Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục Đào tạo được giao, bổ sung hằng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:14:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,197,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÃY LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT |
90 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 134,0855 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 284,38 | m |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 46,899 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 140,603 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 49,763 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 93,598 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 217,1215 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 424,324 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 97,8198 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 248,5596 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,412 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 256,485 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 90,84 | m2 |
| 16 | Láng granitô bậc cấp sân khấu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,758 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 67,84 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 414,084 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 373,9473 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 248,5596 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 689,048 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.062,0295 | m2 |
| 23 | Mài vệ sinh granitô cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,28 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 72,8496 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng đi 2 cánh khung nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly (khóa đa diểm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly (khóa đa điểm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,108 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng sổ 4 cánh mở lùa khung nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly (khóa bán nguyệt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 99,125 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa khung nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly (khóa bán nguyệt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,8125 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 102,9375 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4976 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn áp trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 552 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 322 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 354 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 170 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 520 | m |
| B | DÃY LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT |
58 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,31 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 42,929 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 89,06 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 473,0126 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 332,444 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 90,33 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 178,9587 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,806 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 90,62 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 89,06 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 41,265 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 332,444 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 462,7726 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 90,33 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 463,93 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 847,482 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 61,788 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 178,9587 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 520 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 320 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 354 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 170 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT |
27 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | gốc cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27 | gốc cây |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 36,1653 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 214,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 41 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 55,2 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7597 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8402 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6221 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3058 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6873 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5328 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,964 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6192 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,096 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8619 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,641 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 70,49 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2795 | 100m3 |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2409 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,135 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,0405 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,219 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,3969 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 33,285 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,1761 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,4931 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,1218 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 511,11 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 224,56 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 382,59 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 193,2 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 506,25 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 661,942 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 479,8244 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 661,942 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 35,3152 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 43 | Gia công hàng rào song sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 291,762 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 291,762 | m2 |
| 45 | Gia công cửa song sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,405 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5793 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,1 | m2 |
| 48 | Thi công bảng tên băng Alumin | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,46 | m2 |
| 49 | Làm chữa ALU nôi bảng tên trường chuẩn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 240 | cấu kiện |
| 52 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2736 | 100m3 |
| 54 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,6984 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 58 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,105 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 240 | cấu kiện |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22,541 | m3 |
| 61 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28,2358 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 95,9967 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,3808 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 46,56 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 46,56 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.395E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5925E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N=02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.238.250.000 VNĐ(N x V = X= 4.476.500.000VNĐ) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.238.250.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4.476.500.000 VNĐ. - Loại công trình: Công trình dân dụng; - Cấp công trình: Cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.238.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.476.500.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi