Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762448-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210758640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 16:13:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,835,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSMT 147,645 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo HSMT 242,8 m
3 Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công Theo HSMT 68,9 m2
4 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Theo HSMT 10 cái
5 Tháo dỡ trần Theo HSMT 160 m2
6 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSMT 4 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí Theo HSMT 2 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo HSMT 2 bộ
9 Tháo dỡ Tôn Theo HSMT 242,124 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo HSMT 1,645 tấn
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo HSMT 122,238 m3
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đá Theo HSMT 41,904 m3
13 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo HSMT 121,319 m3
14 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo HSMT 44,2 m3
15 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo HSMT 562,311 m3
16 Vận chuyển vật lệu thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Theo HSMT 5,623 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất 2 Theo HSMT 5,626 100m3
18 Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước Theo HSMT 1 bộ
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp III Theo HSMT 4,8827 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Theo HSMT 33,0172 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo HSMT 123,6015 m3
4 Ván khuôn móng băng Theo HSMT 1,7235 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 2,2526 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 7,5307 tấn
7 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo HSMT 2,1542 m3
8 Ván khuôn cổ móng Theo HSMT 0,2244 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,0977 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,1375 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm Theo HSMT 1,0014 tấn
12 Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,0061 100m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo HSMT 23,632 m3
14 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 10,2082 m3
15 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo HSMT 0,704 100m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 3,0914 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,3328 100m3
18 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo HSMT 1,7913 100m3
19 Vận chuyển đất đi đổ tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (Tổng cự ly 6km) Theo HSMT 1,7913 100m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Bê tông SN nền, M100 Theo HSMT 37,3243 m3
2 Bê tông sàn sân khấu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 7,1876 m3
3 Ván khuôn gỗ sàn sân khấu Theo HSMT 0,6985 100m2
4 Lắp dựng cốt thép sân khấu, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,6381 tấn
5 Lắp dựng cốt thép sân khấu, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,2234 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo HSMT 22,2185 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 3,5155 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,0387 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,8558 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 2,865 tấn
11 Bê tông dầm tầng 1 cos+3.650, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 17,8573 m3
12 Ván khuôn gỗ dầm tầng 1 cos+3.650 Theo HSMT 1,6234 100m2
13 Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.650, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,6125 tấn
14 Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.650, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 3,1761 tấn
15 Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.650, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,7372 tấn
16 Bê tông sàn tầng 1 cos+3.650, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 40,3923 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn tầng 1 cos+3.650 Theo HSMT 3,8643 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 cos+3.650, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 3,4058 tấn
19 Bê tông dầm tầng 2 cos+7.550, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 13,2452 m3
20 Ván khuôn gỗ dầm tầng 2 cos+7.550 Theo HSMT 1,3572 100m2
21 Lắp dựng cốt thép dầm tầng 2 cos+7.550, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,2902 tấn
22 Lắp dựng cốt thép dầm tầng 2 cos+7.550, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,9207 tấn
23 Bê tông sàn tầng 2 cos+7.550, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 12,3212 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 cos+7.550 Theo HSMT 1,3874 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 cos+7.550, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,9705 tấn
26 Bê tông dầm tầng 2 cos+8.750, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 20,7681 m3
27 Ván khuôn gỗ dầm tầng 2 cos+8.750 Theo HSMT 2,2516 100m2
28 Lắp dựng cốt thép dầm tầng 2 cos+8.750, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,38 tấn
29 Lắp dựng cốt thép dầm tầng 2 cos+8.750, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 2,8292 tấn
30 Bê tông sàn tầng 2 cos+8.750, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 19,6286 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 cos+8.750 Theo HSMT 2,1139 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 cos+8.750, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,5111 tấn
33 Bê tông dầm mái cos+8.750-cos+12.150, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 16,8875 m3
34 Ván khuôn gỗ dầm cos+8.750-cos+12.150 Theo HSMT 1,5208 100m2
35 Lắp dựng cốt thép dầm cos+8.750-cos+12.150, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,7285 tấn
36 Lắp dựng cốt thép dầm cos+8.750-cos+12.150, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 2,0631 tấn
37 Lắp dựng cốt thép dầm cos+8.750-cos+12.150, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,325 tấn
38 Bê tông tường mái xiên cos+8.750-cos+12.150, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo HSMT 27,124 m3
39 Ván khuôn gỗ tường mái xiên cos+8.750-cos+12.150 Theo HSMT 5,282 100m2
40 Lắp dựng cốt thép tường mái xiên, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 3,8156 tấn
41 Bê tông sàn mái cos+10.650 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 3,5652 m3
42 Ván khuôn gỗ sàn mái cos+10.650 Theo HSMT 0,4132 100m2
43 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 1,3165 m3
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,0238 100m2
45 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 7,4006 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô Theo HSMT 1,0574 100m2
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,2845 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,9041 tấn
49 Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, D330cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 19,7128 m3
50 Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 21,2192 m3
51 Xây tường trong tầng 1 bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 32,5286 m3
52 Xây tường ngoài tầng 2 bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 37,7167 m3
53 Xây tường trong tầng 2 bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 37,6323 m3
54 Xây tường trong tầng 2 bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, D110cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 4,0662 m3
55 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 3,9204 m3
56 Xây lan can tầng 2 bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, vữa XM M75 Theo HSMT 4,099 m3
57 Xây lan can tầng 2 bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, D110cm, vữa XM M75 Theo HSMT 1,1396 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 3,1159 m3
59 Ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 7,4567 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 373,6454 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 941,3507 m2
62 Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 72,3985 m2
63 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 210,93 m2
64 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSMT 763,2286 m2
65 Trát dầm, vữa XM M75 Theo HSMT 509,45 m2
66 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 23,8 m2
67 Trát lanh tô, vữa XM M75 Theo HSMT 103,092 m2
68 Ốp gỗ tường phòng hội trường bằng gỗ xoan (khoán gọn bao gồm hệ khung thép hộp) Theo HSMT 156,177 m2
69 Ốp tường phòng hội trường bằng tấm Picomat (khoán gọn bao gồm hệ khung thép hộp) Theo HSMT 81,888 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 2.314,8528 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 335,2672 m2
72 Trát keo vào cấu kiện bê tông Theo HSMT 1.535,2686 m2
73 Lát nền, sàn gạch KT600x600mm Theo HSMT 580,6342 m2
74 Lát nền gạch KT400x400mm Theo HSMT 64,0444 m2
75 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm Theo HSMT 20,0151 m2
76 Lát gạch Grani tô KT400x400mm Theo HSMT 13,4415 m2
77 Ốp tường gạch KT300x450mm Theo HSMT 93,735 m2
78 Ốp viền tường gạch KT100x450mm Theo HSMT 4,227 m2
79 Ốp đá Cẩm thạch Theo HSMT 106,4292 m2
80 Ốp chân tường trụ, cột gạch ceramic KT100x600mm Theo HSMT 48,9654 m2
81 Lát đá granit bậc cấp Theo HSMT 27,6598 m2
82 Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa dày 1,4-1,8mm), cửa đi 2 cánh Theo HSMT 15,84 m2
83 Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa dày 1,4-1,8mm), cửa đi 1 cánh Theo HSMT 7,74 m2
84 Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa dày 1,4-1,8mm), cửa sổ 4 cánh Theo HSMT 65,34 m2
85 Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa dày 1,4-1,8mm), cửa sổ 2 cánh Theo HSMT 13,584 m2
86 Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa dày 1,4-1,8mm), cửa sổ 1 cánh Theo HSMT 9,52 m2
87 Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa dày 1,4-1,8mm), cửa sổ lật 1 cánh Theo HSMT 2,56 m2
88 Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa dày 1,4-1,8mm), cửa sổ lật 2 cánh Theo HSMT 1,92 m2
89 Lắp dựng vách kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa dày 1,4-1,8mm) Theo HSMT 23,94 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa KT16x16mm Theo HSMT 101,6556 m2
91 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 30,4967 1m2
92 Lắp dựng khuôn ngoại KT250x50, gỗ N2 Theo HSMT 108,8 m
93 Nẹp chỉ hoa văn trang trí khuôn ngoại Theo HSMT 58 m
94 Nẹp chỉ khuôn ngoại Theo HSMT 30,35 m
95 Lắp dựng cửa sổ 4 cánh, pano gỗ, gỗ N2 Theo HSMT 10,56 m2
96 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh, pano gỗ, gỗ N2 Theo HSMT 8,4 m2
97 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh, pano gỗ, gỗ N2 Theo HSMT 10,125 m2
98 Lắp dựng cửa cuốn Theo HSMT 29,7243 1m2
99 Lắp đặt bộ tời cửa cuốn (sức nâng 300kg) Theo HSMT 3 bộ
100 Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng compart HPL dày 0.12ly Theo HSMT 18,45 m2
101 Gia công khung thép hộp KT25x25x1.2 Theo HSMT 0,0696 tấn
102 Lắp dựng khung thép hộp KT25x25x1.2 Theo HSMT 0,0696 tấn
103 Lắp dựng trần thả thạch cao Theo HSMT 27,7746 m2
104 Lắp dựng trần giật cấp thạch cao Theo HSMT 209,5181 m2
105 Bả ma tit trần thạch cao Theo HSMT 129,8181 m2
106 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 129,8181 m2
107 Lắp dựng trần xuyên sáng (khoán gọn) Theo HSMT 79,7 m2
108 Gia công lắp dựng nẹp chỉ trần bằng gỗ tự nhiên (khoán gọn) Theo HSMT 121,32 m
109 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSMT 297,43 m
110 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSMT 252,54 m
111 Lót xốp cứng D50mm Theo HSMT 65,9684 m2
112 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSMT 2,129 tấn
113 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSMT 2,129 tấn
114 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 0,9791 tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,9791 tấn
116 Lợp mái tôn sóng màu ngói dày 0.42mm Theo HSMT 2,3478 100m2
117 Lợp tôn úp nóc dày 0.5ly, rộng 600mm Theo HSMT 0,293 100m2
118 Lắp dựng ke chống bão ép dọc xà gồ Theo HSMT 1.732 cái
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSMT 69,566 1m2
120 Lợp mái ngói bitum màu đỏ 60v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Theo HSMT 2,2656 100m2
121 Gia công cầu phong, li tô thép hộp tráng kẽm Theo HSMT 1,8533 tấn
122 Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp tráng kẽm Theo HSMT 1,8533 tấn
123 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSMT 10,8864 100m2
124 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSMT 2,0412 100m2
125 Chống thấm mái bằng sika (khoán gọn) Theo HSMT 161,3162 m2
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK76mm Theo HSMT 2,5515 100m
127 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSMT 21 cái
128 Lắp đặt ống thông dầm UPVC, ĐK 40mm (L=250mm) Theo HSMT 45 cái
129 Lắp đặt ống chống tràn UPVC, ĐK 30mm (L=150mm) Theo HSMT 38 cái
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt COTTO C10617 Theo HSMT 3 bộ
2 Lắp Lavabo Cotto C0110 âm bàn dương vành Victor (kết hợp Vòi lavabo cảm ứng Cotto CT537DC) Theo HSMT 3 bộ
3 Lắp Lavabo Cotto SC 01027 Charisma chân ngắn (kết hợp Vòi lavabo cảm ứng Cotto CT537DC) Theo HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt Tiểu Nam TOTO USWN900AE Cảm Ứng Theo HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSMT 2 bể
6 Lắp đặt phễu thu, KT 110x110mm Theo HSMT 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (dày 4,2mm) Theo HSMT 0,3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (dày 3,5mm) Theo HSMT 0,7 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (dày 2,5mm) Theo HSMT 0,15 100m
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (dày 2,1mm) Theo HSMT 0,8 100m
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo HSMT 0,25 100m
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (dày 1,7mm) Theo HSMT 0,1 100m
13 Lắp đặt nối thẳng nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSMT 10 cái
14 Lắp đặt nối thẳng nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT 15 cái
15 Lắp đặt bít xã thông tắc, PVC ĐK 110mm Theo HSMT 4 cái
16 Lắp đặt bít xã thông tắc, PVC ĐK 90mm Theo HSMT 4 cái
17 Lắp đặt bít xã thông tắc, PVC ĐK 60mm Theo HSMT 2 cái
18 Lắp đặt cút 45, PVC ĐK 110mm Theo HSMT 10 cái
19 Lắp đặt cút 45, PVC ĐK 90mm Theo HSMT 8 cái
20 Lắp đặt cút 45, PVC ĐK 60mm Theo HSMT 9 cái
21 Lắp đặt Y, PVC ĐK (110-48)mm Theo HSMT 2 cái
22 Lắp đặt cút 45, PVC ĐK (60-90)mm Theo HSMT 5 cái
23 Lắp van 2 chiều D32mm Theo HSMT 8 cái
24 Lắp van 2 chiều D25mm Theo HSMT 2 cái
E PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt đèn Downlight 9W âm trần Theo HSMT 65 bộ
2 Lắp đặt đèn Downlight 24W âm trần Theo HSMT 7 bộ
3 Lắp đặt đèn led gắn tường 1,2m 18W Theo HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt đèn máng KT600x600 Theo HSMT 10 bộ
5 Lắp đặt đèn áp trần 20W Theo HSMT 17 bộ
6 Lắp đặt đèn led bán nguyệt áp trần 48W Theo HSMT 28 bộ
7 Lắp đặt đèn led dây Theo HSMT 102 m
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn Theo HSMT 13 bảng
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi Theo HSMT 3 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba Theo HSMT 4 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn Theo HSMT 4 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A Theo HSMT 56 cái
13 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1C-1.5mm2 Theo HSMT 2.676 m
14 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1C-2.5mm2 Theo HSMT 1.936 m
15 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1C-4mm2 Theo HSMT 390 m
16 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1C-6mm2 Theo HSMT 90 m
17 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1C-16mm2 Theo HSMT 40 m
18 Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4C-6mm2 Theo HSMT 10 m
19 Lắp đặt dây dẫn điện CXV/FR 4C-16mm2 Theo HSMT 25 m
20 Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4C-25mm2 Theo HSMT 30 m
21 Lắp đặt dây dẫn điện CXV/FR 4C-25mm2 Theo HSMT 15 m
22 Lắp đặt dây dẫn điện CXV/FR 4C-10mm2 Theo HSMT 20 m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSMT 395 m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Theo HSMT 32 m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo HSMT 10 m
26 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng H1500 x W600 x D600 Theo HSMT 1 tủ
27 Lắp đặt MCCB 3 pha 75A 15KA Theo HSMT 2 cái
28 Đèn báo pha xanh Theo HSMT 2 cái
29 Đèn báo pha vàng Theo HSMT 2 cái
30 Đèn báo pha đỏ Theo HSMT 2 cái
31 Lắp đặt cầu chì 2A Theo HSMT 6 cái
32 Lắp đặt máy biến dòng đo lường MCT 75/5A Theo HSMT 6 bộ
33 Lắp đặt MCCB 3 pha 25A 10KA Theo HSMT 1 cái
34 Lắp đặt MCCB 3 pha 32A 10KA Theo HSMT 1 cái
35 Lắp đặt MCCB 3 pha 60A 10KA Theo HSMT 1 cái
36 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng H600 x W500 x D200 Theo HSMT 1 tủ
37 Lắp đặt MCCB 3 pha 25A 10KA Theo HSMT 1 cái
38 Đèn báo pha xanh Theo HSMT 1 cái
39 Đèn báo pha vàng Theo HSMT 1 cái
40 Đèn báo pha đỏ Theo HSMT 1 cái
41 Lắp đặt cầu chì 2A Theo HSMT 3 cái
42 Lắp đặt máy biến dòng đo lường MCT 50/5A Theo HSMT 3 bộ
43 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo HSMT 1 cái
44 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo HSMT 1 cái
45 Lắp đặt MCCB 1 pha 10A 6KA Theo HSMT 1 cái
46 Lắp đặt MCCB 1 pha 16A 6KA Theo HSMT 1 cái
47 Lắp đặt MCCB 1 pha 25A 6KA Theo HSMT 2 cái
48 Lắp đặt RCBO 1P+N 16A 30mA 6KA Theo HSMT 1 cái
49 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng H1000 x W600 x D200 Theo HSMT 1 tủ
50 Lắp đặt MCCB 3 pha 60A 10KA Theo HSMT 1 cái
51 Đèn báo pha xanh Theo HSMT 1 cái
52 Đèn báo pha vàng Theo HSMT 1 cái
53 Đèn báo pha đỏ Theo HSMT 1 cái
54 Lắp đặt cầu chì 2A Theo HSMT 3 cái
55 Lắp đặt máy biến dòng đo lường MCT 60/5A Theo HSMT 3 bộ
56 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo HSMT 1 cái
57 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo HSMT 1 cái
58 Lắp đặt MCCB 3 pha 20A 10KA Theo HSMT 5 cái
59 Lắp đặt MCCB 2 pha 32A 10KA Theo HSMT 1 cái
60 Lắp đặt MCCB 1 pha 16A 6KA Theo HSMT 2 cái
61 Lắp đặt MCCB 1 pha 20A 6KA Theo HSMT 1 cái
62 Lắp đặt RCBO 1P+N 16A 30mA 6KA Theo HSMT 1 cái
63 Lắp đặt RCBO 1P+N 25A 30mA 6KA Theo HSMT 1 cái
64 Lắp đặt vỏ tủ điện modul 8 đường Theo HSMT 1 hộp
65 Lắp đặt MCCB 2 pha 25A 10KA Theo HSMT 1 cái
66 Lắp đặt MCCB 1 pha 20A 6KA Theo HSMT 2 cái
67 Lắp đặt vỏ tủ điện modul 8 đường Theo HSMT 1 hộp
68 Lắp đặt MCCB 2 pha 25A 10KA Theo HSMT 1 cái
69 Lắp đặt MCCB 1 pha 20A 6KA Theo HSMT 2 cái
70 Lắp đặt vỏ tủ điện modul 8 đường Theo HSMT 1 hộp
71 Lắp đặt MCCB 2 pha 25A 10KA Theo HSMT 1 cái
72 Lắp đặt MCCB 1 pha 20A 6KA Theo HSMT 2 cái
73 Rãi dây tiếp địa M25 Theo HSMT 5 m
74 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 (L=2,4m) Theo HSMT 2 cái
75 Thanh nối đất Theo HSMT 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm Theo HSMT 0,2 100m
77 Lắp đặt ô cắm mạng RJ45 Theo HSMT 12 cái
78 Lắp đặt dây CAT6 U/UTP Patch Cord Theo HSMT 260 m
79 Lắp đặt Patch Panel 24 Port RJ45 Theo HSMT 1 cái
80 Lắp đặt Switch 24 Port Theo HSMT 1 cái
81 Lắp đặt thiết bị phát sóng Wifi Theo HSMT 3 cái
82 Lắp bộ lưu điện UPS 1KVA Theo HSMT 1 cái
83 Lắp đặt ô cắm điện thoại RJ11 Theo HSMT 5 cái
84 Lắp đặt cáp mạng CAT5e U/UTP Patch Cord Theo HSMT 110 m
85 Lắp đặt hộp cáp điện thoại IDF-20Paris Theo HSMT 1 hộp
86 Lắp đặt máy điều hòa dấu trần một chiều FBA140BVMA/RZF140CYM (Kèm remote điều khiển) Theo HSMT 6 bộ
87 Lắp đặt điều hòa treo tường một chiều FTKA60UAVMV/RKC60UVMV (Kèm remote điều khiển) Theo HSMT 2 bộ
88 Lắp đặt dàn lạnh treo tường 7,1KW (Kèm remote điều khiển) Theo HSMT 1 bộ
89 Lắp đặt ống đồng D6.4, dày 0.8mm+D12.7, dày 0.8mm Theo HSMT 0,29 100m
90 Lắp đặt ống đồng D9.5, dày 0.8mm+D15.9, dày 0.99mm Theo HSMT 1,3 100m
91 Lắp đặt ống đồng D15.9, dày 0.99mm Theo HSMT 1,42 100m
92 Lắp đặt ống cách nhiệt D6.4, dày 10mm Theo HSMT 0,29 100m
93 Lắp đặt ống cách nhiệt D9.5, dày 10mm Theo HSMT 1,3 100m
94 Lắp đặt ống cách nhiệt D12.7, dày 10mm Theo HSMT 0,17 100m
95 Lắp đặt ống cách nhiệt D15.9, dày 13mm Theo HSMT 1,42 100m
96 Lắp đặt ống nước ngưng uPVC / DN20 Theo HSMT 1,4 100m
97 Lắp đặt ống cách nhiệt DN20, dày 10mm Theo HSMT 1,4 100m
98 Lắp đặt ống tôn tráng kẽm KT600x250mm Theo HSMT 16 m
99 Lắp đặt ống tôn tráng kẽm KT500x250mm Theo HSMT 5 m
100 Lắp đặt ống tôn tráng kẽm KT250x250mm Theo HSMT 7 m
101 Lắp đặt cút gió vuông 90 KT600x250mm Theo HSMT 2 cái
102 Lắp đặt côn thu đều tiêu âm ống gió vuông KT1200x250-600x250mm Theo HSMT 4 cái
103 Lắp đặt côn thu lệch tiêu âm ống gió vuông KT1200x250-600x250mm Theo HSMT 2 cái
104 Lắp đặt bít cuối KT600x250mm Theo HSMT 6 cái
105 Lắp đặt bít cuối KT250x250mm Theo HSMT 4 cái
106 Lắp đặt hộp gió tiêu âm KT1400x500mm Theo HSMT 4 cái
107 Lắp đặt ống gió mềm bọc cách nhiệt D250 Theo HSMT 20 m
F PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSMT 0,1493 100m3
2 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào Theo HSMT 4,9767 m3
3 BTSN đáy bể, rộng >250cm, M100 Theo HSMT 1,716 m3
4 Xây đáy bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT 0,4165 m3
5 Xây bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT 5,6738 m3
6 Láng đáy bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 4,4652 m2
7 Láng đáy bể lần 2 dày 1,0cm, vữa XM M75 Theo HSMT 4,4652 m2
8 Trát tường bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 21,6576 m2
9 Trát tường bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSMT 24,3196 m2
10 Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,246 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng bể Theo HSMT 0,03 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,0526 tấn
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HSMT 0,6777 m3
14 Ván khuôn tấm đan Theo HSMT 0,0421 100m2
15 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,1593 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSMT 0,0273 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSMT 23 cái
18 Lắp đặt ống nhựa, PVC ĐK 200mm Theo HSMT 0,01 100m
19 Lắp đặt T nhựa PVC, ĐK 100mm Theo HSMT 0,02 cái
20 Than củi Theo HSMT 0,15 m3
21 Than xỉ Theo HSMT 0,15 m3
22 Gạch vỡ 30x30 Theo HSMT 0,15 m3
23 Gạch vỡ 45x45 Theo HSMT 0,15 m3
24 Sạn ngang Theo HSMT 0,2496 m3
25 Sỏi 1x2 Theo HSMT 0,2496 m3
26 Cát hạt thô Theo HSMT 0,2496 m3
27 Cát hạt mịn Theo HSMT 0,2496 m3
G PHẦN BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III Theo HSMT 1,5238 100m3
2 Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,5079 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSMT 6,0953 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo HSMT 22,7031 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo HSMT 0,8 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 5,807 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 17,7813 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 3,3372 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,4896 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 1,4264 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 2,0747 100m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 108 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 74,4 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 108,3125 m2
15 Gia công + Lắp đặt nắp bể Theo HSMT 1 cái
H PHẦN PHÒNG PCCC
1 Bình chữa cháy MFZL4 Theo HSMT 14 bình
2 Bình chữa cháy MT3 Theo HSMT 7 bình
3 Nội qui tiêu lệnh Theo HSMT 4 bình
4 Kệ đượng bình cc Theo HSMT 4 bình
5 Ống thép tráng kẽm DN100 Theo HSMT 106 m
6 Tủ chữa cháy ngoài nhà Theo HSMT 2 cái
7 Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà Theo HSMT 2 cái
8 Cuộn vòi chữa cháy DN65 Theo HSMT 4 bộ
9 Lăng phun DN65 Theo HSMT 2 cái
10 Máy Bơm điện Q>=39m3/h-H>=40m Theo HSMT 1 cái
11 Máy Bơm Diezel Q>=39m3/h-H>=40m Theo HSMT 1 cái
12 Tủ điều khiển máy bơm Theo HSMT 1 cái
13 Van 1 chiều D100 Theo HSMT 2 cái
14 Van Chặn D100 Theo HSMT 2 cái
15 Luppe hút đồng D100 Theo HSMT 2 cái
16 Cáp điện động lực pvc/pvc/cu3X10+1X6 Theo HSMT 15 m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/32 Theo HSMT 15 m
18 Trung tâm báo cháy 5 KÊNH Theo HSMT 1 cái
19 Lăp đặt Đầu báo khói Theo HSMT 18 cái
20 Lắp đặt Đế Đầu báo khói Theo HSMT 18 cái
21 Tổ hợp chuông đèn nút ấn Theo HSMT 4 cái
22 Cáp chống nhiễu 4x0.5mm2 Theo HSMT 200 m
23 Ống bảo vệ ruột gà d20 Theo HSMT 100 m
24 Đèn EXIT Theo HSMT 11 cái
25 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Theo HSMT 10 cái
26 Dây điện 2x1.5mm2 Theo HSMT 100 cái
27 Kim thu sét R>71m Theo HSMT 1 cái
28 trụ đỡ kim thu sét D60>D49 Theo HSMT 5 m
29 Cáp đồng có vỏ bọc 70mm2 Theo HSMT 25 m
30 Cáp đồng trần 70mm2 Theo HSMT 100 cái
31 Hộp kiểm tra điện trở Theo HSMT 1 cái
32 Cọc tiếp địa mạ đồng 2,4m Theo HSMT 3 cái
33 Co tráng kẽm DN100 Theo HSMT 10 cái
34 Tê tráng kẽm DN100 Theo HSMT 3 cái
35 Mặt bích DN100 Theo HSMT 12 cái
36 Bulong con tán Theo HSMT 2 kg
37 Sơn chống rỉ,đỏ Theo HSMT 15 m
38 Vật tư phụ (que hàn đá cắt keo AB,cao su non….) Theo HSMT 1
I PHẦN THIẾT BỊ
1 Dàn âm thanh sân khấu Theo HSMT 1 bộ
2 Phong nhung hội trường Theo HSMT 34,681 m2
3 Bục phát biểu Theo HSMT 1 cái
4 Bục tượng Bác Theo HSMT 1 cái
5 Biểu tượng Đảng Theo HSMT 4 m2
6 Biểu tượng Đảng Theo HSMT 3 m2
7 Bộ sao búa liềm Theo HSMT 1 bộ
8 Ghế ngồi hội trường Theo HSMT 140 cái
9 Rèm cửa sổ Theo HSMT 16,8 m
10 Bàn họp hội trường Theo HSMT 16 cái
11  Ghế ngồi Theo HSMT 20 cái
12 Tủ đựng hồ sơ Theo HSMT 9 cái
13 Bàn làm việc trưởng phòng Theo HSMT 2 cái
14 Ghế ngồi trưởng phòng Theo HSMT 2 cái
15 Bàn làm việc nhân viên Theo HSMT 4 cái
16 Ghế làm việc nhân viên Theo HSMT 4 cái
17 Bàn tiếp khách Theo HSMT 3 cái
18 Máy vi tính Theo HSMT 6 cái
19 Rèm cửa sổ Theo HSMT 20 m
20 Bình bọt PCCC Theo HSMT 24 cái
21 Bảng tiêu lệnh Theo HSMT 8 cái
J PHẦN PCCC TỰ ĐỘNG BẰNG BỌT KHÍ CHO KHO LƯU TRỬ
1 Phòng cháy chữa cháy tự động bằng bọt khí cho kho lưu trử Theo HSMT
1 trọnbộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->