Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762336-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Lương Tài
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210757040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi thường xuyên giao cho ngành Y tế để xây dựng, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất cho các đơn vị trực thuộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 15:53:00 đến ngày 2021-07-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,840,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng 1,661% x Gxd (B+C+D)Theo Chương V E-HSMT1Khoản
B HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH ĐỊNH
1Tháo dỡ mái tônTheo Chương V E-HSMT294,84m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V E-HSMT0,5856m3
3Tháo dỡ cửaTheo Chương V E-HSMT183,284m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Chương V E-HSMT277,9m
5Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT93,5348m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V E-HSMT174,6909m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Chương V E-HSMT180,1433m2
8Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V E-HSMT6bộ
9Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V E-HSMT6bộ
10Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V E-HSMT12bộ
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo Chương V E-HSMT144,7565m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT418,9848m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo Chương V E-HSMT835,0755m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cộtTheo Chương V E-HSMT224,466m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnTheo Chương V E-HSMT469,0582m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V E-HSMT134,478m2
17Phá dỡ gạch lát nềnTheo Chương V E-HSMT457,1964m2
18Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V E-HSMT90,688m2
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V E-HSMT24,1414m3
20Phá dỡ lớp granito tam cấp sảnhTheo Chương V E-HSMT14,3952m2
21Vận chuyển phế thảiTheo Chương V E-HSMT0,4087100m3
22Vận chuyển phế thải các km tiếp theoTheo Chương V E-HSMT0,4087100m3
23Chống thấm bằng màng dán màng tự dínhTheo Chương V E-HSMT135,8459m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nướcTheo Chương V E-HSMT90,688m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT174,69091m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT180,1433m2
27Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V E-HSMT69,2641m2
28Lợp mái che tường bằng tôn dày ≥ 0,45mmTheo Chương V E-HSMT2,9484100m2
29Xây tường thẳngTheo Chương V E-HSMT2,266m3
30Bê tông lót móngTheo Chương V E-HSMT25,0894m3
31Lát nền, sàn gạchTheo Chương V E-HSMT425,1926m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơnTheo Chương V E-HSMT38,7558m2
33Đào móngTheo Chương V E-HSMT0,042100m3
34Bê tông lót móngTheo Chương V E-HSMT0,9221m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạpTheo Chương V E-HSMT3,0598m3
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,85Theo Chương V E-HSMT0,0332100m3
37Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V E-HSMT22,41m2
38Nẹp đồng bậc tam cấpTheo Chương V E-HSMT50,82m
39Mài lại granitô cầu thangTheo Chương V E-HSMT30,2604m2
40Ốp chân tường Granite 150x600mmTheo Chương V E-HSMT28,2135m2
41Ốp tường gạch Ceramic 300x600mmTheo Chương V E-HSMT288,114m2
42Trát tường trongTheo Chương V E-HSMT10,83m2
43Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT845,9055m2
44Trát tường ngoàiTheo Chương V E-HSMT7,22m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT653,7508m2
46Sơn trần không bảTheo Chương V E-HSMT479,4862m2
47Hoa cửa, lan can hành langTheo Chương V E-HSMT311,48kg
48Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Chương V E-HSMT18,54m2
49Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Chương V E-HSMT68,4m2
50Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Chương V E-HSMT3,6m2
51Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻTheo Chương V E-HSMT10Bộ
52Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay càiTheo Chương V E-HSMT30Bộ
53Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2lớp 6,38mmTheo Chương V E-HSMT13,11m2
54Trần thạch cao chìm chống nướcTheo Chương V E-HSMT38,7558m2
55Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmTheo Chương V E-HSMT6,24m2
56Làm bàn chậu inox 304Theo Chương V E-HSMT294,48kg
57Ốp đá granit tự nhiên màu ghi đen vào tườngTheo Chương V E-HSMT5,12m2
58Lan can tay vin hành lang inox 304Theo Chương V E-HSMT67,3496kg
59Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo Chương V E-HSMT7,052100m2
60Cổng xếp inox 304 tự độngTheo Chương V E-HSMT1bộ
61Gia công khung thép biển hiệuTheo Chương V E-HSMT0,0617tấn
62Tấm alumium màu xanh biển hiệu độ dày tấm 5mm, dày nhôm 0,18 mmTheo Chương V E-HSMT11,6m2
63Bộ chữ nổi alu trên biển hiệuTheo Chương V E-HSMT1bộ
64Lắp dựng biển hiệuTheo Chương V E-HSMT4,69m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V E-HSMT103,5932m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V E-HSMT3,0192m2
67Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT103,5932m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3,01921m2
69Phá dỡ kết cấu lớp gạch và lớp bê tông gạch vỡTheo Chương V E-HSMT20,98m3
70Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V E-HSMT6,9629m3
71Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,85Theo Chương V E-HSMT0,5679100m3
72Bê tông lót móngTheo Chương V E-HSMT1,9916m3
73Xây móngTheo Chương V E-HSMT5,2579m3
74Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ đỏ 60x240mmTheo Chương V E-HSMT30,1591m2
75Mua đất màu trông câyTheo Chương V E-HSMT22,7105m3
76Bê tông nềnTheo Chương V E-HSMT170,355m3
77Bê tông M150Theo Chương V E-HSMT172,9103m3
78Lát gạch gạch gốm 500x500mmTheo Chương V E-HSMT1.135,7m2
79Xây hố van, hố ga bằng gạchTheo Chương V E-HSMT6,0984m3
80Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V E-HSMT1261cấu kiện
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôTheo Chương V E-HSMT6,3m3
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 8mmTheo Chương V E-HSMT0,271tấn
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 10mmTheo Chương V E-HSMT0,2447tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,378100m2
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V E-HSMT1261cấu kiện
86Lắp đặt gương soi nhà wc riêngTheo Chương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt gương tráng nhôm KT 1100x2000 mm nhà wc chungTheo Chương V E-HSMT4cái
88Lắp đặt chậu rửa mặt treoTheo Chương V E-HSMT5bộ
89Lắp đặt chậu rửa âmTheo Chương V E-HSMT8bộ
90Lắp đặt xí bệtTheo Chương V E-HSMT6bộ
91Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Chương V E-HSMT4bộ
92Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT4bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V E-HSMT4bộ
94Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT10cái
95Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Chương V E-HSMT1bể
96Phụ kiện phòng tắm (Hộp đựng giấy vệ sinh, xà phòng, kệ kính, để cốc, giá treo khăn)Theo Chương V E-HSMT6cái
97Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V E-HSMT2bộ
98Van phao cơ D32mmTheo Chương V E-HSMT1bộ
99Van điện tự độngTheo Chương V E-HSMT1bộ
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V E-HSMT0,55100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V E-HSMT0,38100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V E-HSMT0,56100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V E-HSMT0,23100m
104Lắp đặt van PPR - Đường kính40mmTheo Chương V E-HSMT2cái
105Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT5cái
106Rắc co D40mmTheo Chương V E-HSMT4cái
107Rắc co D32mmTheo Chương V E-HSMT10cái
108Tê inox DN20Theo Chương V E-HSMT6cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V E-HSMT1cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V E-HSMT2cái
111Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V E-HSMT4cái
112Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V E-HSMT5cái
113Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V E-HSMT16cái
114Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V E-HSMT4cái
115Kép D15 inoxTheo Chương V E-HSMT10cái
116Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V E-HSMT3cái
117Lắp côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V E-HSMT3cái
118Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V E-HSMT4cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V E-HSMT3cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V E-HSMT7cái
121Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V E-HSMT4cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V E-HSMT6cái
123Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V E-HSMT32cái
124Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo Chương V E-HSMT5cái
125Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
126Đai treo ống từ D20 đến D40Theo Chương V E-HSMT40bộ
127Đai ôm, vít nở, ...Theo Chương V E-HSMT30bộ
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT0,56100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT0,53100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Chương V E-HSMT0,16100m
132Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo Chương V E-HSMT19cái
133Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110/76mmTheo Chương V E-HSMT5cái
134Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110/42mmTheo Chương V E-HSMT4cái
135Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT12cái
136Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mmTheo Chương V E-HSMT18cái
137Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90/42mmTheo Chương V E-HSMT4cái
138Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT12cái
139Lắp đặt y nhựa miệng bát- Đường kính 76/42mmTheo Chương V E-HSMT6cái
140Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mmTheo Chương V E-HSMT8cái
141Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo Chương V E-HSMT23cái
142Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT27cái
143Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT26cái
144Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo Chương V E-HSMT12cái
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT19cái
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT6cái
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo Chương V E-HSMT4cái
148Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo Chương V E-HSMT8cái
149Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mmTheo Chương V E-HSMT10cái
150Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT10cái
151Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT8cái
152Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 42mmTheo Chương V E-HSMT3cái
153Tê thông tắc D110mmTheo Chương V E-HSMT4cái
154Tê thông tắc D90mmTheo Chương V E-HSMT4cái
155Bịt thông tắc D110mmTheo Chương V E-HSMT4cái
156Bịt thông tắc D90mmTheo Chương V E-HSMT4cái
157Xi phong chữ P-PVC D76mmTheo Chương V E-HSMT10cái
158Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 34mmTheo Chương V E-HSMT1cái
159Đai treo ống từ D20 đến D40Theo Chương V E-HSMT50bộ
160Đai ôm, vít nở, ...Theo Chương V E-HSMT40bộ
161Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo Chương V E-HSMT1cái
162Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo Chương V E-HSMT1cái
163Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo Chương V E-HSMT2cái
164Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V E-HSMT2cái
165Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V E-HSMT25cái
166Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo Chương V E-HSMT4cái
167Lắp đặt công tắc 2 hạt 10ATheo Chương V E-HSMT3cái
168Lắp đặt công tắc 1 hạt 10ATheo Chương V E-HSMT12cái
169Lắp đặt công tắc 1 hạt 16ATheo Chương V E-HSMT18cái
170Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10ATheo Chương V E-HSMT2cái
171Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16ATheo Chương V E-HSMT40cái
172Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V E-HSMT14cái
173Lắp đặt đèn tán quang lắp nổi dài 1.2m loại M10, 2 bóng led 18W/T8Theo Chương V E-HSMT29bộ
174Lắp đặt đèn led ốp trần D220x30 - 18WTheo Chương V E-HSMT32bộ
175Lắp đặt đèn led 120WTheo Chương V E-HSMT1bộ
176Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo Chương V E-HSMT0,45 đèn
177Lắp đặt đèn báo sự cốTheo Chương V E-HSMT0,45 đèn
178Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mmTheo Chương V E-HSMT2hộp
179Bình chữa cháy ABC MFZ4 hoặc tương đươngTheo Chương V E-HSMT4bình
180Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo Chương V E-HSMT2bình
181Nội quy tiêu lệnhTheo Chương V E-HSMT2bộ
C HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TRUNG KÊNH
1Tháo dỡ mái tônTheo Chương V E-HSMT301,248m2
2Tháo dỡ cửaTheo Chương V E-HSMT137,48m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT48,72m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V E-HSMT137,1662m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Chương V E-HSMT3,0985m2
6Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V E-HSMT8bộ
7Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V E-HSMT4bộ
8Phá dỡ tường xây gạchTheo Chương V E-HSMT2,0724m3
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo Chương V E-HSMT280,719m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo Chương V E-HSMT773,525m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT441,503m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cộtTheo Chương V E-HSMT130,917m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnTheo Chương V E-HSMT485,956m2
14Phá dỡ gạch lát nềnTheo Chương V E-HSMT458,3384m2
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V E-HSMT68,256m2
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V E-HSMT22,0144m3
17Phá dỡ lớp granito tam cấp sảnhTheo Chương V E-HSMT14,04m2
18Vận chuyển phế thảiTheo Chương V E-HSMT0,3854100m3
19Vận chuyển phế thải các km tiếp theoTheo Chương V E-HSMT0,3854100m3/1km
20Chống thấm bằng màng dán màng tự dínhTheo Chương V E-HSMT103,8608m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nướcTheo Chương V E-HSMT68,256m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT137,16621m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3,0985m2
24Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmTheo Chương V E-HSMT3,0125100m2
25Xây tường thẳngTheo Chương V E-HSMT5,456m3
26Bê tông lót móngTheo Chương V E-HSMT22,0144m3
27Lát nền, sàn gạchTheo Chương V E-HSMT422,7336m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmTheo Chương V E-HSMT38,8048m2
29Lát đá bậc tam cấp đỏ rubiTheo Chương V E-HSMT14,04m2
30Mài lại granitô cầu thang dTheo Chương V E-HSMT22,5454m2
31Ốp chân tường Granite 150x600mmTheo Chương V E-HSMT21,135m2
32Ốp tường gạch Ceramic 300x600mmTheo Chương V E-HSMT268,224m2
33Trát tường trong, dày 1,5cmTheo Chương V E-HSMT24,175m2
34Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT810,02m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT540,078m2
36Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT485,956m2
37Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304Theo Chương V E-HSMT278,138kg
38Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Chương V E-HSMT50,88m2
39Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Chương V E-HSMT33,6m2
40Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hắt, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Chương V E-HSMT1,44m2
41Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻTheo Chương V E-HSMT20Bộ
42Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay càiTheo Chương V E-HSMT24Bộ
43Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Chương V E-HSMT39,6m2
44Làm mới cửa xếp loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 1 mmTheo Chương V E-HSMT10,95m2
45Trần thạch cao chìm chống nướcTheo Chương V E-HSMT71,2096m2
46Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12 mmTheo Chương V E-HSMT29,4736m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo Chương V E-HSMT7,0291100m2
48Phá dỡ gạch lát nềnTheo Chương V E-HSMT39,0047m2
49Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V E-HSMT3,9005m3
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V E-HSMT131,0877m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT145,809m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnTheo Chương V E-HSMT37,1952m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Chương V E-HSMT11,415m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V E-HSMT13,5m2
55Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT11,415m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT13,51m2
57Bê tông lót móngTheo Chương V E-HSMT3,9005m3
58Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmTheo Chương V E-HSMT43,5159m2
59Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT125,0582m2
60Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT145,809m2
61Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT37,1952m2
62Cánh cổng làm mới bằng inox 304Theo Chương V E-HSMT180,73kg
63Lắp đặt gương soiTheo Chương V E-HSMT7cái
64Lắp đặt chậu rửa mặt treoTheo Chương V E-HSMT7bộ
65Lắp đặt xí bệtTheo Chương V E-HSMT8bộ
66Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT4bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V E-HSMT4bộ
68Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V E-HSMT4cái
69Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V E-HSMT8cái
70Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT6cái
71Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Chương V E-HSMT1bể
72Van phao cơ D32mmTheo Chương V E-HSMT1bộ
73Van điện tự độngTheo Chương V E-HSMT1bộ
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V E-HSMT0,42100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V E-HSMT0,24100m
77Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT3cái
78Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
79Rắc co D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
80Tê inox DN20Theo Chương V E-HSMT8cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V E-HSMT2cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V E-HSMT6cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V E-HSMT18cái
85Kép D15 inoxTheo Chương V E-HSMT7cái
86Lắp côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V E-HSMT4cái
87Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V E-HSMT4cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V E-HSMT14cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V E-HSMT10cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V E-HSMT6cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V E-HSMT22cái
92Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT8cái
93Đai treo ống từ D20 đến D40Theo Chương V E-HSMT40bộ
94Đai ôm, vít nở, ...Theo Chương V E-HSMT30bộ
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V E-HSMT0,49100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT0,37100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT0,33100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
99Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo Chương V E-HSMT22cái
100Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110/76mmTheo Chương V E-HSMT5cái
101Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110/42mmTheo Chương V E-HSMT5cái
102Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT28cái
103Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mmTheo Chương V E-HSMT3cái
104Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90/42mmTheo Chương V E-HSMT4cái
105Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT16cái
106Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mmTheo Chương V E-HSMT8cái
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mmTheo Chương V E-HSMT4cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mmTheo Chương V E-HSMT6cái
109Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo Chương V E-HSMT22cái
110Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT20cái
111Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT13cái
112Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo Chương V E-HSMT8cái
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT20cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT10cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo Chương V E-HSMT10cái
116Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mmTheo Chương V E-HSMT10cái
117Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT8cái
118Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT4cái
119Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 42mmTheo Chương V E-HSMT6cái
120Tê thông tắc D110mmTheo Chương V E-HSMT2cái
121Tê thông tắc D90mmTheo Chương V E-HSMT2cái
122Bịt thông tắc D110mmTheo Chương V E-HSMT4cái
123Bịt thông tắc D90mmTheo Chương V E-HSMT2cái
124Xi phong chữ P-PVC D76mmTheo Chương V E-HSMT12cái
125Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 34mmTheo Chương V E-HSMT1cái
126Đai treo ống từ D20 đến D40Theo Chương V E-HSMT50bộ
127Đai ôm, vít nở, ...Theo Chương V E-HSMT40bộ
128Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 500x400x130mmTheo Chương V E-HSMT2tủ
129Hộp điện mặt nhựa, đế âm tường loại 6 ModuleTheo Chương V E-HSMT16hộp
130Đèn pha báo, cầu chìTheo Chương V E-HSMT3bộ
131Lắp đặt đồng hồ Vôn kế có khóa chuyển mạchTheo Chương V E-HSMT1cái
132Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo Chương V E-HSMT3cái
133Biến dòng điện TI-100/5ATheo Chương V E-HSMT3quả
134Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 75A -10ATheo Chương V E-HSMT1cái
135Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A -10ATheo Chương V E-HSMT1cái
136Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A - 6ATheo Chương V E-HSMT1cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25ATheo Chương V E-HSMT16cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16ATheo Chương V E-HSMT32cái
139Lắp đặt các automat 1 pha cực 10ATheo Chương V E-HSMT3cái
140Lắp đặt các automat 1 pha cực 6ATheo Chương V E-HSMT16cái
141Lắp đặt công tắc 1 hạt 6ATheo Chương V E-HSMT22cái
142Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6ATheo Chương V E-HSMT2cái
143Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo Chương V E-HSMT48cái
144Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V E-HSMT16cái
145Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200-28WTheo Chương V E-HSMT4cái
146Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt dài 1,2m - 36WTheo Chương V E-HSMT33bộ
147Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 - 24WTheo Chương V E-HSMT11bộ
148Lắp đặt đèn led âm trần D145xH20-9WTheo Chương V E-HSMT8bộ
149Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC-4x25mm2Theo Chương V E-HSMT60m
150Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC-4x10mm2Theo Chương V E-HSMT6m
151Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x10mm2Theo Chương V E-HSMT6m
152Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x4mm2Theo Chương V E-HSMT864m
153Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT1.215m
154Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT861m
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT6m
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT288m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT835m
158Đào móngTheo Chương V E-HSMT0,052100m3
159Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Theo Chương V E-HSMT0,052100m3
160Gia công, đóng cọc tiếp địaTheo Chương V E-HSMT4cọc
161Dây đồng trần M50mm2Theo Chương V E-HSMT12m
162Đầu cốt đồng M50Theo Chương V E-HSMT1cái
163kẹp cáp với cọc tiếp địaTheo Chương V E-HSMT4cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT0,02100m
165Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo Chương V E-HSMT0,45 đèn
166Lắp đặt đèn báo sự cốTheo Chương V E-HSMT0,45 đèn
167Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mmTheo Chương V E-HSMT2hộp
168Bình chữa cháy ABC MFZ4 hoặc tương đươngTheo Chương V E-HSMT4bình
169Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo Chương V E-HSMT2bình
170Nội quy tiêu lệnhTheo Chương V E-HSMT2bộ
D HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TÂN LÃNG
1Tháo dỡ mái tônTheo Chương V E-HSMT213,5312m2
2Tháo dỡ cửaTheo Chương V E-HSMT76,45m2
3Tháo dỡ lan canTheo Chương V E-HSMT8,932m2
4Tháo dỡ trầnTheo Chương V E-HSMT50,5568m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V E-HSMT3,1786m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V E-HSMT3,073m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V E-HSMT65,516m2
8Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V E-HSMT2bộ
9Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V E-HSMT2bộ
10Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo Chương V E-HSMT523,465m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà nhàTheo Chương V E-HSMT300,373m2
12Phá lớp vữa trát cộtTheo Chương V E-HSMT65,384m2
13Phá lớp vữa trát trầnTheo Chương V E-HSMT132,4695m2
14Phá dỡ gạch lát nềnTheo Chương V E-HSMT29,038m2
15Bê tông lót móngTheo Chương V E-HSMT2,1472m3
16Phá dỡ lớp granito cầu thangTheo Chương V E-HSMT19,56m2
17Vận chuyển phế thảiTheo Chương V E-HSMT0,4511100m3
18Vận chuyển phế thải các km tiếp theoTheo Chương V E-HSMT0,4511100m3/1km
19Mua Thép U120x50x3 làm xà gồTheo Chương V E-HSMT9,9458kg
20Mua Thép hộp 40x80x2 làm xà gồTheo Chương V E-HSMT242,5462kg
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT64,8761m2
22Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,2463tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,2463tấn
24Xây tườngTheo Chương V E-HSMT1,0755m3
25Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmTheo Chương V E-HSMT2,5337100m2
26Tôn úp nóc, diềm mái tôn khổ 300Theo Chương V E-HSMT44,52m
27Máng nước inox mái khổ 600 mmTheo Chương V E-HSMT6,52m
28Bê tông lót móngTheo Chương V E-HSMT2,1472m3
29Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmTheo Chương V E-HSMT21,4716m2
30Chống thấm bằng màng dán màng tự dínhTheo Chương V E-HSMT5,5712m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmTheo Chương V E-HSMT7,5664m2
32Láng nền, sàn không đánh màuTheo Chương V E-HSMT19,56m2
33Láng granitô cầu thangTheo Chương V E-HSMT19,56m2
34Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tườngTheo Chương V E-HSMT35,2m
35Ốp tường gạch Ceramic 300x600mmTheo Chương V E-HSMT208,6975m2
36Trát tường trongTheo Chương V E-HSMT360,287m2
37Trát tường ngoàiTheo Chương V E-HSMT382,5186m2
38Trát trầnTheo Chương V E-HSMT146,789m2
39Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT360,287m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT382,5186m2
41Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT146,789m2
42Lan can cầu thang bằng Inox 304Theo Chương V E-HSMT116,18kg
43Hoa cửa, Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304Theo Chương V E-HSMT435,54kg
44Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Chương V E-HSMT35,1m2
45Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Chương V E-HSMT6,61m2
46Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Chương V E-HSMT28,8m2
47Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻTheo Chương V E-HSMT14Bộ
48Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay càiTheo Chương V E-HSMT21Bộ
49Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Chương V E-HSMT9,9m2
50Trần thạch cao chìm chống nướcTheo Chương V E-HSMT197,6302m2
51Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V E-HSMT11,4373m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0413100m2
53Bê tông lót móngTheo Chương V E-HSMT1,3622m3
54Xây móngTheo Chương V E-HSMT4,3344m3
55Xây móngTheo Chương V E-HSMT2,8607m3
56Xây cột, trụTheo Chương V E-HSMT1,4406m3
57Xây tường thẳngTheo Chương V E-HSMT6,5614m3
58Trát trụ cột tường ràoTheo Chương V E-HSMT14,85m2
59Trát tường ràoTheo Chương V E-HSMT56,7207m2
60Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT56,7207m2
61Ốp gạch thẻ 60x240mm chân hàng ràoTheo Chương V E-HSMT7,9515m2
62Bê tông nềnTheo Chương V E-HSMT21,207m3
63Phá dỡ nềnTheo Chương V E-HSMT0,068m2
64Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V E-HSMT0,6804m3
65Đào móngTheo Chương V E-HSMT0,068100m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0252100m2
67Bê tông lót móngTheo Chương V E-HSMT0,567m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0818100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo Chương V E-HSMT0,0122tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Chương V E-HSMT0,0453tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo Chương V E-HSMT0,0423tấn
72Thép làm bản mã chân cộtTheo Chương V E-HSMT27,47kg
73Bê tông móngTheo Chương V E-HSMT0,2259m3
74Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Theo Chương V E-HSMT0,0657100m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộnTheo Chương V E-HSMT0,6465m3
76Lát sân gạch gốm 500x500mmTheo Chương V E-HSMT5,3312m2
77Mua bulong neoTheo Chương V E-HSMT7bộ
78Mua thép ống D113.5x3 làm cột thépTheo Chương V E-HSMT194,5052kg
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT8,41991m2
80Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,1888tấn
81Lắp cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT0,1888tấn
82Mua thép tấm dày 10mm làm vì kèo thépTheo Chương V E-HSMT76,3951kg
83Thanh kèo thép hộp 50x100x2.5mmTheo Chương V E-HSMT279,9849kg
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT14,491m2
85Gia công vì kèo thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,3194tấn
86Lắp vì kèo thépTheo Chương V E-HSMT0,3194tấn
87Mua thép hộp 40x80x2 mạ kẽm làm xà gồTheo Chương V E-HSMT751,2942kg
88Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,7294tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT21,4716tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmTheo Chương V E-HSMT1,444100m2
91Lát bù chân cột mái che gạch cotto 500x500 mmTheo Chương V E-HSMT5,67m2
92Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V E-HSMT1bộ
93Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V E-HSMT1bộ
94Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo Chương V E-HSMT6,81m2
95Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT32,322m2
96Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnTheo Chương V E-HSMT4,2m2
97Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V E-HSMT11,55m2
98Ốp tường gạch Ceramic 300x600mmTheo Chương V E-HSMT18,36m2
99Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300Theo Chương V E-HSMT4,2m2
100Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT32,322m2
101Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT32,322m2
102Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT32,322m2
103Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT4,2m2
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôTheo Chương V E-HSMT0,2597m3
105Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0065100m2
106Lắp dựng cốt thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0214tấn
107Lắp đặt gương soiTheo Chương V E-HSMT2cái
108Lắp đặt chậu rửa mặt treoTheo Chương V E-HSMT2bộ
109Lắp đặt xí bệtTheo Chương V E-HSMT2bộ
110Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V E-HSMT2bộ
111Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V E-HSMT2cái
112Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V E-HSMT2cái
113Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT2cái
114Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V E-HSMT1bể
115Van phao cơ D32mmTheo Chương V E-HSMT2bộ
116Van điện tự độngTheo Chương V E-HSMT2bộ
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V E-HSMT0,37100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V E-HSMT0,08100m
119Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
120Rắc co D32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
121Tê inox DN20Theo Chương V E-HSMT2cái
122Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/32mm, chiều dày 2,9 mmTheo Chương V E-HSMT3cái
123Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9 mmTheo Chương V E-HSMT4cái
124Kép D15 inoxTheo Chương V E-HSMT2cái
125Lắp côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9 mmTheo Chương V E-HSMT2cái
126Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V E-HSMT15cái
127Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V E-HSMT6cái
128Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V E-HSMT6cái
129Đai treo ống từ D20 đến D40Theo Chương V E-HSMT30bộ
130Đai ôm, vít nở, ...Theo Chương V E-HSMT30bộ
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V E-HSMT0,59100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT0,8100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT0,16100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Chương V E-HSMT0,08100m
135Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo Chương V E-HSMT20cái
136Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110/76mmTheo Chương V E-HSMT6cái
137Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110/42mmTheo Chương V E-HSMT6cái
138Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT20cái
139Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mmTheo Chương V E-HSMT5cái
140Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90/42mmTheo Chương V E-HSMT6cái
141Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT6cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mmTheo Chương V E-HSMT4cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mmTheo Chương V E-HSMT8cái
144Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo Chương V E-HSMT23cái
145Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT23cái
146Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT10cái
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT15cái
148Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT10cái
149Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 42mmTheo Chương V E-HSMT7cái
150Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mmTheo Chương V E-HSMT14cái
151Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT20cái
152Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT8cái
153Tê thông tắc D110mmTheo Chương V E-HSMT5cái
154Tê thông tắc D90mmTheo Chương V E-HSMT5cái
155Bịt thông tắc D110mmTheo Chương V E-HSMT2cái
156Bịt thông tắc D90mmTheo Chương V E-HSMT2cái
157Xiphong chữ P-PVC D76mmTheo Chương V E-HSMT2cái
158Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 34mmTheo Chương V E-HSMT2cái
159Đai treo ống từ D20 đến D40Theo Chương V E-HSMT30bộ
160Đai ôm, vít nở, ...Theo Chương V E-HSMT30bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu31
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Vẫn sử dụng tốt1
2 Máy hàn Vẫn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá Vẫn sử dụng tốt3
4 Máy trộn vữa Vẫn sử dụng tốt1
5 Máy khoan Vẫn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->