Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phát triển lưới điện xóa hộ cây phụ các huyện Cái Bè, Cai Lậy, Thị xã Cai Lậy năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762696-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phát triển lưới điện xóa hộ cây phụ các huyện Cái Bè, Cai Lậy, Thị xã Cai Lậy năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210761194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 16:21:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,282,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,241,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu hai trăm bốn mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4241475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2848295E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.997.935.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhNhà thầu chào trọn gói cho công tác này1Khoán
D Móng cột BTLT 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m; bậc 3/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/71Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/71Cái
7Đắp đất móng cột M12ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
E Móng cột BTLT 12m đơn đúc bê tông - MĐ12
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.069,333Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,18M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,596M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,756M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông4,028M3
F Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.209,768Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,466M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,068M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,855M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
8Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông4,557M3
G Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=22Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 ((Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
H Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 12m, k=29Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 12m, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)9Cột
I Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
J Đà XLTP_2,0-T 1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m)1Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm1Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ)1Bộ
K Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng62Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm262Cái
3Cáp đồng trần 25mm215,5Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2186Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc186Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng62Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm262Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2186Cái
9Kéo dây tiếp địa0,155100kg
L Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Cái
3Cáp đồng trần 25mm20,4Kg
4Đầu cosse Cu 70mm23Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc3Bộ
6Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
7Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Cái
8Đầu cosse Cu 70mm23Cái
9Kéo dây tiếp địa0,004100kg
M Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm4Bộ
4Cáp đồng trần 25mm20,25Kg
5Đầu cosse Cu 70mm22Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
7Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
8Đầu cosse Cu 70mm22Cái
9Kéo dây tiếp địa TK350,05100kg
N Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)1Bộ
2Nắp chụp kẹp quay (silicone)1Bộ
3Lắp Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)1Bộ
O Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này108Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này21Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)1Bộ
4Giáp buộc đầu sứ đơn (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm21Sợi
5Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)1Cái
6Ống nối ép AC70 (ống néo lèo)1Cái
7Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)1Mét
8Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
9Compound Electric1Túp
10Kéo dây ACXH 50 (dây pha)Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường0,106km
11Kéo dây AC 50 (dây trung hỏa)Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường0,106km
12Lắp sứ đứng 24kV0,110 sứ
P Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN4Cái
2Móc treo chữ U8Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)4Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc4Cái
5Mắc nối yếm cáp8Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN4Bộ
Q Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm1Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp1Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc1Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ1Bộ
R Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp4Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc4Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)8Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ4Bộ
S Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 50mm22Cái
3Lắp Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm23Mét
4Ép Đầu cosse ép Cu-Al 50mm22Cái
T Thiết bị
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Bộ
2Fuse link 8APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Bộ
3Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)1Bộ
U Móng cột BTLT 6,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M6,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)31Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm31Bộ
3Đào đất móng M6,5a bằng thủ công (đất cấp 1, sâu 1,2m)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 31 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m31Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 31 bộ móng cho công tác này1Khoán
V Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)162Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm162Bộ
3Đào đất móng M7,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4mTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 162 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m162Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 162 bộ móng cho công tác này1Khoán
W Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)17Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm17Bộ
3Đào đất móng M8,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4mTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 17 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m17Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 17 bộ móng cho công tác này1Khoán
X Móng cột BTLT 6,5m đôi đúc bê tông - MĐ6,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.435,688Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,928M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,832M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,016M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc8Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc8Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc8Bộ
8Đào đất móng cột MĐ6,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 08 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ6,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 08 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông5,408M3
Y Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.085,264Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,208M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,648M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,768M3
5Đào đất móng cột MĐ7,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 08 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ7,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 08 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông4,088M3
Z Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)666,609Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,359M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,241M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,471M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông2,511M3
AA Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)7.537,366Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)15,372M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)25,368M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,334M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc42Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc42Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc42Bộ
8Đào đất móng cột MĐ7,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 42 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 42 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông28,392M3
AB Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.796,736Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)3,664M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)6,04M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,272M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc8Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc8Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc8Bộ
8Đào đất móng cột MĐ8,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 08 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 08 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông6,768M3
AC Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.227,556Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,5M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,128M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,868M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc4Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc4Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc4Bộ
8Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông4,624M3
AD Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)74,333Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,151M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,25M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,053M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.0,28M3
AE Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm8Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)8Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm8Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5mTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 08 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn8Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 08 bộ móng cho công tác này1Khoán
AF Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm6Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)6Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm6Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5mTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 06 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn6Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 06 bộ móng cho công tác này1Khoán
AG Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=28Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)8Cột
AH Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 6,5m, k=239Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 6,5m, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)39Cột
AI Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=247Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)47Cột
AJ Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2207Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)207Cột
AK Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=24Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)4Cột
AL Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=230Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)30Cột
AM Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 10,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=22Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 10,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
AN Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=29Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)9Cột
AO Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon32Cái
3Sứ chằng nhỏ8Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)8Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)88Mét
6Yếm cáp 3/8"16Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m8Bộ
AP Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc5Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon20Cái
3Sứ chằng nhỏ5Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)5Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)45Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]5Bộ
7Yếm cáp 3/8"10Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m5Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch5Bộ
AQ Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_B8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
AR Bộ xà XL-0,8 - đơn (đỡ dây hạ thế)
1Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm8
2Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm8Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK8Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK16Bộ
5Lắp xà L75x8-0,8m (10,075kg/bộ 1 xà)8Bộ
AS Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này18Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm15Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm9Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm26Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)9Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm23Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm218Mét
9Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
10Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm15Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm26Cái
AT Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm26Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)8Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm22Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 4x50mm212Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm24Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm26Cái
AU Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm26Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)8Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm22Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 4x70mm212Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm24Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm26Cái
AV Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8.618Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này80Mét
3Dây đồng bọc 30/1080Mét
4Dây đồng bọc 20/1048Mét
5Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm67Bộ
6Sứ ống chỉ hạ áp67Cái
7Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc61Bộ
8Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc2Bộ
9Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc4Bộ
10Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc259Bộ
11Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc26Bộ
12Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc61Bộ
13Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc5Bộ
14Móc treo chữ A25Bộ
15Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)249Cái
16Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2127Cái
17Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm26Cái
18Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 (WR 279)126Cái
19Băng keo cách điện32Cuồn
20Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2150Cái
21Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm266Cái
22Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường8,449Km
23Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường0,078Km
24Lắp uclevis + sứ ống chỉ67Bộ
AW Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)178,93Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,365M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,602M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,126M3
5Đào đất móng cột MĐ8,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ8,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,674M3
AX Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)4Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm12Bộ
5Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
6Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,25100kg
AY Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm22Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)3Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x70mm26Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm22Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm22Cái
AZ Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm4Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc16Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc8Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)4Bộ
BA Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)12Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)8Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm28Cái
5Cáp đồng trần 25mm212Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm232Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc28Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm28Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm28Cái
12Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)12Bộ
13Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm28Cái
14Ép Đầu cosse ép Cu 70mm232Cái
15Ép Đầu cosse ép Cu 10mm28Cái
16Kéo dây tiếp đất10,95210m
BB Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (kẹp IPC)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)4Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)4Bộ
BC Bộ dây hạ thế trạm 1x75kVA
1Cáp đồng bọc 600V-120mm2 (2 xuống 11m)88Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)16Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)40Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm28Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ 50-95/120-240mm2 nối ra trung hòa8Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm72Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB16Cái
9Đầu cosse Cu 4mm216Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm24Cái
11Đầu cosse ép Cu 120mm28Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/08Bộ
13Băng keo cách điện4Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực4Cái
15Kéo cáp đồng bọc 600V-120mm2 (2 xuống 11m)88Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)16Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)40Mét
18Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm28Mét
19Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm72Mét
20Ép đầu cosse Cu 4mm216Cái
21Ép đầu cosse ép Cu 35mm24Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
23Ép kẹp WR cỡ 95mm28Cái
BD Trạm biến áp 1x75kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này16Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Bộ
5Chụp bảo vệ FCO silicon (trên)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
6Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
7Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
8Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
9Chụp bảo vệ LA siliconPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
10Tủ phân phối trạm 1 pha 75kVA, gồm:4Bộ
11Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)4Bộ
12Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK8Bộ
13Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK16Cái
14MCB 3 cực 400V-200A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
15Biến dòng hạ thế 600V-200/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
16Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
17Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
18Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
19Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Cái
20Bakelit 300x480x20mm4Cái
21Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA4Máy
22Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass)4Bộ
23Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)4Cái
24Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 75kVA4Bộ
BE Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại
1Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi (cắt gốc)2Cột
2Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới2Cột
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha61bộ
4Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha53bộ
5Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha14bộ
6Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi1cột
7Nhổ cột bê tông thu hồi 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới2cột
8Nhổ cột bê tông thu hồi 6,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới1cột
9Tháo gở lắp lại rack 1 và sứ - trụ đỡ1bộ
10Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế)223bộ
BF Phần điện kế
1Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 166Cái
2Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 248Cái
3Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 (từ điện kế thứ 2 trở đi)48Cái
4Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 45Cái
5Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 (từ điện kế thứ 2 trở đi)15Cái
6Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại182Cái
7MCB 1 pha 32A 230/400VPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Cái
8Lắp MCB 1 pha 32A 230/400V9Cái
BG Phần bổ sung di dời điện kế
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép256Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép256Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2256Cái
BH Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 10,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm26mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc1bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm1Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp1cái
9Vít D4x20 lắp công tơ3cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm26mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)1cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
BI Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 10,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm218mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)3cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm26cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc6bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm6Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp6cái
9Vít D4x20 lắp công tơ18cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)3bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm218mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm26cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)6cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)3bộ
BJ Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 10,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm212mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc8bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp8cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm212mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
BK Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm242mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)7cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm214cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép14đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép14đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc7bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm7Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp7cái
9Vít D4x20 lắp công tơ21cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)7bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm242mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm214cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)7cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)7bộ
BL Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm224mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc8bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp8cái
9Vít D4x20 lắp công tơ24cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm224mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
BM Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm26mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm26mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
BN Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2247,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)45cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm290cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép90đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép90đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc45bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm45Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp45cái
9Vít D4x20 lắp công tơ135cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)45bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2247,5mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm290cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)45cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)45bộ
BO Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2181,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)33cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm266cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép66đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép66đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc66bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm66Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp66cái
9Vít D4x20 lắp công tơ198cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)33bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2181,5mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm266cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)66cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)33bộ
BP Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm211mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc8bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp8cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm211mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
BQ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm265mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)13cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm226cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép26đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép26đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc13bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm13Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp13cái
9Vít D4x20 lắp công tơ39cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)13bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm265mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm226cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)13cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)13bộ
BR Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm240mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)8cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm216cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép16đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép16đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc16bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp16cái
9Vít D4x20 lắp công tơ48cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)8bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm240mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm216cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)16cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)8bộ
BS Móng cột BTLT 6,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M6,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)179Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm179Bộ
3Đào đất móng M6,5a bằng thủ công (đất cấp 1, sâu 1,2m)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 179 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m179Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 179 bộ móng cho công tác này1Khoán
BT Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)90Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm90Bộ
3Đào đất móng M8,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4mTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 90 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m90Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 90 bộ móng cho công tác này1Khoán
BU Móng cột BTLT 10,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
3Đào đất móng M10,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m; bậc 3/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/72Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
BV Móng cột BTLT 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (thủ công)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)3Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)3Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm6Bộ
4Đào đất móng M10,5ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m; bậc 3/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/73Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/73Cái
7Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
BW Móng cột BTLT 6,5m đơn đúc bê tông - MĐ6,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)542,632Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,104M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,824M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,384M3
5Đào đất móng cột MĐ6,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ6,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông2,044M3
BX Móng cột BTLT 6,5m đôi đúc bê tông - MĐ6,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)11.664,97Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)23,79M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)39,26M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)8,255M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc65Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc65Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc65Bộ
8Đào đất móng cột MĐ6,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 65 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ6,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 65 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông43,94M3
BY Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)135,658Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,276M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,456M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,096M3
5Đào đất móng cột MĐ7,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ7,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,511M3
BZ Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông sát tường - MĐ7,5(ST)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)80,704Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,164M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,271M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,057M3
5Đào đất móng cột MĐ7,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ7,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.0,304M3
CA Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)358,922Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,732M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,208M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,254M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
8Đào đất móng cột MĐ7,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,352M3
CB Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)5.839,392Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)11,908M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)19,63M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)4,134M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc26Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc26Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc26Bộ
8Đào đất móng cột MĐ8,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 26 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 26 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông21,996M3
CC Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)920,667Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,875M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,096M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,651M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
8Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông3,468M3
CD Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)148,666Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,302M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,5M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,104M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.0,56M3
CE Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm3Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)3Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm3Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5mTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn3Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
CF Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm3Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)3Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm3Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5mTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn3Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
CG Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=261Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)61Cột
CH Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 6,5m, k=2252Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 6,5m, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)252Cột
CI Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=26Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)6Cột
CJ Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=224Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)24Cột
CK Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2118Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)118Cột
CL Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 10,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=24Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 10,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)4Cột
CM Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=27Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)7Cột
CN Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon12Cái
3Sứ chằng nhỏ3Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)3Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)30Mét
6Yếm cáp 3/8"6Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m3Bộ
CO Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon12Cái
3Sứ chằng nhỏ3Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)3Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)24Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]3Bộ
7Yếm cáp 3/8"6Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m3Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch3Bộ
CP Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng89Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm289Cái
3Cáp đồng trần 25mm222,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2267Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc267Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng89Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm289Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2267Cái
9Kéo dây tiếp địa0,2225100kg
CQ Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng8Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)8Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm28Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm24Bộ
5Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng8Bộ
6Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm28Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,4100kg
CR Bộ xà XL-0,8 - đơn (đỡ dây hạ thế)
1Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm13
2Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm13Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK13Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK26Bộ
5Lắp xà L75x8-0,8m (10,075kg/bộ 1 xà)13Bộ
CS Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9.649Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này673Mét
3Cáp hạ thế ABC 4x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này957Mét
4Cáp hạ thế ABC 4x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này503Mét
5Dây đồng bọc 30/1084Mét
6Dây đồng bọc 20/1074Mét
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm90Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp90Cái
9Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc71Bộ
10Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc5Bộ
11Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc2Bộ
12Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc12Bộ
13Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc358Bộ
14Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc26Bộ
15Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc101Bộ
16Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc3Bộ
17Móc treo chữ A25Bộ
18Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)309Cái
19Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2204Cái
20Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm212Cái
21Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 (WR 279)212Cái
22Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (WR419)12Cái
23Băng keo cách điện56Cuồn
24Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2326Cái
25Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm279Cái
26Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm23Cái
27Compound Electric3Túp
28Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường9,46Km
29Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường0,938Km
30Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường0,66Km
31Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm2Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường0,493Km
32Lắp uclevis + sứ ống chỉ90Bộ
CT Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha107Bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha96Bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha21Bộ
4Nhổ cột bê tông thu hồi 7,5m và dựng lại bằng thủ công kết hợp cơ giới1Cột
5Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi (cắt gốc)1Cột
6Tháo gở lắp lại rack 1 và sứ - trụ đỡ3Bộ
7Tháo gở lắp lại rack 2 và sứ - trụ đỡ1Bộ
8Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế)383Bộ
CU Phần điện kế
1Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 194Cái
2Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 280Cái
3Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 (từ điện kế thứ 2 trở đi)80Cái
4Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 414Cái
5Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 (từ điện kế thứ 2 trở đi)42Cái
6Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại310Cái
7MCB 1 pha 32A 230/400VPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này16Cái
8Lắp MCB 1 pha 32A 230/400V16Cái
CV Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép448Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép448Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2448Cái
CW Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 10,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm218mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)3cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm26cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc6bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm6Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp6cái
9Vít D4x20 lắp công tơ18cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)3bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm218mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm26cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)6cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)3bộ
CX Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2234mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)39cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm278cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép78đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép78đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc39bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm39Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp39cái
9Vít D4x20 lắp công tơ117cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)39bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2234mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm278cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)39cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)39bộ
CY Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2162mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)27cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm254cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép54đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép54đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc54bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm54Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp54cái
9Vít D4x20 lắp công tơ162cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)27bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2162mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm254cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)54cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)27bộ
CZ Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm212mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc8bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp8cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm212mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
DA Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm216,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)3cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm26cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc6bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm6Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp6cái
9Vít D4x20 lắp công tơ18cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)3bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm216,5mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm26cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)6cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)3bộ
DB Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2275mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)55cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2110cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép110đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép110đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc55bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm55Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp55cái
9Vít D4x20 lắp công tơ165cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)55bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2275mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2110cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)55cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)55bộ
DC Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2235mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)47cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm294cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép94đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép94đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc94bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm94Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp94cái
9Vít D4x20 lắp công tơ282cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)47bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2235mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm294cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)94cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)47bộ
DD Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm260mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)12cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm224cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép24đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép24đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc48bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm48Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp48cái
9Vít D4x20 lắp công tơ72cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)12bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm260mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm224cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)48cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)12bộ
DE CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..- Nhà thầu tinh1 toán cho công tác đấu nối bằng Hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoản
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4241475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2848295E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.997.935.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->