Gói thầu: Thi công xây lắp công trình cải tạo đường giao thông tổ 8, phường Kỳ Sơn, TP Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình cải tạo đường giao thông tổ 8, phường Kỳ Sơn, TP Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:13:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,004,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,9014 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1173 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II = Máy đào 1.25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4244 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II = Máy đào 1.25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8535 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,0135 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,5921 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0053 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp IV = Máy đào 1.25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1633 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2033 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8299 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0333 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,0506 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,9934 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,9934 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất về để đắp, phạm vi 2km tiếp , ôtô 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,9934 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,7267 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3113 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3113 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,2383 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,2383 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7962 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7962 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1518 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1518 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8299 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8299 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 750,002 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,091 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,0923 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá thải hỗn hợp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0647 | 100m3 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 311 | m |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 406 | m |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59 | m |
| 8 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 422 | m |
| 9 | Cắt khe co đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,7 | 10m |
| 10 | Cắt khe giãn đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,9 | 10m |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,22 | 100m |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,355 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.227,251 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 68,1806 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,0064 | 100m3 |
| 16 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.213,7 | m |
| 17 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 233,01 | m |
| 18 | Cắt khe co đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 121,37 | 10m |
| 19 | Cắt khe giãn đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,301 | 10m |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6765 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4962 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,242 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 169 | cái |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6388 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3073 | m3 |
| 6 | Đào đất móng rãnh bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0442 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 163 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,65 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,804 | tấn |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,9423 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5021 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 723 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,187 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,61 | 100m2 |
| 17 | Đá hộc xây vữa M75 móng rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,12 | m3 |
| 19 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,64 | m2 |
| 20 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0246 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà mũ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Đá dăm đệm móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,72 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,042 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1224 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0804 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0804 | 100m3/1km |
| 28 | Lắp dựng tấm nắp rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cấu kiện |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0272 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0302 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0739 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0348 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6261 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1914 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,33 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,48 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,89 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1499 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,468 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cấu kiện |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,74 | m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 94,26 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,67 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 215,6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 64 | cấu kiện |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,97 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4085 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5499 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5157 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,95 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà mũ cống, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3124 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà mũ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0004 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,13 | m3 |
| 24 | Đào móng cống bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9754 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cống bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2758 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3109 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9754 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo , đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9754 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9649 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo , đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9649 | 100m3/1km |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,6 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,276 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,424 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3645 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,08 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,11 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,093 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0184 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,072 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,7 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1894 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2117 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,115 | 100m2 |
| 46 | Dải cao su đệm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | m |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0102 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4438 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,5 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1252 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5316 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0819 | 100m2 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,6 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2411 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0841 | 100m2 |
| 58 | Gia công lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2106 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,17 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,3172 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2412 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,7244 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5255 | 100m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2653 | 100m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6633 | 100m3 |
| 66 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,398 | 100m3 |
| 67 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,398 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,398 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,398 | 100m3/1km |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,328 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2653 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2653 | 100m3/1km |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3353 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3353 | 100m3/1km |
| 75 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,313 | m3 |
| E | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4623 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2882 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường kè, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,312 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 67,996 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,204 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân tường chắn, xà mũ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2887 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng tường chắn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,712 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,764 | m3 |
| 9 | Đắp đất sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,004 | m3 |
| 10 | Đá dăm lọc, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,408 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1638 | 100m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,89 | 100m2 |
| F | XÂY HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO + NÂNG CAO ĐỘ THÀNH MƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển Phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,21 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,07 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,21 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,5912 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2607 | 100m2 |
| 14 | Tạo nhám + khoan râu thép thành mương (Nhân công 3,0/7 nhóm 1) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | Công |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0627 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,46 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0332 | 100m2 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,15 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 126 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,064 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0693 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,5x2m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,24 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,45 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0021 | 100m3 |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển tam giác số 245, 227(D=0.7m), | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 2 | Biển báo đoạn đường thi công 440 KT (80x30) 2 cột, | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8mx1,4m, | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 240 | công |
| I | CHI PHÍ DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.75597E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình giao thông, có quy mô, điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi