Gói thầu: Cung ứng thiết bị phục vụ chuyên môn và dạy học năm 2021cho các trường huyện Vân Hồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762818-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Hồ |
| Tên gói thầu | Cung ứng thiết bị phục vụ chuyên môn và dạy học năm 2021cho các trường huyện Vân Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762753 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:06:00 đến ngày 2021-07-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,792,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31881785E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.154.483.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.308.966.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Con rối | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Ti vi | 7 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Tủ đựng cá nhân của trẻ | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Đàn Organ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Thang leo | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Cầu trượt đôi - Thang leo cầu trượt kép | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Cầu trượt đơn - Thang leo cầu trượt đơn giản | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Con vật nhún khớp nối - song mã | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Đu quay mâm không ray - Mâm 6 con giống | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Bộ vận động đa năng (thang leo, cầu trượt, ống chui) - Nhà 2 khối | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Cầu thăng bằng dao động loại 1 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Nhà bóng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Cầu trượt đôi | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Cầu trượt đơn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Con vật nhún di động - Tam mã | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Xích đu sàn lắc, xích đu tàu hỏa | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Xích đu treo | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Thang leo | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Loa thùng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Âm ly | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Micro không dây | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Máy vi tính xách tay | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Bàn ghế học sinh | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Ghế tựa dùng cho giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Bảng từ | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Ghế tựa cho học sinh | 36 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Bàn ghế thực hành học tiếng ngoại ngữ 2 chỗ ngồi | 18 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Bàn giáo viên chuẩn bị | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Nguồn điện 0--24 V | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Giá để thiết bị | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Quạt hút thải khí độc | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Tủ hút khí độc bằng Inox | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Tủ đựng hóa chất | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Tủ để thiết bị thí nghiệm | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Bàn biểu diễn của giáo viên | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Bàn thực hành của hóc sinh 4 chỗ ngồi | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Ghế học sinh | 96 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Nguồn điện 0--24 V | 27 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Quạt hút thải khí độc | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Bàn giáo viên chuẩn bị | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Nguồn điện 0--24 V | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Giá để thiết bị | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Tủ để thiết bị thí nghiệm | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Bàn ghế biểu diễn của giáo viên | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Bàn thực hành của học sinh 4 chỗ ngồi | 24 | Bàn | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Ghế học sinh | 96 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Nguồn điện 0--24 V | 27 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Bộ dụng cụ Lý lớp 8 (GV) | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Quạt hút thải khí độc | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 55 | Bàn làm việc | 3 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Giá 5 tầng | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Bộ tranh về quê hương em | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 59 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 60 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 61 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 62 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 65 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 236 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 66 | Gia đình em | 236 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 67 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 236 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 68 | Bộ tranh Tình bạn | 236 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 69 | Phong cảnh đẹp quê hương | 81 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 70 | Ti vi | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 71 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 72 | Bộ mẫu chữ viết | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 81 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 74 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 1.433 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 75 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 1.433 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 76 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 1.433 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 77 | Mô hình đồng hồ | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 78 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 79 | Bộ chai và ca 1 lít | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 80 | Ti vi | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 81 | Ti vi | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 82 | Hệ thống âm thanh di động | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 83 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 84 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 85 | Nến (Parafin) rắn | 7 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 86 | Ống nghiệm | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 87 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 88 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 89 | Chậu thủy tinh. | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 90 | Cốc loại 1 lít | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 91 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 7 | gram | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 92 | Nến | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 93 | Ống đong hình trụ 100ml | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 94 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 95 | Phễu chiết hình quả lê | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 96 | Đũa thủy tinh | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 97 | Giấy lọc | 2 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 98 | Tiêu bản tế bào thực vật | 140 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 99 | Tiêu bản tế bào động vật | 140 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 100 | Kính lúp | 140 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 101 | Lam kính | 70 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 102 | La men | 70 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 103 | Kim mũi mác | 70 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 104 | Panh | 70 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 105 | Dao cắt tiêu bản | 70 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 106 | Pipet | 140 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 107 | Đĩa kính đồng hồ | 140 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 108 | Đĩa lồng (Pêtri) | 140 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 109 | Acid acetic 45% | 14 | ml | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 110 | Carmin acetic 2% | 14 | ml | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 111 | Giemsa 2% | 14 | ml | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 112 | Methylen blue | 14 | ml | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 113 | Glycerol | 14 | ml | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 114 | Chậu lồng (Bôcan) | 70 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 115 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 70 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 116 | Phễu thủy tinh loại to | 70 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 117 | Kéo cắt cành | 70 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 118 | Cặp ép thực vật | 70 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 119 | Găng tay | 28 | Túi | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 120 | Ống đong | 28 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 121 | Ống hút có quả bóp cao su | 140 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 122 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 123 | Thanh nam châm | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 124 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 125 | Giá để ống nghiệm | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 126 | Đèn cồn | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 127 | Lưới thép | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 128 | Chổi rửa ống nghiệm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 129 | Bộ giá đỡ cơ bản | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 130 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 28 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 131 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 28 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 132 | Hộp mẫu các loại vải | 28 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 133 | Bộ vật liệu cơ khí | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 134 | Bộ dụng cụ cơ khí | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 135 | Bộ vật liệu điện | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 136 | Bộ dụng cụ điện | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 137 | Biến thể nguồn | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 138 | Ti vi | 13 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 139 | Ti vi | 13 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 140 | Ti vi | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 141 | Nhiệt kế điện tử | 28 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 142 | Cân | 14 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 143 | Nam châm gắn bảng | 1.120 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31881785E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.154.483.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.308.966.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 2 | Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi