Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Bình Đức, Bình Quới, Bình Sơn, Bình Ninh, Bình Hưng, Bình Thạnh xã nông thôn mới Bình Phú, huyện Cai Lậy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694488-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Bình Đức, Bình Quới, Bình Sơn, Bình Ninh, Bình Hưng, Bình Thạnh xã nông thôn mới Bình Phú, huyện Cai Lậy
Số hiệu KHLCNT 20210692778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp với vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 16:06:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,414,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,210,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu hai trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9242E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.489.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu Cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến trung thế1Khoán
B Móng cột BTLT 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)27Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)27Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm54Bộ
4Đào đất móng M12batheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (27 móng)1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m27Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m27Cái
7Đắp đất móng cột M12ba, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (27 móng)1Khoán
C Móng cột BTLT 12m đơn đúc bê tông - MĐ12
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)267,3333Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,5448M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,8993M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1889M3
5Ván khuôn móng61Kg
6Đào đất MĐ12theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
7Đắp đất MĐ12, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
8Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1,007M3
D Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)6.452,1044Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)13,1485M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)21,7035M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)4,5588M3
5Ván khuôn móng1.056Kg
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc16Bộ
7Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc16Bộ
8Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc16Bộ
9Đào đất móng cột MĐ12x2theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (16 móng)1Khoán
10Đắp đất móng MĐ2x2; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (16 móng)1Khoán
11Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông24,304M3
E Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm2Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)2Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm2Cái
4Đào đất MNX12x2theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m;2Cái
6Đắp đất MNX12x2, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
F Phần cột
1Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=216Cột
2Dựng cột BTLT 12m - 540kgf16Cột
3Cột BTLT 12m - 540kgf, k=244Cột
4Dựng cột BTLT 12m - 540kgf, k=244Cột
G Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm3Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc6Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc6Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)3Bộ
H Đà XLTP_2,0-T 1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m)25Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm25Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc25Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc50Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ)25Bộ
I Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần8Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ)4Bộ
J Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ)1Bộ
K Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)34Mét
6Yếm cáp 3/8"4Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m2Bộ
L Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng7Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm27Cái
3Cáp đồng trần 25mm21,75Kg
4Đầu cosse Cu 70mm221Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc21Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng7Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm27Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm221Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0175100kg
M Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng9Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm218Cái
3Cáp đồng trần 25mm23,6Kg
4Đầu cosse Cu 70mm227Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc27Bộ
6Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng9Bộ
7Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm218Cái
8Đầu cosse Cu 70mm227Cái
9Kéo dây tiếp địa0,036100kg
N Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)3Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm12Bộ
4Cáp đồng trần 25mm20,75Kg
5Đầu cosse Cu 70mm26Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
7Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
8Đầu cosse Cu 70mm26Cái
9Kéo dây tiếp địa TK350,15100kg
O Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)7Bộ
2Lắp Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)7Bộ
P Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2.277Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này438Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)36Bộ
4Dây buộc sứ ống chỉ A952Kg
5Giáp buộc đầu sứ đơn (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm230Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đôi (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm28Sợi
7Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)3Cái
8Ống nối ép chịu sức căng AC503Cái
9Ống nối ép chịu sức căng AC703Cái
10Ống nối ép AC70 (ống néo lèo)1,4885Cái
11Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)9,7442Mét
12Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm)1Cuồn
13Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)1Cuồn
14Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm218Cái
15Compound Electric10Túp
16Lắp sứ đứng 24kV3,610 sứ
17Kéo dây ACXH 50 (dây pha)2,2327Km
18Kéo dây AC50 (dây trung hòa)2,2027Km
Q SĐI-24kV (X1P-T)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)1Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm1Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Cái
4Lắp sứ đứng 24kV0,110 sứ
R CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Cái
2Móc treo chữ U24Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)12Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc12Cái
5Mắc nối yếm cáp24Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Bộ
S CĐN polymer-cột ghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN10Cái
2Móc treo chữ U20Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)10Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc10Cái
5Mắc nối yếm cáp20Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN10Bộ
T CĐN polymer-xà
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN1Cái
2Móc treo chữ U2Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)1Cái
4Mắc nối yếm cáp2Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN1Bộ
U Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm25Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp25Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc25Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ25Bộ
V Đth_U_ghép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp4Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc4Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ4Bộ
W Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm9Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp9Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc9Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm29Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)18Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ9Bộ
X Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm11Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp11Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc11Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm211Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)22Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ11Bộ
Y Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này9Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 50mm26Cái
3Lắp cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm29Mét
4ép đầu cosse ép Cu-Al 50mm26Cái
Z Thiết bị
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Bộ
2Fuse link 8AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Bộ
3Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)3Bộ
AA Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến hạ thế1Khoán
AB Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)402Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm402Bộ
3Đào đất móng M7,5atheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (402 móng)1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;402Cái
5Đắp đất M7,5a; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (402 móng)1Khoán
AC Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)89Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm89Bộ
3Đào đất móng M8,5atheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (89 móng)1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;89Cái
5Đắp đất M8,5a; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (89 móng)1Khoán
AD Móng cột BTLT 10,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)3Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm3Bộ
3Đào đất móng M10,5atheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;3Cái
5Đắp đất móng M10,5a; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
AE Móng cột BTLT 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)4Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)4Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm8Bộ
4Đào đất móng M10,5batheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;4Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;4Cái
7Đắp đất M10,5ba; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
AF Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)813,9464Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,6587M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,7379M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,5751M3
5Ván khuôn móng270Kg
6Đào đất móng cột MĐ7,5theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (06 móng)1Khoán
7Đắp đất móng MĐ7,5; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (06 móng)1Khoán
8Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông3,066M3
AG Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông sát tường - MĐ7,5(ST)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)242,1132Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,4934M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,8144M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1711M3
5Đào đất móng MĐ7,5(ST)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
6Đắp đất MĐ7,5(ST); k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,912M3
AH Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.294,3236Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)8,7512M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)14,4452M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,0342M3
5Đào đất móng cột MĐ8,5theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (24 móng)1Khoán
6Đắp đất móng MĐ8,5; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (24 móng)1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông16,176M3
AI Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.555,418Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)3,1697M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)5,2321M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,099M3
5Đào đất móng MĐ10,5theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (07 móng)1Khoán
6Đắp đất móng MĐ10,5, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (07 móng)1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông5,859M3
AJ Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)27.457,5483Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)55,9545M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)92,3612M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)19,4005M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc153Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc153Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc153Bộ
8Đào đất móng cột MĐ7,5x2theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (153 móng)1Khoán
9Đắp đất móng MĐ7,5x2; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (153 móng)1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông103,428M3
AK Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông sát tường - MĐ7,5x2 (ST)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)273,9702Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,5583M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,9216M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1936M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
8Đào đất móng cột MĐ7,5x2theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
9Đắp đất móng MĐ7,5x2; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1,032M3
AL Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)10.106,6333Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)20,5959M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)33,9965M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)7,141M3
5Ván khuôn móng2.430Kg
6Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc45Bộ
7Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc45Bộ
8Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc45Bộ
9Đào đất móng cột MĐ8,5x2theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (45 móng)1Khoán
10Đắp đất móng MĐ8,5x2; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (45 móng)1Khoán
11Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông38,07M3
AM Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.296,4474Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)8,7555M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)14,4523M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,0357M3
5Ván khuôn móng896Kg
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc14Bộ
7Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc14Bộ
8Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc14Bộ
9Đào đất móng cột MĐ10,5x2theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (14 móng)1Khoán
10Đắp đất móng MĐ10,5x2; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (14 móng)1Khoán
11Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông16,184M3
AN Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.613,0261Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)3,2871M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)5,4259M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,1397M3
5Ván khuôn móng264Kg
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc4Bộ
7Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc4Bộ
8Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc4Bộ
9Đào đất móng cột MĐ10,5x2theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
10Đắp đất móng MĐ10,5x2; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
11Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông6,076M3
AO Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)297,332Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,6059M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,0002M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,2101M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1,12M3
AP Móng gia cố - trụ BTLT 10,5-12m
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)249,5465Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,5085M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,8394M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1763M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,94M3
AQ Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm45Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)45Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm45Cái
4Đào đất móng neo MNX 12x2theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (45 móng)1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m;45Cái
6Đắp đất MNX 12x2, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (45 móng)1Khoán
AR Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm31Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)31Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm31Cái
4Đào đất MNL 12x2theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (31 móng)1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m;31Cái
6Đắp đất móng neo MNL 12x2, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (31 móng)1Khoán
AS Phần cột
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2135Bộ
2Dựng cột BTLT 7,5m - 200kgf, c135Bộ
3Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2586Bộ
4Dựng cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2586Bộ
5Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=237Bộ
6Dựng cột BTLT 8,5m - 300kgf37Bộ
7Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2166Bộ
8Dựng cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2166Bộ
9Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=27Bộ
10Dựng cột BTLT 10,5m - 320kgf7Bộ
11Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=235Bộ
12Dựng cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=235Bộ
13Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=22Bộ
14Dựng Cột BTLT 12m - 540kgf2Bộ
15Cột BTLT 12m - 540kgf, k=26Bộ
16Dựng cột BTLT 12m - 540kgf, k=26Bộ
AT Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc44Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon176Cái
3Sứ chằng nhỏ44Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)44Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)484Mét
6Yếm cáp 3/8"88Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m44Bộ
AU Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)15Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m1Bộ
AV Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc24Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon96Cái
3Sứ chằng nhỏ24Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)24Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)216Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]24Bộ
7Yếm cáp 3/8"48Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m24Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch24Bộ
AW Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_B8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc7Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon28Cái
3Sứ chằng nhỏ7Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)7Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)70Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]7Bộ
7Yếm cáp 3/8"14Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m7Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch7Bộ
AX Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng181Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2181Cái
3Cáp đồng trần 25mm245,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2543Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc543Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng181Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2181Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2543Cái
9Kéo dây tiếp địa0,4525100kg
AY Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng17Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)17Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm217Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm51Bộ
5Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng17Bộ
6Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm217Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,85100kg
AZ Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x3004Bộ
2Móc treo chữ U4Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm8Thanh
BA Bộ xà XL-0,8 - đơn (đỡ dây hạ thế)
1Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm1
2Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm1Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK1Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK2Bộ
5Lắp xà L75x8-0,8m (10,075kg/bộ 1 xà)1Bộ
BB Bộ xà XL-0,8 - néo (đỡ dây hạ thế)
1Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm6
2Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm6Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK6Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK6Bộ
5Boulon VRS16x3003Bộ
6Lắp xà L75x8-0,8m (22,834kg/bộ 1 xà)3Bộ
BC Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này21.265Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này45Mét
3Cáp hạ thế ABC 4x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5.505Mét
4Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1.332Mét
5Cáp nhôm bọc AV50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1.468Mét
6Dây đồng bọc 30/1030Mét
7Dây đồng bọc 20/1035Mét
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm106Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp106Cái
10Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)148Cái
11Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc53Bộ
12Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc21Bộ
13Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc12Bộ
14Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc41Bộ
15Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc701Bộ
16Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc172Bộ
17Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc211Bộ
18Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc42Bộ
19Móc treo chữ A116Bộ
20Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)740Cái
21Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2502Cái
22Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2128Cái
23Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (WR419)68Cái
24Băng keo cách điện150Cuồn
25Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2619Cái
26Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2210Cái
27Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm23Cái
28Compound Electric5Túp
29Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm220,848Km
30Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm25,244Km
31Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm20,0437Km
32Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm21,306Km
33Kéo dây nhôm bọc ≤ 70mm21,439Km
34Lắp uclevis + sứ ống chỉ53Bộ
BD Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm12Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc48Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc24Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)12Bộ
BE Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)36Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)12Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)24Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm224Cái
5Cáp đồng trần 25mm236Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm296Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc84Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm60Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm224Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm224Cái
12Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)36Bộ
13Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm224Cái
14Đầu cosse ép Cu 70mm296Cái
15Đầu cosse ép Cu 10mm224Cái
16Kéo dây tiếp đất32,85610m
BF Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (kẹp IPC)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm221Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)7Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm221Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)7Bộ
BG Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm24Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
5Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
6Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm24Cái
7Ép đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
BH Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm21Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
4Lắp kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm21Bộ
BI Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)264Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)48Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)120Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm224Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa24Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm216Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm60Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB48Cái
9Đầu cosse Cu 4mm248Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm212Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/024Bộ
13Băng keo cách điện12Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực12Cái
15Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)264Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)48Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)120Mét
18Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm224Mét
19Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm216Mét
20Ép đầu cosse Cu 4mm248Cái
21Ép đầu cosse ép Cu 35mm212Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
23Ép kẹp WR cỡ 95mm224Cái
BJ Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này144Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm248Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm120Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm72Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm248Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)72Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm224Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm2144Mét
9Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm248Cái
10Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm120Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm248Cái
BK Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm22Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)3Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x70mm26Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm22Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm22Cái
BL Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này48Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm216Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm40Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm24Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm224Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)32Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm28Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 4x70mm248Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm216Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm40Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm224Cái
BM Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này48Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Bộ
5Chụp bảo vệ FCO silicon (trên)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Cái
6Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Cái
7Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Cái
8Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Cái
9Chụp bảo vệ LA siliconVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Cái
10Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)12Bộ
11Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK24Bộ
12Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK48Cái
13MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Cái
14Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này24Cái
15Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Cái
16Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc48Bộ
17Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc48Bộ
18Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc24Cái
19Bakelit 300x480x20mm12Cái
20Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA12Máy
21Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass)12Bộ
22Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)12Cái
23Lắp tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA12Bộ
BN PHẦN THÁO GỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi2cột
2Nhổ cột bê tông 12m thu hồi (cắt gốc)4cột
3Tháo gở, lắp lại xà XC-2,0-NV2bộ
4Tháo gở, lắp lại xà XLTP-2,4-G1bộ
5Tháo gở, lắp lại LBFCO 1 pha1bộ
6Tháo gở thu hồi dây ACXH70 (dây pha)137mét
7Tháo hạ - căng lại dây AC50137mét
8Tháo gở lắp lại bộ bát sứ chuỗi polymer 24kV9bộ
BO PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha181bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha205bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha157bộ
4Tháo gở lắp lại sứ đứng 24kV trên trụ tròn0,3cột
5Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi (cắt gốc)7cột
6Nhổ cột bê tông thu hồi 7,5m và dựng lại2cột
7Nhổ và dựng lại cột bê tông 7,5m18cột
8Tháo gở lắp lại đà cản 1,2m18bộ
9Tháo gở lắp lại rack 1 và sứ - trụ đỡ25bộ
10Tháo gở lắp lại rack 2 và sứ - trụ đỡ33bộ
11Tháo gở căng lại dây ABC 3x50mm2382,6mét
12Tháo gở thu hồi dây ABC3x5091,4mét
13Tháo gở thu hồi dây AV701.964mét
14Tháo gở thu hồi dây AC50781,1mét
15Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 (luôn cả Uclevis + sứ) từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,1219 nhánh) và đấu nối dây nhánh4.876mét
BP Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 1202Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1202Cái
3Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2274Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2274Cái
5Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2274Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2274Cái
7Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 455Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 455Cái
9Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4165Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4165Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại970Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V49Cái
BQ Bổ sung kẹp và đai Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (181 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép362Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép362Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2362Cái
BR Bổ sung kẹp và đai Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (205 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép410Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép410Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2410Cái
BS Bổ sung kẹp và đai Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (157 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép314Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép314Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2314Cái
BT Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 12m
1Cáp DK-CVV 2x6mm26mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc1bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm1Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)1cái
9Vít D4x20 lắp công tơ3cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp1bộ
BU Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 10,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm224mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp4bộ
BV Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 10,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm236mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)6cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm212cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép12đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép12đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc12bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm12Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)12cái
9Vít D4x20 lắp công tơ36cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp6bộ
BW Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 10,5m
1Cáp DK-CVV 2x10mm26mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp1bộ
BX Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2246mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)41cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm282cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép82đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép82đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc41bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm41Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)41cái
9Vít D4x20 lắp công tơ123cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp41bộ
BY Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2360mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)60cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2120cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép120đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép120đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc120bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm120Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)120cái
9Vít D4x20 lắp công tơ360cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp60bộ
BZ Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x10mm284mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)14cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm228cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép28đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép28đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc56bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm56Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)56cái
9Vít D4x20 lắp công tơ84cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp14bộ
CA Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2885,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)161cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2322cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép322đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép322đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc161bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm161Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)161cái
9Vít D4x20 lắp công tơ483cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp161bộ
CB Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm21.177mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)214cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2428cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép428đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép428đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc428bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm428Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)428cái
9Vít D4x20 lắp công tơ1.284cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp214bộ
CC Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x10mm2203,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)37cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm274cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép74đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép74đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc148bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm148Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)148cái
9Vít D4x20 lắp công tơ222cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp37bộ
CD CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu)- Chi phí xin phép thi công (nếu có)Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9242E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.489.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Máy ép đầu Cốt Dùng để ép dây2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->