Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng tường rào bảo vệ khu A, khu B và kè chống sạt lở, đường tuần tra bảo vệ khu A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755686-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY Z753/CỤC KỸ THUẬT HẢI QUÂN
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng tường rào bảo vệ khu A, khu B và kè chống sạt lở, đường tuần tra bảo vệ khu A
Số hiệu KHLCNT 20210730149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí khác năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 16:44:00 đến ngày 2021-07-31 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,826,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trìnhYêu cầu:+ Trình độ chuyên môn Đại học: Kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật, bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng/ giao thông;- 01 Kỹ sư trắc đạc;- 01 kỹ sư Bảo hộ lao động- 01 kỹ sư PCCCYêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật:+Yêu cầu có tổi thiểu 20 người, bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:- Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: ≥ 8 người- Thợ cốp pha hoặc ván khuôn: ≥ 2 người- Thợ thi công cơ khí: ≥ 2 người- Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: ≥ 3 người- Thợ bê tông: ≥ 3 người- Thợ vận hành máy: ≥ 2 người+ Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ và Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Ô tô tự đổ ≥5 tấn(Yêu cầu có chứng nhận kiểm định và đăng ký xe kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng vận chuyển ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy xúc dung tích gầu ≥0.8m3(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy đầm dùi ≥1,5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy đầm bàn ≥1kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy hàn điện, công suất ≥ 23kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy cắt sắt ≥5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy uốn sắt ≥5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy toàn đạc điện tử(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥30X
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy đầm cóc cầm tay ≥70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy bơm nước ≥750W (Công suất cực đại 3600v/p)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 2
14-- Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO KHU A
B PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 280,496m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 163,45m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật 389m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,587100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,587100m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,156100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 53,897m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,286100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,409100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,409100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32,243m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50,478m3
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 58,18m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,344100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,57100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,169tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,728tấn
D PHẦN TRỤ TƯỜNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,942100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,275tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,204tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,447tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 29,565m3
E PHẦN GIẰNG TƯỜNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,036100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,387tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,875tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,454m3
F PHẦN XÂY TƯỜNG, HOÀN THIỆN
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 58,18m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37,817m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.470,92m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 315m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 319,99m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.494,91m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,8100m2
G PHẦN MŨI MÁC
1Gia công mũi mácChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,066tấn
2Lắp dựng mũi mácChương V: Yêu cầu kỹ thuật 266,96m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật 266,96m2
H * Vận chuyển bộ
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây, đá chẻ các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 67,7381000v
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 67,7381000v
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,448tấn
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,448tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 151m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 151m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 113m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 113m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V: Yêu cầu kỹ thuật 63,042tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V: Yêu cầu kỹ thuật 63,042tấn
I XÂY DỰNG TƯỜN RÀO KHU B
J PHẦN MÓNG TƯỜNG
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30gốc cây
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,224100m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật 185,64m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu kỹ thuật 185,64m2
K PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,698100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 67,453m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,082100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,514100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,514100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,064m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,1m3
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100,188m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,683100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,057100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,427tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,525tấn
L PHẦN TRỤ TƯỜNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,092100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,086tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,014tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,46m3
M PHẦN GIẰNG TƯỜNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,536100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,349tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,861tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,477m3
N PHẦN LAM BÊ TÔNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,067100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,018tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,158m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12cái
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,72m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,72m2
O PHẦN XÂY TƯỜNG, HOÀN THIỆN
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,664m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 92,267m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.846,11m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 208,12m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 508,1m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.562,33m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 23,348100m2
P Phần rào thép gai
1Gia công, lắp dựng dây thép gaiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 277,95m2
Q PHẦN CỔNG
1Gia công cửa song sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,604m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,604m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,604m2
4Phụ kiện bản lề, chốt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2bộ
R XÂY DỰNG KÈ CHỐNG SẠT LỞ KHU A
S PHẦN MÓNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,641100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 243,168m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,679100m3
4Đắp đất nền nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 90,611m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,393100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,393100m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật 27đoạn ống
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật 27cấu kiện
T * Phần mương nước+ Giằng chân kè
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,943100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,628m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,31tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,903tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 49,096m3
U * Phần Giằng đỉnh taluy, Giằng dọc taluy
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,631m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,383100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,671tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,335tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,404m3
V PHẦN XÂY KÈ
1Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày 2m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 208,556m3
2Đặt ống PVC D60 trong thân kèChương V: Yêu cầu kỹ thuật 250đoạn ống
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,152100m3
W PHẦN HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,127100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,774m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,298m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,077100m2
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,877m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,63m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,049tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,398m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,019100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,042100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,205100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,205100m3
14Ghi chắn rácChương V: Yêu cầu kỹ thuật 4cái
X PHẦN THANG BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,154100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,593m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,16m3
4Trát mặt bậcChương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,505m2
5Lan can thép hộp 40x40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,94md
Y Vận chuyển bộ
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây, đá chẻ các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,5221000v
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,5221000v
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,064tấn
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,064tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 100,6m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 100,6m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 65m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 65m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V: Yêu cầu kỹ thuật 35,534tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V: Yêu cầu kỹ thuật 35,534tấn
Z XÂY DỰNG ĐƯỜNG TUẦN TRA KHU A
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,424100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,424100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,222100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,554m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,278100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,278100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,712100m3
8Lớp nilong chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 712m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 71,2m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 142,4m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,178100m2
12Cắt khe nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật 178md
AA Vận chuyển bộ
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 47,2m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 47,2m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 157m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật 157m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V: Yêu cầu kỹ thuật 23,721tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V: Yêu cầu kỹ thuật 23,721tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trìnhYêu cầu:+ Trình độ chuyên môn Đại học: Kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).63
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Cán bộ kỹ thuật, bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng/ giao thông;- 01 Kỹ sư trắc đạc;- 01 kỹ sư Bảo hộ lao động- 01 kỹ sư PCCCYêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).53
3 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân kỹ thuật:+Yêu cầu có tổi thiểu 20 người, bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:- Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: ≥ 8 người- Thợ cốp pha hoặc ván khuôn: ≥ 2 người- Thợ thi công cơ khí: ≥ 2 người- Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: ≥ 3 người- Thợ bê tông: ≥ 3 người- Thợ vận hành máy: ≥ 2 người+ Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ và Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Ô tô tự đổ ≥5 tấn(Yêu cầu có chứng nhận kiểm định và đăng ký xe kèm theo) Tải trọng vận chuyển ≥5T2
2 - Máy xúc dung tích gầu ≥0.8m3(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Dung tích gầu ≥0,8m31
3 - Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Thể tích thùng ≥250L1
4 - Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Thể tích thùng ≥150L1
5 - Máy đầm dùi ≥1,5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥1,5KW2
6 - Máy đầm bàn ≥1kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥1KW2
7 - Máy hàn điện, công suất ≥ 23kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥23KW1
8 - Máy cắt sắt ≥5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥5KW1
9 - Máy uốn sắt ≥5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥5KW1
10 - Máy toàn đạc điện tử(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Độ phóng đại ≥30X1
11 - Máy đầm cóc cầm tay ≥70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất 70kg1
12 - Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất 2KVA1
13 - Máy bơm nước ≥750W (Công suất cực đại 3600v/p)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥750W2
14 - Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥0,62KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->