Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp + thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:43:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,550,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13261655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2652331E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tính chất tương tự về quy mô Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.285.543.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự .(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên nganh xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | số lượng ≥500m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY LẮP - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216,718 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,071 | tấn |
| 3 | Cắt bê tông mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,88 | 10m |
| 4 | Phá dỡ bê tông sê nô mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,612 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,001 | m3 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn tường, ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 330,345 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn dầm, cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,888 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn tường, trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 641,5094 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 301,9205 | m2 |
| 10 | Khoan lỗ lắp thép cột D20, L=200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124 | lỗ khoan |
| 11 | Bơm keo Ramset G5 liên kết cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | tuýp |
| 12 | Sơn tường, dầm ngoài nhà 3 nước không bả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 485,233 | m2 |
| 13 | Sơn tường, dầm trong nhà 3 nước không bả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.347,757 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,44 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,44 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 18 | Công thu gọn rọn đồ, mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 19 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,175 | 10m3/1km |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông cột M250, đá 1x2, tiết diện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,692 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,267 | m3 |
| 3 | BT lanh tô cửa, lan can M250 đá 1x2, H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,839 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn, sê nô M250 đá 1x2, H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,044 | m3 |
| 5 | BT cầu thang M250 đá 1x2, H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,038 | m3 |
| 6 | SX + LD cốt thép cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 7 | SX + LD cốt thép cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 8 | SX + LD cốt thép cột >=F18, H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 9 | SX + LD cốt thép giằng, dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,631 | tấn |
| 10 | SX + LD cốt thép giằng, dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,449 | tấn |
| 11 | SX + LD cốt thép giằng, dầm > F18, H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,133 | tấn |
| 12 | SX + LD cốt thép lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 13 | SX + LD cốt thép lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 14 | SX + LD cốt thép sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,577 | tấn |
| 15 | Thép cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 16 | Thép cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 17 | Thép cầu thang >F10, H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột bằng thép cột chống giáo ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,647 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,812 | 100m2 |
| 20 | SX + LD + TD ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn bằng thép cột chống giáo ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | 100m2 |
| 22 | SX + LD + TD ván khuôn cầu thang, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,321 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,37 | m3 |
| 24 | Xây lan can cầu thang gạch đặc không nung vữa XM75d110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,619 | m3 |
| 25 | Xây bậc thang đặc không nung vữa XM 75#, H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,587 | m3 |
| 26 | Lan can Inox cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 27 | Lan can thép hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | tấn |
| 29 | ốp chân tường gạch 100 x600 vữa XM75, H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,934 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 193,654 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 391,771 | m2 |
| 32 | Trát trần vữa XM75 D15 (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 236,08 | m2 |
| 33 | Trát cầu thang vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,109 | m2 |
| 34 | Trát dầm các loại vữa XM 75, D15 (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,09 | m2 |
| 35 | Trát cột hèm các loại vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,692 | m2 |
| 36 | Dàn giáo ngoài nhà, H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,923 | 100m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | m |
| 38 | Trát phào kép vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 211,4 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 323,856 | m2 |
| 40 | Sơn tường , dầm cột trong nhà 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 649,606 | m2 |
| 41 | Láng sê nô mái vữa XM75# D20, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,74 | m2 |
| 42 | Láng sê nô mái vữa XM75# D20 trộn phụ gia chống thấm sika, đánh màu vét rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,74 | m2 |
| 43 | Xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,137 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,137 | tấn |
| 45 | Ke chống bão | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.395,861 | cái |
| 46 | Sơn thép xà gồ mái 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,238 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái tôn màu dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,326 | 100m2 |
| 48 | Bê tông bọt biển tôn cốt 7,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,781 | m3 |
| 50 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,859 | m3 |
| 51 | Lát nền gạch LD 600x600 vữa XM75#, H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204,02 | m2 |
| 52 | Lát đá granit cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,241 | m2 |
| 53 | Quả cầu chắn rác Inôc D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Phễu thu + mặt bích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | ống nhựa thoát nước mái D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,496 | 100m |
| 56 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Đai Inox giữ ống thoát nước a1000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 58 | ống thoát nước lan can D34( L=300) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Tôn nắp cửa mái KT720x720 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,905 | tấn |
| 61 | LD hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 62 | Sơn hoa sắt 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,896 | 1m2 |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile (độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ, kính6.38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile(độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ , kính 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile(độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ , kính 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 4 | SX + LD vách kính cố định nhựa lõi thép thanh Profile (độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ, kính 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200, bóng led P=2x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led có chóa chống lóa L=1,2 - 2x1,8W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Đèn led lốp trần D260x80-18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp số | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần (quạt tầng 3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Công tắc đèn đơn ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Công tắc đèn đôi ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 11 | Tháo dỡ quạt cũ, bóng điện công tắc, ổ cắm cũ tầng 1,2 (thợ 3/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 12 | Aptomat 3 pha 50A-16K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 10A-10K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện KT cao x rộng x sâu 350x250x150mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Tủ điện 5-12 Modul ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 16 | Aptomat 3 pha 50A-16K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 3 pha 32A-10K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 20A-10K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 16A-10K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 21 | Hộp nối dây ngầm tường 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 22 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 23 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/ (4x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 24 | Cáp điện CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 25 | Dây điện CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 27 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 28 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 870 | m |
| 29 | ống nhựa luồn dây D32 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | m |
| 30 | ống nhựa luồn dây D25 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 31 | ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 32 | ống nhựa luồn dây D16 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 33 | Phụ kiện hộp nối 2-4 ngả ống luồn dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 35 | Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 12000BTU + giá treo tường + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 36 | Ống gas đồng d6,35/d12,7 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày 19m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 38 | Dây điện CU/PVC 5(1x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 39 | Ống ngưng kiểu ruột ga D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 40 | Ống nhựa ngưng điều hòa PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 41 | Ống nhựa ngưng điều hòa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 42 | Tê nhựa PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Tê nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Cút nhựa PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Đế kim thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn gai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 49 | Bật sắt CT3- f12 dài 150 chẻ chân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 4 | Cút PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cút PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Tê PPR D20x20 (PN20) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Côn PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê PPR D50x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tê ren trong PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tê PPR D50x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Rắc co D50 (ống nhựa PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Rắc co D25 (ống nhựa PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Rắc co D20 (ống nhựa PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Van khoá D50 (ống nhựa PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van khoá D32 (ống nhựa PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Van khoá D25 (ống nhựa PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC C2 D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống PVC C2 D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống PVC C2 D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Cút PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cút 135 độ PVC D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cút 90 độ PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Tê 90 độ PVC D76x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê 90 đội PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa PVC D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Vòi nước lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Xi phông lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Dây mềm lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Gương soi không nẹp KT700x500x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC LÝ THUYẾT PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can hành lang, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,392 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,568 | md |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn tường, ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420,432 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn dầm, cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300,736 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn tường, trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 896,5054 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 530,0582 | m2 |
| 7 | Sơn tường, dầm ngoài nhà 3 nước không bả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 721,168 | m2 |
| 8 | Sơn tường, dầm trong nhà 3 nước không bả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.037,948 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,913 | m3 |
| 10 | Lan can Inox cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 11 | Lan can thép hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,643 | tấn |
| 13 | ốp chân tường gạch 100 x600 vữa XM75, H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,905 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài nhà vữa XM75, D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,468 | m2 |
| 15 | Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,468 | m2 |
| 16 | Đục lớp láng sê nô mái cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,14 | m2 |
| 17 | Láng sê nô mái vữa XM75# D20 trộn phụ gia chống thấm sika, đánh màu vét rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,14 | m2 |
| 18 | Công thu gọn rọn đồ, mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 19 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 100m |
| 20 | Quả cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Đai Inox giữ ống thoát nước a1000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 23 | Công thu gọn rọn đồ, mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| H | PHẦN ĐiỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn tuýp led có chóa chống lóa L=1,2 - 2x1,8W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đơn T8-L=1,2m; P=1x20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 3 | Đèn led lốp trần D260x80-18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp số | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần (quạt tầng 3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 6 | Công tắc đèn đôi ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 9 | Vỏ tủ điện KT cao x rộng x sâu 350x250x150mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG NHÀ NỘI TRÚ + BẾP - PHẦN PHÁ DỠ + CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226,748 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,117 | tấn |
| 3 | Cắt bê tông mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,336 | 10m |
| 4 | Phá dỡ bê tông sê nô mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,018 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tường thu hồi gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,278 | m3 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn tường, ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 391,182 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn dầm, cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,666 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn tường, trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 778,8109 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 374,2774 | m2 |
| 10 | Khoan lỗ lắp thép cột D20, L=200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142 | lỗ khoan |
| 11 | Bơm keo Ramset G5 liên kết cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | tuýp |
| 12 | Sơn tường, dầm ngoài nhà 3 nước không bả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 552,848 | m2 |
| 13 | Sơn tường, dầm trong nhà 3 nước không bả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.647,269 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,298 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,298 | 1m2 |
| 16 | Công thu gọn rọn đồ, mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 17 | Hút bể tự hoạt cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,521 | 10m3/1km |
| 19 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,585 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,652 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,175 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,101 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,566 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,755 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,071 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,572 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,794 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,106 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,21 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch đặc không nung vữa XM75d110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,594 | m3 |
| 43 | Xây bậc thang, ốp cột gạch đặc không nung vữa XM 75#, H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,096 | m3 |
| 44 | Lan can Inox cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 45 | Lan can thép hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 47 | ốp chân tường gạch 100 x600 vữa XM75, H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,978 | m2 |
| 48 | Ốp tường khu WC gạch men sứ 300x450 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,6 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương + tấm trần , đã có bả, lắp đặt hoàn tiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,875 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,875 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210,641 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 486,135 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 253,322 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,712 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,79 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,103 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,27 | 100m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,8 | m |
| 59 | Trát phào kép trần vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 203,4 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 365,119 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 747,605 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185,69 | m2 |
| 63 | Láng sê nô mái vữa XM75# D20 trộn phụ gia chống thấm sika, đánh màu vét rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185,69 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,033 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,033 | tấn |
| 66 | Ke chống bão | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.362,888 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,362 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,272 | 100m2 |
| 69 | Bê tông bọt biển tôn cốt 7,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,674 | m3 |
| 70 | Quét phụ gia chống thấm khu WC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m2 |
| 71 | Lát nền khu WC gạch chống trơn 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,463 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch LD 600x600 vữa XM75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188,832 | m2 |
| 73 | Lát đá Granit bậc thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,625 | m2 |
| 74 | Quả cầu chắn rác Inôc D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Phễu thu + mặt bích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | ống nhựa thoát nước mái D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,496 | 100m |
| 77 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Đai Inox giữ ống thoát nước a1000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 79 | ống thoát nước lan can D34( L=300) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,161 | 1m2 |
| 83 | Tôn nắp cửa mái KT720x720 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Tháo téc cũ lên mái, thau rửa téc cũ ( téc 2m3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | téc |
| J | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile (độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ , kính 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile (độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ , kính 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,69 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile (độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ , kính 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 4 | SX + LD vách kính cố định nhựa lõi thép thanh Profile S(độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ , kính 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,85 | m2 |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn tuýp led đôi có chóa chống lóa L=1,2m-2x18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đơn T8-L=1,2m; P=1x20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 3 | Đèn lốp trần D230 bóng led tiết kiệm P=18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 4 | Hộp đèn chống nước bóng led buld=13W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường D500-P=55W + vít treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp số | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Công tắc đèn đôi ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Công tắc đèn ba ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 13 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện 3-5modul ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 16 | Tủ điện 5-12modul ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Tủ điện ngầm tường KT400x300x150 + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Công tơ điện 1 pha 30/5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Tủ chứa 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 20 | Aptomat 3 pha 100A- 3 cực -16K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 3 pha 50A- 3 cực -16K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Aptomat 3 pha 32A- 3 cực -16K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A-6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A-6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 20A-10K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 16A-6K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Aptomat 1 pha 10A-6K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Mặt chứa aptomat ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | hộp |
