Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nhiệm vụ NĐT.75.CHN 19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nhiệm vụ NĐT.75.CHN 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556735 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:45:00 đến ngày 2021-07-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 370,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bàn giao, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành phù hợp (Sinh học, Hoá học...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,1,2-triclo-1,2,2-trifloetan 99% | 1 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | 1-methyl-2-pyrrolidinone 99% | 3 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Áo quần bảo hộ lao động size M | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bình định mức 12/21 100ml 0,1 A | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bình định mức 12/21 25ml 0,06 A | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bình định mức 12/21 50ml 0,06 A | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bình tam giác cổ hẹp 100ml | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bình tam giác cổ hẹp 250ml | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bột carbon black | 5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bột nhôm kích thước submicron 99% ( | 8 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Carboxymethyl Cellullose 99% | 4 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chai nâu thủy tinh đựng mẫu 50 ml | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ciprofloxacin 99% | 1 | Lọ (50 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Co(NO3)2 99% | 1 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cốc thủy tinh 100 ml | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cốc thủy tinh 1L | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cốc thủy tinh 25 ml | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cốc thủy tinh 250 ml | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cốc thủy tinh 2L | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cốc thủy tinh 50 ml | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cốc thủy tinh 500 ml | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dầu DO | 4 | Thùng (20 lít) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dầu FO | 2 | Thùng (20 lít) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu tip micropipet 100µl | 3 | Túi (100 tip) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đầu tip micropipet 1000µl | 3 | Túi (100 tip) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Điện cực pH | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Direct Blue 71 99% | 1 | Lọ (250 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Fe(NO3)3 99% | 1 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | FeCl3 99% | 1 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Găng tay chống hóa chất size M | 2 | Hộp (100 Cái) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Giá inox để dụng cụ thủy tinh | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Giấy lọc | 8 | Hộp (100 Cái) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giấy pH | 8 | Hộp (100 Cái) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Graphite hạt nhỏ | 1 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | H2SO4 99% | 3 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | H3PO4 99% | 2 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Hạt nano Si 99% | 4 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | HCl 99% | 9 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | HNO3 99% | 2 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Khí Ar | 20 | Bình (20 lít) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | KOH 99% | 2 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | LiCoO2 99% | 1 | Lọ (100 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | LiFePO4 99% | 3 | Lọ (100 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | LiMnO2 99% | 3 | Lọ (100 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | LiNiCoAlO2 99% | 3 | Lọ (100 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | LiNixMnyCozO2 99% | 2 | Lọ (100 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lọ nhựa đựng mẫu 250ml | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Lọ nhựa đựng mẫu 500ml | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Methylene Blue 99% | 1 | Lọ (250 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Micropipet 100µl | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Micropipet 1000µl | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | NaOH 99% | 12 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ni(NO3)2 99% | 1 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | N-Methyl-pyrrolidone 99% | 4 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Ống đong 1000ml | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ống đong 2000ml | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ống đong 250ml | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Ống đong 500ml | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ống đong 50ml | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Ống ly tâm 50ml | 10 | Túi (25 ống) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ống nghiệm có nắp vặn đen | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Phễu thủy tinh 70mm | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Poly(vinylidene fluoride-co-hexafluoropropylene) 99% | 2 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Polyvinylidene fluoride 99% | 4 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Reactive Orange 16 99% | 1 | Lọ (250 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Silica gel | 1 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Styrene butadiene rubber 99% | 1 | Lọ (500 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Sulfapyridine 99% | 1 | Lọ (50 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tấm đồng | 160 | Tấm | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Tetracycline 99% | 1 | Lọ (50 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Than đá | 200 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Xilanh 100ml | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Xilanh 50ml | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 1 | Đại học, chuyên ngành phù hợp (Sinh học, Hoá học...) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi