Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn cho các đơn vị trực thuộc năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn cho các đơn vị trực thuộc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731805 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:20:00 đến ngày 2021-07-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,833,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.475E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hàng hóa dịch vụ cung cấp nội thất phòng học, trang thiết bị phục vụ giảng dạy, thiết bị công nghệ thông tin như: máy tính, phần mềm, thiết bị hiển thị hoặc trình chiếu, thiết bị hệ thống âm thanh.... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.655.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong bảo hành, như: Thay lại sản phẩm mới khi bên sử dụng hoặc chủ đầu tư phát hiện sản phẩm bị lỗi hoặc không đáp ứng thông số kỹ thuật. Thời gian khắc phục tối đa là 48 giờ, kể từ lúc nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư CNTT/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/ điều khiển/ Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư CNTT/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/ điều khiển/ Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành CNTT/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/ điều khiển/ Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Modul 1: Bàn biểu diễn phòng học bộ môn công nghệ | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Modul 2: Bàn giáo viên phòng học bộ môn công nghệ | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn thí nghiệm cho học sinh phòng học bộ môn công nghệ | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Nguồn điện 0-24 V; Mẫu 1 (lắp cho bàn học sinh và bàn giáo viên) phòng học bộ môn công nghệ | 42 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ghế thí nghiệm phòng học bộ môn công nghệ | 82 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Hệ thống điều khiển trung tâm - Mẫu 1 phòng học bộ môn công nghệ | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ y tế phòng học bộ môn phòng học bộ môn công nghệ | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Quạt hút thải khí độc phòng học bộ môn công nghệ | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Chậu rửa đơn lắp cho phòng học bộ môn công nghệ | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Máy tính dành cho giáo viên phòng học bộ môn công nghệ | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Màn hình tương tác 75" phòng học bộ môn công nghệ | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Xe đẩy phòng thí nghiệm phòng học bộ môn công nghệ | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ đựng thiết bị dạy học phòng học bộ môn công nghệ | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Giá để thiết bị phòng học bộ môn công nghệ | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Dây điện tốt 2x1,5/100m (lắp đặt phòng học bộ môn công nghệ) | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Nẹp nhựa kỹ thuật (lắp đặt phòng học bộ môn công nghệ) | 60 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ổ cắm điện tốt 06 lỗ cắm (lắp đặt phòng học bộ môn công nghệ) | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Băng dính điện, băng dính 2 mặt, vít nở, đầu cốt 1,5, phích cắm (lắp đặt phòng học bộ môn công nghệ) | 2 | gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Modul 1: Bàn biểu diễn phòng bộ môn khoa học tự nhiên | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Modul 2: Bàn giáo viên phòng bộ môn khoa học tự nhiên | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn thí nghiệm cho học sinh phòng bộ môn khoa học tự nhiên | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Nguồn điện 0-24 V: Mẫu 2 (lắp cho bàn học sinh và bàn giáo viên) phòng bộ môn khoa học tự nhiên | 63 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Ghế thí nghiệm phòng bộ môn khoa học tự nhiên | 123 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Hệ thống điều khiển trung tâm - Mẫu 2 phòng bộ môn khoa học tự nhiên | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ đựng Hoá chất phòng bộ môn khoa học tự nhiên | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ y tế phòng bộ môn khoa học tự nhiên | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Quạt hút thải khí độc phòng bộ môn khoa học tự nhiên | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ sấy dụng cụ thí nghiệm phòng bộ môn khoa học tự nhiên | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Máy tính dành cho giáo viên phòng bộ môn khoa học tự nhiên | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Màn hình tương tác 75" phòng bộ môn khoa học tự nhiên | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Xe đẩy phòng thí nghiệm phòng bộ môn khoa học tự nhiên | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Chậu rửa đơn lắp cho phòng bộ môn khoa học tự nhiên | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tủ đựng thiết bị dạy học phòng bộ môn khoa học tự nhiên | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Giá để thiết bị phòng bộ môn khoa học tự nhiên | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Tủ hút khí độc phòng bộ môn khoa học tự nhiên | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Dây điện tốt 2x1,5/100m (lắp đặt phòng học bộ môn Khoa học tự nhiên) | 3 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Nẹp nhựa kỹ thuật (lắp đặt phòng học bộ môn Khoa học tự nhiên) | 90 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ổ cắm điện tốt 06 lỗ cắm (lắp đặt phòng học bộ môn Khoa học tự nhiên) | 45 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Băng dính điện, băng dính 2 mặt, vít nở, đầu cốt 1,5, phích cắm (lắp đặt phòng học bộ môn Khoa học tự nhiên) | 3 | gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn giáo viên phòng bộ môn tin học cấp THCS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ghế tựa giáo viên phòng bộ môn tin học cấp THCS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn máy vi tính cho học sinh phòng bộ môn tin học cấp THCS | 48 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Ghế tựa học sinh phòng bộ môn tin học cấp THCS | 96 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bảng viết phấn trượt ngang phòng bộ môn tin học cấp THCS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Máy tính dành cho giáo viên phòng bộ môn tin học cấp THCS | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Máy tính dành cho học sinh phòng bộ môn tin học cấp THCS | 48 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Màn hình tương tác 75" phòng bộ môn tin học cấp THCS | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Amply phòng bộ môn tin học cấp THCS | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Loa 30W phòng bộ môn tin học cấp THCS | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Micro không dây cầm tay UHF (2 mic cầm tay) phòng bộ môn tin học cấp THCS | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Dây loa phòng bộ môn tin học cấp THCS | 100 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Switch 48port 10/100M RJ45 ports phòng bộ môn tin học cấp THCS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Cable mạng Cat5e thùng 305m phòng bộ môn tin học cấp THCS | 4 | Thùng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Dây điện tốt 2x1,5/100m phòng bộ môn tin học cấp THCS | 2 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Nẹp nhựa kỹ thuật phòng bộ môn tin học cấp THCS | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Ổ Cắm điện tốt 06 lỗ cắm phòng bộ môn tin học cấp THCS | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Đầu bấm RJ45 phòng bộ môn tin học cấp THCS | 2 | Túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Tủ đựng thiết bị 10U phòng bộ môn tin học cấp THCS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bàn giáo viên phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Ghế tựa giáo viên phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bàn máy vi tính cho học sinh phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 48 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Ghế tựa học sinh phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 96 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bảng viết phấn trượt ngang phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Máy tính dành cho giáo viên phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Máy tính dành cho học sinh phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 48 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Màn hình tương tác 75" phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Amply phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Loa 30W phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Micro không dây cầm tay UHF (2 mic cầm tay) phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Dây loa phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 100 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Switch 48port 10/100M RJ45 ports phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Tai nghe kèm mic phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 98 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Cable mạng Cat5e thùng 305m phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 4 | Thùng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Dây điện tốt 2x1,5/100m phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 2 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Nẹp nhựa kỹ thuật phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Ổ Cắm điện tốt 06 lỗ cắm phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Đầu bấm RJ45 phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 2 | Túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Tủ đựng thiết bị 10U phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THCS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Modul 1: Bàn biểu diễn phòng học bộ môn vật lý | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Modul 2: Bàn giáo viên phòng học bộ môn vật lý | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Bàn thí nghiệm cho học sinh phòng học bộ môn vật lý | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Nguồn điện 0-24 V; Mẫu 1.1 (lắp cho bàn học sinh và bàn giáo viên) phòng học bộ môn vật lý | 21 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Ghế thí nghiệm phòng học bộ môn vật lý | 41 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Hệ thống điều khiển trung tâm - Mẫu 1 phòng học bộ môn vật lý | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Tủ y tế phòng học bộ môn phòng học bộ môn vật lý | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Quạt hút thải khí độc phòng học bộ môn vật lý | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Chậu rửa đơn lắp cho phòng học bộ môn vật lý | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Máy tính dành cho giáo viên phòng học bộ môn vật lý | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Màn hình tương tác 75" phòng học bộ môn vật lý | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Xe đẩy phòng thí nghiệm phòng học bộ môn vật lý | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Tủ đựng thiết bị dạy học phòng học bộ môn vật lý | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Giá để thiết bị phòng học bộ môn vật lý | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Dây điện tốt 2x1,5/100m (lắp đặt phòng học bộ môn vật lý) | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Nẹp nhựa kỹ thuật (lắp đặt phòng học bộ môn vật lý) | 30 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Ổ cắm điện tốt 06 lỗ cắm (lắp đặt phòng học bộ môn vật lý) | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Băng dính điện, băng dính 2 mặt, vít nở, đầu cốt 1,5, phích cắm (lắp đặt phòng học bộ môn vật lý) | 1 | gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Modul 1: Bàn biểu diễn phòng học bộ môn công nghệ cấp THPT | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Modul 2: Bàn giáo viên phòng học bộ môn công nghệ cấp THPT | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Bàn thí nghiệm cho học sinh phòng học bộ môn công nghệ cấp THPT | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Nguồn điện 0-24 V; Mẫu 1.1 (lắp cho bàn học sinh và bàn giáo viên) phòng học bộ môn công nghệ cấp THPT | 63 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Ghế thí nghiệm phòng học bộ môn công nghệ cấp THPT | 123 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Hệ thống điều khiển trung tâm - Mẫu 1 phòng học bộ môn công nghệ cấp THPT | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Tủ y tế phòng học bộ môn công nghệ cấp THPT | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Quạt hút thải khí độc phòng học bộ môn công nghệ cấp THPT | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Chậu rửa đơn lắp cho phòng học bộ môn công nghệ cấp THPT | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Máy tính dành cho giáo viên phòng học bộ môn công nghệ cấp THPT | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Màn hình tương tác 75" phòng học bộ môn công nghệ cấp THPT | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Xe đẩy phòng thí nghiệm phòng học bộ môn công nghệ cấp THPT | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Tủ đựng thiết bị dạy học phòng học bộ môn công nghệ cấp THPT | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Giá để thiết bị phòng học bộ môn công nghệ cấp THPT | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Dây điện tốt 2x1,5/100m (lắp đặt phòng học bộ môn công nghệ cấp THPT) | 3 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Nẹp nhựa kỹ thuật (lắp đặt phòng học bộ môn công nghệ cấp THPT) | 90 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Ổ cắm điện tốt 06 lỗ cắm (lắp đặt phòng học bộ môn công nghệ cấp THPT) | 45 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Băng dính điện, băng dính 2 mặt, vít nở, đầu cốt 1,5, phích cắm (lắp đặt phòng học bộ môn công nghệ cấp THPT) | 3 | gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Bàn giáo viên phòng bộ môn tin học cấp THPT | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Ghế tựa giáo viên phòng bộ môn tin học cấp THPT | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Bàn máy vi tính cho học sinh phòng bộ môn tin học cấp THPT | 48 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Ghế tựa học sinh phòng bộ môn tin học cấp THPT | 96 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Bảng viết phấn trượt ngang phòng bộ môn tin học cấp THPT | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Máy tính dành cho giáo viên phòng bộ môn tin học cấp THPT | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Máy tính dành cho học sinh phòng bộ môn tin học cấp THPT | 48 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Màn hình tương tác 75" phòng bộ môn tin học cấp THPT | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Amply phòng bộ môn tin học cấp THPT | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Loa 30W phòng bộ môn tin học cấp THPT | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Micro không dây cầm tay UHF (2 mic cầm tay) phòng bộ môn tin học cấp THPT | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Dây loa phòng bộ môn tin học cấp THPT | 100 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Switch 48port 10/100M RJ45 ports phòng bộ môn tin học cấp THPT | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Cable mạng Cat5e thùng 305m phòng bộ môn tin học cấp THPT | 4 | Thùng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Dây điện tốt 2x1,5/100m phòng bộ môn tin học cấp THPT | 2 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Nẹp nhựa kỹ thuật phòng bộ môn tin học cấp THPT | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Ổ Cắm điện tốt 06 lỗ cắm phòng bộ môn tin học cấp THPT | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Đầu bấm RJ45 / Túi phòng bộ môn tin học cấp THPT | 2 | Túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Tủ đựng thiết bị 10U phòng bộ môn tin học cấp THPT | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Bàn giáo viên phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Ghế tựa giáo viên phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Bàn máy vi tính cho học sinh phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 72 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Ghế tựa học sinh phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 144 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Bảng viết phấn trượt ngang phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Máy tính dành cho giáo viên phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Máy tính dành cho học sinh phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 72 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Màn hình tương tác 75" phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Amply phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Loa 30W phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Micro không dây cầm tay UHF (2 mic cầm tay) phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Dây loa phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 150 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Switch 48port 10/100M RJ45 ports phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Tai nghe kèm mic phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 147 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Cable mạng Cat5e thùng 305m phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 6 | Thùng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Dây điện tốt 2x1,5/100m phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 3 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Nẹp nhựa kỹ thuật phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 90 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Ổ Cắm điện tốt 06 lỗ cắm phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 90 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Đầu bấm RJ45 phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 3 | Túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Tủ đựng thiết bị 10U phòng bộ môn ngoại ngữ cấp THPT | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Bàn giáo viên phòng học đa năng | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Ghế tựa giáo viên phòng học đa năng | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Bàn máy vi tính cho học sinh phòng học đa năng | 48 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Ghế tựa học sinh phòng học đa năng | 96 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Bảng viết phấn trượt ngang phòng học đa năng | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Máy tính dành cho giáo viên phòng học đa năng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Máy tính dành cho học sinh phòng học đa năng | 48 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Màn hình tương tác 75" phòng học đa năng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Amply phòng học đa năng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Loa 30W phòng học đa năng | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Micro không dây cầm tay UHF (2 mic cầm tay) phòng học đa năng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Dây loa phòng học đa năng | 100 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Switch 48port 10/100M RJ45 ports phòng học đa năng | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Tai nghe kèm mic phòng học đa năng | 98 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Cable mạng Cat5e thùng 305m phòng học đa năng | 4 | Thùng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Dây điện tốt 2x1,5/100m phòng học đa năng | 2 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Nẹp nhựa kỹ thuật phòng học đa năng | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Ổ Cắm điện tốt 06 lỗ cắm phòng học đa năng | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Đầu bấm RJ45 phòng học đa năng | 2 | Túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Tủ đựng thiết bị 10U phòng học đa năng | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.475E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hàng hóa dịch vụ cung cấp nội thất phòng học, trang thiết bị phục vụ giảng dạy, thiết bị công nghệ thông tin như: máy tính, phần mềm, thiết bị hiển thị hoặc trình chiếu, thiết bị hệ thống âm thanh.... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.655.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong bảo hành, như: Thay lại sản phẩm mới khi bên sử dụng hoặc chủ đầu tư phát hiện sản phẩm bị lỗi hoặc không đáp ứng thông số kỹ thuật. Thời gian khắc phục tối đa là 48 giờ, kể từ lúc nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Kỹ sư CNTT/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/ điều khiển/ Cơ khí | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư CNTT/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/ điều khiển/ Cơ khí | 4 | 4 |
| 3 | Hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành | 3 | Chuyên ngành CNTT/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/ điều khiển/ Cơ khí | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi