Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762583-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210762412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 16:43:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,550,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13261655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2652331E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tính chất tương tự về quy mô
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.285.543.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự .(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên nganh xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị số lượng ≥500m2
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY LẮP - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật216,718m2
2Tháo dỡ xà thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,071tấn
3Cắt bê tông máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8810m
4Phá dỡ bê tông sê nô máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,612m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,001m3
6Vệ sinh lớp sơn tường, ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật330,345m2
7Vệ sinh lớp sơn dầm, cột ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật154,888m2
8Vệ sinh lớp sơn tường, trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật641,5094m2
9Vệ sinh lớp sơn dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật301,9205m2
10Khoan lỗ lắp thép cột D20, L=200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật124lỗ khoan
11Bơm keo Ramset G5 liên kết cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2tuýp
12Sơn tường, dầm ngoài nhà 3 nước không bảChương V - Yêu cầu kỹ thuật485,233m2
13Sơn tường, dầm trong nhà 3 nước không bảChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.347,757m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,44m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,441m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
18Công thu gọn rọn đồ, mặt bằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10công
19Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,17510m3/1km
B PHẦN CẢI TẠO
1Bê tông cột M250, đá 1x2, tiết diện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,692m3
2Bê tông giằng M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,267m3
3BT lanh tô cửa, lan can M250 đá 1x2, H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,839m3
4Bê tông sàn, sê nô M250 đá 1x2, H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,044m3
5BT cầu thang M250 đá 1x2, HChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,038m3
6SX + LD cốt thép cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,176tấn
7SX + LD cốt thép cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,207tấn
8SX + LD cốt thép cột >=F18, H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,404tấn
9SX + LD cốt thép giằng, dầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,631tấn
10SX + LD cốt thép giằng, dầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,449tấn
11SX + LD cốt thép giằng, dầm > F18, HChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,133tấn
12SX + LD cốt thép lanh tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
13SX + LD cốt thép lanh tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,214tấn
14SX + LD cốt thép sàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,577tấn
15Thép cầu thang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,334tấn
16Thép cầu thang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,114tấn
17Thép cầu thang >F10, HChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
18Ván khuôn cột bằng thép cột chống giáo ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,647100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,812100m2
20SX + LD + TD ván khuôn lanh tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,288100m2
21Ván khuôn sàn bằng thép cột chống giáo ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,76100m2
22SX + LD + TD ván khuôn cầu thang, ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,321100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,37m3
24Xây lan can cầu thang gạch đặc không nung vữa XM75d110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,619m3
25Xây bậc thang đặc không nung vữa XM 75#, HChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,587m3
26Lan can Inox cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
27Lan can thép hành langChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,355tấn
28Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,386tấn
29ốp chân tường gạch 100 x600 vữa XM75, H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,934m2
30Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật193,654m2
31Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật391,771m2
32Trát trần vữa XM75 D15 (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật236,08m2
33Trát cầu thang vữa XM75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,109m2
34Trát dầm các loại vữa XM 75, D15 (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,09m2
35Trát cột hèm các loại vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,692m2
36Dàn giáo ngoài nhà, H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,923100m2
37Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53m
38Trát phào kép vữa XM75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật211,4m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật323,856m2
40Sơn tường , dầm cột trong nhà 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật649,606m2
41Láng sê nô mái vữa XM75# D20,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110,74m2
42Láng sê nô mái vữa XM75# D20 trộn phụ gia chống thấm sika, đánh màu vét rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật110,74m2
43Xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,137tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,137tấn
45Ke chống bãoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.395,861cái
46Sơn thép xà gồ mái 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật114,2381m2
47Lợp mái tôn màu dày 0,42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,326100m2
48Bê tông bọt biển tôn cốt 7,2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,75m3
49Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,781m3
50Bê tông nền đá 4x6 M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,859m3
51Lát nền gạch LD 600x600 vữa XM75#, H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật204,02m2
52Lát đá granit cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,241m2
53Quả cầu chắn rác Inôc D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Phễu thu + mặt bíchChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
55ống nhựa thoát nước mái D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,496100m
56Cút nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
57Đai Inox giữ ống thoát nước a1000Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
58ống thoát nước lan can D34( L=300)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
59Tôn nắp cửa mái KT720x720Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,905tấn
61LD hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,6m2
62Sơn hoa sắt 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,8961m2
C PHẦN CỬA
1SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile (độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ, kính6.38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,88m2
2SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile(độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ , kính 6.38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,08m2
3SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile(độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ , kính 6.38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,2m2
4SX + LD vách kính cố định nhựa lõi thép thanh Profile (độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ, kính 6.38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,9m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200, bóng led P=2x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật36bộ
2Đèn tuýp led có chóa chống lóa L=1,2 - 2x1,8WChương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
3Đèn led lốp trần D260x80-18WChương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
4Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp sốChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
5Móc treo quạt trần (quạt tầng 3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Quạt thông gió âm tường KT300x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Công tắc đèn đơn ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Công tắc đèn đôi ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
9Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-5AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật23cái
11Tháo dỡ quạt cũ, bóng điện công tắc, ổ cắm cũ tầng 1,2 (thợ 3/7)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3công
12Aptomat 3 pha 50A-16KChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Aptomat 1 pha 10A-10KChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Vỏ tủ điện KT cao x rộng x sâu 350x250x150mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
15Tủ điện 5-12 Modul ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
16Aptomat 3 pha 50A-16KChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Aptomat 3 pha 32A-10KChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Aptomat 1 pha 20A-10KChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Aptomat 1 pha 16A-10KChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
20Đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật30hộp
21Hộp nối dây ngầm tường 110x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
22Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
23Cáp điện CU/XLPE/PVC/ (4x6)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
24Cáp điện CU/PVC (1x10)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
25Dây điện CU/PVC (1x6)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
26Dây điện CU/PVC (1x4)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật420m
27Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật550m
28Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật870m
29ống nhựa luồn dây D32 ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật61m
30ống nhựa luồn dây D25 ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật110m
31ống nhựa luồn dây D20 ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật350m
32ống nhựa luồn dây D16 ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật380m
33Phụ kiện hộp nối 2-4 ngả ống luồn dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
34Đầu cốt đồng M10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
35Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 12000BTU + giá treo tường + phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6máy
36Ống gas đồng d6,35/d12,7Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
37Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày 19mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
38Dây điện CU/PVC 5(1x2,5)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
39Ống ngưng kiểu ruột ga D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
40Ống nhựa ngưng điều hòa PVC D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
41Ống nhựa ngưng điều hòa PVC D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
42Tê nhựa PVC D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
43Tê nhựa PVC D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Cút nhựa PVC D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
45Cút nhựa PVC D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Đế kim thu sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn gaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật125m
49Bật sắt CT3- f12 dài 150 chẻ chânChương V - Yêu cầu kỹ thuật85cái
E CẤP NƯỚC
1Ống PPR (PN10) D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
2Ống PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
3Ống PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
4Cút PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Cút PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
6Tê PPR D20x20 (PN20)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Côn PPR D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Tê PPR D50x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Tê ren trong PPR D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Tê PPR D50x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Rắc co D50 (ống nhựa PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Rắc co D25 (ống nhựa PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Rắc co D20 (ống nhựa PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Van khoá D50 (ống nhựa PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Van khoá D32 (ống nhựa PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
16Van khoá D25 (ống nhựa PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
F THOÁT NƯỚC
1Ống PVC C2 D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
2Ống PVC C2 D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
3Ống PVC C2 D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
4Cút PVC D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Cút 135 độ PVC D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Cút 90 độ PVC D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Tê 90 độ PVC D76x34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Tê 90 đội PVC D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Măng sông nhựa PVC D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Măng sông nhựa PVC D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11LavaboChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Vòi nước lavaboChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Xi phông lavaboChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Dây mềm lavaboChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Gương soi không nẹp KT700x500x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC LÝ THUYẾT
PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dỡ lan can hành lang,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,392m2
2Tháo dỡ tay vịn cầu thang gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,568md
3Vệ sinh lớp sơn tường, ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật420,432m2
4Vệ sinh lớp sơn dầm, cột ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật300,736m2
5Vệ sinh lớp sơn tường, trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật896,5054m2
6Vệ sinh lớp sơn dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật530,0582m2
7Sơn tường, dầm ngoài nhà 3 nước không bảChương V - Yêu cầu kỹ thuật721,168m2
8Sơn tường, dầm trong nhà 3 nước không bảChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.037,948m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,913m3
10Lan can Inox cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
11Lan can thép hành langChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,612tấn
12Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,643tấn
13ốp chân tường gạch 100 x600 vữa XM75, H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,905m2
14Trát tường ngoài nhà vữa XM75, D15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,468m2
15Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật66,468m2
16Đục lớp láng sê nô mái cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật160,14m2
17Láng sê nô mái vữa XM75# D20 trộn phụ gia chống thấm sika, đánh màu vét rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật160,14m2
18Công thu gọn rọn đồ, mặt bằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1công
19Ống nhựa thoát nước mái D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,616100m
20Quả cầu chắn rác D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
21Cút nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
22Đai Inox giữ ống thoát nước a1000Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56cái
23Công thu gọn rọn đồ, mặt bằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
H PHẦN ĐiỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn tuýp led có chóa chống lóa L=1,2 - 2x1,8WChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Đèn tuýp led đơn T8-L=1,2m; P=1x20WChương V - Yêu cầu kỹ thuật42bộ
3Đèn led lốp trần D260x80-18WChương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
4Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp sốChương V - Yêu cầu kỹ thuật29cái
5Móc treo quạt trần (quạt tầng 3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29cái
6Công tắc đèn đôi ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
7Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
8Công tháo dỡ thiết bị điện cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
9Vỏ tủ điện KT cao x rộng x sâu 350x250x150mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
I HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG NHÀ NỘI TRÚ + BẾP - PHẦN PHÁ DỠ + CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái tôn cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật226,748m2
2Tháo dỡ xà thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,117tấn
3Cắt bê tông máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,33610m
4Phá dỡ bê tông sê nô máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,018m3
5Tháo dỡ tường thu hồi gạch chỉChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,278m3
6Vệ sinh lớp sơn tường, ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật391,182m2
7Vệ sinh lớp sơn dầm, cột ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật161,666m2
8Vệ sinh lớp sơn tường, trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật778,8109m2
9Vệ sinh lớp sơn dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật374,2774m2
10Khoan lỗ lắp thép cột D20, L=200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật142lỗ khoan
11Bơm keo Ramset G5 liên kết cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1tuýp
12Sơn tường, dầm ngoài nhà 3 nước không bảChương V - Yêu cầu kỹ thuật552,848m2
13Sơn tường, dầm trong nhà 3 nước không bảChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.647,269m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,298m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,2981m2
16Công thu gọn rọn đồ, mặt bằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10công
17Hút bể tự hoạt cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật20m3
18Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,52110m3/1km
19Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,585m3
20Bê tông giằng M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,652m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,972m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,175m3
23Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,101m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,257tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,515tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,566tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,74tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,755tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,071tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,104tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,572tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,339tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,122tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,794100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,106100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,194100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,04100m2
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,317100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,21m3
42Xây tường gạch đặc không nung vữa XM75d110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,594m3
43Xây bậc thang, ốp cột gạch đặc không nung vữa XM 75#, HChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,096m3
44Lan can Inox cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
45Lan can thép hành langChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,264tấn
46Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,322tấn
47ốp chân tường gạch 100 x600 vữa XM75, H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,978m2
48Ốp tường khu WC gạch men sứ 300x450Chương V - Yêu cầu kỹ thuật147,6m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương + tấm trần , đã có bả, lắp đặt hoàn tiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,875m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật49,875m2
51Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật210,641m2
52Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật486,135m2
53Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật253,322m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,712m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,79m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,103m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,27100m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,8m
59Trát phào kép trần vữa XM75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật203,4m
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật365,119m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật747,605m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật185,69m2
63Láng sê nô mái vữa XM75# D20 trộn phụ gia chống thấm sika, đánh màu vét rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật185,69m2
64Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,033tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,033tấn
66Ke chống bãoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.362,888cái
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật110,3621m2
68Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,272100m2
69Bê tông bọt biển tôn cốt 7,2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,674m3
70Quét phụ gia chống thấm khu WCChương V - Yêu cầu kỹ thuật38m2
71Lát nền khu WC gạch chống trơn 300x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,463m2
72Lát nền gạch LD 600x600 vữa XM75#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật188,832m2
73Lát đá Granit bậc thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,625m2
74Quả cầu chắn rác Inôc D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
75Phễu thu + mặt bíchChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
76ống nhựa thoát nước mái D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,496100m
77Cút nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
78Đai Inox giữ ống thoát nước a1000Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48bộ
79ống thoát nước lan can D34( L=300)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
80Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,243tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,5m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,1611m2
83Tôn nắp cửa mái KT720x720Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
84Tháo téc cũ lên mái, thau rửa téc cũ ( téc 2m3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2téc
J PHẦN CỬA
1SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile (độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ , kính 6.38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,6m2
2SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile (độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ , kính 6.38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,69m2
3SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile (độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ , kính 6.38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
4SX + LD vách kính cố định nhựa lõi thép thanh Profile S(độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ , kính 6.38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,85m2
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn tuýp led đôi có chóa chống lóa L=1,2m-2x18WChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
2Đèn tuýp led đơn T8-L=1,2m; P=1x20WChương V - Yêu cầu kỹ thuật23bộ
3Đèn lốp trần D230 bóng led tiết kiệm P=18WChương V - Yêu cầu kỹ thuật22bộ
4Hộp đèn chống nước bóng led buld=13WChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
5Quạt thông gió âm tường KT300x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Lắp đặt quạt treo tường D500-P=55W + vít treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
7Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp sốChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Công tắc đèn đôi ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
9Công tắc đèn ba ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
10Ổ cắm điện đôi 2 chấu ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
11Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
12Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
13Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
14Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-5AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Tủ điện 3-5modul ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
16Tủ điện 5-12modul ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
17Tủ điện ngầm tường KT400x300x150 + phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
18Công tơ điện 1 pha 30/5AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Tủ chứa 1 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
20Aptomat 3 pha 100A- 3 cực -16KChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Aptomat 3 pha 50A- 3 cực -16KChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Aptomat 3 pha 32A- 3 cực -16KChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Aptomat 1 pha 2 cực 32A-6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
24Aptomat 1 pha 2 cực 20A-6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
25Aptomat 1 pha 20A-10KChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
26Aptomat 1 pha 16A-6KChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
27Aptomat 1 pha 10A-6KChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
28Mặt chứa aptomat ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
29Đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật51hộp
30Hộp nối dây ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5hộp
31Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
32Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
33Cáp điện CU/PVC (1x10)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
34Dây điện CU/PVC (1x6)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật184m
35Dây điện CU/PVC (1x4)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật672m
36Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật480m
37Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật790m
38ống nhựa luồn dây D25 ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật170m
39ống nhựa luồn dây D32 ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật32m
40ống nhựa luồn dây D20 ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật395m
41ống nhựa luồn dây D15 ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật360m
42Phụ kiện hộp nối 2-4 ngả ống luồn dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật46cái
43Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 18000BTU + giá treo tường + phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2máy
44Ống gas đồng d6,35/d12,7Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
45Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày 19mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
46Dây điện CU/PVC 5(1x2,5)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
47Ống ngưng kiểu ruột ga D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
48Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
49Đế kim thu sét5cái
50Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn gai130m
51Bật sắt CT3- f12 dài 150 chẻ chân60cái
L CẤP NƯỚC
1Ống PPR (PN10) D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
2Ống PPR (PN10) D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
3Ống PPR (PN10) D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
4Ống PPR (PN10) D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
5Ống PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,53100m
6Ống PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
7Ống PPR (PN20) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
8Tê PPR D75x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Tê PPR D50x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Tê PPR D75x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Tê PPR D40x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
12Tê PPR D25x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
13Tê PPR D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35cái
14Tê PPR D20x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
15Tê PPR D20x20 (PN20)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
16Cút PPR D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Cút PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
18Cút PPR D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
19Cút PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
20Cút PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
21Cút ren trong PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70cái
22Cút PPR D20 (PN20)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
23Van khoá D50 (ống nhựa PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Van khoá D40 (ống nhựa PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
25Van khoá D25 (ống nhựa PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
26Côn PPR D75x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Côn PPR D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
28Côn PPR D40x32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
29Rắc co D50 (ống nhựa PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Rắc co D25 (ống nhựa PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Rắc co D20 (ống nhựa PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70cái
32Cút ren trong PPR D25/4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Măng sông ren ngoài PPR 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Ống chánh PPR 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
35Ống chánh PPR 25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
M THOÁT NƯỚC
1Ống PVC C2 D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
2Ống PVC C2 D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
3Ống PVC C2 D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
4Ống PVC C2 D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
5Tê 45 độ PVC D110x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
6Tê 45 độ PVC D90x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
7Tê 45 độ PVC D76x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
8Tê 90 độ PVC D76x34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
9Cút 135 độ PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
10Cút 135 độ PVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
11Cút 90 độ PVC D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
12Côn PVC D110x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
13Côn PVC D90x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
14Măng sông nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
15Măng sông nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
16Bịt đầu nhựa D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
17LavaboChương V - Yêu cầu kỹ thuật25bộ
18Vòi nước lavaboChương V - Yêu cầu kỹ thuật25bộ
19Xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
20Vòi xịtChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
21Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa senChương V - Yêu cầu kỹ thuật32bộ
22Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
23Xi phông lavaboChương V - Yêu cầu kỹ thuật25bộ
24Dây mềm lavaboChương V - Yêu cầu kỹ thuật87bộ
25Phếu thu sàn D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
26Gương soi không nẹp KT700x500x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
27Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
28Hộp giấy thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
29Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,32m2
2Tháo dỡ tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,835m3
3Vệ sinh lớp sơn tường, ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật145,786m2
4Vệ sinh lớp sơn tường, trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật178,41m2
5Vệ sinh lớp sơn cũ trần nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật167,819m2
6Tháo dỡ lát nền cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật94,987m2
7Đục lớp granito bậc tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,46m2
8Tháo dỡ bê tông lót nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,008m3
9Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,322m3
10Bê tông lót móng đá 4x6 M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
11Bê tông móng cột M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,434m3
12SX + LD cốt thép móng cột fChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
13SX + LD cốt thép móng cột fChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
14SX + LD cốt thép móng cột f >F18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
15SX + LD + TD ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,098100m2
16Đất lấp chân móng đầm kỹ, máy đầm cócChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,103100m3
17Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,36710m3/1km
18Bê tông cột M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,581m3
19SX + LD cốt thép cột fChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
20SX + LD cốt thép cột f>F18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,146tấn
21SX + LD + TD ván khuôn cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,106100m2
22Bê tông dầm M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,109m3
23SX + LD cốt thép dầm fChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
24SX + LD cốt thép dầm f>F18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,199tấn
25SX + LD + TD ván khuôn dầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,139100m2
26Xây tường gạch chỉ vữa XM75d220Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,608m3
27Trát tường trong nhà vữa XM75 d15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,296m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật207,129m2
29Sơn tường , dầm cột trong nhà 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật304,326m2
30Bê tông lót nền đá 4x6M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,088m3
31Tôn cát bục giảng đầm kỹChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,756m3
32Lát nền gạch ceramic 600x600 vữa XM75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,251m2
33Mài bậc thang granito (mài bằng máy mài)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,46m2
34Tháo dỡ cầu chắn rác, ống thoát nước máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1công
35Thay cầu chắn rác mới D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Ống thoát nước mái D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,182100m
37Đai Inox giữ ống thoát nước a1000Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
38Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
39LD hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
40Sơn hoa sắt 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8061m2
O PHẦN CỬA
1SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile (độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ , kính 6.38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,56m2
2SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile Storos (độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ Storos , kính 6.38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,24m2
3SX + LD vách kính cố định nhựa lõi thép thanh Profile (độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ Storos , kính 6.38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
P ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200, bóng led P=1x18W + cần treo đèn và phụ kiên lắp đặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200, bóng led P=2x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
3Đèn led lốp trần D260x80-18WChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp sốChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Móc treo quạt trần kèm bản mã + 4 nở sắt D10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Công tắc đèn đơn ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Công tắc đèn bốn ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Tủ điện tổng KT cao x rộng x sâu 350x250x150mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
10Tủ điện 5-8 Modul ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
11Aptomat 3 pha 32A-16KChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Aptomat 3 pha 20A-16KChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Aptomat 1 pha 16A-10KChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
14Aptomat 1 pha 10A-10KChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8hộp
16Hộp nối dây ngầm tường 110x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
17Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
18Dây điện CU/PVC (1x4)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
19Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
20Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật602m
21ống nhựa luồn dây D32 ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
22ống nhựa luồn dây D20 ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
23ống nhựa luồn dây D16 ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật250m
24Phụ kiện hộp nối 2-4 ngả ống luồn dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
25Đầu cốt đồng M6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
26Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 12000BTU + giá treo tường + phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4máy
27Ống gas đồng d6,35/d12,7Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
28Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày 19mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
29Dây điện CU/PVC 5(1x2,5)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
30Ống ngưng kiểu ruột ga D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
31Ống nhựa ngưng điều hòa PVC D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
32Ống nhựa ngưng điều hòa PVC D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
33Tê nhựa PVC D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Tê nhựa PVC D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Cút nhựa PVC D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
36Cút nhựa PVC D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
Q HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HỌC BỘ MÔN
1Đào móng băng đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,981100m3
2Đất lấp móng bằng đầm cóc K=0,90m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,327100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,29m3
4Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,197100m2
5Bê tông móng cột M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,072m3
6SX + LD ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,222100m2
7SX + LD cốt thép móng fChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
8SX + LD cốt thép móng fChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,33tấn
9Xây móng đá hộc vữa XM75, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,753m3
10Xây móng gạch đặc không nung vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,953m3
11Bê tông giằng, dầm M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,681m3
12SX + LD cốt thép giằng dầm móng FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,193tấn
13SX + LD cốt thép giằng dầm móng FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,638tấn
14Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,426100m2
15Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9, bằng máy đầm cócChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,374100m3
16Bê tông nền móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,067m3
17Bê tông cột M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,387m3
18SX + LD cốt thép cột fChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
19SX + LD cốt thép cột fChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,281tấn
20SX + LD + TD ván khuôn cột, ván khuôn thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,252100m2
21Bê tông dầm, giằng M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,182m3
22SX + LD cốt thép dầm, giằng fChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,283tấn
23SX + LD cốt thép dầm, giằng fChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,691tấn
24SX + LD cốt thép dầm, giằng f>18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,267tấn
25SX + LD + TD ván khuôn dầm, giằng , ván khuôn thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,728100m2
26Bê tông sàn M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,336m3
27SX + LD cốt thép sàn fChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,579tấn
28SX + LD + TD ván khuôn sàn, ván khuôn thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,526100m2
29Bê tông lanh tô cửa M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,344m3
30SX + LD cốt thép lanh tô cửa fChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
31SX + LD cốt thép lanh tô cửa fChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
32SX + LD + TD ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,207100m2
33Xây tường gạch đặc không nung vữa XM75#220Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,358m3
34Xây tường trụ đặc không nung vữa XM75,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,36m3
35Xây tường gạch đặc không nung vữa XM75#110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,53m3
36Trát tường trong nhà vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật211,81m2
37Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật156,409m2
38Trát má cửa, cột XM75, dày 15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,404m2
39Trát trần vữa XM75 có vữa xi măng bám dínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật66,864m2
40Trát gờ chỉ vữa XM75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,92m
41Đắp phào đơn vữa XM75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,8m
42Sơn tường ngoài nhà 3 nước không bảChương V - Yêu cầu kỹ thuật216,742m2
43Sơn trong nhà 3 nước không bảChương V - Yêu cầu kỹ thuật199,687m2
44Lát nền gạch Ceramic KT600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật123,453m2
45Ốp chân tường gạch KT 120x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,657m2
46Cát đệm bục giảngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,79m3
47Mài bậc thang granito (mài bằng máy mài)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,285m2
48Láng bậc cầu thang vữa XM75d20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,285m2
49Trần hợp kim nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật101,269m2
50Láng sê nô mái vữa XM75# D20 trộn phụ gia chống thấm sika, đánh màu vét rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật53,068m2
51Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,517tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,517tấn
53Sơn xà gồ thép 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật66,4471m2
54Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tấm dày 0,42mm, số sóng 11Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,326100m2
55Tôn úp nóc, hồi dày 0,42mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,047100m2
56Ống nhựa thoát nước mái D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,091100m
57Quả cầu chắn rác D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Đai Inox giữ ống thoát nước a1000Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
59Hoa sắt cửa sổ sắt 14x14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,331tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
61Sơn hoa sắt cửa 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,0411m2
R PHẦN CỬA
1SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile(độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ , kính 6.38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,877m2
2SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile (độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ , kính 6.38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,48m2
3SX + LD vách kính cố định nhựa lõi thép thanh Profile(độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ, kính 6.38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
S ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200, bóng led P=1x18W + cần treo đèn và phụ kiên lắp đặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200, bóng led P=2x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
3Đèn led lốp trần D260x80-18WChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp sốChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Móc treo quạt trần từ xà gồ xuống D16 L=2,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,8kg
6Công tắc đèn đơn ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Công tắc đèn bốn ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
9Vỏ tủ điện KT cao x rộng x sâu 350x250x150mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
10Tủ điện 5-8 Modul ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
11Aptomat 3 pha 50A-16KChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Aptomat 3 pha 32A-10KChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Aptomat 1 pha 20A-10KChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Aptomat 1 pha 10A-10KChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
15Đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20hộp
16Hộp nối dây ngầm tường 110x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
17Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22m
18Dây điện CU/PVC (1x6)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22m
19Dây điện CU/PVC (1x4)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật534m
20Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật656m
21ống nhựa luồn dây D32 ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật32m
22ống nhựa luồn dây D20 ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật250m
23ống nhựa luồn dây D16 ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật260m
24Phụ kiện hộp nối 2-4 ngả ống luồn dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
25Đầu cốt đồng M10, M6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
26Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 18000BTU + giá treo tường + phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4máy
27Ống gas đồng d6,35/d12,7Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
28Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày 19mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
29Dây điện CU/PVC 5(1x2,5)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
30Ống ngưng kiểu ruột ga D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
31Ống nhựa ngưng điều hòa PVC D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
32Ống nhựa ngưng điều hòa PVC D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
33Tê nhựa PVC D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Tê nhựa PVC D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Cút nhựa PVC D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
36Cút nhựa PVC D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
T HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Đục lớp trát tường cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật349,32m2
2Trát tường ngoài nhà vữa XM75 dày 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật349,32m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật349,32m2
U HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,42m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,194m3
5Đào san đất -đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m3
6Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,49110m3/1km
7Tháo dỡ thiết bị điện, nước trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật110,88m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,999tấn
10Tháo dỡ lưới B40 tường baoChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,92m2
11Tháo dỡ bê bơi bạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật50m2
V HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ - TỦ ĐiỆN
1Aptomat 3 pha 250A-30KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Aptomat 3 pha 100A-16KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Aptomat 3 pha 75A-16KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Aptomat 3 pha 32A-16KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Cầu chì hạ thế 220V-2AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Đèn báo pha (đỏ - vàng -xanh) P=9WChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Đồng hồ vôn kế 250/5AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Khóa chuyển mạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Bộ biến dòng 250/5AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
10Am pe kế 300AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Thanh cái đồng chính 3P+N: 300AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Thanh cái đồng chính 3P+N: 200AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Vỏ tủ điện KT cao x rộng x sâu 1200x600x600mm ngoài trờiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
14Đào móng tủ điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41m3
15Bê tông móng tủ điện M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,37m3
16Ván khuôn móng tủ điện, ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
17Ốp gạch thẻ KT210x60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,85m2
18Bu lông khung móng M16x500x450x650Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Ống nhựa xoắn - HDPE -D105/D85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
20Ống nhựa xoắn - HDPE -D50/D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
21Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cọc
22Thép tròn D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5m
23Tai bắt tiếp địa thép -40x4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x50)mm2 -0,5KVChương V - Yêu cầu kỹ thuật65m
25Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
26Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78m
27Cáp điện CU/PVC (1x10)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
28Cáp điện CU/PVC (1x6)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78m
29Ép đầu cốt, tiết diện cáp 95mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
30Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
31Ép đầu cốt, tiết diện cáp 25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,210 đầu cốt
32Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110 đầu cốt
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp 6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật210 đầu cốt
34Ống nhựa xoắn - HDPE -D105/D85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
35Ống nhựa xoắn - HDPE -D50/D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,94100m
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,375100m2
37Đào móng -đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35100m3
38Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m3
40Gạch men sứ báo cáp hạ thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật8viên
41Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8821000 viên
42Công tác đấu nối hoàn trả cáp (4x25)mm của 3 khối nhà hiên trạng vào tủ điện phân phốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3đầu
43Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1510m
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật9m3
45Đắp cát đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9m3
46Lót NilonChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45100m2
W HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cắt sân bê tông cũ bằng máy cắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9210m
2Phá dỡ bê tông nền sân cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,484m3
3Đào móng -đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,44m3
5Ván khuôn bê tông lót đáy bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
6Vận chuyển đất đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,7510m3/1km
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,26100m3
8Bê tông thương phẩm đáy bể bể M300 đá 1x2, dùng bơm bê tông (dùng BTTP, dùng bơm bê tông, Knc x0,9 và máy bơm bê tông K x 0,8)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,89m3
9Bê tông thương phẩm thành bể M300 đá 1x2, dùng bơm bê tông (dùng BTTP, dùng bơm bê tông, Knc x0,9 và máy bơm bê tông K x 0,8)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,38m3
10Bê tông thương phẩm nắp bể M300 đá 1x2, dùng bơm bê tông (dùng BTTP, dùng bơm bê tông, Knc x0,9 và máy bơm bê tông K x 0,8)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,05m3
11SX + LD thép đáy bể fChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
12SX + LD thép đáy bể fChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,34tấn
13SX + LD thép thành bể fChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,47tấn
14SX + LD thép thành bể fChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,86tấn
15SX + LD thép nắp bể fChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,75tấn
16Thép dầm bể f>18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,43tấn
17SX + LD +TD ván khuôn thành bể, ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,23100m2
18SX + LD +TD ván khuôn nắp bể, ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05100m2
19Mạch ngừng bê tông bằng băng càn nước SikaChương V - Yêu cầu kỹ thuật48md
20Quét nhựa Bitum ngoài bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,35m2
21Láng đáy bể vữa XM75# D20 đánh màuChương V - Yêu cầu kỹ thuật84,38m2
22Trát thành trong bể vữa XM75 D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật118,75m2
23Đánh màu thành bể, đáy bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật118,75m2
24Ngâm nước XM bể ( tính 1m3 nước + 3kg XM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật189,84m3
25Xây bao cửa bể vữa XM75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
26Bậc lên xuống bể bằng InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
27Tôn nắp bể có khóa KT 1,2x1,2 có khóaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
X HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Ống PPR (PN10) D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
2Ống PPR (PN10) D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
3Cút PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Cút PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Tê PPR D32x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Van khoá D32 (ống nhựa PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Ván phao D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Rắc co D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật810m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,08m3
11Đào móng đặt đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6m3
12Đắp cát đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
14Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,76810m3/1km
Y HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ bê tông sân lát gạch cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,35m3
2Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4410m3/1km
3Bê tông lót sân lát gạch M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,7m3
4Lát gạch nung KT400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.264m2
5Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55m3
Z THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 12000BTU ( tương đương Invecter FTKC35TAVMV/RKC35TAVMV - Daikin/Việt Nam)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
2Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 18000BTU (tương đươngInvecter FTKC50TAVMV/RKC50TAVMV - Daikin/Thái Lan)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Bảng chống lóa từ xanh viết phấn BX 1236 kích thước 1,2x3x6 (m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
AA HẠNG MỤC: PCCC
HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt Ác quy cung cấp nguồn dự phòng (24V) cho trung tâm báo cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
3Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,510 m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125m
5Lắp đặt tê chống cháy SP32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
6Lắp đặt cút chống cháy SP32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37cái
7Lắp đặt khớp nối chống cháy SP32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41cái
8Lắp đặt đầu báo cháy khói quangChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,810 đầu
9Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,510 đầu
10Lắp đặt chuông báo cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,45 chuông
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25 nút
12Lắp đặt đèn chớp báo cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,45 đèn
13Lắp đặt đèn báo phòng bị cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật75 đèn
14Lắp đặt thiết bị phát hiện đứt cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
15Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
16Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật KT15x15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8hộp
17Lắp đặt cầu đấu dây kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
18Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.291m
19Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.133m
20Lắp đặt tê chống cháy SP16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130cái
21Lắp đặt khớp nối chống cháy SP16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật377cái
22Lắp đặt cút chống cháy SP16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật342cái
23Lắp đặt thập chống cháy SP16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35cái
AB HỆ THỐNG ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,45 đèn
3Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật204m
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật204m
5Lắp đặt tê chống cháy SP16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23cái
6Lắp đặt khớp nối chống cháy SP16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68cái
7Lắp đặt cút chống cháy SP16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
8Lắp đặt ô cắm đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
AC HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
3Lắp đặt cáp điện 3x25 + 1x16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
4Lắp đặt đầu cos đồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
5Lắp đặt giỏ lọc D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt Y lọc rác D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt khớp chống rung D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt van 1 chiều D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt van cổng mặt bích D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt van cổng mặt bích D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Lắp đặt van xả áp an toàn D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt van xả khí D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van khóa D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt van 1 chiều D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
16Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 02 họng ra D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,87100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
23Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp bích thép, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cặp bích
25Lắp bích thép, ĐK 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cặp bích
26Lắp đặt côn thu thép D100/80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt côn thu thép D80/65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt côn thu thép D80/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt tê thép D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
30Lắp đặt tê thép D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
31Lắp đặt tê thép D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
32Lắp đặt tê thép D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt cút thép D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
34Lắp đặt cút thép D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
35Lắp đặt cút thép D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
36Lắp đặt cút thép D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
37Lắp đặt cút thép D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
38Đào rãnh xúc đất bằng thủ công chôn đường ống KT70x80cm, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41m3
39Đắp đất chôn ống đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41m3
40Lắp đặt đai ôm treo ống thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
41Sơn đỏ đường ống theo tiêu chuẩnChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,53m2
42Đục tường 220mm đặt hộp cứu hỏa KT 900x600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
43Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 900x600x200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8hộp
44Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
45Lắp đặt van góc chữa cháy D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
46Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật16bình
47Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bình
48Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
49Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cuộn
50Lắp đặt đầu nối vòi D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
51Lắp đặt đầu nối nhanh theo vòi D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
52Lắp đặt đầu nối nhanh theo vòi D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
53Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
55Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
56Lắp đặt bảng nội quy chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13261655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2652331E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tính chất tương tự về quy mô
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.285.543.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)33
3 Kỹ thuật trắc địa 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự .(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên nganh xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8 m31
3 Máy đầm bàn ≥ 1Kw3
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw3
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng được2
6 Máy cắt gạch ≥1,7KW2
7 Máy trộn Bê tông ≥ 250L3
8 Máy trộn vữa ≥ 80L2
9 Ván khuôn số lượng ≥500m21
10 Máy toàn đạc Còn sử dụng được1
11 Máy thủy bình Còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->