Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757773-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210757570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục Đào tạo được giao, bổ sung hằng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 16:14:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,197,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÃY LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ thiết bị điện Chỉ dẫn kỹ thuật
chương V E-HSMT
90 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 134,0855 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 284,38 m
4 Tháo dỡ lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 46,899 m
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,868 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 140,603 m2
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 49,763 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 93,598 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 217,1215 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 424,324 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 97,8198 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 248,5596 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 6,412 100m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 256,485 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 90,84 m2
16 Láng granitô bậc cấp sân khấu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 25,758 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 67,84 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 414,084 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 373,9473 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 248,5596 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 689,048 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.062,0295 m2
23 Mài vệ sinh granitô cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 24,28 m2
24 Sản xuất, lắp dựng lan can INOX Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 72,8496 m2
25 Sản xuất, lắp dựng đi 2 cánh khung nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly (khóa đa diểm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 27,04 m2
26 Sản xuất, lắp dựng đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly (khóa đa điểm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,108 m2
27 Sản xuất, lắp dựng sổ 4 cánh mở lùa khung nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly (khóa bán nguyệt) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 99,125 m2
28 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa khung nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly (khóa bán nguyệt) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,8125 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 102,9375 m2
30 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,4976 100m2
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 18 cái
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 16 cái
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 34 bộ
34 Lắp đặt đèn áp trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 11 bộ
35 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 40 hộp
36 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 hộp
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 10 hộp
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 552 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 322 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 354 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 170 m
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 24 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 20 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 16 cái
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 10 cái
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 520 m
B DÃY LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Tháo dỡ thiết bị điện Chỉ dẫn kỹ thuật
chương V E-HSMT
58 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 90,72 m2
3 Tháo dỡ lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 26,31 m
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 42,929 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 89,06 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 42,24 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 473,0126 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 332,444 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 90,33 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 178,9587 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,806 100m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 90,62 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 89,06 m2
14 Láng granitô cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 41,265 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 42,24 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 332,444 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 462,7726 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 90,33 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 463,93 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 847,482 m2
21 Lắp dựng lan can inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 61,788 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 178,9587 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 90,72 m2
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12 cái
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12 cái
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 24 bộ
27 Lắp đặt đèn cầu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 9 bộ
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 24 hộp
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 hộp
30 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 6 hộp
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 520 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 320 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 354 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 170 m
35 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 24 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 6 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 6 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
C HỆ THỐNG CỔNG, HÀNG RÀO
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chỉ dẫn kỹ thuật
chương V E-HSMT
27 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 5 gốc cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 27 gốc cây
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 36,1653 m2
5 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 214,5 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 19,2 m2
7 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 41 cấu kiện
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 55,2 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 9,62 m3
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,7597 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,8402 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,6221 100m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,3058 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,6873 tấn
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,5328 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 17,964 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,6192 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,096 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,8619 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 13,641 m3
21 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 70,49 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,2795 100m3
23 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,2409 100m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,104 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 14,135 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,0405 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,219 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,3969 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 33,285 m3
30 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 21,1761 m3
31 Xây gạch không nung 8x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 10,4931 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,1218 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 511,11 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 224,56 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 382,59 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 193,2 m
37 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 506,25 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 661,942 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 479,8244 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 661,942 m2
41 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 35,3152 m2
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,13 m2
43 Gia công hàng rào song sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 291,762 m2
44 Lắp dựng khung sắt hàng rào Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 291,762 m2
45 Gia công cửa song sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 14,405 m2
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,5793 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 6,1 m2
48 Thi công bảng tên băng Alumin Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 16,46 m2
49 Làm chữa ALU nôi bảng tên trường chuẩn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 bộ
50 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,12 m3
51 Tháo dỡ cấu kiện bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 240 cấu kiện
52 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 48 m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,2736 100m3
54 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 9,6984 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,306 100m2
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 15,3 m3
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,228 tấn
58 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,105 m3
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 240 cấu kiện
60 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 22,541 m3
61 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 28,2358 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 95,9967 m3
63 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,3808 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 46,56 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 46,56 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.395E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5925E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N=02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.238.250.000 VNĐ(N x V = X= 4.476.500.000VNĐ) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.238.250.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4.476.500.000 VNĐ. - Loại công trình: Công trình dân dụng; - Cấp công trình: Cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.238.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.476.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->