra dây nhỏ giọtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.075chiếc
17Đầu bù áp 4L/hChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.075bộ
18Bộ chia đầu nhỏ giọt (mỗi bộ chia có 02 đầu que ra cắm vào giá thể)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.075Bộ
19Thay mới bộ tời tay, trục đứng cuốn lưới nilon sườn nhà lướiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.400985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.-Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế ,phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.961.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật 2 + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc công trình giao thông hoặc tương đương ;+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tự: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng hoặc tương đương ;+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điện.+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)32
5 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành trắc địa, trắc đạc hoặc chuyên ngành địa chính bản đồ.+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. 1 + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá phù hợp với quy mô và tính chất công trình.+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)32
7 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động và an toàn PCCC. 1 + Có trình độ tối thiểu là cao đẳng.+ Có chứng nhận/chứng chỉ hành nghề PCCC do Cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận về an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo quy định.+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Có kiểm định còn hiệu lực1
2 Đầm bàn ≥1Kw1
3 Máy bơm điện ≥1,5KW1
4 Máy cắt bê tông ≥1,5kw1
5 Máy cắt cỏ cầm tay Chạy bằng động cơ xăng1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
7 Máy cắt uốn ≥5kW1
8 Máy đào ≥0,8m31
9 Máy đào nhỏ ≤ 0,2m31
10 Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
12 Máy hàn ≥22 KW2
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Sử dụng tốt1
14 Máy khoan ≥2,5kw1
15 Máy khoan bê tông ≥1,5KW1
16 Máy lu bánh thép Tải trọng lu từ 15 đến 17 Tấn1
17 Máy lu bánh thép Tải trọng lu từ 8 đến 10 Tấn1
18 Máy mài ≥1kw1
19 Máy trộn ≥250l2
20 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 3 Tấn đến 5 Tấn2
21 Ô tô tự đổ Tải trọng dưới 1 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->