| 30 | Hộp nối dây ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 31 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 32 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 33 | Cáp điện CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 34 | Dây điện CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184 | m |
| 35 | Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 672 | m |
| 36 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 37 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 790 | m |
| 38 | ống nhựa luồn dây D25 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 39 | ống nhựa luồn dây D32 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 40 | ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 395 | m |
| 41 | ống nhựa luồn dây D15 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 42 | Phụ kiện hộp nối 2-4 ngả ống luồn dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 43 | Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 18000BTU + giá treo tường + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 44 | Ống gas đồng d6,35/d12,7 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày 19mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 46 | Dây điện CU/PVC 5(1x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 47 | Ống ngưng kiểu ruột ga D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 48 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Đế kim thu sét | 5 | cái | |
| 50 | Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn gai | 130 | m | |
| 51 | Bật sắt CT3- f12 dài 150 chẻ chân | 60 | cái | |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Ống PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 6 | Ống PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 7 | Ống PPR (PN20) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 8 | Tê PPR D75x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê PPR D50x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tê PPR D75x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Tê PPR D40x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Tê PPR D25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Tê PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 14 | Tê PPR D20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Tê PPR D20x20 (PN20) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 16 | Cút PPR D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cút PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Cút PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Cút PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 20 | Cút PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 21 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 22 | Cút PPR D20 (PN20) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | Van khoá D50 (ống nhựa PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Van khoá D40 (ống nhựa PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Van khoá D25 (ống nhựa PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Côn PPR D75x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Côn PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Côn PPR D40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Rắc co D50 (ống nhựa PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Rắc co D25 (ống nhựa PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Rắc co D20 (ống nhựa PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 32 | Cút ren trong PPR D25/4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Măng sông ren ngoài PPR 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Ống chánh PPR 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 35 | Ống chánh PPR 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC C2 D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 2 | Ống PVC C2 D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PVC C2 D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 4 | Ống PVC C2 D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Tê 45 độ PVC D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Tê 45 độ PVC D90x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Tê 45 độ PVC D76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Tê 90 độ PVC D76x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Cút 135 độ PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Cút 135 độ PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Cút 90 độ PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 12 | Côn PVC D110x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Côn PVC D90x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Măng sông nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Bịt đầu nhựa D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 18 | Vòi nước lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 19 | Xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 20 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 21 | Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 23 | Xi phông lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 24 | Dây mềm lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87 | bộ |
| 25 | Phếu thu sàn D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 26 | Gương soi không nẹp KT700x500x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 28 | Hộp giấy thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,835 | m3 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn tường, ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,786 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn tường, trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 178,41 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn cũ trần nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,819 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lát nền cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,987 | m2 |
| 7 | Đục lớp granito bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,46 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bê tông lót nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,322 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cột M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,434 | m3 |
| 12 | SX + LD cốt thép móng cột f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 13 | SX + LD cốt thép móng cột f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 14 | SX + LD cốt thép móng cột f >F18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 15 | SX + LD + TD ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 16 | Đất lấp chân móng đầm kỹ, máy đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,367 | 10m3/1km |
| 18 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,581 | m3 |
| 19 | SX + LD cốt thép cột f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 20 | SX + LD cốt thép cột f>F18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 21 | SX + LD + TD ván khuôn cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 22 | Bê tông dầm M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,109 | m3 |
