Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng tường rào bảo vệ khu A, khu B và kè chống sạt lở, đường tuần tra bảo vệ khu A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY Z753/CỤC KỸ THUẬT HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng tường rào bảo vệ khu A, khu B và kè chống sạt lở, đường tuần tra bảo vệ khu A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:44:00 đến ngày 2021-07-31 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,826,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trìnhYêu cầu:+ Trình độ chuyên môn Đại học: Kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật, bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng/ giao thông;- 01 Kỹ sư trắc đạc;- 01 kỹ sư Bảo hộ lao động- 01 kỹ sư PCCCYêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật:+Yêu cầu có tổi thiểu 20 người, bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:- Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: ≥ 8 người- Thợ cốp pha hoặc ván khuôn: ≥ 2 người- Thợ thi công cơ khí: ≥ 2 người- Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: ≥ 3 người- Thợ bê tông: ≥ 3 người- Thợ vận hành máy: ≥ 2 người+ Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ và Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Ô tô tự đổ ≥5 tấn(Yêu cầu có chứng nhận kiểm định và đăng ký xe kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng vận chuyển ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy xúc dung tích gầu ≥0.8m3(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy đầm dùi ≥1,5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy đầm bàn ≥1kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy hàn điện, công suất ≥ 23kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy cắt sắt ≥5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy uốn sắt ≥5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy toàn đạc điện tử(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥30X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy đầm cóc cầm tay ≥70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy bơm nước ≥750W (Công suất cực đại 3600v/p)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO KHU A | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 280,496 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 163,45 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 389 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,587 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,587 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,156 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,897 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,286 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,409 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,409 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,243 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,478 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,169 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | tấn |
| D | PHẦN TRỤ TƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,942 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,275 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,565 | m3 |
| E | PHẦN GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,036 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,387 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,454 | m3 |
| F | PHẦN XÂY TƯỜNG, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,18 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,817 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.470,92 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 315 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 319,99 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.494,91 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | 100m2 |
| G | PHẦN MŨI MÁC | |||
| 1 | Gia công mũi mác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,066 | tấn |
| 2 | Lắp dựng mũi mác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 266,96 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 266,96 | m2 |
| H | * Vận chuyển bộ | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây, đá chẻ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,738 | 1000v |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,738 | 1000v |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 151 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 151 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,042 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,042 | tấn |
| I | XÂY DỰNG TƯỜN RÀO KHU B | |||
| J | PHẦN MÓNG TƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | gốc cây |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,224 | 100m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,64 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,64 | m2 |
| K | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,698 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,453 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,514 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,514 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,064 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,1 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100,188 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,683 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,057 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,427 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,525 | tấn |
| L | PHẦN TRỤ TƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| M | PHẦN GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,349 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,861 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,477 | m3 |
| N | PHẦN LAM BÊ TÔNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| O | PHẦN XÂY TƯỜNG, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,664 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,267 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.846,11 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 208,12 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 508,1 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.562,33 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,348 | 100m2 |
| P | Phần rào thép gai | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng dây thép gai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 277,95 | m2 |
| Q | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,604 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,604 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,604 | m2 |
| 4 | Phụ kiện bản lề, chốt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| R | XÂY DỰNG KÈ CHỐNG SẠT LỞ KHU A | |||
| S | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,641 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 243,168 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,679 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,611 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,393 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,393 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cấu kiện |
| T | * Phần mương nước+ Giằng chân kè | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,943 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,628 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,903 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,096 | m3 |
| U | * Phần Giằng đỉnh taluy, Giằng dọc taluy | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,631 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,383 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,671 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,404 | m3 |
| V | PHẦN XÂY KÈ | |||
| 1 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày 2m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 208,556 | m3 |
| 2 | Đặt ống PVC D60 trong thân kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | đoạn ống |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| W | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,774 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,298 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,877 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 14 | Ghi chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| X | PHẦN THANG BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,593 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 4 | Trát mặt bậc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,505 | m2 |
| 5 | Lan can thép hộp 40x40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,94 | md |
| Y | Vận chuyển bộ | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây, đá chẻ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,522 | 1000v |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,522 | 1000v |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,064 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,064 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,534 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,534 | tấn |
| Z | XÂY DỰNG ĐƯỜNG TUẦN TRA KHU A | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,424 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,424 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,554 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,712 | 100m3 |
| 8 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 712 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,2 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142,4 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 178 | md |
| AA | Vận chuyển bộ | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 157 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 157 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,721 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,721 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trìnhYêu cầu:+ Trình độ chuyên môn Đại học: Kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Cán bộ kỹ thuật, bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng/ giao thông;- 01 Kỹ sư trắc đạc;- 01 kỹ sư Bảo hộ lao động- 01 kỹ sư PCCCYêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật:+Yêu cầu có tổi thiểu 20 người, bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:- Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: ≥ 8 người- Thợ cốp pha hoặc ván khuôn: ≥ 2 người- Thợ thi công cơ khí: ≥ 2 người- Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: ≥ 3 người- Thợ bê tông: ≥ 3 người- Thợ vận hành máy: ≥ 2 người+ Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ và Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Ô tô tự đổ ≥5 tấn(Yêu cầu có chứng nhận kiểm định và đăng ký xe kèm theo) | Tải trọng vận chuyển ≥5T | 2 |
| 2 | - Máy xúc dung tích gầu ≥0.8m3(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | - Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Thể tích thùng ≥250L | 1 |
| 4 | - Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Thể tích thùng ≥150L | 1 |
| 5 | - Máy đầm dùi ≥1,5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 6 | - Máy đầm bàn ≥1kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥1KW | 2 |
| 7 | - Máy hàn điện, công suất ≥ 23kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥23KW | 1 |
| 8 | - Máy cắt sắt ≥5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥5KW | 1 |
| 9 | - Máy uốn sắt ≥5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥5KW | 1 |
| 10 | - Máy toàn đạc điện tử(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Độ phóng đại ≥30X | 1 |
| 11 | - Máy đầm cóc cầm tay ≥70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất 70kg | 1 |
| 12 | - Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất 2KVA | 1 |
| 13 | - Máy bơm nước ≥750W (Công suất cực đại 3600v/p)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥750W | 2 |
| 14 | - Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥0,62KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi