Gói thầu: Gói số 04: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộ |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 15:56:00 đến ngày 2021-07-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,267,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.400985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.-Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế ,phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.961.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc công trình giao thông hoặc tương đương ;+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tự: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng hoặc tương đương ;+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điện.+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành trắc địa, trắc đạc hoặc chuyên ngành địa chính bản đồ.+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá phù hợp với quy mô và tính chất công trình.+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động và an toàn PCCC. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là cao đẳng.+ Có chứng nhận/chứng chỉ hành nghề PCCC do Cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận về an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo quy định.+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt cỏ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chạy bằng động cơ xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥22 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng lu từ 15 đến 17 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng lu từ 8 đến 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 3 Tấn đến 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng dưới 1 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ THỰC HÀNH THÚ Y: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,22 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5464 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0858 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1519 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3833 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4558 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1745 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6568 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3019 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2697 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2583 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7757 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4257 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1202 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6115 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8047 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9497 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4346 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1706 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4651 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1428 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5531 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | tấn |
| 26 | Cung cấp bu lông D16 dài 250mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1872 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5002 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5002 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1935 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1935 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 114,8534 | 1m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3455 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4623 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 344,738 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 362,075 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0788 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,84 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4824 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3574 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 253,074 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch ceramic KT 300x600m vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126,608 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 363,578 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 292,415 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 46 | Cung cấp khuôn cửa bằng thép hộp 40x80x1,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | md |
| 47 | Cung cấp cửa đi 2 cánh hệ nhôm PMA vát cạnh, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi 1 cánh hệ nhôm PMA vát cạnh, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ hai cánh mở quay hệ nhôm PMA, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ nhôm PMA, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,36 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2366 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6088 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,45mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2326 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc, úp góc dày 0,45mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,732 | md |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng máng thu nước bằng inox, KT 350mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,745 | md |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1184 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1184 | tấn |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 267,9413 | m2 |
| 62 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3574 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9408 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8333 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5108 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5108 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2082 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0769 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8207 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,669 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4226 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4966 | m2 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8752 | 1m3 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8176 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1667 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 87 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 90 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100kg |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 98 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 107 | Vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm KT 600x400x250mm, sơn tĩnh điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 109 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Đai ôm ống bằng inox 304, D1110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 156 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Quả |
| 157 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi gạt) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| B | PHẦN NHÀ NUÔI NHỐT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,404 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0189 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,41 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2517 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3968 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1316 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3846 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4214 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2049 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9267 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1474 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1474 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5396 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5396 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,7816 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,45mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,473 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc,úp biên dày 0,45mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,688 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100,826 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 173,074 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 116,9232 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn chuồng nuôi bằng thép ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,388 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi chuồng nuôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 34 | Bịt bạt dứa che nắng 2 mặt cho nhà nuôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,36 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,36 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Tủ điện chứa 5-8 attomat | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 52 | Ty treo đèn bắt vào xà gồ kèm phụ kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 55 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| C | CẢI TẠO HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9395 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2594 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | gốc |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3654 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất cấp phối đồi cấp 3, san nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6669 | 100m3 |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | gốc cây |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2464 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2464 | 100m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4568 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3219 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3219 | 100m3 |
| 14 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 311,595 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 16 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cây/lần |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1655 | 1m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6246 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1921 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3842 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5251 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1391 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3206 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1853 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2848 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5857 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,3441 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7912 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3447 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1317 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 210,2389 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 210,2389 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6698 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3312 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5758 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0019 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5796 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5796 | m2 |
| 41 | Gia công cổng sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9269 | 1m2 |
| 43 | Bản lề cối | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Bánh xe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 46 | Khóa cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2939 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1848 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4722 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2787 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4133 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2957 | 100m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,568 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,568 | m2 |
| 58 | Gia công lan can | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3843 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2 | m2 |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0866 | tấn |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1172 | tấn |
| 62 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 63 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,479 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,479 | m2 |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2553 | tấn |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | tấn |
| 67 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | tấn |
| 68 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 152,871 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 152,871 | m2 |
| 70 | Rài lớp ni lông chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 370,51 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2816 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2075 | 100m2 |
| 73 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,77 | m |
| 74 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 474 | m2/tháng |
| 75 | Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,74 | 100m2/tháng |
| 76 | Rải lớp ni lông chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,628 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1347 | 100m2 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4816 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,56 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8736 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0725 | 100kg |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1cấu kiện |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7128 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0691 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0947 | tấn |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0501 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3161 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,186 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,42 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,42 | m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,14 | m2 |
| 103 | Cung cấp, láp đặt nắp bể nước bằng khung thép hộp 50x50x2mm bịt tôn phẳng dày 1mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0051 | m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0563 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2816 | m3 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2384 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,392 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3395 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1112 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | 1cấu kiện |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3677 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5109 | m3 |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3648 | m3 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,44 | m2 |
| 119 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7196 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2888 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 124 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 125 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,11 | m2 |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0897 | m3 |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,724 | m3 |
| 129 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | 1 đoạn ống |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2323 | 100m3 |
| 132 | Hoàn trả mặt đường (theo kết cấu hiện trạng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,11 | m2 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100 m |
| D | SỬA CHỮA 02 NHÀ LƯỚI KHU THỰC HÀNH NHÂN GIỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ lưới chống côn trùng và màng ni lông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.869,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thông ống tưới nhỏ giọt, tưới phun sương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trọn gói |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện và các phụ kiệm kèm theo của nhà lưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trọn gói |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trọn gói |
| 5 | Tháo dỡ bộ tời tay, trục cuốn cũ ngang sườn nhà lưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Cửa đi giữa hai nhà lưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 7 | Thay thế Lưới chống côn trùng loại 80 lỗ/ cm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 246,4 | m2 |
| 8 | Thay thế màng nilon nhà lưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 716,24 | m2 |
| 9 | Nẹp mạ kẽm chữ C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 492 | m |
| 10 | Zizac bọc nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 492 | m |
| 11 | Cung cấp thanh thép ống mạ kẽm D21x1,4, trục ngang cuốn lưới nilon sườn nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2667 | kg |
| 12 | Lắp đặt lưới cắt nắng khổ 3 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 441,56 | m2 |
| 13 | Dây cáp sợi cước đỡ lưới cắt nắng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | m |
| 14 | Máng tôn thu nước dày 0,42 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 15 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,156 | m3 |
| 16 | Lắp đặt rơ le hẹn giờ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ lọc nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Bộ trộn phân | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 24 | Béc phun sương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | Cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 31 | Ống tưới nhỏ giọt HDPE 16 mm (quy cách theo thiết kế) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 632,5 | m |
| 32 | Đầu khởi thùy PVC-HDPE D16 có gioăng cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 374 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 46 | Lưới chống côn trùng loại 80 lỗ/ cm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 246,4 | M2 |
| 47 | Thay thế màng nilon nhà lưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 716,24 | M2 |
| 48 | Nẹp mạ kẽm chữ C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 492 | M |
| 49 | Zizac bọc nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 492 | M |
| 50 | Cung cấp thanh thép ống mạ kẽm D21x1,4, trục ngang cuốn lưới nilon sườn nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2667 | kg |
| 51 | Lắp đặt lưới cắt nắng khổ 3 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 441,56 | m2 |
| 52 | Dây cáp sợi cước đỡ lưới cắt nắng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | m |
| 53 | Máng tôn thu nước dày 0,45 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,163 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4816 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,047 | m3 |
| 57 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9844 | m3 |
| 58 | Lắp đặt rơ le hẹn giờ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 59 | Bộ lọc nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 60 | Bộ trộn phân | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 61 | MCB/1P/16A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 66 | Péc phun sương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 67 | Nút bịt PVC D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 374 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 88 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| E | CẢI TẠO SÂN TRƯNG BÀY SINH VẬT CẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 710,157 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7102 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1305 | 100m3 |
| 4 | Lót lớp ni long chống mất nước bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 710,157 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,0157 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 710,157 | m2 |
| F | Thiết bị phục vụ công trình | |||
| 1 | Cung cấp điều hòa hai chiều, invester 18.000BTU | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp 1,5kw | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng tấm đan rãnh bằng nhựa composite, KT 530x960mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Tấm |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng tấm đan rãnh bằng nhựa composite, KT 530x960mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 5 | Núm uống nước tự động cho lợn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 6 | Bể bioga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Bưởi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cây |
| 8 | Cỏ nhung | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 474 | m2 |
| 9 | Cung cấp máy bơm nước công suất 2,2kW; 2HP | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Cọc gỗ (4 cọc, gông 2 tầng; 2,5m/cọc; 4m làm gồng 2 tầng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6.970 | m |
| 11 | Thay mới bộ tời tay, trục đứng cuốn lưới nilon sườn nhà lưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt mô tơ trục quấn lưới cắt nắng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 13 | Máy bơm nước 2,2kW; 2HP | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt mô tơ trục quấn lưới cắt nắng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 15 | Máy bơm nước 2,2kW, 2HP | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Đầu nối từ HDPE ra dây nhỏ giọt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.075 | chiếc |
| 17 | Đầu bù áp 4L/h | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.075 | bộ |
| 18 | Bộ chia đầu nhỏ giọt (mỗi bộ chia có 02 đầu que ra cắm vào giá thể) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.075 | Bộ |
| 19 | Thay mới bộ tời tay, trục đứng cuốn lưới nilon sườn nhà lưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.400985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.-Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế ,phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.961.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật | 2 | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc công trình giao thông hoặc tương đương ;+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tự: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng hoặc tương đương ;+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điện.+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành trắc địa, trắc đạc hoặc chuyên ngành địa chính bản đồ.+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá phù hợp với quy mô và tính chất công trình.+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động và an toàn PCCC. | 1 | + Có trình độ tối thiểu là cao đẳng.+ Có chứng nhận/chứng chỉ hành nghề PCCC do Cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận về an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo quy định.+ Kinh nghiệm làm việc ở các vị trí tương tư: Đã làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Đầm bàn | ≥1Kw | 1 |
| 3 | Máy bơm điện | ≥1,5KW | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | ≥1,5kw | 1 |
| 5 | Máy cắt cỏ cầm tay | Chạy bằng động cơ xăng | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn | ≥5kW | 1 |
| 8 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy đào nhỏ | ≤ 0,2m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥1,5 KW | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 12 | Máy hàn | ≥22 KW | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan | ≥2,5kw | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông | ≥1,5KW | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép | Tải trọng lu từ 15 đến 17 Tấn | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép | Tải trọng lu từ 8 đến 10 Tấn | 1 |
| 18 | Máy mài | ≥1kw | 1 |
| 19 | Máy trộn | ≥250l | 2 |
| 20 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 3 Tấn đến 5 Tấn | 2 |
| 21 | Ô tô tự đổ | Tải trọng dưới 1 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi