Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm công cụ, dụng cụ, vật tư, hoá chất nhiệm vụ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học – Môi trường quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm công cụ, dụng cụ, vật tư, hoá chất nhiệm vụ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727689 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:13:00 đến ngày 2021-07-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,002,997,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ ống hấp phụ (ống Impinger lấy mẫu khí) | 32 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cột sắc ký khí thủy tinh | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chai thủy tinh nâu có nắp 250ml | 25 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Chai thủy tinh nâu có nắp 500ml | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cốc thủy tinh 250ml | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cốc thủy tinh 400ml | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Micropipet 1ml | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Micropipet 5ml | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Micropipet 2µl-20µl | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Micropipet 10µl-100µl | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Micropipet 20µl-200µl | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Micropipet 500µl-5000µl | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ống hút nhỏ giọt | 25 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ống đong 100ml | 25 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ống đong 250ml | 25 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ống đong 500ml | 15 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ống duham | 15 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ống phá mẫu 250ml | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phễu chiết 500ml | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phễu chiết 1000 ml | 25 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phễu lọc thủy tinh 500ml | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Pipet 15ml | 25 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | H2SO4 | 17 | Chai 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | HNO3 | 8 | Chai 2.500ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | H3PO4 | 4 | Chai 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | HCl | 25 | Chai 2.500ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Sulfamic acid | 2 | Lọ 100g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | CH3COOH | 2 | Chai 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Axit oxalic | 3 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dung dịch NH3 đặc | 2 | Chai 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | NaOH 1N | 23 | Chai 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | NaOH | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Escherichia coli derived from ATCC® 25922:tm | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dung dịch chuẩn NaNO2 | 3 | Lọ 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dung dịch chuẩn NaNO3 | 2 | Lọ 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH7 | 14 | Chai 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dung dịch chuẩn PO43- | 4 | Chai 500ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 5 | Chai 100ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bromothymo blu | 4 | Lọ 25g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cồn lau dụng cụ | 103 | Can 2,5 lít | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | CHCl3 | 2 | Chai 2.500ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | C4H9OH | 35 | Chai 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | C12H8N2.H2O | 2 | Lọ 25g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | C3N3O3Cl2Na.2H2O | 3 | Lọ 250g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ethanol | 48 | Chai 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | EDTA FREE ACID | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | D-Glucose, monohydrate | 3 | Lọ 250g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | L-Glutamic acid | 2 | Lọ 100g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Kalihydrophtalat | 5 | Lọ 25g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | D-Lactose, monohydrate | 23 | Lọ 1.000g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | n - Butanol | 4 | lọ 10g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 23 | Lọ 25g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | n-Hexan | 4 | Chai 2.500ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | p-Dimetylamin benzandehyt | 6 | Lọ 25g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Pararosanilin | 6 | Lọ 5g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Phenol chuẩn | 2 | Lọ 100g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Sulfaniamide | 4 | Lọ 100g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tetrametyl-p-pjenylendiamindihyroclorua | 86 | Lọ 5g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | 2,3,5- Triphenyltetrazoliun chlorua | 6 | Lọ 10g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Cellulose | 3 | Lọ 25g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Sodium hexametaphosphate | 3 | Lọ 1.000g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Na3C6H5O7.2H2O | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ag2SO4 | 4 | Lọ 100g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | CaCl2 | 2 | Lọ 250g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Cadmium sulfate hydrate | 3 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | CuSO4.5H2O | 3 | Lọ 1.000g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | FeCl3. 6H2O | 3 | Lọ 250g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | FeSO4.7H2O | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | KCl | 2 | Lọ 250g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | KI | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | KMnO4 | 3 | Lọ 250g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | AgCl | 2 | Lọ 100g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | HgCl2 | 2 | Lọ 100g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | HgSO4 | 3 | Lọ 100g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Li2SO4.H2O | 5 | Lọ 100g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Na2HPO4 | 2 | Lọ 1.000g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Na2S2O3 | 4 | Lọ 1.000g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Na2SO4 | 8 | Lọ 1.000g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Na2S2O5 0,1N | 176 | ống | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Na2WO4.2H2O | 4 | Lọ 100g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | 3 | Lọ 25g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Sodium dichloroisocyanurate | 13 | Lọ 25g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 8 | Lọ 250g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | (NH4)2HPO4 | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N | 4 | ống | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | PdCl2 | 29 | Lọ 25g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Agar | 29 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Canh thang lactose LT | 21 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Canh thanh BGBL | 57 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Chất chiết nấm men | 17 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Khí H2 | 8 | Bình 40l | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Khí Heli | 19 | Bình 40l | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Nước rửa đầu đo | 147 | lít | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Polyseed | 8 | Hộp 50v | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Pepton | 21 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bột Pd | 17 | Lọ 1g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | C17H35NaO4S | 3 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Brom | 6 | Chai 250ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Al2(SO4)3.18H2O | 3 | Tấn | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Polyacrylamide (PAM) | 3 | Tấn | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | NaDCC | 3 | Tấn | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Clorofooc | 8 | Chai 500ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bông | 15 | Kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ màng bơm, van, gioăng đệm (Phân tích khí CO) | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Đá khô | 420 | Túi | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Giấy thử pH | 57 | Hộp | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 55 | Hộp/100 Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Giấy lọc | 2 | Hộp/100 tờ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Giấy chuyên dụng (băng giấy in) | 59 | Tờ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Màng lọc | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Phin lọc chuyên dụng FPP-15 | 59 | m2 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Silicagel dùng phân tích không khí | 6 | Lọ 1.000g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Than hoạt tính | 210 | Lọ 1.000g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Túi nilon | 420 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Pin chuyên dụng | 84 | Đôi | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản Scan Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng có chữ ký, đóng dấu của chủ đầu tư và hóa đơn tài chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi