Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp, thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762322-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210654165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 16:38:00 đến ngày 2021-07-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,878,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.818015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163603E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.715.074.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 05 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư điện, có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư cấp thoát nước, có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ có chuyên môn từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vệ sinh, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - cán bộ có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe thang nâng người
- Đặc điểm thiết bị >=12m
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
C Phá dỡ cống, vỉa hè hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V1,81m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V34,21m3
3Đào xúc phế thải bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V0,3602100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V3,67410m3/1km
D Xây hoàn trả tường rào
1Đào móng tường rào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V7,9992m3
2Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V7,9992m3
3Bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,9997m3
4Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu chương V0,1818100m2
5Cốt thép DTheo yêu cầu chương V0,2074tấn
6Xây tường rào bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V11,7975m3
7Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu chương V152,614m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vàngTheo yêu cầu chương V152,614m2
E Xây tường chắn
1Đào móng tường rào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V3,432m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V3,432m3
3Bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,287m3
4Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu chương V0,078100m2
5Cốt thép DTheo yêu cầu chương V0,089tấn
6Xây tường rào bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V26m3
F Hoàn trả cống B800
1Đệm đá mạtTheo yêu cầu chương V0,0043100m3
2Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V0,858m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V0,011100m2
4Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, dày 33cmTheo yêu cầu chương V2,904m3
5Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V8,8m2
6Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,649m3
7Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo yêu cầu chương V0,066100m2
8Cốt thép mũ mố, DTheo yêu cầu chương V0,0583tấn
9Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo yêu cầu chương V0,0748100m2
10Cốt thép bản DTheo yêu cầu chương V0,08tấn
11Cốt thép bản DTheo yêu cầu chương V0,048tấn
12Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,32m3
13Lắp đặt bản Theo yêu cầu chương V111cấu kiện
G HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IITheo yêu cầu chương V11,7311100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ,đất cấp IITheo yêu cầu chương V102,905610m3/1km
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V20,3054100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V18,8366100m3
5VC đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V242,992810m3/1km
H HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
I Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào, máy ủi , đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,4189100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,3733100m3
3Xáo xới lu lèn K98Theo yêu cầu chương V0,3047100m3
J Mặt đường làm mới
1Lót nilon 2 lớpTheo yêu cầu chương V5,87100m2
2Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu chương V0,2775100m2
3Bê tông mặt đường bê tông M300, đá 2x4 (tính cả bù vênh)Theo yêu cầu chương V68,5567m3
4Thi công khe giãnTheo yêu cầu chương V4m
5Thép khe giãn D20Theo yêu cầu chương V0,016tấn
6Ống nhựa PVC D30Theo yêu cầu chương V0,0104100m
7Gỗ đệmTheo yêu cầu chương V0,016m3
8Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu chương V4,8001kg
9Cắt khe coTheo yêu cầu chương V410m
10Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu chương V25,2kg
K HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
L Cống dọc B600 vỉa hè
1Đào móng rãnh bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V2,7668100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95Theo yêu cầu chương V0,9103100m3
3Đệm đá mạtTheo yêu cầu chương V0,1017100m3
4Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V20,349m3
5Ván khuôn thép móng hố thuTheo yêu cầu chương V0,357100m2
6Xây tường rãnh gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V62,832m3
7Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V285,6m2
8Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V12,138m3
9Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo yêu cầu chương V1,5708100m2
10Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo yêu cầu chương V0,8658100m2
11Cốt thép bản DTheo yêu cầu chương V0,7459tấn
12Cốt thép bản DTheo yêu cầu chương V1,0053tấn
13Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V13,32m3
14Lắp đặt bản Theo yêu cầu chương V3331cấu kiện
M Hố ga cống B600 vỉa hè
1Đệm đá mạtTheo yêu cầu chương V0,0014100m3
2Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V0,2772m3
3Ván khuôn thép móng hố thuTheo yêu cầu chương V0,0159100m2
4Xây tường gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,0771m3
5Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V4,896m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,1088m3
7Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo yêu cầu chương V0,007100m2
8Ván khuôn đổ bê tông bảnTheo yêu cầu chương V0,0384100m2
9Cốt thép bản DTheo yêu cầu chương V0,03tấn
10Cốt thép bản DTheo yêu cầu chương V0,0814tấn
11Thép bản mạ kẽm gia cố mép bản, mũ mốTheo yêu cầu chương V369,36kg
12Lắp đặt khung thép gia cường mũ mốTheo yêu cầu chương V0,1668tấn
13Bê tông bản M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,576m3
14Lắp đặt bản 100kgTheo yêu cầu chương V121cấu kiện
N Cống B1000 dưới lòng đường
1Đệm đá mạtTheo yêu cầu chương V0,0158100m3
2Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V2,376m3
3Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, dày 33cmTheo yêu cầu chương V12,177m3
4Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V36,9m2
5Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,359m3
6Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo yêu cầu chương V0,126100m2
7Cốt thép mũ mố, DTheo yêu cầu chương V0,1195tấn
8Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo yêu cầu chương V0,0864100m2
9Cốt thép bản DTheo yêu cầu chương V0,1263tấn
10Cốt thép bản DTheo yêu cầu chương V0,2043tấn
11Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,52m3
12Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300, dày 5cmTheo yêu cầu chương V0,747m3
13Lắp đặt bản Theo yêu cầu chương V91cấu kiện
O Cắt nước
1Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,0469100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,014100m3
3Đệm đá mạtTheo yêu cầu chương V0,0023100m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V0,008100m2
5Bê tông móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V0,468m3
6Ván khuôn thành cốngTheo yêu cầu chương V0,1381100m2
7Cốt thép DTheo yêu cầu chương V0,0337tấn
8Cốt thép D>10mmTheo yêu cầu chương V0,0988tấn
9Bê tông cắt nước M250, đá 2x4Theo yêu cầu chương V2,092m3
10Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,128m3
11Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo yêu cầu chương V0,016100m2
12Cốt thép mũ mố, DTheo yêu cầu chương V0,0081tấn
13Thép hình I100mmTheo yêu cầu chương V0,1215tấn
14Thép vuông đặc D16Theo yêu cầu chương V0,184tấn
15Lắp đặt cắt nướcTheo yêu cầu chương V0,3055tấn
P Cống D300 ngang đường
1Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,1665100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,1335100m3
3Bê tông đế cống, đá 2x4, vữa mác 200Theo yêu cầu chương V0,36m3
4Ván khuôn bê tông đế cốngTheo yêu cầu chương V0,0437100m2
5Cốt thép đế cống, DTheo yêu cầu chương V0,0206tấn
6Cốt thép đế cống, DTheo yêu cầu chương V0,0333tấn
7Lắp đặt đế cống 76,5kgTheo yêu cầu chương V12cái
8Lắp đặt ống cống dưới đường dài 2,5m, đường kính 300mmTheo yêu cầu chương V61 đoạn ống
9Ống cống bê tông D300 lòng đường, L=2,5mTheo yêu cầu chương V6ống
Q HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
R Cống tròn D300
1Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,7522100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V1,3768100m3
3Bê tông đế cống, đá 2x4, vữa mác 200Theo yêu cầu chương V4,32m3
4Ván khuôn bê tông đế cốngTheo yêu cầu chương V0,5247100m2
5Cốt thép đế cống, DTheo yêu cầu chương V0,247tấn
6Cốt thép đế cống, DTheo yêu cầu chương V0,399tấn
7Lắp đặt đế cống D300Theo yêu cầu chương V144cái
8Lắp đặt ống cống dài 2,5m, đường kính 300mmTheo yêu cầu chương V721 đoạn ống
9Ống cống bê tông D300 vỉa hè, L=2,5mTheo yêu cầu chương V72đoạn
10Đệm đá mạtTheo yêu cầu chương V0,0088100m3
11Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V1,7652m3
12Ván khuôn bê tông móng hố gaTheo yêu cầu chương V0,0648100m2
13Xây hố ga gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V6,8927m3
14Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V21,2456m2
15Bê tông mũ mố M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V1,4592m3
16Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo yêu cầu chương V0,1824100m2
17Cốt thép mũ mố, DTheo yêu cầu chương V0,0763tấn
18Ván khuôn đổ bê tông bảnTheo yêu cầu chương V0,0918100m2
19Cốt thép bản DTheo yêu cầu chương V0,0513tấn
20Cốt thép bản DTheo yêu cầu chương V0,0729tấn
21Bê tông bản M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,5606m3
22Lắp đặt bản Theo yêu cầu chương V301cấu kiện
S HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
T Vạch sơn
1Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, dày sơn 4mmTheo yêu cầu chương V4m2
U Biển báo
1Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 55 cm, tôn 2mmTheo yêu cầu chương V2cái
2Cột đỡ biển báo D90mm, L=2,8mTheo yêu cầu chương V2cái
3Đào móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,3m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu chương V0,25m3
5Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V0,0006100m3
V HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V51,3932m3
2Đào đất cấp III bằng máyTheo yêu cầu chương V9,1758100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,9895100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V0,1853100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,3141100m3
6Đổ bê tông hoàn trả vỉa hèTheo yêu cầu chương V24,3861m3
7Lát vỉa hè hoán trảTheo yêu cầu chương V243,8614m2
8Đổ bê tông đáy hố gaTheo yêu cầu chương V0,718m3
9Xây hố gaTheo yêu cầu chương V2,2666m3
10Trát thành hố gaTheo yêu cầu chương V20,6048m2
11Láng đáy hố gaTheo yêu cầu chương V2,545m2
12Bê tông mũ mố hố gaTheo yêu cầu chương V0,3508m3
13Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu chương V0,0438100m2
14Bê tông tấm đanTheo yêu cầu chương V0,3423m3
15Ván khuôn tâm đanTheo yêu cầu chương V0,0205100m2
16Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0286tấn
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V7cấu kiện
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu chương V0,08tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu chương V0,08tấn
20Lắp đặt ống thép mạ kẽm D88.9Theo yêu cầu chương V0,579100m
21Lắp đặt ống thép mạ kẽm D 114Theo yêu cầu chương V0,025100m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu chương V2,133100m
23Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 63mmTheo yêu cầu chương V3cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 63mmTheo yêu cầu chương V1cái
25Lắp đặt côn, nhựa HDPE, đường kính côn 63*110mmTheo yêu cầu chương V1cái
26Lắp đặt mang sông 1 đầu bích nhựa HDPE, đường kính mang sông 63mmTheo yêu cầu chương V1cái
27Lắp đặt cút thép D110Theo yêu cầu chương V1cái
28Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V1cái
29Lắp đặt đầu bịt xả nhựa HDPE, 1 đầu bích D63Theo yêu cầu chương V1cái
30Lắp đặt côn, nhựa HDPE, đường kính côn48x63mmTheo yêu cầu chương V2cái
31Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 50mmTheo yêu cầu chương V1cái
32Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 50mmTheo yêu cầu chương V1cái
33Lắp đặt đầu lọc rác D 50mmTheo yêu cầu chương V1cái
34Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V0,0025100m
35Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu chương V1cái
36Lắp đặt mối nối nhanh D63Theo yêu cầu chương V2cái
37Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mmTheo yêu cầu chương V1cái
38Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V2,113100m
39Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu chương V2,113100m
W HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
X PHẦN ĐẤU NỐI CẤP NGUỒN TRUNG THẾ
Y PHẦN MUA SẮM - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Chống sét van 42kV-10kA (1 bộ/3 pha)Theo yêu cầu chương V1Bộ
2Cầu dao cách ly 35kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngTheo yêu cầu chương V1Bộ
3Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha)Theo yêu cầu chương V1Bộ
4Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trờiTheo yêu cầu chương V1Bộ
Z PHẦN ĐẤU NỐI TRUNG THẾ 35kV
1Côliê đỡ cáp ngầm lên cột - 1ĐCTheo yêu cầu chương V1Bộ
2Xà đỡ chống sét van + đầu cápTheo yêu cầu chương V1Bộ
3Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10Theo yêu cầu chương V3Bộ
4Sứ đỡ 35kV + ty sứTheo yêu cầu chương V7Bộ
5Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữaTheo yêu cầu chương V7Sợi
6Xà đỡ cầu dao cách ly 35kVTheo yêu cầu chương V1Bộ
7Xà sứ đỡ trung gian 3 sứ XSĐ-TG3STheo yêu cầu chương V1Bộ
8Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x70mm2Theo yêu cầu chương V1Bộ
9Đầu cốt đúc đỏ ECO - M70Theo yêu cầu chương V6Cái
AA PHẦN CÁP NGẦM 35KV CẤP NGUỒN TBA DỰ ÁN
AB PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x70mm2Theo yêu cầu chương V305,02m
2Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 42kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 phaTheo yêu cầu chương V1Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Theo yêu cầu chương V305,02m
4Ống thép tráng kẽm DN200Theo yêu cầu chương V16m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thếTheo yêu cầu chương V14Cái
AC RÃNH CÁP NGẦM
1Cắt đường bê tông AsphalTheo yêu cầu chương V32md
2Phá dỡ kết cấu bê tông Asphal mặt đườngTheo yêu cầu chương V0,96m3
3Phá dỡ nền gạch vỉa hè hiện trạngTheo yêu cầu chương V185,74m3
4Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V177,566md
5Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng máy, K =0,9Theo yêu cầu chương V71,2216m3
6Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng máy, K =0,95Theo yêu cầu chương V3,8169m3
7Tấm đan bê tông bảo vệ cápTheo yêu cầu chương V280tấm
8Băng báo hiệu cáp ngầm b = 400Theo yêu cầu chương V108,05m2
9Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy, K =0,9Theo yêu cầu chương V84,7345m3
10Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy, K =0,95Theo yêu cầu chương V3,2m3
11Hoàn trả mặt đường bê tông AsphalTheo yêu cầu chương V8m2
12Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V90,5915m3
13Lát hoàn trả gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch Terrazzo 400x400x45 mmTheo yêu cầu chương V185,74m2
AD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 560 kVA-35(22)22/0,4kV
AE PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowTheo yêu cầu chương V1Máy
2Tủ RMU-40,5kV 3 ngăn ( 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s ; 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6, không mở rộng )Theo yêu cầu chương V1Tủ
3Trụ thép đỡ máy biến áp tích hợp tủ điện hạ thế 0,4kV-400A và tủ RMU 3 ngăn ; 3 Aptomat nhánh và phụ kiện (không bao gồm tủ RMU)Theo yêu cầu chương V1Bộ
4Bình chữa cháy khí Co2 MT 5kg BCC-19119Theo yêu cầu chương V1bình
5Ủng cách điệnTheo yêu cầu chương V1đôi
6Găng tay cách điện 35kVTheo yêu cầu chương V1đôi
7Khóa bi Việt TiệpTheo yêu cầu chương V1cái
8Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kVTheo yêu cầu chương V1Máy
9Lắp đặt tủ điện cao thế Theo yêu cầu chương V1Tủ
10Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, 0,4 kVTheo yêu cầu chương V1Tủ
AF PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp trung thế 35kV: CU/XLPE/PVC 1x50mm2Theo yêu cầu chương V15m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV: 1x120mm2Theo yêu cầu chương V42m
3Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2Theo yêu cầu chương V10m
4Đầu cốt đồng dài M thường ECO - M120Theo yêu cầu chương V8cái
5Bu lông M10x40Theo yêu cầu chương V8bộ
6Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thếTheo yêu cầu chương V2Bộ
7Hộp che đầu cực máy biến áp loại 1Theo yêu cầu chương V1Bộ
8Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 35kV-3x 50mm2 kèm bộ tách 3 phaTheo yêu cầu chương V2Bộ
9Lắp dựng Trụ đỡ MBATheo yêu cầu chương V1Bộ
10Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V9,66m3
11Ván khuônTheo yêu cầu chương V18,57m2
12Bê tông móng M200, đá 2x4Theo yêu cầu chương V3,1328m3
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V1,84m3
14Cốt thép DTheo yêu cầu chương V88,2kg
15Cốt thép DTheo yêu cầu chương V125,4kg
16Bu lông M28x1050x6Theo yêu cầu chương V1bộ
17Ốp gạch thẻ chân móng trạmTheo yêu cầu chương V4,02m2
18Đắp đất móng, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V3,095m3
19Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmTheo yêu cầu chương V6,565m3
20Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V20,52m3
21Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc, K =0,9Theo yêu cầu chương V20,52m3
22Hệ thống tiếp địa trạm biến ápTheo yêu cầu chương V1HT
23Biển cấm và biển tên trạmTheo yêu cầu chương V1Biển
AG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
AH PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmTheo yêu cầu chương V4tủ
2Lắp đặt tủ điện công tơ 3 phaTheo yêu cầu chương V4tủ
AI PHẦN LẮP ĐẶT
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x95mm2Theo yêu cầu chương V30,6m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2Theo yêu cầu chương V15,3m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm2Theo yêu cầu chương V94,86m
4Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu chương V124,76m
5Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F)Theo yêu cầu chương V540m
6Tiếp địa tủ hạ thế (L63x63x6, L = 2m)Theo yêu cầu chương V4bộ
7Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m)Theo yêu cầu chương V2bộ
8Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọpTheo yêu cầu chương V12đầu
9Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọpTheo yêu cầu chương V4đầu
10Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọpTheo yêu cầu chương V12đầu
11Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọpTheo yêu cầu chương V28đầu
12Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọpTheo yêu cầu chương V8đầu
13Bảng tên tủ điện và biển cấmTheo yêu cầu chương V4cái
AJ PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V66,69m3
2Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Theo yêu cầu chương V14,4m3
3Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápTheo yêu cầu chương V2.025viên
4Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400Theo yêu cầu chương V63m2
5Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Theo yêu cầu chương V26,9121m3
6Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V39,7779m3
7Đào đất móng tủ, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V0,936m3
8Ván khuônTheo yêu cầu chương V9,5m2
9Ống nhựa D105/80Theo yêu cầu chương V12m
10Ống nhựa D50/40Theo yêu cầu chương V28m
11Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,3231m3
12Khung móng tủ điện M16x500x450x650Theo yêu cầu chương V4bộ
13Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnTheo yêu cầu chương V3,5m2
14Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V0,936m3
15Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu chương V6cái
AK PHÍ TÀI NGUYÊN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí tài nguyên và bảo vệ môi trườngTheo yêu cầu chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.818015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163603E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.715.074.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 05 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự55
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - kỹ sư điện, có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự55
4 Kỹ thuật thi công phần cấp nước 1 - kỹ sư cấp thoát nước, có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự55
5 kỹ thuật trắc địa 1 - Cán bộ có chuyên môn từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự55
6 Kỹ thuật phụ trách vệ sinh, an toàn lao động 1 - cán bộ có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5Tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8m32
3 Máy lu ≥ 10 Tấn1
4 Máy ủi >=110cv1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy trộn vữa ≥ 80L2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
9 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
10 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
11 Xe thang nâng người >=12m1
12 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->