| 23 | SX + LD cốt thép dầm f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 24 | SX + LD cốt thép dầm f>F18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 25 | SX + LD + TD ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 26 | Xây tường gạch chỉ vữa XM75d220 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 27 | Trát tường trong nhà vữa XM75 d15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,296 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207,129 | m2 |
| 29 | Sơn tường , dầm cột trong nhà 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 304,326 | m2 |
| 30 | Bê tông lót nền đá 4x6M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,088 | m3 |
| 31 | Tôn cát bục giảng đầm kỹ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 32 | Lát nền gạch ceramic 600x600 vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,251 | m2 |
| 33 | Mài bậc thang granito (mài bằng máy mài) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,46 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cầu chắn rác, ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 35 | Thay cầu chắn rác mới D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Ống thoát nước mái D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m |
| 37 | Đai Inox giữ ống thoát nước a1000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 38 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 39 | LD hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 40 | Sơn hoa sắt 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,806 | 1m2 |
| O | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile (độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ , kính 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile Storos (độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ Storos , kính 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 3 | SX + LD vách kính cố định nhựa lõi thép thanh Profile (độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ Storos , kính 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| P | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200, bóng led P=1x18W + cần treo đèn và phụ kiên lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200, bóng led P=2x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 3 | Đèn led lốp trần D260x80-18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp số | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần kèm bản mã + 4 nở sắt D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Công tắc đèn đơn ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Công tắc đèn bốn ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng KT cao x rộng x sâu 350x250x150mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Tủ điện 5-8 Modul ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Aptomat 3 pha 32A-16K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 3 pha 20A-16K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 16A-10K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 10A-10K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 16 | Hộp nối dây ngầm tường 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 602 | m |
| 21 | ống nhựa luồn dây D32 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 22 | ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 23 | ống nhựa luồn dây D16 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 24 | Phụ kiện hộp nối 2-4 ngả ống luồn dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 12000BTU + giá treo tường + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 27 | Ống gas đồng d6,35/d12,7 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày 19m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 29 | Dây điện CU/PVC 5(1x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 30 | Ống ngưng kiểu ruột ga D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 31 | Ống nhựa ngưng điều hòa PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 32 | Ống nhựa ngưng điều hòa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 33 | Tê nhựa PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Tê nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,981 | 100m3 |
| 2 | Đất lấp móng bằng đầm cóc K=0,90m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cột M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,072 | m3 |
| 6 | SX + LD ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 7 | SX + LD cốt thép móng f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 8 | SX + LD cốt thép móng f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 9 | Xây móng đá hộc vữa XM75, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,753 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,953 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng, dầm M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,681 | m3 |
| 12 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 13 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | 100m2 |
| 15 | Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9, bằng máy đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,067 | m3 |
| 17 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,387 | m3 |
| 18 | SX + LD cốt thép cột f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 19 | SX + LD cốt thép cột f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 20 | SX + LD + TD ván khuôn cột, ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 21 | Bê tông dầm, giằng M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,182 | m3 |
| 22 | SX + LD cốt thép dầm, giằng f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | tấn |
| 23 | SX + LD cốt thép dầm, giằng f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,691 | tấn |
| 24 | SX + LD cốt thép dầm, giằng f>18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 25 | SX + LD + TD ván khuôn dầm, giằng , ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,336 | m3 |
| 27 | SX + LD cốt thép sàn f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,579 | tấn |
| 28 | SX + LD + TD ván khuôn sàn, ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,526 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô cửa M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 30 | SX + LD cốt thép lanh tô cửa f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 31 | SX + LD cốt thép lanh tô cửa f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 32 | SX + LD + TD ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 33 | Xây tường gạch đặc không nung vữa XM75#220 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,358 | m3 |
| 34 | Xây tường trụ đặc không nung vữa XM75, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch đặc không nung vữa XM75#110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 36 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 211,81 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,409 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, cột XM75, dày 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,404 | m2 |
| 39 | Trát trần vữa XM75 có vữa xi măng bám dính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,864 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,92 | m |
| 41 | Đắp phào đơn vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | m |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước không bả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216,742 | m2 |
| 43 | Sơn trong nhà 3 nước không bả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 199,687 | m2 |
| 44 | Lát nền gạch Ceramic KT600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,453 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường gạch KT 120x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,657 | m2 |
| 46 | Cát đệm bục giảng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 47 | Mài bậc thang granito (mài bằng máy mài) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,285 | m2 |
| 48 | Láng bậc cầu thang vữa XM75d20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,285 | m2 |
| 49 | Trần hợp kim nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,269 | m2 |
| 50 | Láng sê nô mái vữa XM75# D20 trộn phụ gia chống thấm sika, đánh màu vét rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,068 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 53 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,447 | 1m2 |
| 54 | Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tấm dày 0,42mm, số sóng 11 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,326 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc, hồi dày 0,42m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 56 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m |
| 57 | Quả cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Đai Inox giữ ống thoát nước a1000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Hoa sắt cửa sổ sắt 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 61 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,041 | 1m2 |
| R | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile(độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ , kính 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,877 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay , nhựa lõi thép thanh Profile (độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ , kính 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 3 | SX + LD vách kính cố định nhựa lõi thép thanh Profile(độ dày 2,5mm) phụ kiện đồng bộ, kính 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| S | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200, bóng led P=1x18W + cần treo đèn và phụ kiên lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200, bóng led P=2x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 3 | Đèn led lốp trần D260x80-18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp số | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần từ xà gồ xuống D16 L=2,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,8 | kg |
| 6 | Công tắc đèn đơn ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Công tắc đèn bốn ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện KT cao x rộng x sâu 350x250x150mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Tủ điện 5-8 Modul ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Aptomat 3 pha 50A-16K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 3 pha 32A-10K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 20A-10K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 10A-10K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 16 | Hộp nối dây ngầm tường 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 534 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 656 | m |
| 21 | ống nhựa luồn dây D32 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 22 | ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 23 | ống nhựa luồn dây D16 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 24 | Phụ kiện hộp nối 2-4 ngả ống luồn dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M10, M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 26 | Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 18000BTU + giá treo tường + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 27 | Ống gas đồng d6,35/d12,7 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày 19mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 29 | Dây điện CU/PVC 5(1x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 30 | Ống ngưng kiểu ruột ga D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 31 | Ống nhựa ngưng điều hòa PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 32 | Ống nhựa ngưng điều hòa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 33 | Tê nhựa PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Tê nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| T | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đục lớp trát tường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 349,32 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài nhà vữa XM75 dày 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 349,32 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 349,32 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | m3 |
| 5 | Đào san đất -đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,491 | 10m3/1km |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,88 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,999 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ lưới B40 tường bao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,92 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bê bơi bạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ - TỦ ĐiỆN | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 250A-30KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat 3 pha 100A-16KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 32A-16KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha (đỏ - vàng -xanh) P=9W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Đồng hồ vôn kế 250/5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Khóa chuyển mạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bộ biến dòng 250/5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Am pe kế 300A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng chính 3P+N: 300A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Thanh cái đồng chính 3P+N: 200A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Vỏ tủ điện KT cao x rộng x sâu 1200x600x600mm ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Đào móng tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 15 | Bê tông móng tủ điện M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tủ điện, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Ốp gạch thẻ KT210x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m2 |
| 18 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Ống nhựa xoắn - HDPE -D105/D85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 20 | Ống nhựa xoắn - HDPE -D50/D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 22 | Thép tròn D12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m |
| 23 | Tai bắt tiếp địa thép -40x4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x50)mm2 -0,5KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 27 | Cáp điện CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 28 | Cáp điện CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 29 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 32 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ống nhựa xoắn - HDPE -D105/D85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 35 | Ống nhựa xoắn - HDPE -D50/D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m2 |
| 37 | Đào móng -đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 40 | Gạch men sứ báo cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | viên |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | 1000 viên |
| 42 | Công tác đấu nối hoàn trả cáp (4x25)mm của 3 khối nhà hiên trạng vào tủ điện phân phối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đầu |
| 43 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 10m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 45 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 46 | Lót Nilon | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| W | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt sân bê tông cũ bằng máy cắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền sân cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,484 | m3 |
| 3 | Đào móng -đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,75 | 10m3/1km |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm đáy bể bể M300 đá 1x2, dùng bơm bê tông (dùng BTTP, dùng bơm bê tông, Knc x0,9 và máy bơm bê tông K x 0,8) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,89 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm thành bể M300 đá 1x2, dùng bơm bê tông (dùng BTTP, dùng bơm bê tông, Knc x0,9 và máy bơm bê tông K x 0,8) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,38 | m3 |
| 10 | Bê tông thương phẩm nắp bể M300 đá 1x2, dùng bơm bê tông (dùng BTTP, dùng bơm bê tông, Knc x0,9 và máy bơm bê tông K x 0,8) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,05 | m3 |
| 11 | SX + LD thép đáy bể f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 12 | SX + LD thép đáy bể f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,34 | tấn |
| 13 | SX + LD thép thành bể f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,47 | tấn |
| 14 | SX + LD thép thành bể f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | tấn |
| 15 | SX + LD thép nắp bể f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | tấn |
| 16 | Thép dầm bể f>18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 17 | SX + LD +TD ván khuôn thành bể, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | 100m2 |
| 18 | SX + LD +TD ván khuôn nắp bể, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m2 |
| 19 | Mạch ngừng bê tông bằng băng càn nước Sika | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | md |
| 20 | Quét nhựa Bitum ngoài bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,35 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể vữa XM75# D20 đánh màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,38 | m2 |
| 22 | Trát thành trong bể vữa XM75 D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,75 | m2 |
| 23 | Đánh màu thành bể, đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,75 | m2 |
| 24 | Ngâm nước XM bể ( tính 1m3 nước + 3kg XM) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,84 | m3 |
| 25 | Xây bao cửa bể vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 26 | Bậc lên xuống bể bằng Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 27 | Tôn nắp bể có khóa KT 1,2x1,2 có khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| X | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Cút PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cút PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Tê PPR D32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Van khoá D32 (ống nhựa PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ván phao D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Rắc co D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 11 | Đào móng đặt đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 12 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | 10m3/1km |
| Y | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông sân lát gạch cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | 10m3/1km |
| 3 | Bê tông lót sân lát gạch M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | m3 |
| 4 | Lát gạch nung KT400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.264 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m3 |
| Z | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 12000BTU ( tương đương Invecter FTKC35TAVMV/RKC35TAVMV - Daikin/Việt Nam) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 18000BTU (tương đươngInvecter FTKC50TAVMV/RKC50TAVMV - Daikin/Thái Lan) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Bảng chống lóa từ xanh viết phấn BX 1236 kích thước 1,2x3x6 (m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: PCCC HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Ác quy cung cấp nguồn dự phòng (24V) cho trung tâm báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 5 | Lắp đặt tê chống cháy SP32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút chống cháy SP32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối chống cháy SP32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt đèn chớp báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn báo phòng bị cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt thiết bị phát hiện đứt cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật KT15x15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cầu đấu dây kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.291 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.133 | m |
| 20 | Lắp đặt tê chống cháy SP16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối chống cháy SP16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 377 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút chống cháy SP16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 342 | cái |
| 23 | Lắp đặt thập chống cháy SP16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| AB | HỆ THỐNG ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204 | m |
| 5 | Lắp đặt tê chống cháy SP16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối chống cháy SP16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút chống cháy SP16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| AC | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cáp điện 3x25 + 1x16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt đầu cos đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt giỏ lọc D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y lọc rác D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp chống rung D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng mặt bích D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cổng mặt bích D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả áp an toàn D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 02 họng ra D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt côn thu thép D100/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu thép D80/65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu thép D80/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Đào rãnh xúc đất bằng thủ công chôn đường ống KT70x80cm, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 39 | Đắp đất chôn ống đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 40 | Lắp đặt đai ôm treo ống thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 41 | Sơn đỏ đường ống theo tiêu chuẩn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,53 | m2 |
| 42 | Đục tường 220mm đặt hộp cứu hỏa KT 900x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 900x600x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bình |
| 47 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 48 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 50 | Lắp đặt đầu nối vòi D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt đầu nối nhanh theo vòi D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt đầu nối nhanh theo vòi D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13261655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2652331E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tính chất tương tự về quy mô Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.285.543.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự .(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên nganh xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng được | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | ≥1,7KW | 2 |
| 7 | Máy trộn Bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 9 | Ván khuôn | số lượng ≥500m2 | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng được | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng được | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi