Gói thầu: Xây lắp đường nối đường Trương Phúc Phấn đến KCN Tây Bắc Đồng Hới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp đường nối đường Trương Phúc Phấn đến KCN Tây Bắc Đồng Hới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:05:00 đến ngày 2021-08-01 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,268,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3362E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ; (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000VNĐ Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo- Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên, Chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (01 người); điện công nghiệp (01 người).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.+ Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.+ Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.+ Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+T ài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8-1,25m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 12T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Lu rung bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 16T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110Cv.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 8T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 8T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,0kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5622 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6823 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5602 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2276 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bải thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5622 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5622 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5622 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra bải thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5452 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5452 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5452 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,18 | m3 |
| 2 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9432 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1766 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9707 | 100m3 |
| 5 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,5 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8269 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, XMPCB40,cát vàng, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4715 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,44 | cái |
| 4 | Đào móng bó vỉa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,45 | m3 |
| E | RÃNH BIÊN | |||
| 1 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4793 | 100m2 |
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,85 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp vải bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4546 | 100m2 |
| G | ỐNG CỐNG LY TÂM | |||
| 1 | Ống cống BTLT D400 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 2 | Ống cống BTLT D600 trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649 | m |
| 3 | Ống cống BTLT D600 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống cống ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | 1cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3993 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gối cống M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,47 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5576 | tấn |
| 9 | Lắp dựng gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649 | cái |
| 10 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8406 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3765 | 100m3 |
| H | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hố ga M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5426 | tấn |
| 4 | Cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình L80x80x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 6 | LD thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4058 | 100m2 |
| 8 | SXLD nắp hố ga composite KT 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2862 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0476 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6121 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cửa thu đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3916 | 100m2 |
| 14 | SXLD lưới chắn rác composite KT 250x700x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt tấm cao su chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| I | CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 4 | Gia cố mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,488 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,278 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,668 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông BTLT PC.I-8,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 6 | Lắp Cần đèn treo cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cần đèn |
| 7 | Lắp bóng đèn cao áp led 120W (Led Hapulico - 220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | m |
| 10 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp CXV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 11 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp CXV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Chi tiết đỡ cáp ABC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Chi tiết đỡ cáp ABC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Chi tiết đỡ cáp ABC2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Chi tiết đỡ cáp ABC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Chi tiết đỡ cáp ABCĐ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Chi tiết đỡ cáp ABCĐ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Chi tiết đỡ cáp ABC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Chi tiết đỡ cáp ABC5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt và tháo kẹp răng hai thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3362E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ; (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000VNĐ Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo- Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 2 | + Có trình độ từ Đại học trở lên, Chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (01 người); điện công nghiệp (01 người).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.+ Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.+ Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.+ Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+T ài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8-1,25m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; | 4 |
| 3 | Ô tô tưới nước | - Tải trọng ≥ 5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh | - Tải trọng ≥ 12T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; | 2 |
| 5 | Máy Lu rung bánh thép | - Tải trọng ≥ 16T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | - Công suất ≥ 110Cv.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi | - Công suất ≥ 110CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; | 1 |
| 9 | Xe cần cẩu | - Công suất ≥ 8T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; | 1 |
| 10 | Xe nâng | - Công suất ≥ 8T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1,0kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi