Gói thầu: Thi công xây lắp công trình cải tạo đường giao thông tổ 8, phường Kỳ Sơn, TP Hòa Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762707-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình cải tạo đường giao thông tổ 8, phường Kỳ Sơn, TP Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20210751763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 16:13:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,004,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất không thích hợp bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,9014 100m3
2 Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1173 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II = Máy đào 1.25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4244 100m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp II = Máy đào 1.25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8535 100m3
5 Đào nền đường, đánh cấp đất cấp III = Máy đào 1.25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,0135 100m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp III = Máy đào 1.25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,5921 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0053 100m3
8 Đào khuôn đường, đất cấp IV = Máy đào 1.25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1633 100m3
9 Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2033 100m3
10 Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8299 100m3
11 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0333 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,0506 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,9934 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,9934 100m3
15 Vận chuyển đất về để đắp, phạm vi 2km tiếp , ôtô 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,9934 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,7267 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,3113 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,3113 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,2383 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,2383 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7962 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7962 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1518 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1518 100m3
25 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8299 100m3
26 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8299 100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 750,002 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,091 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,0923 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá thải hỗn hợp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0647 100m3
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 311 m
6 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 406 m
7 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 59 m
8 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 422 m
9 Cắt khe co đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 71,7 10m
10 Cắt khe giãn đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,9 10m
11 Cắt khe dọc đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,22 100m
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,355 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.227,251 m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 68,1806 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,0064 100m3
16 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.213,7 m
17 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 233,01 m
18 Cắt khe co đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 121,37 10m
19 Cắt khe giãn đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,301 10m
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6765 100m2
C THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,4962 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,242 100m2
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 169 cái
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6388 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3073 m3
6 Đào đất móng rãnh bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0442 100m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 163 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,65 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,804 tấn
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,9423 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5021 100m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 723 cấu kiện
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 74 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,187 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,61 100m2
17 Đá hộc xây vữa M75 móng rãnh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6 m3
18 Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,12 m3
19 Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,64 m2
20 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6 m3
21 Cốt thép xà mũ, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0246 tấn
22 Ván khuôn xà mũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,024 100m2
23 Đá dăm đệm móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,72 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,042 100m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1224 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0804 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0804 100m3/1km
28 Lắp dựng tấm nắp rãnh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cấu kiện
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0272 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0302 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0739 tấn
32 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0348 100m2
D THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6261 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1914 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,33 m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,48 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,89 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1499 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,468 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cấu kiện
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,74 m2
12 Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 94,26 m3
13 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 51,67 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 215,6 m2
15 Lắp đặt tấm bản cống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 64 cấu kiện
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,97 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4085 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5499 tấn
19 Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5157 100m2
20 Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,95 m3
21 Cốt thép xà mũ cống, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3124 tấn
22 Ván khuôn xà mũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0004 100m2
23 Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,13 m3
24 Đào móng cống bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9754 100m3
25 Đào móng cống bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2758 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3109 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9754 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo , đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9754 100m3/1km
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9649 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo , đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9649 100m3/1km
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,6 m3
32 Ván khuôn móng cống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,276 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,424 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3645 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,08 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,11 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,093 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0184 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,072 100m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,7 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1894 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2117 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,115 100m2
46 Dải cao su đệm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 m
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0102 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,4438 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,5 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1252 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5316 tấn
53 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0819 100m2
54 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,6 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2411 tấn
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0841 100m2
58 Gia công lan can Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2106 tấn
59 Lắp dựng lan can sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,17 m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,3172 m3
61 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2412 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,7244 m3
63 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5255 100m2
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2653 100m3
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6633 100m3
66 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,398 100m3
67 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,398 100m3
68 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,398 100m3
69 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,398 100m3/1km
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,328 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2653 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2653 100m3/1km
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3353 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3353 100m3/1km
75 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,313 m3
E CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4623 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2882 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường kè, đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,312 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 67,996 m3
5 Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,204 m3
6 Ván khuôn thân tường chắn, xà mũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2887 100m2
7 Ván khuôn móng tường chắn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,712 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,764 m3
9 Đắp đất sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,004 m3
10 Đá dăm lọc, loại đá có đường kính Dmax Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,408 m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1638 100m
12 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,89 100m2
F XÂY HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO + NÂNG CAO ĐỘ THÀNH MƯƠNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,21 100m3
4 Vận chuyển Phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,21 100m3/1km
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,07 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,01 100m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cấu kiện
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,21 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,06 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,5912 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2607 100m2
14 Tạo nhám + khoan râu thép thành mương (Nhân công 3,0/7 nhóm 1) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 Công
15 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0627 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,46 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0332 100m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,15 m3
2 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 126 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,064 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0693 100m3
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34 cái
6 Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,5x2m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,24 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,45 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0021 100m3
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt biển tam giác số 245, 227(D=0.7m), Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
2 Biển báo đoạn đường thi công 440 KT (80x30) 2 cột, Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
3 Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8mx1,4m, Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
4 Nhân công đảm bảo giao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 240 công
I CHI PHÍ DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Di chuyển cột điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.75597E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình giao thông, có quy mô, điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->