Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu cho các đơn vị trực thuộc năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763152-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu cho các đơn vị trực thuộc năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210745738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 17:00:00 đến ngày 2021-07-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,446,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động. CSCN2023 9 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
2 Động cơ điện 1 pha CSCN2024 9 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
3 Máy biến áp 1 pha CSCN2025 9 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
4 Mô hình mạng điện trong nhà CSCN2026 10 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
5 Các khối đa diện CSCN2028 6 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
6 Mẫu vải dệt thoi, mẫu vải dệt kim (Mô đun cắt may) CSCN2029 8 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
7 Mẫu phụ liệu may (Mô đun cắt may) CSCN2030 11 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
8 Một số loại cổ áo (Mô đun cắt may) CSCN2031 11 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
9 Bảng điện (đo, lấy dấu, khoan lắp) (Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà) CSCN2032 13 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
10 Bảng mạch điện chiếu sáng (Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà) CSCN2033 12 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
11 Bảng mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển 2 đèn (Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà) CSCN2034 12 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
12 Bảng mạch điện đèn huỳnh quang (Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà) CSCN2035 12 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
13 Bảng mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn (Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà) CSCN2036 12 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
14 Thước lá (Bộ dụng cụ cơ khí) CSCN2058 17 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
15 Thước cặp (Bộ dụng cụ cơ khí) CSCN2059 8 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
16 Clê (Bộ dụng cụ cơ khí) CSCN2060 16 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
17 Kìm (Bộ dụng cụ cơ khí) CSCN2061 19 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
18 Etô tay (Bộ dụng cụ cơ khí) CSCN2062 18 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
19 Thước đo góc (Bộ dụng cụ cơ khí) CSCN2063 11 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
20 Dũa (Bộ dụng cụ cơ khí) CSCN2064 15 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
21 Cưa sắt (Bộ dụng cụ cơ khí) CSCN2065 17 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
22 Mỏ lết (Bộ dụng cụ cơ khí) CSCN2066 16 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
23 Đục các loại (Bộ dụng cụ cơ khí) CSCN2067 16 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
24 Búa nguội (Bộ dụng cụ cơ khí) CSCN2068 17 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
25 Chấm dấu (Bộ dụng cụ cơ khí) CSCN2069 15 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
26 Mũi vạch (Bộ dụng cụ cơ khí) CSCN2070 15 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
27 Bộ mũi khoan (Bộ dụng cụ cơ khí) CSCN2071 17 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
28 Kìm điện (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) CSCN2072 20 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
29 Kìm tuốt dây (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) CSCN2073 20 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
30 Cầu dao điện (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) CSCN2074 16 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
31 Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống huỳnh quang, compac huỳnh quang (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) CSCN2075 22 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
32 Máy biến áp (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) CSCN2076 19 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
33 Cầu chì ống (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) CSCN2077 24 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
34 Vôn kế xoay chiều (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) CSCN2078 20 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
35 Am pe kế (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) CSCN2079 22 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
36 Đồng hồ vạn năng (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) CSCN2080 14 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
37 Bút thử điện (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) CSCN2081 39 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
38 Dây dẫn điện (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) CSCN2082 57 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
39 Công tắc 3 cực (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) CSCN2083 46 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
40 Đồng hồ đo điện (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) CSCN2084 21 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
41 Vôn kế xoay chiều (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) CSCN2085 11 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
42 Công tơ điện (Bộ dụng cụ kĩ thuật điện) CSCN2086 11 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
43 Khoan tay (Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà) CSCN2087 15 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
44 Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà (Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà) CSCN2088 15 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
45 Kìm mỏ quạ (Mô đun sửa chữa xe đạp) CSCN2089 12 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
46 Clê 8-10 (Mô đun sửa chữa xe đạp) CSCN2090 12 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
47 Clê 10-12 (Mô đun sửa chữa xe đạp) CSCN2091 12 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
48 Clê 12-14 (Mô đun sửa chữa xe đạp) CSCN2092 12 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
49 Clê 13-15 (Mô đun sửa chữa xe đạp) CSCN2093 12 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
50 Clê 14-17 (Mô đun sửa chữa xe đạp) CSCN2094 12 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
51 Clê miệng mỏng (Mô đun sửa chữa xe đạp) CSCN2095 12 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
52 Bộ móc lốp xe đạp (Mô đun sửa chữa xe đạp) CSCN2096 12 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
53 Đục đầu tròn (poăng tu) (Mô đun sửa chữa xe đạp) CSCN2097 12 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
54 Đoạn ống tròn (Mô đun sửa chữa xe đạp) CSCN2098 12 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
55 Dụng cụ đánh săm (Mô đun sửa chữa xe đạp) CSCN2099 12 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
56 Kéo (Mô đun sửa chữa xe đạp) CSCN2100 11 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
57 Vịt dầu (Mô đun sửa chữa xe đạp) CSCN2101 10 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
58 Bơm tay (Mô đun sửa chữa xe đạp) CSCN2102 13 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
59 Hộp đựng dụng cụ sửa chữa xe đạp (Mô đun sửa chữa xe đạp) CSCN2103 7 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
60 Máy may (Mô đun cắt may) CSCN2104 6 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
61 Bộ dụng cụ đo, vẽ, cắt vải (Mô đun cắt may) CSCN2105 6 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
62 Bàn là + Cầu là (Mô đun cắt may) CSCN2106 6 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
63 Bộ dụng cụ chiết, ghép cây (Mô đun trồng cây ăn quả) CSCN2107 15 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THCS
64 Mô hình phân tử dạng đặc CSHH2011 12 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
65 Mô hình phân tử dạng rỗng CSHH2012 13 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
66 Mẫu các loại sản phẩm cao su CSHH2013 12 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
67 Phân bón đơn CSHH2014 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
68 Phân bón kép CSHH2015 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
69 Phân vi lượng CSHH2016 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
70 Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ CSHH2017 7 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
71 Mẫu các chất dẻo CSHH2018 8 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
72 Ống nghiệm CSHH2019 72 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
73 Ống nghiệm có nhánh CSHH2020 48 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
74 Ống hút nhỏ giọt CSHH2021 58 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
75 Ống đong hình trụ 100ml CSHH2022 34 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
76 Ống thuỷ tinh hình trụ CSHH2023 12 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
77 Ống hình trụ loe một đầu CSHH2024 17 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
78 Ống dẫn thuỷ tinh các loại CSHH2025 37 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
79 Ống dẫn bằng cao su CSHH2026 61 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
80 Bình cầu không nhánh đáy tròn CSHH2027 24 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
81 Bình cầu không nhánh đáy bằng CSHH2028 24 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
82 Bình cầu có nhánh CSHH2029 26 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
83 Bình tam giác 250ml CSHH2030 39 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
84 Bình tam giác 100ml CSHH2031 41 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
85 Bình kíp tiêu chuẩn CSHH2032 31 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
86 Lọ thuỷ tinh miệng rộng CSHH2033 44 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
87 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp CSHH2034 42 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
88 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt CSHH2035 61 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
89 Cốc thuỷ tinh 250ml CSHH2036 46 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
90 Cốc thuỷ tinh 100ml CSHH2037 52 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
91 Phễu lọc thủy tinh cuống dài CSHH2038 16 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
92 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn CSHH2039 22 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
93 Phễu chiết hình quả lê CSHH2040 13 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
94 Chậu thủy tinh CSHH2041 16 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
95 Đũa thủy tinh CSHH2042 32 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
96 Đèn cồn thí nghiệm CSHH2043 29 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
97 Bát sứ nung CSHH2044 18 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
98 Nhiệt kế rượu CSHH2045 36 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
99 Kiềng 3 chân CSHH2046 14 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
100 Dụng cụ thử tính dẫn điện CSHH2047 18 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
101 Nút cao su không có lỗ các loại CSHH2048 33 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
102 Nút cao su có lỗ các loại CSHH2049 31 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
103 Giá để ống nghiệm CSHH2050 20 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
104 Lưới thép CSHH2051 33 Tấm Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
105 Miếng kính mỏng CSHH2052 24 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
106 Cân hiện số CSHH2053 8 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
107 Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ CSHH2054 27 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
108 Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn CSHH2055 29 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
109 Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ CSHH2056 22 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
110 Giấy lọc CSHH2057 40 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
111 Găng tay cao su CSHH2058 56 Đôi Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
112 Áo choàng CSHH2059 26 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
113 Kính bảo vệ mắt không màu CSHH2060 29 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
114 Kính bảo vệ mắt có màu CSHH2061 30 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
115 Chổi rửa ống nghiệm CSHH2062 40 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
116 Thìa xúc hoá chất CSHH2063 35 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
117 Panh gắp hóa chất CSHH2064 31 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
118 Khay mang dụng cụ và hóa chất CSHH2065 23 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
119 Bộ giá thí nghiệm CSHH2066 5 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
120 Thiết bị điện phân nước CSHH2067 11 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
121 Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn CSHH2068 11 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
122 Thiết bị chưng cất CSHH2069 12 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
123 Lưu huỳnh bột (S) CSHH2070 8 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
124 Phốt pho đỏ (P) CSHH2071 8 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
125 Iốt (I2) CSHH2072 8 Ống Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
126 Dung dịch nước Brom (Br2) CSHH2073 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
127 Đồng bột (Cu) CSHH2074 8 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
128 Đồng phoi bào (Cu) CSHH2075 18 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
129 Nhôm bột (Al) CSHH2076 8 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
130 Nhôm lá hoặc phoi bào (Al) CSHH2077 8 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
131 Magie (băng, dây) (Mg) CSHH2078 8 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
132 Sắt bột (Fe) CSHH2079 8 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
133 Kẽm viên (Zn) CSHH2080 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
134 Natri (Na) CSHH2081 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
135 Canxi oxit (CaO) CSHH2082 10 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
136 Đồng (II ) oxit (CuO) CSHH2083 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
137 Mangan đioxit (MnO2) CSHH2084 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
138 Natri hidroxit (NaOH) CSHH2085 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
139 Dung dịch amoniac (NH3) đặc CSHH2086 8 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
140 Axit clohidric 37% (HCl) CSHH2087 10 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
141 Axit sunfuric 98% (H2SO4) CSHH2088 10 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
142 Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) CSHH2089 8 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
143 Đồng (II) clorua (CuCl2) CSHH2090 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
144 Kali pemanganat (KMnO4) CSHH2091 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
145 Canxi cacbonat (CaCO3) CSHH2092 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
146 Natri cacbonat (Na2CO3.10H2O) CSHH2093 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
147 Kali cacbonat (K2CO3) CSHH2094 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
148 Natri hidrocacbonat (NaHCO3) CSHH2095 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
149 Natri clorua (NaCl) CSHH2096 8 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
150 Bari clorua (BaCl2) CSHH2097 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
151 Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O) CSHH2098 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
152 Canxi clorua (CaCl2.6H2O) CSHH2099 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
153 Kali clorat (KClO3) CSHH2100 8 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
154 Kali nitrat (KNO3) CSHH2101 8 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
155 Bạc nitrat (AgNO3) CSHH2102 8 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
156 Natri sunfat (Na2SO4.10H2O) CSHH2103 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
157 Canxi cacbua (CaC2) CSHH2104 9 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
158 Natri axetat (CH3COONa) CSHH2105 8 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
159 Benzen (C6H6) CSHH2106 8 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
160 Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) CSHH2107 8 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
161 Parafin CSHH2108 8 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
162 Giấy phenolphtalein CSHH2109 9 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
163 Giấy quỳ tím CSHH2110 9 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
164 Giấy pH CSHH2111 8 Tập Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
165 Nước cất CSHH2112 8 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
166 Ancol etylic 96o (C2H5OH) CSHH2113 11 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
167 Axit axetic 65% (CH3COOH) CSHH2114 10 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THCS
168 Nửa cơ thể người CSSH2076 7 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
169 Bộ xương người CSSH2077 9 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
170 Cấu tạo mắt người CSSH2078 7 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
171 Cấu tạo tai người CSSH2079 7 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
172 Cấu tạo tuỷ sống CSSH2080 8 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
173 Tim CSSH2081 9 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
174 Cấu trúc không gian ADN CSSH2082 12 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
175 Nhân đôi ADN CSSH2083 11 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
176 Tổng hợp Prôtêin CSSH2084 10 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
177 Tổng hợp ARN CSSH2085 9 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
178 Phân tử ARN CSSH2086 9 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
179 Kính hiển vi CSSH2087 9 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
180 Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) CSSH2088 20 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
181 Kính lúp CSSH2089 18 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
182 Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ CSSH2091 25 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
183 Lam kính CSSH2092 25 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
184 La men CSSH2093 25 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
185 Cốc thuỷ tinh CSSH2094 24 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
186 Đĩa kính đồng hồ CSSH2095 20 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
187 Đĩa lồng (Pêtri) CSSH2096 20 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
188 Ống nghiệm CSSH2100 64 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
189 Kẹp ống nghiệm CSSH2108 20 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
190 Đèn cồn CSSH2112 14 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
191 Ống hút có quả bóp cao su CSSH2125 35 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
192 Móc thủy tinh CSSH2126 41 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
193 Đũa thủy tinh CSSH2127 31 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
194 Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) CSSH2128 7 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
195 Máy ghi công cơ CSSH2131 10 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
196 Ống chữ T CSSH2132 27 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
197 Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) CSSH2133 23 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
198 Ống cao su CSSH2134 29 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
199 Ống nhựa thẳng CSSH2135 18 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
200 Miếng cao su mỏng CSSH2136 33 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
201 Nhiệt kế CSSH2137 33 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
202 Máy đo huyết áp CSSH2138 8 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
203 Clorophooc CSSH2139 5 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
204 Carmanh (carmin) CSSH2141 11 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THCS
205 Đồng hồ bấm giây CSTD2004 20 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THCS
206 Còi TDTT CSTD2005 22 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THCS
207 Thước dây CSTD2006 15 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THCS
208 Bàn đạp xuất phát CSTD2007 11 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THCS
209 Xà nhảy cao CSTD2008 18 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THCS
210 Đệm nhảy cao CSTD2009 9 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THCS
211 Dây nhảy ngắn CSTD2010 175 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THCS
212 Dây nhảy dài CSTD2011 14 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THCS
213 Quả cầu đá CSTD2013 590 Quả Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THCS
214 Lưới đá cầu CSTD2014 16 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THCS
215 Bộ cột đa năng CSTD2015 9 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THCS
216 Cờ nhỏ-đồng màu CSTD2016 67 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THCS
217 Lưới bóng chuyền CSTD2017 13 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THCS
218 Bóng ném CSTD2018 28 Quả Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THCS
219 Lưới chắn ném bóng CSTD2019 5 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THCS
220 Bóng chuyền CSTD2020 83 Quả Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THCS
221 Bóng đá CSTD2021 42 Quả Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THCS
222 Cột bóng chuyền CSTD2022 6 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THCS
223 Hình không gian: Hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụt CSTH2005 6 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Toán cấp THCS
224 Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều CSTH2006 7 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Toán cấp THCS
225 Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt CSTH2007 9 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Toán cấp THCS
226 Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt. CSTH2008 8 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Toán cấp THCS
227 Bộ thước vẽ bảng dạy học CSTH2009 34 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Toán cấp THCS
228 Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời. 20 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Toán cấp THCS
229 Chân đế CSVL2007 5 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
230 Kẹp đa năng CSVL2008 5 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
231 Thanh trụ 1 CSVL2009 8 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
232 Thanh trụ 2 CSVL2010 8 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
233 Khớp nối chữ thập CSVL2011 22 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
234 Bình tràn CSVL2012 25 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
235 Bình chia độ CSVL2013 33 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
236 Tấm lưới CSVL2014 36 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
237 Bộ lực kế CSVL2015 30 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
238 Cốc đốt CSVL2016 39 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
239 Đèn cồn CSVL2017 29 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
240 Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu CSVL2018 32 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
241 Bộ thanh nam châm CSVL2019 21 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
242 Biến trở con chạy CSVL2020 29 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
243 Ampe kế một chiều CSVL2021 26 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
244 Biến thế nguồn CSVL2022 8 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
245 Bảng lắp ráp mạch điện CSVL2023 23 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
246 Vôn kế một chiều CSVL2024 14 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
247 Bộ dây dẫn CSVL2025 18 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
248 Đinh ghim CSVL2026 29 Vỉ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
249 Nguồn sáng dùng pin CSVL2027 20 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
250 Pin CSVL2028 61 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
251 Đèn pin CSVL2029 35 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
252 Bút thử điện thông mạch CSVL2030 29 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
253 Nhiệt kế rượu CSVL2031 46 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
254 Bộ thí nghiệm về áp lực CSVL2046 15 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
255 Máng nghiêng 2 đoạn CSVL2047 4 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
256 Bánh xe Mác-xoen CSVL2048 17 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
257 Máy A-tút CSVL2049 7 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
258 Khối nhôm CSVL2050 20 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
259 Máy gõ nhịp CSVL2051 17 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
260 Khối ma sát CSVL2052 16 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
261 Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng CSVL2053 18 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
262 Ống nhựa cứng CSVL2054 20 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
263 Ống nhựa mềm CSVL2055 25 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
264 Giá nhựa CSVL2056 19 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
265 Ống thủy tinh CSVL2057 30 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
266 Tấm nhựa cứng CSVL2058 29 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
267 Ròng rọc động CSVL2059 22 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
268 Thước + Giá đỡ CSVL2060 22 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
269 Bi sắt CSVL2061 28 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
270 Bộ lò xo lá tròn + đế CSVL2062 19 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
271 Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt CSVL2073 17 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
272 Ống nghiệm + Nút cao su CSVL2074 37 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
273 Bình trụ CSVL2075 16 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
274 Bình cầu CSVL2076 21 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
275 Bộ nút cao su CSVL2077 26 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
276 Bình nhựa trong suốt CSVL2090 22 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
277 Bảng CSVL2091 13 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
278 Đũa nhựa CSVL2092 19 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
279 Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser CSVL2093 11 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
280 Tấm nhựa chia độ CSVL2094 17 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
281 Vòng tròn chia độ CSVL2095 17 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
282 Tấm bán nguyệt CSVL2096 10 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
283 Thấu kính hội tụ CSVL2097 19 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
284 Thấu kính phân kì CSVL2098 19 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
285 Tấm kính phẳng CSVL2099 15 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
286 Giá quang học CSVL2100 11 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
287 Khe sáng chữ F CSVL2101 22 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
288 Mô hình máy ảnh loại nhỏ CSVL2102 9 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
289 Bộ kính lúp CSVL2103 22 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
290 Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. CSVL2104 8 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
291 Đĩa CD CSVL2105 22 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
292 Bộ đèn trộn màu của ánh sáng CSVL2106 9 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
293 Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật CSVL2107 20 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
294 Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng CSVL2108 18 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
295 Giá lắp pin CSVL2138 15 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
296 Ống dây CSVL2139 18 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
297 Thanh sắt non CSVL2140 18 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
298 Bộ bóng đèn CSVL2141 19 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
299 Động cơ điện – Máy phát điện CSVL2142 10 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
300 Điện trở mẫu CSVL2143 15 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
301 Thanh đồng + Đế CSVL2144 17 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
302 Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ CSVL2145 12 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
303 Dây cônstăngtan loại lớn CSVL2146 12 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
304 Dây Nicrôm CSVL2147 12 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
305 Dây thép CSVL2148 19 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
306 Biến trở than CSVL2149 18 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
307 Điện trở ghi số CSVL2150 27 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
308 Điện trở có vòng màu CSVL2151 22 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
309 Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy CSVL2152 17 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
310 Nam châm chữ U CSVL2153 17 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
311 La bàn loại to CSVL2154 33 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
312 La bàn loại nhỏ CSVL2155 35 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
313 Bộ thí nghiệm Ơ-xtet CSVL2156 19 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
314 Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức CSVL2157 20 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
315 Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây CSVL2158 21 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
316 Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu CSVL2159 18 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
317 Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. CSVL2160 20 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
318 Quạt điện CSVL2161 23 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
319 Biến thế thực hành CSVL2162 13 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
320 Ampe kế xoay chiều CSVL2163 15 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
321 Vôn kế xoay chiều CSVL2164 15 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
322 Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều CSVL2165 19 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
323 Chuông điện xoay chiều CSVL2166 17 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
324 Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. CSVL2167 14 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
325 Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời CSVL2168 21 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
326 Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED CSVL2169 18 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THCS
327 Bảng mạch điện nối tải 3 pha PTCN2016 13 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THPT
328 Bảng mạch nguồn cung cấp điện 1 chiều PTCN2017 16 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THPT
329 Bảng mạch khuyếch đại âm tần PTCN2018 14 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THPT
330 Bảng mạch tạo xung đa hài PTCN2019 14 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THPT
331 Bảng mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 1 pha PTCN2020 13 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THPT
332 Bảng mạch bảo vệ quá điện áp PTCN2021 13 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THPT
333 Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật PTCN2053 14 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THPT
334 Đồng hồ đo điện vạn năng PTCN2054 14 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THPT
335 Bút thử điện PTCN2055 42 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THPT
336 Kìm điện PTCN2056 42 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THPT
337 Bộ Tuốc nơ vít PTCN2057 14 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THPT
338 Quạt điện PTCN2058 11 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Công nghệ cấp THPT
339 Mô hình phân tử dạng đặc PTHH2009 22 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
340 Mô hình phân tử dạng rỗng PTHH2010 19 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
341 Ống nghiệm Ø16 PTHH2011 71 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
342 Ống nghiệm Ø16 có nhánh PTHH2012 65 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
343 Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y PTHH2014 41 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
344 Ống hút nhỏ giọt PTHH2015 98 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
345 Ống đong hình trụ 100ml PTHH2016 34 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
346 Ống thuỷ tinh hình trụ PTHH2017 29 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
347 Ống thủy tinh hình chữ U PTHH2019 36 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
348 Ống dẫn thuỷ tinh các loại PTHH2020 51 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
349 Ống dẫn bằng cao su PTHH2021 92 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
350 Bình cầu không nhánh đáy tròn PTHH2022 51 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
351 Bình cầu không nhánh đáy bằng PTHH2023 64 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
352 Bình cầu có nhánh PTHH2024 66 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
353 Bình tam giác 250ml PTHH2025 65 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
354 Bình tam giác 100ml PTHH2026 68 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
355 Bình Kíp tiêu chuẩn PTHH2027 8 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
356 Lọ thuỷ tinh miệng rộng PTHH2028 65 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
357 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp PTHH2029 65 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
358 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt PTHH2030 75 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
359 Cốc thuỷ tinh 250ml PTHH2031 71 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
360 Cốc thuỷ tinh 100ml PTHH2032 72 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
361 Phễu lọc thủy tinh cuống dài PTHH2033 40 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
362 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn PTHH2034 52 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
363 Phễu chiết hình quả lê PTHH2035 28 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
364 Chậu thủy tinh PTHH2036 48 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
365 Đũa thủy tinh PTHH2037 77 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
366 Đèn cồn thí nghiệm PTHH2038 47 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
367 Bát sứ nung PTHH2039 47 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
368 Nhiệt kế rượu PTHH2040 63 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
369 Kiềng 3 chân PTHH2041 43 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
370 Dụng cụ thử tính dẫn điện PTHH2042 53 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
371 Nút cao su không có lỗ các loại PTHH2043 68 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
372 Nút cao su có lỗ các loại PTHH2044 68 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
373 Giá để ống nghiệm PTHH2045 43 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
374 Lưới thép PTHH2046 48 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
375 Miếng kính mỏng PTHH2047 51 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
376 Cân hiện số PTHH2048 12 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
377 Muỗng đốt hóa chất PTHH2049 79 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
378 Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn PTHH2050 48 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
379 Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ PTHH2051 58 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
380 Kẹp ống nghiệm PTHH2052 62 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
381 Găng tay cao su PTHH2053 84 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
382 Áo choàng PTHH2054 46 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
383 Kính bảo vệ mắt không màu PTHH2055 59 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
384 Kính bảo vệ mắt có màu PTHH2056 48 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
385 Bình xịt tia nước PTHH2057 73 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
386 Chổi rửa ống nghiệm PTHH2058 75 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
387 Thìa xúc hoá chất PTHH2059 65 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
388 Panh gắp hóa chất PTHH2060 74 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
389 Giấy lọc PTHH2061 70 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
390 Giấy ráp PTHH2062 52 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
391 Khay mang dụng cụ và hóa chất PTHH2063 56 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
392 Bộ giá thí nghiệm PTHH2064 31 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
393 Ống sinh hàn thẳng PTHH2065 10 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
394 Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích PTHH2066 9 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
395 Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 PTHH2067 7 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
396 Pin điện hoá PTHH2069 18 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
397 Kali kim loại K PTHH2072 3 0,3 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
398 Photpho đỏ P PTHH2074 8 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
399 Kẽm viên Zn PTHH2075 8 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
400 Phoi bào sắt Fe PTHH2076 8 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
401 Bột sắt Fe PTHH2077 6 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
402 Băng Magie Mg PTHH2078 6 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
403 Nhôm bột Al PTHH2079 8 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
404 Nhôm lá Al PTHH2080 8 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
405 Đồng phoi bào Cu PTHH2081 8 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
406 Đồng lá Cu PTHH2082 7 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
407 Brom dung dịch đặc Br2 PTHH2083 11 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
408 Iot I2 PTHH2084 9 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
409 Đồng (II) oxit CuO PTHH2085 7 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
410 Magie oxit MgO PTHH2086 8 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
411 Sắt (III) oxit Fe2O3 PTHH2087 9 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
412 Crom (III) oxit Cr2O3 PTHH2088 9 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
413 Silic đioxit SiO2 PTHH2089 7 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
414 Natri hiđroxit NaOH PTHH2091 8 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
415 Canxi hiđroxit Ca(OH)2 PTHH2092 8 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
416 Axit clohidric 37% HCl PTHH2093 11 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
417 Axit sunfuric 98% H2SO4 PTHH2094 11 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
418 Axit axetic 50% CH3COOH PTHH2095 9 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
419 Axit nitric 63% HNO3 PTHH2096 9 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
420 Kali iotua KI PTHH2099 9 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
421 Kali clorua KCl PTHH2100 7 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
422 Canxi clorua CaCl2.6H2O PTHH2101 8 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
423 Bari clorua BaCl2 PTHH2102 11 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
424 Sắt (III) clorua FeCl3 PTHH2103 10 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
425 Crom (III) clorua CrCl3 PTHH2104 11 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
426 Nhôm clorua AlCl3 PTHH2105 12 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
427 Amoni clorua NH4Cl PTHH2106 9 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
428 Natri nitrat NaNO3 PTHH2107 7 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
429 Natri nitrit NaNO2 PTHH2108 8 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
430 Kali nitrat KNO3 PTHH2109 8 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
431 Chì nitơrat Pb(NO3)2 PTHH2110 8 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
432 Natri sunfat Na2SO4.10H2O PTHH2112 7 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
433 Đồng sunfat CuSO4.5H2O PTHH2114 8 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
434 Kẽm sunfat ZnSO4.7H2O PTHH2115 7 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
435 Magie sunfat MgSO4 PTHH2116 7 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
436 Nhôm sunfat Al2(SO4)3.10H2O PTHH2117 8 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
437 Natri hiđrocacbonatNaHCO3 PTHH2118 10 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
438 Canxi cacbonat CaCO3 PTHH2119 10 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
439 Natri cacbonat Na2CO3.10H2O PTHH2120 9 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
440 Amoni cacbonat (NH4)2CO3 PTHH2121 8 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
441 Natri axetat CH3COONa PTHH2122 7 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
442 Natri photphat Na3PO4 PTHH2123 8 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
443 Canxi đihiđrophotphat Ca(H2PO4)2 PTHH2124 7 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
444 Canxi cacbua CaC2 PTHH2127 15 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
445 Dung dịch amoniac bão hoà NH3 PTHH2129 13 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
446 Phèn chua (K2SO4Al2(SO4)3.24(H2O) PTHH2130 9 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
447 Kali sunfoxianua KSCN PTHH2131 8 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
448 Kali pemanganat KMnO4 PTHH2132 8 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
449 Kali đicromat K2Cr2O7 PTHH2133 9 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
450 Kaliferixianua K3[ Fe(CN)6] PTHH2134 7 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
451 Ancol etylic 96o C2H5OH PTHH2135 18 4 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
452 Ancol isoamylic C5H11OH PTHH2136 9 3 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
453 Anđehit fomic H-CHO PTHH2137 11 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
454 Glucozơ CH2OH(CHOH)4CHO PTHH2138 11 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
455 Saccarozơ C12H22O11 PTHH2139 11 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
456 Metylamin CH3NH2 PTHH2140 10 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
457 Etylamin C2H5NH2 PTHH2141 9 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
458 Anilin C6H5NH2 PTHH2142 9 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
459 Glyxin H2N-CH2-COOH PTHH2143 11 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
460 Glixerol C3H5(OH)3 PTHH2144 12 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
461 Benzen C6H6 PTHH2145 10 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
462 Toluen C6H5-CH3 PTHH2146 10 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
463 Phenol C6H5OH PTHH2147 11 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
464 Naphtalen C10H8 PTHH2148 7 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
465 Axeton CH3-CO-CH3 PTHH2149 6 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
466 Clorofom CHCl3 PTHH2150 8 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
467 Axit fomic HCOOH PTHH2151 9 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
468 n- hecxan C6H12 PTHH2152 6 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
469 Dầu thông PTHH2153 8 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
470 Giấy quỳ tím PTHH2154 25 hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
471 metyl dacam PTHH2155 10 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
472 Giấy phenolphtalein PTHH2156 22 hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
473 Giấy đo pH PTHH2157 24 Tập Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
474 Nước cất H2O PTHH2158 24 4 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
475 Than gỗ PTHH3160 11 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Hóa học cấp THPT
476 Cối, chày sứ PTSH2030 41 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
477 Phễu PTSH2031 41 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
478 Lam kính PTSH2033 36 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
479 Lamen PTSH2034 38 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
480 Bộ đồ mổ PTSH2043 67 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
481 Bộ đồ giâm, chiết, ghép PTSH2044 69 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
482 Nhiệt kế đo thân nhiệt người PTSH2045 72 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
483 Natri hidroxit NaOH PTSH2049 16 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
484 Axit Clohidric HCl PTSH2050 15 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
485 Kali nitrat KNO3 PTSH2054 15 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
486 Mangan sunfat MnSO4 PTSH2055 14 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
487 Canxi nitrat Ca(NO3)2 PTSH2056 14 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
488 Amonidihidro Photphat (NH4)H2PO4 PTSH2057 14 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
489 Axeton (CH3)2CO PTSH2058 16 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
490 Benzen C6H6 PTSH2059 14 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
491 Thuốc thử phenolphtalein PTSH2060 12 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
492 Dung dịch Adrenalin 1/100000 PTSH2061 9 10 ml Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
493 Coban Clorua CoCl2 PTSH2062 10 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
494 Axit Sunfuric 36% H2SO4 PTSH2063 15 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
495 Amoniac 10% NH3 PTSH2064 14 0,5 Lít Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
496 Natrihidro Tactrat NaHC4H4O6 PTSH2065 15 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
497 Kaliferoxianua K4Fe(CN)6 PTSH2066 15 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
498 Amoni molipdat (NH4)2 MoO4 PTSH2067 15 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
499 Stronti Nitrat Sr(NO3)2 PTSH2068 15 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
500 Natrihidro Cacbonat NaHCO3 PTSH2069 14 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
501 Kalihidro Cacbonat KHCO3 PTSH2070 14 0,5 kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Sinh học cấp THPT
502 Đồng hồ bấm giây PTTD2004 37 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
503 Thước dây PTTD2005 31 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
504 Bàn đạp xuất phát PTTD2006 18 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
505 Quả cầu đá PTTD2009 1.235 Quả Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
506 Lưới cầu lông PTTD2010 30 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
507 Lưới đá cầu PTTD2011 29 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
508 Cột đa năng PTTD2012 14 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
509 Đệm mút (dùng để nhảy cao) PTTD2013 15 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
510 Bục giậm nhảy PTTD2014 17 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
511 Xà nhảy cao PTTD2015 15 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
512 Còi (thể thao) PTTD2016 36 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
513 Cờ đích PTTD2017 28 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
514 Tín gậy chạy tiếp sức PTTD2018 60 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
515 Bóng chuyền PTTD2019 97 Quả Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
516 Cột bóng chuyền PTTD2020 14 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
517 Lưới bóng chuyền PTTD2021 15 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
518 Bóng đá PTTD2022 49 Quả Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
519 Khung cầu môn bóng đá PTTD2023 8 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
520 Bóng rổ PTTD2024 48 Quả Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
521 Cột bóng rổ PTTD2025 12 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
522 Tạ đẩy PTTD2026 52 Quả Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Thể dục cấp THPT
523 Đế 3 chân PTVL2001 15 bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
524 Trụ Ф10 PTVL2002 26 bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
525 Trụ Ф8 PTVL2003 32 bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
526 Đồng hồ đo thời gian hiện số PTVL2004 18 bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
527 Khớp đa năng PTVL2005 24 bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
528 Nam châm Ф16 PTVL2006 38 bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
529 Bảng thép PTVL2007 20 bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
530 Hộp quả nặng PTVL2008 20 bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
531 Biến thế nguồn PTVL2009 11 bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
532 Đồng hồ đo điện đa năng PTVL2010 33 bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
533 Điện kế chứng minh PTVL2011 12 bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
534 Dây nối PTVL2012 31 bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
535 Máy phát âm tần PTVL2013 12 bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
536 Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng. Xác định hệ số ma sát theo phương pháp động lực học. Bao gồm: PTVL2016 6 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
537 Bộ thí nghiệm về dao động cơ học. Bao gồm: PTVL2017 16 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
538 Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí. Bao gồm: PTVL2018 12 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
539 Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng. Bao gồm: PTVL2019 16 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
540 Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc momen lực. Bao gồm: PTVL2020 13 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
541 Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn. Bao gồm: PTVL2023 13 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
542 Bộ thí nghiệm về sóng dừng. Bao gồm: PTVL2024 13 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
543 Bộ thí nghiệm về sóng nước. Bao gồm: PTVL2025 16 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
544 Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi. Bao gồm: PTVL2032 15 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
545 Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất. Bao gồm: PTVL2033 7 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
546 Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều. Bao gồm: PTVL2034 13 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
547 Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường. Bao gồm: PTVL2035 16 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
548 Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường. Bao gồm: PTVL2036 17 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
549 Máy Rumcoop PTVL2037 9 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
550 Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ. Bao gồm: PTVL2038 13 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
551 Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm. Bao gồm: PTVL2039 15 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
552 Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa. Bao gồm: PTVL2040 25 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
553 Bộ thí nghiệm về máy phát điện xoay chiều ba pha. Bao gồm: PTVL2041 14 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
554 Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài. Bao gồm: PTVL2042 14 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
555 Bộ thí nghiệm quang hình 1. Bao gồm: PTVL2043 16 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
556 Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước. Bao gồm: PTVL2044 25 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
557 Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng. Bao gồm: PTVL2045 15 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
558 Bộ thí nghiệm quang hình 2. Bao gồm: PTVL2046 23 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Môn Vật lý cấp THPT
559 Tivi 13 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị dùng chung
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.17E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu phục vụ cho các cơ sở giáo dục hoặc các đơn vị liên quan đến việc sử dụng thiết bị dạy và học. + Tương tự về quy mô công việc: Có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 3.850.000.000 đồng Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng … - Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ. - Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh: + Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó. + Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh. - Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư. (Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.630.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->