Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu cho các đơn vị trực thuộc năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu cho các đơn vị trực thuộc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745738 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 17:00:00 đến ngày 2021-07-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,446,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động. | CSCN2023 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 2 | Động cơ điện 1 pha | CSCN2024 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 3 | Máy biến áp 1 pha | CSCN2025 | 9 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 4 | Mô hình mạng điện trong nhà | CSCN2026 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 5 | Các khối đa diện | CSCN2028 | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 6 | Mẫu vải dệt thoi, mẫu vải dệt kim (Mô đun cắt may) | CSCN2029 | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 7 | Mẫu phụ liệu may (Mô đun cắt may) | CSCN2030 | 11 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 8 | Một số loại cổ áo (Mô đun cắt may) | CSCN2031 | 11 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 9 | Bảng điện (đo, lấy dấu, khoan lắp) (Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà) | CSCN2032 | 13 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 10 | Bảng mạch điện chiếu sáng (Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà) | CSCN2033 | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 11 | Bảng mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển 2 đèn (Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà) | CSCN2034 | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 12 | Bảng mạch điện đèn huỳnh quang (Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà) | CSCN2035 | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 13 | Bảng mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn (Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà) | CSCN2036 | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 14 | Thước lá (Bộ dụng cụ cơ khí) | CSCN2058 | 17 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 15 | Thước cặp (Bộ dụng cụ cơ khí) | CSCN2059 | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 16 | Clê (Bộ dụng cụ cơ khí) | CSCN2060 | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 17 | Kìm (Bộ dụng cụ cơ khí) | CSCN2061 | 19 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 18 | Etô tay (Bộ dụng cụ cơ khí) | CSCN2062 | 18 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 19 | Thước đo góc (Bộ dụng cụ cơ khí) | CSCN2063 | 11 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 20 | Dũa (Bộ dụng cụ cơ khí) | CSCN2064 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 21 | Cưa sắt (Bộ dụng cụ cơ khí) | CSCN2065 | 17 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 22 | Mỏ lết (Bộ dụng cụ cơ khí) | CSCN2066 | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 23 | Đục các loại (Bộ dụng cụ cơ khí) | CSCN2067 | 16 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 24 | Búa nguội (Bộ dụng cụ cơ khí) | CSCN2068 | 17 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 25 | Chấm dấu (Bộ dụng cụ cơ khí) | CSCN2069 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 26 | Mũi vạch (Bộ dụng cụ cơ khí) | CSCN2070 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 27 | Bộ mũi khoan (Bộ dụng cụ cơ khí) | CSCN2071 | 17 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 28 | Kìm điện (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) | CSCN2072 | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 29 | Kìm tuốt dây (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) | CSCN2073 | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 30 | Cầu dao điện (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) | CSCN2074 | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 31 | Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống huỳnh quang, compac huỳnh quang (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) | CSCN2075 | 22 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 32 | Máy biến áp (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) | CSCN2076 | 19 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 33 | Cầu chì ống (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) | CSCN2077 | 24 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 34 | Vôn kế xoay chiều (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) | CSCN2078 | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 35 | Am pe kế (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) | CSCN2079 | 22 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 36 | Đồng hồ vạn năng (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) | CSCN2080 | 14 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 37 | Bút thử điện (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) | CSCN2081 | 39 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 38 | Dây dẫn điện (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) | CSCN2082 | 57 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 39 | Công tắc 3 cực (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) | CSCN2083 | 46 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 40 | Đồng hồ đo điện (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) | CSCN2084 | 21 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 41 | Vôn kế xoay chiều (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) | CSCN2085 | 11 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 42 | Công tơ điện (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) | CSCN2086 | 11 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 43 | Khoan tay (Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà) | CSCN2087 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 44 | Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà (Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà) | CSCN2088 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 45 | Kìm mỏ quạ (Mô đun sửa chữa xe đạp) | CSCN2089 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 46 | Clê 8-10 (Mô đun sửa chữa xe đạp) | CSCN2090 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 47 | Clê 10-12 (Mô đun sửa chữa xe đạp) | CSCN2091 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 48 | Clê 12-14 (Mô đun sửa chữa xe đạp) | CSCN2092 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 49 | Clê 13-15 (Mô đun sửa chữa xe đạp) | CSCN2093 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 50 | Clê 14-17 (Mô đun sửa chữa xe đạp) | CSCN2094 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 51 | Clê miệng mỏng (Mô đun sửa chữa xe đạp) | CSCN2095 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 52 | Bộ móc lốp xe đạp (Mô đun sửa chữa xe đạp) | CSCN2096 | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 53 | Đục đầu tròn (poăng tu) (Mô đun sửa chữa xe đạp) | CSCN2097 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 54 | Đoạn ống tròn (Mô đun sửa chữa xe đạp) | CSCN2098 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 55 | Dụng cụ đánh săm (Mô đun sửa chữa xe đạp) | CSCN2099 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 56 | Kéo (Mô đun sửa chữa xe đạp) | CSCN2100 | 11 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 57 | Vịt dầu (Mô đun sửa chữa xe đạp) | CSCN2101 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 58 | Bơm tay (Mô đun sửa chữa xe đạp) | CSCN2102 | 13 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 59 | Hộp đựng dụng cụ sửa chữa xe đạp (Mô đun sửa chữa xe đạp) | CSCN2103 | 7 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 60 | Máy may (Mô đun cắt may) | CSCN2104 | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 61 | Bộ dụng cụ đo, vẽ, cắt vải (Mô đun cắt may) | CSCN2105 | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 62 | Bàn là + Cầu là (Mô đun cắt may) | CSCN2106 | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 63 | Bộ dụng cụ chiết, ghép cây (Mô đun trồng cây ăn quả) | CSCN2107 | 15 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THCS |
| 64 | Mô hình phân tử dạng đặc | CSHH2011 | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 65 | Mô hình phân tử dạng rỗng | CSHH2012 | 13 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 66 | Mẫu các loại sản phẩm cao su | CSHH2013 | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 67 | Phân bón đơn | CSHH2014 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 68 | Phân bón kép | CSHH2015 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 69 | Phân vi lượng | CSHH2016 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 70 | Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | CSHH2017 | 7 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 71 | Mẫu các chất dẻo | CSHH2018 | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 72 | Ống nghiệm | CSHH2019 | 72 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 73 | Ống nghiệm có nhánh | CSHH2020 | 48 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 74 | Ống hút nhỏ giọt | CSHH2021 | 58 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 75 | Ống đong hình trụ 100ml | CSHH2022 | 34 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 76 | Ống thuỷ tinh hình trụ | CSHH2023 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 77 | Ống hình trụ loe một đầu | CSHH2024 | 17 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 78 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | CSHH2025 | 37 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 79 | Ống dẫn bằng cao su | CSHH2026 | 61 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 80 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | CSHH2027 | 24 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 81 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | CSHH2028 | 24 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 82 | Bình cầu có nhánh | CSHH2029 | 26 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 83 | Bình tam giác 250ml | CSHH2030 | 39 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 84 | Bình tam giác 100ml | CSHH2031 | 41 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 85 | Bình kíp tiêu chuẩn | CSHH2032 | 31 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 86 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | CSHH2033 | 44 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 87 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | CSHH2034 | 42 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 88 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | CSHH2035 | 61 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 89 | Cốc thuỷ tinh 250ml | CSHH2036 | 46 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 90 | Cốc thuỷ tinh 100ml | CSHH2037 | 52 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 91 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | CSHH2038 | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 92 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | CSHH2039 | 22 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 93 | Phễu chiết hình quả lê | CSHH2040 | 13 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 94 | Chậu thủy tinh | CSHH2041 | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 95 | Đũa thủy tinh | CSHH2042 | 32 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 96 | Đèn cồn thí nghiệm | CSHH2043 | 29 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 97 | Bát sứ nung | CSHH2044 | 18 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 98 | Nhiệt kế rượu | CSHH2045 | 36 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 99 | Kiềng 3 chân | CSHH2046 | 14 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 100 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | CSHH2047 | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 101 | Nút cao su không có lỗ các loại | CSHH2048 | 33 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 102 | Nút cao su có lỗ các loại | CSHH2049 | 31 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 103 | Giá để ống nghiệm | CSHH2050 | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 104 | Lưới thép | CSHH2051 | 33 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 105 | Miếng kính mỏng | CSHH2052 | 24 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 106 | Cân hiện số | CSHH2053 | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 107 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | CSHH2054 | 27 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 108 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | CSHH2055 | 29 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 109 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | CSHH2056 | 22 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 110 | Giấy lọc | CSHH2057 | 40 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 111 | Găng tay cao su | CSHH2058 | 56 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 112 | Áo choàng | CSHH2059 | 26 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 113 | Kính bảo vệ mắt không màu | CSHH2060 | 29 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 114 | Kính bảo vệ mắt có màu | CSHH2061 | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 115 | Chổi rửa ống nghiệm | CSHH2062 | 40 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 116 | Thìa xúc hoá chất | CSHH2063 | 35 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 117 | Panh gắp hóa chất | CSHH2064 | 31 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 118 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | CSHH2065 | 23 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 119 | Bộ giá thí nghiệm | CSHH2066 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 120 | Thiết bị điện phân nước | CSHH2067 | 11 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 121 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | CSHH2068 | 11 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 122 | Thiết bị chưng cất | CSHH2069 | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 123 | Lưu huỳnh bột (S) | CSHH2070 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 124 | Phốt pho đỏ (P) | CSHH2071 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 125 | Iốt (I2) | CSHH2072 | 8 | Ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 126 | Dung dịch nước Brom (Br2) | CSHH2073 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 127 | Đồng bột (Cu) | CSHH2074 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 128 | Đồng phoi bào (Cu) | CSHH2075 | 18 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 129 | Nhôm bột (Al) | CSHH2076 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 130 | Nhôm lá hoặc phoi bào (Al) | CSHH2077 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 131 | Magie (băng, dây) (Mg) | CSHH2078 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 132 | Sắt bột (Fe) | CSHH2079 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 133 | Kẽm viên (Zn) | CSHH2080 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 134 | Natri (Na) | CSHH2081 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 135 | Canxi oxit (CaO) | CSHH2082 | 10 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 136 | Đồng (II ) oxit (CuO) | CSHH2083 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 137 | Mangan đioxit (MnO2) | CSHH2084 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 138 | Natri hidroxit (NaOH) | CSHH2085 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 139 | Dung dịch amoniac (NH3) đặc | CSHH2086 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 140 | Axit clohidric 37% (HCl) | CSHH2087 | 10 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 141 | Axit sunfuric 98% (H2SO4) | CSHH2088 | 10 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 142 | Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) | CSHH2089 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 143 | Đồng (II) clorua (CuCl2) | CSHH2090 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 144 | Kali pemanganat (KMnO4) | CSHH2091 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 145 | Canxi cacbonat (CaCO3) | CSHH2092 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 146 | Natri cacbonat (Na2CO3.10H2O) | CSHH2093 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 147 | Kali cacbonat (K2CO3) | CSHH2094 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 148 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3) | CSHH2095 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 149 | Natri clorua (NaCl) | CSHH2096 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 150 | Bari clorua (BaCl2) | CSHH2097 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 151 | Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O) | CSHH2098 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 152 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O) | CSHH2099 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 153 | Kali clorat (KClO3) | CSHH2100 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 154 | Kali nitrat (KNO3) | CSHH2101 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 155 | Bạc nitrat (AgNO3) | CSHH2102 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 156 | Natri sunfat (Na2SO4.10H2O) | CSHH2103 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 157 | Canxi cacbua (CaC2) | CSHH2104 | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 158 | Natri axetat (CH3COONa) | CSHH2105 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 159 | Benzen (C6H6) | CSHH2106 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 160 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | CSHH2107 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 161 | Parafin | CSHH2108 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 162 | Giấy phenolphtalein | CSHH2109 | 9 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 163 | Giấy quỳ tím | CSHH2110 | 9 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 164 | Giấy pH | CSHH2111 | 8 | Tập | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 165 | Nước cất | CSHH2112 | 8 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 166 | Ancol etylic 96o (C2H5OH) | CSHH2113 | 11 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 167 | Axit axetic 65% (CH3COOH) | CSHH2114 | 10 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THCS |
| 168 | Nửa cơ thể người | CSSH2076 | 7 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 169 | Bộ xương người | CSSH2077 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 170 | Cấu tạo mắt người | CSSH2078 | 7 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 171 | Cấu tạo tai người | CSSH2079 | 7 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 172 | Cấu tạo tuỷ sống | CSSH2080 | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 173 | Tim | CSSH2081 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 174 | Cấu trúc không gian ADN | CSSH2082 | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 175 | Nhân đôi ADN | CSSH2083 | 11 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 176 | Tổng hợp Prôtêin | CSSH2084 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 177 | Tổng hợp ARN | CSSH2085 | 9 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 178 | Phân tử ARN | CSSH2086 | 9 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 179 | Kính hiển vi | CSSH2087 | 9 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 180 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | CSSH2088 | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 181 | Kính lúp | CSSH2089 | 18 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 182 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | CSSH2091 | 25 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 183 | Lam kính | CSSH2092 | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 184 | La men | CSSH2093 | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 185 | Cốc thuỷ tinh | CSSH2094 | 24 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 186 | Đĩa kính đồng hồ | CSSH2095 | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 187 | Đĩa lồng (Pêtri) | CSSH2096 | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 188 | Ống nghiệm | CSSH2100 | 64 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 189 | Kẹp ống nghiệm | CSSH2108 | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 190 | Đèn cồn | CSSH2112 | 14 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 191 | Ống hút có quả bóp cao su | CSSH2125 | 35 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 192 | Móc thủy tinh | CSSH2126 | 41 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 193 | Đũa thủy tinh | CSSH2127 | 31 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 194 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) | CSSH2128 | 7 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 195 | Máy ghi công cơ | CSSH2131 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 196 | Ống chữ T | CSSH2132 | 27 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 197 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | CSSH2133 | 23 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 198 | Ống cao su | CSSH2134 | 29 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 199 | Ống nhựa thẳng | CSSH2135 | 18 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 200 | Miếng cao su mỏng | CSSH2136 | 33 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 201 | Nhiệt kế | CSSH2137 | 33 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 202 | Máy đo huyết áp | CSSH2138 | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 203 | Clorophooc | CSSH2139 | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 204 | Carmanh (carmin) | CSSH2141 | 11 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THCS |
| 205 | Đồng hồ bấm giây | CSTD2004 | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THCS |
| 206 | Còi TDTT | CSTD2005 | 22 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THCS |
| 207 | Thước dây | CSTD2006 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THCS |
| 208 | Bàn đạp xuất phát | CSTD2007 | 11 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THCS |
| 209 | Xà nhảy cao | CSTD2008 | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THCS |
| 210 | Đệm nhảy cao | CSTD2009 | 9 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THCS |
| 211 | Dây nhảy ngắn | CSTD2010 | 175 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THCS |
| 212 | Dây nhảy dài | CSTD2011 | 14 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THCS |
| 213 | Quả cầu đá | CSTD2013 | 590 | Quả | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THCS |
| 214 | Lưới đá cầu | CSTD2014 | 16 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THCS |
| 215 | Bộ cột đa năng | CSTD2015 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THCS |
| 216 | Cờ nhỏ-đồng màu | CSTD2016 | 67 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THCS |
| 217 | Lưới bóng chuyền | CSTD2017 | 13 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THCS |
| 218 | Bóng ném | CSTD2018 | 28 | Quả | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THCS |
| 219 | Lưới chắn ném bóng | CSTD2019 | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THCS |
| 220 | Bóng chuyền | CSTD2020 | 83 | Quả | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THCS |
| 221 | Bóng đá | CSTD2021 | 42 | Quả | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THCS |
| 222 | Cột bóng chuyền | CSTD2022 | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THCS |
| 223 | Hình không gian: Hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụt | CSTH2005 | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Toán cấp THCS |
| 224 | Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều | CSTH2006 | 7 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Toán cấp THCS |
| 225 | Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt | CSTH2007 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Toán cấp THCS |
| 226 | Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt. | CSTH2008 | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Toán cấp THCS |
| 227 | Bộ thước vẽ bảng dạy học | CSTH2009 | 34 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Toán cấp THCS |
| 228 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời. | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Toán cấp THCS | |
| 229 | Chân đế | CSVL2007 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 230 | Kẹp đa năng | CSVL2008 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 231 | Thanh trụ 1 | CSVL2009 | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 232 | Thanh trụ 2 | CSVL2010 | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 233 | Khớp nối chữ thập | CSVL2011 | 22 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 234 | Bình tràn | CSVL2012 | 25 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 235 | Bình chia độ | CSVL2013 | 33 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 236 | Tấm lưới | CSVL2014 | 36 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 237 | Bộ lực kế | CSVL2015 | 30 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 238 | Cốc đốt | CSVL2016 | 39 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 239 | Đèn cồn | CSVL2017 | 29 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 240 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | CSVL2018 | 32 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 241 | Bộ thanh nam châm | CSVL2019 | 21 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 242 | Biến trở con chạy | CSVL2020 | 29 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 243 | Ampe kế một chiều | CSVL2021 | 26 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 244 | Biến thế nguồn | CSVL2022 | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 245 | Bảng lắp ráp mạch điện | CSVL2023 | 23 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 246 | Vôn kế một chiều | CSVL2024 | 14 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 247 | Bộ dây dẫn | CSVL2025 | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 248 | Đinh ghim | CSVL2026 | 29 | Vỉ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 249 | Nguồn sáng dùng pin | CSVL2027 | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 250 | Pin | CSVL2028 | 61 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 251 | Đèn pin | CSVL2029 | 35 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 252 | Bút thử điện thông mạch | CSVL2030 | 29 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 253 | Nhiệt kế rượu | CSVL2031 | 46 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 254 | Bộ thí nghiệm về áp lực | CSVL2046 | 15 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 255 | Máng nghiêng 2 đoạn | CSVL2047 | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 256 | Bánh xe Mác-xoen | CSVL2048 | 17 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 257 | Máy A-tút | CSVL2049 | 7 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 258 | Khối nhôm | CSVL2050 | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 259 | Máy gõ nhịp | CSVL2051 | 17 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 260 | Khối ma sát | CSVL2052 | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 261 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | CSVL2053 | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 262 | Ống nhựa cứng | CSVL2054 | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 263 | Ống nhựa mềm | CSVL2055 | 25 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 264 | Giá nhựa | CSVL2056 | 19 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 265 | Ống thủy tinh | CSVL2057 | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 266 | Tấm nhựa cứng | CSVL2058 | 29 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 267 | Ròng rọc động | CSVL2059 | 22 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 268 | Thước + Giá đỡ | CSVL2060 | 22 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 269 | Bi sắt | CSVL2061 | 28 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 270 | Bộ lò xo lá tròn + đế | CSVL2062 | 19 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 271 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | CSVL2073 | 17 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 272 | Ống nghiệm + Nút cao su | CSVL2074 | 37 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 273 | Bình trụ | CSVL2075 | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 274 | Bình cầu | CSVL2076 | 21 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 275 | Bộ nút cao su | CSVL2077 | 26 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 276 | Bình nhựa trong suốt | CSVL2090 | 22 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 277 | Bảng | CSVL2091 | 13 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 278 | Đũa nhựa | CSVL2092 | 19 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 279 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | CSVL2093 | 11 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 280 | Tấm nhựa chia độ | CSVL2094 | 17 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 281 | Vòng tròn chia độ | CSVL2095 | 17 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 282 | Tấm bán nguyệt | CSVL2096 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 283 | Thấu kính hội tụ | CSVL2097 | 19 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 284 | Thấu kính phân kì | CSVL2098 | 19 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 285 | Tấm kính phẳng | CSVL2099 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 286 | Giá quang học | CSVL2100 | 11 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 287 | Khe sáng chữ F | CSVL2101 | 22 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 288 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | CSVL2102 | 9 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 289 | Bộ kính lúp | CSVL2103 | 22 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 290 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | CSVL2104 | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 291 | Đĩa CD | CSVL2105 | 22 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 292 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | CSVL2106 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 293 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | CSVL2107 | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 294 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | CSVL2108 | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 295 | Giá lắp pin | CSVL2138 | 15 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 296 | Ống dây | CSVL2139 | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 297 | Thanh sắt non | CSVL2140 | 18 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 298 | Bộ bóng đèn | CSVL2141 | 19 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 299 | Động cơ điện – Máy phát điện | CSVL2142 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 300 | Điện trở mẫu | CSVL2143 | 15 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 301 | Thanh đồng + Đế | CSVL2144 | 17 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 302 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | CSVL2145 | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 303 | Dây cônstăngtan loại lớn | CSVL2146 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 304 | Dây Nicrôm | CSVL2147 | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 305 | Dây thép | CSVL2148 | 19 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 306 | Biến trở than | CSVL2149 | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 307 | Điện trở ghi số | CSVL2150 | 27 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 308 | Điện trở có vòng màu | CSVL2151 | 22 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 309 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | CSVL2152 | 17 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 310 | Nam châm chữ U | CSVL2153 | 17 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 311 | La bàn loại to | CSVL2154 | 33 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 312 | La bàn loại nhỏ | CSVL2155 | 35 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 313 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | CSVL2156 | 19 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 314 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | CSVL2157 | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 315 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | CSVL2158 | 21 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 316 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | CSVL2159 | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 317 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | CSVL2160 | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 318 | Quạt điện | CSVL2161 | 23 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 319 | Biến thế thực hành | CSVL2162 | 13 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 320 | Ampe kế xoay chiều | CSVL2163 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 321 | Vôn kế xoay chiều | CSVL2164 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 322 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | CSVL2165 | 19 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 323 | Chuông điện xoay chiều | CSVL2166 | 17 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 324 | Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. | CSVL2167 | 14 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 325 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | CSVL2168 | 21 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 326 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | CSVL2169 | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THCS |
| 327 | Bảng mạch điện nối tải 3 pha | PTCN2016 | 13 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THPT |
| 328 | Bảng mạch nguồn cung cấp điện 1 chiều | PTCN2017 | 16 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THPT |
| 329 | Bảng mạch khuyếch đại âm tần | PTCN2018 | 14 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THPT |
| 330 | Bảng mạch tạo xung đa hài | PTCN2019 | 14 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THPT |
| 331 | Bảng mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 1 pha | PTCN2020 | 13 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THPT |
| 332 | Bảng mạch bảo vệ quá điện áp | PTCN2021 | 13 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THPT |
| 333 | Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | PTCN2053 | 14 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THPT |
| 334 | Đồng hồ đo điện vạn năng | PTCN2054 | 14 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THPT |
| 335 | Bút thử điện | PTCN2055 | 42 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THPT |
| 336 | Kìm điện | PTCN2056 | 42 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THPT |
| 337 | Bộ Tuốc nơ vít | PTCN2057 | 14 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THPT |
| 338 | Quạt điện | PTCN2058 | 11 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Công nghệ cấp THPT |
| 339 | Mô hình phân tử dạng đặc | PTHH2009 | 22 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 340 | Mô hình phân tử dạng rỗng | PTHH2010 | 19 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 341 | Ống nghiệm Ø16 | PTHH2011 | 71 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 342 | Ống nghiệm Ø16 có nhánh | PTHH2012 | 65 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 343 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | PTHH2014 | 41 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 344 | Ống hút nhỏ giọt | PTHH2015 | 98 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 345 | Ống đong hình trụ 100ml | PTHH2016 | 34 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 346 | Ống thuỷ tinh hình trụ | PTHH2017 | 29 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 347 | Ống thủy tinh hình chữ U | PTHH2019 | 36 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 348 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | PTHH2020 | 51 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 349 | Ống dẫn bằng cao su | PTHH2021 | 92 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 350 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | PTHH2022 | 51 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 351 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | PTHH2023 | 64 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 352 | Bình cầu có nhánh | PTHH2024 | 66 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 353 | Bình tam giác 250ml | PTHH2025 | 65 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 354 | Bình tam giác 100ml | PTHH2026 | 68 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 355 | Bình Kíp tiêu chuẩn | PTHH2027 | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 356 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | PTHH2028 | 65 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 357 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | PTHH2029 | 65 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 358 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | PTHH2030 | 75 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 359 | Cốc thuỷ tinh 250ml | PTHH2031 | 71 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 360 | Cốc thuỷ tinh 100ml | PTHH2032 | 72 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 361 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | PTHH2033 | 40 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 362 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | PTHH2034 | 52 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 363 | Phễu chiết hình quả lê | PTHH2035 | 28 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 364 | Chậu thủy tinh | PTHH2036 | 48 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 365 | Đũa thủy tinh | PTHH2037 | 77 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 366 | Đèn cồn thí nghiệm | PTHH2038 | 47 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 367 | Bát sứ nung | PTHH2039 | 47 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 368 | Nhiệt kế rượu | PTHH2040 | 63 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 369 | Kiềng 3 chân | PTHH2041 | 43 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 370 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | PTHH2042 | 53 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 371 | Nút cao su không có lỗ các loại | PTHH2043 | 68 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 372 | Nút cao su có lỗ các loại | PTHH2044 | 68 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 373 | Giá để ống nghiệm | PTHH2045 | 43 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 374 | Lưới thép | PTHH2046 | 48 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 375 | Miếng kính mỏng | PTHH2047 | 51 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 376 | Cân hiện số | PTHH2048 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 377 | Muỗng đốt hóa chất | PTHH2049 | 79 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 378 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | PTHH2050 | 48 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 379 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | PTHH2051 | 58 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 380 | Kẹp ống nghiệm | PTHH2052 | 62 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 381 | Găng tay cao su | PTHH2053 | 84 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 382 | Áo choàng | PTHH2054 | 46 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 383 | Kính bảo vệ mắt không màu | PTHH2055 | 59 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 384 | Kính bảo vệ mắt có màu | PTHH2056 | 48 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 385 | Bình xịt tia nước | PTHH2057 | 73 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 386 | Chổi rửa ống nghiệm | PTHH2058 | 75 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 387 | Thìa xúc hoá chất | PTHH2059 | 65 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 388 | Panh gắp hóa chất | PTHH2060 | 74 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 389 | Giấy lọc | PTHH2061 | 70 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 390 | Giấy ráp | PTHH2062 | 52 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 391 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | PTHH2063 | 56 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 392 | Bộ giá thí nghiệm | PTHH2064 | 31 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 393 | Ống sinh hàn thẳng | PTHH2065 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 394 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích | PTHH2066 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 395 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 | PTHH2067 | 7 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 396 | Pin điện hoá | PTHH2069 | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 397 | Kali kim loại K | PTHH2072 | 3 | 0,3 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 398 | Photpho đỏ P | PTHH2074 | 8 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 399 | Kẽm viên Zn | PTHH2075 | 8 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 400 | Phoi bào sắt Fe | PTHH2076 | 8 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 401 | Bột sắt Fe | PTHH2077 | 6 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 402 | Băng Magie Mg | PTHH2078 | 6 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 403 | Nhôm bột Al | PTHH2079 | 8 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 404 | Nhôm lá Al | PTHH2080 | 8 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 405 | Đồng phoi bào Cu | PTHH2081 | 8 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 406 | Đồng lá Cu | PTHH2082 | 7 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 407 | Brom dung dịch đặc Br2 | PTHH2083 | 11 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 408 | Iot I2 | PTHH2084 | 9 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 409 | Đồng (II) oxit CuO | PTHH2085 | 7 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 410 | Magie oxit MgO | PTHH2086 | 8 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 411 | Sắt (III) oxit Fe2O3 | PTHH2087 | 9 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 412 | Crom (III) oxit Cr2O3 | PTHH2088 | 9 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 413 | Silic đioxit SiO2 | PTHH2089 | 7 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 414 | Natri hiđroxit NaOH | PTHH2091 | 8 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 415 | Canxi hiđroxit Ca(OH)2 | PTHH2092 | 8 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 416 | Axit clohidric 37% HCl | PTHH2093 | 11 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 417 | Axit sunfuric 98% H2SO4 | PTHH2094 | 11 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 418 | Axit axetic 50% CH3COOH | PTHH2095 | 9 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 419 | Axit nitric 63% HNO3 | PTHH2096 | 9 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 420 | Kali iotua KI | PTHH2099 | 9 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 421 | Kali clorua KCl | PTHH2100 | 7 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 422 | Canxi clorua CaCl2.6H2O | PTHH2101 | 8 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 423 | Bari clorua BaCl2 | PTHH2102 | 11 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 424 | Sắt (III) clorua FeCl3 | PTHH2103 | 10 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 425 | Crom (III) clorua CrCl3 | PTHH2104 | 11 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 426 | Nhôm clorua AlCl3 | PTHH2105 | 12 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 427 | Amoni clorua NH4Cl | PTHH2106 | 9 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 428 | Natri nitrat NaNO3 | PTHH2107 | 7 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 429 | Natri nitrit NaNO2 | PTHH2108 | 8 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 430 | Kali nitrat KNO3 | PTHH2109 | 8 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 431 | Chì nitơrat Pb(NO3)2 | PTHH2110 | 8 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 432 | Natri sunfat Na2SO4.10H2O | PTHH2112 | 7 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 433 | Đồng sunfat CuSO4.5H2O | PTHH2114 | 8 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 434 | Kẽm sunfat ZnSO4.7H2O | PTHH2115 | 7 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 435 | Magie sunfat MgSO4 | PTHH2116 | 7 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 436 | Nhôm sunfat Al2(SO4)3.10H2O | PTHH2117 | 8 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 437 | Natri hiđrocacbonatNaHCO3 | PTHH2118 | 10 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 438 | Canxi cacbonat CaCO3 | PTHH2119 | 10 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 439 | Natri cacbonat Na2CO3.10H2O | PTHH2120 | 9 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 440 | Amoni cacbonat (NH4)2CO3 | PTHH2121 | 8 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 441 | Natri axetat CH3COONa | PTHH2122 | 7 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 442 | Natri photphat Na3PO4 | PTHH2123 | 8 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 443 | Canxi đihiđrophotphat Ca(H2PO4)2 | PTHH2124 | 7 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 444 | Canxi cacbua CaC2 | PTHH2127 | 15 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 445 | Dung dịch amoniac bão hoà NH3 | PTHH2129 | 13 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 446 | Phèn chua (K2SO4Al2(SO4)3.24(H2O) | PTHH2130 | 9 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 447 | Kali sunfoxianua KSCN | PTHH2131 | 8 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 448 | Kali pemanganat KMnO4 | PTHH2132 | 8 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 449 | Kali đicromat K2Cr2O7 | PTHH2133 | 9 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 450 | Kaliferixianua K3[ Fe(CN)6] | PTHH2134 | 7 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 451 | Ancol etylic 96o C2H5OH | PTHH2135 | 18 | 4 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 452 | Ancol isoamylic C5H11OH | PTHH2136 | 9 | 3 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 453 | Anđehit fomic H-CHO | PTHH2137 | 11 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 454 | Glucozơ CH2OH(CHOH)4CHO | PTHH2138 | 11 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 455 | Saccarozơ C12H22O11 | PTHH2139 | 11 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 456 | Metylamin CH3NH2 | PTHH2140 | 10 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 457 | Etylamin C2H5NH2 | PTHH2141 | 9 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 458 | Anilin C6H5NH2 | PTHH2142 | 9 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 459 | Glyxin H2N-CH2-COOH | PTHH2143 | 11 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 460 | Glixerol C3H5(OH)3 | PTHH2144 | 12 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 461 | Benzen C6H6 | PTHH2145 | 10 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 462 | Toluen C6H5-CH3 | PTHH2146 | 10 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 463 | Phenol C6H5OH | PTHH2147 | 11 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 464 | Naphtalen C10H8 | PTHH2148 | 7 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 465 | Axeton CH3-CO-CH3 | PTHH2149 | 6 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 466 | Clorofom CHCl3 | PTHH2150 | 8 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 467 | Axit fomic HCOOH | PTHH2151 | 9 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 468 | n- hecxan C6H12 | PTHH2152 | 6 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 469 | Dầu thông | PTHH2153 | 8 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 470 | Giấy quỳ tím | PTHH2154 | 25 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 471 | metyl dacam | PTHH2155 | 10 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 472 | Giấy phenolphtalein | PTHH2156 | 22 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 473 | Giấy đo pH | PTHH2157 | 24 | Tập | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 474 | Nước cất H2O | PTHH2158 | 24 | 4 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 475 | Than gỗ | PTHH3160 | 11 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Hóa học cấp THPT |
| 476 | Cối, chày sứ | PTSH2030 | 41 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 477 | Phễu | PTSH2031 | 41 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 478 | Lam kính | PTSH2033 | 36 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 479 | Lamen | PTSH2034 | 38 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 480 | Bộ đồ mổ | PTSH2043 | 67 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 481 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | PTSH2044 | 69 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 482 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | PTSH2045 | 72 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 483 | Natri hidroxit NaOH | PTSH2049 | 16 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 484 | Axit Clohidric HCl | PTSH2050 | 15 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 485 | Kali nitrat KNO3 | PTSH2054 | 15 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 486 | Mangan sunfat MnSO4 | PTSH2055 | 14 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 487 | Canxi nitrat Ca(NO3)2 | PTSH2056 | 14 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 488 | Amonidihidro Photphat (NH4)H2PO4 | PTSH2057 | 14 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 489 | Axeton (CH3)2CO | PTSH2058 | 16 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 490 | Benzen C6H6 | PTSH2059 | 14 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 491 | Thuốc thử phenolphtalein | PTSH2060 | 12 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 492 | Dung dịch Adrenalin 1/100000 | PTSH2061 | 9 | 10 ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 493 | Coban Clorua CoCl2 | PTSH2062 | 10 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 494 | Axit Sunfuric 36% H2SO4 | PTSH2063 | 15 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 495 | Amoniac 10% NH3 | PTSH2064 | 14 | 0,5 Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 496 | Natrihidro Tactrat NaHC4H4O6 | PTSH2065 | 15 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 497 | Kaliferoxianua K4Fe(CN)6 | PTSH2066 | 15 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 498 | Amoni molipdat (NH4)2 MoO4 | PTSH2067 | 15 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 499 | Stronti Nitrat Sr(NO3)2 | PTSH2068 | 15 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 500 | Natrihidro Cacbonat NaHCO3 | PTSH2069 | 14 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 501 | Kalihidro Cacbonat KHCO3 | PTSH2070 | 14 | 0,5 kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Sinh học cấp THPT |
| 502 | Đồng hồ bấm giây | PTTD2004 | 37 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 503 | Thước dây | PTTD2005 | 31 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 504 | Bàn đạp xuất phát | PTTD2006 | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 505 | Quả cầu đá | PTTD2009 | 1.235 | Quả | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 506 | Lưới cầu lông | PTTD2010 | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 507 | Lưới đá cầu | PTTD2011 | 29 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 508 | Cột đa năng | PTTD2012 | 14 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 509 | Đệm mút (dùng để nhảy cao) | PTTD2013 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 510 | Bục giậm nhảy | PTTD2014 | 17 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 511 | Xà nhảy cao | PTTD2015 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 512 | Còi (thể thao) | PTTD2016 | 36 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 513 | Cờ đích | PTTD2017 | 28 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 514 | Tín gậy chạy tiếp sức | PTTD2018 | 60 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 515 | Bóng chuyền | PTTD2019 | 97 | Quả | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 516 | Cột bóng chuyền | PTTD2020 | 14 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 517 | Lưới bóng chuyền | PTTD2021 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 518 | Bóng đá | PTTD2022 | 49 | Quả | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 519 | Khung cầu môn bóng đá | PTTD2023 | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 520 | Bóng rổ | PTTD2024 | 48 | Quả | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 521 | Cột bóng rổ | PTTD2025 | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 522 | Tạ đẩy | PTTD2026 | 52 | Quả | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Thể dục cấp THPT |
| 523 | Đế 3 chân | PTVL2001 | 15 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 524 | Trụ Ф10 | PTVL2002 | 26 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 525 | Trụ Ф8 | PTVL2003 | 32 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 526 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | PTVL2004 | 18 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 527 | Khớp đa năng | PTVL2005 | 24 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 528 | Nam châm Ф16 | PTVL2006 | 38 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 529 | Bảng thép | PTVL2007 | 20 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 530 | Hộp quả nặng | PTVL2008 | 20 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 531 | Biến thế nguồn | PTVL2009 | 11 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 532 | Đồng hồ đo điện đa năng | PTVL2010 | 33 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 533 | Điện kế chứng minh | PTVL2011 | 12 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 534 | Dây nối | PTVL2012 | 31 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 535 | Máy phát âm tần | PTVL2013 | 12 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 536 | Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng. Xác định hệ số ma sát theo phương pháp động lực học. Bao gồm: | PTVL2016 | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 537 | Bộ thí nghiệm về dao động cơ học. Bao gồm: | PTVL2017 | 16 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 538 | Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí. Bao gồm: | PTVL2018 | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 539 | Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng. Bao gồm: | PTVL2019 | 16 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 540 | Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc momen lực. Bao gồm: | PTVL2020 | 13 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 541 | Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn. Bao gồm: | PTVL2023 | 13 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 542 | Bộ thí nghiệm về sóng dừng. Bao gồm: | PTVL2024 | 13 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 543 | Bộ thí nghiệm về sóng nước. Bao gồm: | PTVL2025 | 16 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 544 | Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi. Bao gồm: | PTVL2032 | 15 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 545 | Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất. Bao gồm: | PTVL2033 | 7 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 546 | Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều. Bao gồm: | PTVL2034 | 13 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 547 | Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường. Bao gồm: | PTVL2035 | 16 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 548 | Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường. Bao gồm: | PTVL2036 | 17 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 549 | Máy Rumcoop | PTVL2037 | 9 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 550 | Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ. Bao gồm: | PTVL2038 | 13 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 551 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm. Bao gồm: | PTVL2039 | 15 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 552 | Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa. Bao gồm: | PTVL2040 | 25 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 553 | Bộ thí nghiệm về máy phát điện xoay chiều ba pha. Bao gồm: | PTVL2041 | 14 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 554 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài. Bao gồm: | PTVL2042 | 14 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 555 | Bộ thí nghiệm quang hình 1. Bao gồm: | PTVL2043 | 16 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 556 | Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước. Bao gồm: | PTVL2044 | 25 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 557 | Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng. Bao gồm: | PTVL2045 | 15 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 558 | Bộ thí nghiệm quang hình 2. Bao gồm: | PTVL2046 | 23 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Môn Vật lý cấp THPT |
| 559 | Tivi | 13 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.17E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu phục vụ cho các cơ sở giáo dục hoặc các đơn vị liên quan đến việc sử dụng thiết bị dạy và học.
+ Tương tự về quy mô công việc: Có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 3.850.000.000 đồng
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …
- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.
- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:
+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.
+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh.
- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư.
(Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.630.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi