Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Lương Tài |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi thường xuyên giao cho ngành Y tế để xây dựng, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất cho các đơn vị trực thuộc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 15:53:00 đến ngày 2021-07-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,840,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.776.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 1,661% x Gxd (B+C+D) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH ĐỊNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Chương V E-HSMT | 294,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V E-HSMT | 0,5856 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V E-HSMT | 183,284 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Chương V E-HSMT | 277,9 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 93,5348 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 174,6909 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 180,1433 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 144,7565 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 418,9848 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 835,0755 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | Theo Chương V E-HSMT | 224,466 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo Chương V E-HSMT | 469,0582 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 134,478 | m2 |
| 17 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo Chương V E-HSMT | 457,1964 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 90,688 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 24,1414 | m3 |
| 20 | Phá dỡ lớp granito tam cấp sảnh | Theo Chương V E-HSMT | 14,3952 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V E-HSMT | 0,4087 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | Theo Chương V E-HSMT | 0,4087 | 100m3 |
| 23 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính | Theo Chương V E-HSMT | 135,8459 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Theo Chương V E-HSMT | 90,688 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 174,6909 | 1m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 180,1433 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V E-HSMT | 69,264 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn dày ≥ 0,45mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,9484 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng | Theo Chương V E-HSMT | 2,266 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 25,0894 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch | Theo Chương V E-HSMT | 425,1926 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn | Theo Chương V E-HSMT | 38,7558 | m2 |
| 33 | Đào móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,9221 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp | Theo Chương V E-HSMT | 3,0598 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V E-HSMT | 22,41 | m2 |
| 38 | Nẹp đồng bậc tam cấp | Theo Chương V E-HSMT | 50,82 | m |
| 39 | Mài lại granitô cầu thang | Theo Chương V E-HSMT | 30,2604 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường Granite 150x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 28,2135 | m2 |
| 41 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 288,114 | m2 |
| 42 | Trát tường trong | Theo Chương V E-HSMT | 10,83 | m2 |
| 43 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 845,9055 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 7,22 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 653,7508 | m2 |
| 46 | Sơn trần không bả | Theo Chương V E-HSMT | 479,4862 | m2 |
| 47 | Hoa cửa, lan can hành lang | Theo Chương V E-HSMT | 311,48 | kg |
| 48 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Theo Chương V E-HSMT | 30 | Bộ |
| 53 | Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2lớp 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 13,11 | m2 |
| 54 | Trần thạch cao chìm chống nước | Theo Chương V E-HSMT | 38,7558 | m2 |
| 55 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 56 | Làm bàn chậu inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 294,48 | kg |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên màu ghi đen vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 58 | Lan can tay vin hành lang inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 67,3496 | kg |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 7,052 | 100m2 |
| 60 | Cổng xếp inox 304 tự động | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Gia công khung thép biển hiệu | Theo Chương V E-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 62 | Tấm alumium màu xanh biển hiệu độ dày tấm 5mm, dày nhôm 0,18 mm | Theo Chương V E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 63 | Bộ chữ nổi alu trên biển hiệu | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp dựng biển hiệu | Theo Chương V E-HSMT | 4,69 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V E-HSMT | 103,5932 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 3,0192 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 103,5932 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3,0192 | 1m2 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu lớp gạch và lớp bê tông gạch vỡ | Theo Chương V E-HSMT | 20,98 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V E-HSMT | 6,9629 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5679 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,9916 | m3 |
| 73 | Xây móng | Theo Chương V E-HSMT | 5,2579 | m3 |
| 74 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ đỏ 60x240mm | Theo Chương V E-HSMT | 30,1591 | m2 |
| 75 | Mua đất màu trông cây | Theo Chương V E-HSMT | 22,7105 | m3 |
| 76 | Bê tông nền | Theo Chương V E-HSMT | 170,355 | m3 |
| 77 | Bê tông M150 | Theo Chương V E-HSMT | 172,9103 | m3 |
| 78 | Lát gạch gạch gốm 500x500mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.135,7 | m2 |
| 79 | Xây hố van, hố ga bằng gạch | Theo Chương V E-HSMT | 6,0984 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 126 | 1cấu kiện |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Theo Chương V E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 8mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2447 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 126 | 1cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt gương soi nhà wc riêng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương tráng nhôm KT 1100x2000 mm nhà wc chung | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa mặt treo | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa âm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 96 | Phụ kiện phòng tắm (Hộp đựng giấy vệ sinh, xà phòng, kệ kính, để cốc, giá treo khăn) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Van phao cơ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Van điện tự động | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 104 | Lắp đặt van PPR - Đường kính40mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Rắc co D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Rắc co D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Tê inox DN20 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Kép D15 inox | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Đai treo ống từ D20 đến D40 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 127 | Đai ôm, vít nở, ... | Theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 132 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 133 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110/76mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt y nhựa miệng bát- Đường kính 76/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Tê thông tắc D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Tê thông tắc D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Bịt thông tắc D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Bịt thông tắc D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Xi phong chữ P-PVC D76mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Đai treo ống từ D20 đến D40 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 160 | Đai ôm, vít nở, ... | Theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 172 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt đèn tán quang lắp nổi dài 1.2m loại M10, 2 bóng led 18W/T8 | Theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220x30 - 18W | Theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn led 120W | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 177 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 179 | Bình chữa cháy ABC MFZ4 hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 180 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 181 | Nội quy tiêu lệnh | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TRUNG KÊNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Chương V E-HSMT | 301,248 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V E-HSMT | 137,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 48,72 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 137,1662 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 3,0985 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo Chương V E-HSMT | 2,0724 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 280,719 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 773,525 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 441,503 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | Theo Chương V E-HSMT | 130,917 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo Chương V E-HSMT | 485,956 | m2 |
| 14 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo Chương V E-HSMT | 458,3384 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 68,256 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 22,0144 | m3 |
| 17 | Phá dỡ lớp granito tam cấp sảnh | Theo Chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V E-HSMT | 0,3854 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | Theo Chương V E-HSMT | 0,3854 | 100m3/1km |
| 20 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính | Theo Chương V E-HSMT | 103,8608 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Theo Chương V E-HSMT | 68,256 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 137,1662 | 1m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3,0985 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,0125 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng | Theo Chương V E-HSMT | 5,456 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 22,0144 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch | Theo Chương V E-HSMT | 422,7336 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo Chương V E-HSMT | 38,8048 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp đỏ rubi | Theo Chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 30 | Mài lại granitô cầu thang d | Theo Chương V E-HSMT | 22,5454 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường Granite 150x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 21,135 | m2 |
| 32 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 268,224 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm | Theo Chương V E-HSMT | 24,175 | m2 |
| 34 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 810,02 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 540,078 | m2 |
| 36 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 485,956 | m2 |
| 37 | Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 278,138 | kg |
| 38 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 50,88 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hắt, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Theo Chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 43 | Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 44 | Làm mới cửa xếp loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 1 mm | Theo Chương V E-HSMT | 10,95 | m2 |
| 45 | Trần thạch cao chìm chống nước | Theo Chương V E-HSMT | 71,2096 | m2 |
| 46 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12 mm | Theo Chương V E-HSMT | 29,4736 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 7,0291 | 100m2 |
| 48 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo Chương V E-HSMT | 39,0047 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,9005 | m3 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V E-HSMT | 131,0877 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 145,809 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo Chương V E-HSMT | 37,1952 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 11,415 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 11,415 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 13,5 | 1m2 |
| 57 | Bê tông lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 3,9005 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 43,5159 | m2 |
| 59 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 125,0582 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 145,809 | m2 |
| 61 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 37,1952 | m2 |
| 62 | Cánh cổng làm mới bằng inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 180,73 | kg |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa mặt treo | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 72 | Van phao cơ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Van điện tự động | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 77 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Rắc co D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Tê inox DN20 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Kép D15 inox | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Lắp côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Đai treo ống từ D20 đến D40 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 94 | Đai ôm, vít nở, ... | Theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 100 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110/76mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 103 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Tê thông tắc D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Tê thông tắc D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Bịt thông tắc D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Bịt thông tắc D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Xi phong chữ P-PVC D76mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Đai treo ống từ D20 đến D40 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 127 | Đai ôm, vít nở, ... | Theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 128 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 500x400x130mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 129 | Hộp điện mặt nhựa, đế âm tường loại 6 Module | Theo Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 130 | Đèn pha báo, cầu chì | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế có khóa chuyển mạch | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Biến dòng điện TI-100/5A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 134 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 75A -10A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A -10A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A - 6A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha cực 10A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha cực 6A | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6A | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200-28W | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt dài 1,2m - 36W | Theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 - 24W | Theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn led âm trần D145xH20-9W | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC-4x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC-4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 864 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.215 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 861 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 288 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 835 | m |
| 158 | Đào móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 160 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 161 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 162 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | kẹp cáp với cọc tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 165 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 166 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 168 | Bình chữa cháy ABC MFZ4 hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 169 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 170 | Nội quy tiêu lệnh | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TÂN LÃNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Chương V E-HSMT | 213,5312 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V E-HSMT | 76,45 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Theo Chương V E-HSMT | 8,932 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 50,5568 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,1786 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V E-HSMT | 3,073 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 65,516 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 523,465 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà nhà | Theo Chương V E-HSMT | 300,373 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột | Theo Chương V E-HSMT | 65,384 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Chương V E-HSMT | 132,4695 | m2 |
| 14 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo Chương V E-HSMT | 29,038 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,1472 | m3 |
| 16 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Theo Chương V E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V E-HSMT | 0,4511 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | Theo Chương V E-HSMT | 0,4511 | 100m3/1km |
| 19 | Mua Thép U120x50x3 làm xà gồ | Theo Chương V E-HSMT | 9,9458 | kg |
| 20 | Mua Thép hộp 40x80x2 làm xà gồ | Theo Chương V E-HSMT | 242,5462 | kg |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 64,876 | 1m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2463 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2463 | tấn |
| 24 | Xây tường | Theo Chương V E-HSMT | 1,0755 | m3 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,5337 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, diềm mái tôn khổ 300 | Theo Chương V E-HSMT | 44,52 | m |
| 27 | Máng nước inox mái khổ 600 mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,52 | m |
| 28 | Bê tông lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,1472 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 21,4716 | m2 |
| 30 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính | Theo Chương V E-HSMT | 5,5712 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,5664 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu | Theo Chương V E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 33 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường | Theo Chương V E-HSMT | 35,2 | m |
| 35 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 208,6975 | m2 |
| 36 | Trát tường trong | Theo Chương V E-HSMT | 360,287 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 382,5186 | m2 |
| 38 | Trát trần | Theo Chương V E-HSMT | 146,789 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 360,287 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 382,5186 | m2 |
| 41 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 146,789 | m2 |
| 42 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 116,18 | kg |
| 43 | Hoa cửa, Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 435,54 | kg |
| 44 | Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,61 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Theo Chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Theo Chương V E-HSMT | 21 | Bộ |
| 49 | Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 50 | Trần thạch cao chìm chống nước | Theo Chương V E-HSMT | 197,6302 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V E-HSMT | 11,4373 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0413 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,3622 | m3 |
| 54 | Xây móng | Theo Chương V E-HSMT | 4,3344 | m3 |
| 55 | Xây móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,8607 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 1,4406 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng | Theo Chương V E-HSMT | 6,5614 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột tường rào | Theo Chương V E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 59 | Trát tường rào | Theo Chương V E-HSMT | 56,7207 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 56,7207 | m2 |
| 61 | Ốp gạch thẻ 60x240mm chân hàng rào | Theo Chương V E-HSMT | 7,9515 | m2 |
| 62 | Bê tông nền | Theo Chương V E-HSMT | 21,207 | m3 |
| 63 | Phá dỡ nền | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | m2 |
| 64 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6804 | m3 |
| 65 | Đào móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0818 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 72 | Thép làm bản mã chân cột | Theo Chương V E-HSMT | 27,47 | kg |
| 73 | Bê tông móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2259 | m3 |
| 74 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0657 | 100m3 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn | Theo Chương V E-HSMT | 0,6465 | m3 |
| 76 | Lát sân gạch gốm 500x500mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,3312 | m2 |
| 77 | Mua bulong neo | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 78 | Mua thép ống D113.5x3 làm cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 194,5052 | kg |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 8,4199 | 1m2 |
| 80 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1888 | tấn |
| 81 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,1888 | tấn |
| 82 | Mua thép tấm dày 10mm làm vì kèo thép | Theo Chương V E-HSMT | 76,3951 | kg |
| 83 | Thanh kèo thép hộp 50x100x2.5mm | Theo Chương V E-HSMT | 279,9849 | kg |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 14,49 | 1m2 |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,3194 | tấn |
| 86 | Lắp vì kèo thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3194 | tấn |
| 87 | Mua thép hộp 40x80x2 mạ kẽm làm xà gồ | Theo Chương V E-HSMT | 751,2942 | kg |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,7294 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 21,4716 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,444 | 100m2 |
| 91 | Lát bù chân cột mái che gạch cotto 500x500 mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 6,81 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 32,322 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 98 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | Theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 32,322 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 32,322 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 32,322 | m2 |
| 103 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Theo Chương V E-HSMT | 0,2597 | m3 |
| 105 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa mặt treo | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 115 | Van phao cơ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Van điện tự động | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Rắc co D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Tê inox DN20 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/32mm, chiều dày 2,9 mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9 mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Kép D15 inox | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Đai treo ống từ D20 đến D40 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 130 | Đai ôm, vít nở, ... | Theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 135 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110/76mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 153 | Tê thông tắc D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Tê thông tắc D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Bịt thông tắc D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Bịt thông tắc D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Xiphong chữ P-PVC D76mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Đai treo ống từ D20 đến D40 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 160 | Đai ôm, vít nở, ... | Theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.776.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn | Vẫn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi