Gói thầu: Mua sắm các loại vật tư văn phòng phẩm duy trì hoạt động thường xuyên năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm các loại vật tư văn phòng phẩm duy trì hoạt động thường xuyên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744245 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn phí, lệ phí để lại và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:41:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,019,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5285225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bán hàng hóa văn phòng phẩm, Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu dạng PDF). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 713.310.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng THPT trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo về kinh tế / quản trị kinh doanh hoặc luật từ trình độ cao đẳng trở lên . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính dán nền | 200 | Cuộn | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Băng dính trắng | 300 | Cuộn | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Băng dính xanh lụa | 550 | Cuộn | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bìa bóng kính | 30 | Tập | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bìa màu | 200 | Tập | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bút bi mực nước | 600 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bút cài dây để bàn | 1.000 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bút dạ chết | 300 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bút dạ nhỏ | 1.000 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bút dạ viết bảng | 800 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bút ký đầu bi | 200 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bút ký đầu kim | 400 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cặp 3 dây giấy gáy vải | 200 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cặp 3 dây nhựa | 250 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cặp càng cua 4 cm | 50 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cặp càng cua 5 cm | 100 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cặp càng cua 7 cm | 100 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cặp trình ký | 70 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Củ sạc pin | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dấu laser nhỡ S842 | 100 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dấu laser to S843 | 20 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | File Còng 3.5 cm | 50 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giá ba ngăn nan | 20 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Giấy Bản y tế | 1.000 | Tập | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Giấy dán | 100 | Cuộn | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Giấy in A0 | 100 | Tờ | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giấy in A4 | 11.000 | Ream | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Giấy in A5 | 1.500 | Ream | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giấy in ảnh | 8.000 | Tập | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Giấy in nhiệt | 3.500 | Cuộn | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Máy tính bỏ túi | 50 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Mực dấu laze | 200 | Lọ | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Phong bì A6 | 1.500 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Phong bì bưu điện A6 | 1.000 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Pin trung | 100 | Đôi | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Pin 2A | 500 | Đôi | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Pin đại | 20 | Đôi | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Pin sạc đũa AA | 100 | Đôi | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Pin sạc đũa AAA | 100 | Quả | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Sổ công tác | 450 | Quyển | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Sổ công tác bìa giả da | 200 | Quyển | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Túi tài liệu có khuy bấm khổ A4 | 1.100 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Túi tài liệu có khuy bấm khổ F | 1.300 | Cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Vở kẻ ngang | 130 | Quyển | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5285225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bán hàng hóa văn phòng phẩm, Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu dạng PDF). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 713.310.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này ( 01 người) | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có bằng THPT trở lên | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý (01 người) | 1 | Có trình độ đào tạo về kinh tế / quản trị kinh doanh hoặc luật từ trình độ cao đẳng trở lên . | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi